Gói thầu: Gói thầu số 2 - Đầu tư cải tạo đường ống nước tuần hoàn hở Tổ máy S2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Đầu tư cải tạo đường ống nước tuần hoàn hở Tổ máy S2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025199 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tối đa 80% vốn vay thương mại và tối thiểu 20% vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:10:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,250,354,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa thiết bị trong nhà máy điện.*) Trong trường hợp nhà thầu không có 01 hợp đồng hỗn hợp (bao gồm cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa thiết bị trong nhà máy điện) như nêu trên, nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng cung cấp vật tư và 01 hợp đồng lắp đặt/sửa chữa thiết bị trong nhà máy điện có tính chất tương tự. Khi đó ít nhất 01 hợp đồng phải có giá trị cho phần công việc tương tự tối thiểu là 3.000.000.000 VND.*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành cơ khí/xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành cơ khí/xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí/xây dựng, bậc thợ tối thiểu 5/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 - Đầu tư cải tạo đường ống nước tuần hoàn hở Tổ máy S2 Dự án đầu tư cải tạo đường ống dẫn nước hệ thống nước làm mát tuần hoàn hở NMNĐ Cẩm Phả 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tối đa 80% vốn vay thương mại và tối thiểu 20% vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả -TKV
Địa chỉ: phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại/fax/email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị, Công ty Cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại/fax: 0203 3731 030/0203 3730 956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty Cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại/fax: 0203 3731 030/0203 3730 956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại/fax: 0203 3731 030/0203 3730 956. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khớp giãn nở DN1800 | Khớp giãn nở kết nối mặt bích DN1800; h=350 mm; vật liệu SUS304; mặt bích tiêu chuẩn ANSI Class 150 | cái | 4 | |
| 2 | Mặt bích DN1800 | Mặt bích DN1800; vật liệu SUS304; tiêu chuẩn ANSI Class 150 | cái | 16 | |
| 3 | Bulong M36x200 | Bulong M36x200 ren suốt, vật liệu SUS304 (bao gồm 01 đệm vênh, 01 đệm phẳng, 01 đai ốc) | bộ | 704 | |
| 4 | Chi tiết 1: Ống chếch 135o OD=1820mm; vật liệu SUS304, d8mm | Chi tiết 1: Ống chếch 135o OD=1820mm; vật liệu SUS304, d8mm | cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.03 |
| 5 | Chi tiết 2: Ống chếch 135o OD=1820mm; vật liệu SUS304, d8mm | Chi tiết 2: Ống chếch 135o OD=1820mm; vật liệu SUS304, d8mm | cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.03 |
| 6 | Chi tiết 3: Cút góc 90o, vật liệu SUS304, d8mm | Chi tiết 3: Cút góc 90o, vật liệu SUS304, d8mm | cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.03 |
| 7 | Chi tiết 4: Côn thu OD2420-OD1820; vật liệu SUS304, d8mm | Chi tiết 4: Côn thu OD2420-OD1820; vật liệu SUS304, d8mm | Cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.03 |
| 8 | Chi tiết 5: Ống OD=2420 mm; L=5000 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Chi tiết 5: Ống OD=2420 mm; L=5000 mm; vật liệu SUS304, d8mm | cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 9 | Chi tiết 6: Ống OD=1820 mm; L=3484 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Chi tiết 6: Ống OD=1820 mm; L=3484 mm; vật liệu SUS304, d8mm | cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 10 | Chi tiết 9: Ống OD=1820mm; L=900 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Chi tiết 9: Ống OD=1820mm; L=900 mm; vật liệu SUS304, d8mm | cái | 4 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 11 | Chi tiết 10: Ống OD=1820mm; L=1820 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Chi tiết 10: Ống OD=1820mm; L=1820 mm; vật liệu SUS304, d8mm | cái | 2 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 12 | Chi tiết 11: Ống OD=1820mm; L=3857 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Chi tiết 11: Ống OD=1820mm; L=3857 mm; vật liệu SUS304, d8mm | cái | 2 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 20,12 | |
| 14 | Tháo dỡ khớp giãn nở DN1800 | Tháo dỡ khớp giãn nở DN1800 | cái | 4 | Khớp giãn nở kết nối mặt bích DN1800; h=350 mm; vật liệu SUS304; mặt bích tiêu chuẩn ANSI Class 150 |
| 15 | Tháo dỡ van bướm DN1800 | Tháo dỡ van bướm DN1800 | cái | 4 | Van bướm kết nối mặt bích DN1800; mặt bích van tiêu chuẩn ANSI Class 150; bao gồm động cơ và cụm chuyển động điều khiển đóng mở van; vật liệu SUS304. |
| 16 | Tháo dỡ Mặt bích DN1800 | Tháo dỡ Mặt bích DN1800 | cái | 16 | Mặt bích DN1800; vật liệu SUS304; tiêu chuẩn ANSI Class 150 |
| 17 | Tháo dỡ Bulong M36x200 | Tháo dỡ Bulong M36x200 | Bộ | 704 | Bulong M36x200 ren suốt, vật liệu SUS304 (bao gồm 01 đệm vênh, 01 đệm phẳng, 01 đai ốc) |
| 18 | Tháo dỡ Chi tiết 3: Cút góc 90o, vật liệu Q235A, d12mm | Tháo dỡ Chi tiết 3: Cút góc 90o, vật liệu Q235A, d12mm | cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.03 |
| 19 | Tháo dỡ Chi tiết 4: Côn thu OD2420-OD1820; vật liệu Q235A, d12mm | Tháo dỡ Chi tiết 4: Côn thu OD2420-OD1820; vật liệu Q235A, d12mm | cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.03 |
| 20 | Tháo dỡ Chi tiết 5: Ống OD=2420 mm; L=5000 mm; vật liệu Q235A, d12mm | Tháo dỡ Chi tiết 5: Ống OD=2420 mm; L=5000 mm; vật liệu Q235A, d12mm | Cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 21 | Tháo dỡ Chi tiết 6: Ống OD=1820 mm; L=3484 mm; vật liệu Q235A, d12mm | Tháo dỡ Chi tiết 6: Ống OD=1820 mm; L=3484 mm; vật liệu Q235A, d12mm | Cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 22 | Tháo dỡ Chi tiết 9: Ống OD=1820mm; L=900 mm; vật liệu Q235A, d12mm | Tháo dỡ Chi tiết 9: Ống OD=1820mm; L=900 mm; vật liệu Q235A, d12mm | cái | 4 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 23 | Tháo dỡ Chi tiết 10: Ống OD=1820mm; L=1820 mm; vật liệu Q235A, d12mm | Tháo dỡ Chi tiết 10: Ống OD=1820mm; L=1820 mm; vật liệu Q235A, d12mm | cái | 2 | bản vẽ THH.01.02 |
| 24 | Tháo dỡ Chi tiết 11: Ống OD=1820mm; L=3857 mm; vật liệu Q235A, d12mm | Tháo dỡ Chi tiết 11: Ống OD=1820mm; L=3857 mm; vật liệu Q235A, d12mm | Cái | 2 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 25 | Lắp đặt Khớp giãn nở DN1800 | Lắp đặt Khớp giãn nở DN1800 | Cái | 4 | Khớp giãn nở kết nối mặt bích DN1800; h=350 mm; vật liệu SUS304; mặt bích tiêu chuẩn ANSI Class 150 |
| 26 | Lắp đặt Van bướm DN1800 | Lắp đặt Van bướm DN1800 | Cái | 4 | Van bướm kết nối mặt bích DN1800; mặt bích van tiêu chuẩn ANSI Class 150; bao gồm động cơ và cụm chuyển động điều khiển đóng mở van; vật liệu SUS304. |
| 27 | Lắp đặt Mặt bích DN1800 | Lắp đặt Mặt bích DN1800 | cái | 16 | Mặt bích DN1800; vật liệu SUS304; tiêu chuẩn ANSI Class 150 |
| 28 | Lắp đặt Bulong M36x200 | Lắp đặt Bulong M36x200 | Bộ | 704 | Bulong M36x200 ren suốt, vật liệu SUS304 (bao gồm 01 đệm vênh, 01 đệm phẳng, 01 đai ốc) |
| 29 | Lắp đặt Chi tiết 1: Ống chếch 135o OD=1820mm; vật liệu SUS304, d8mm | Lắp đặt Chi tiết 1: Ống chếch 135o OD=1820mm; vật liệu SUS304, d8mm | Cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.03 |
| 30 | Lắp đặt Chi tiết 2: Ống chếch 135o OD=1820mm; vật liệu SUS304, d8mm | Lắp đặt Chi tiết 2: Ống chếch 135o OD=1820mm; vật liệu SUS304, d8mm | Cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.03 |
| 31 | Lắp đặt Chi tiết 3: Cút góc 90o, vật liệu SUS304, d8mm | Lắp đặt Chi tiết 3: Cút góc 90o, vật liệu SUS304, d8mm | Cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.03 |
| 32 | Lắp đặt Chi tiết 4: Côn thu OD2420-OD1820; vật liệu SUS304, d8mm | Lắp đặt Chi tiết 4: Côn thu OD2420-OD1820; vật liệu SUS304, d8mm | Cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.03 |
| 33 | Lắp đặt Chi tiết 5: Ống OD=2420 mm; L=5000 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Lắp đặt Chi tiết 5: Ống OD=2420 mm; L=5000 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 34 | Lắp đặt Chi tiết 6: Ống OD=1820 mm; L=3484 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Lắp đặt Chi tiết 6: Ống OD=1820 mm; L=3484 mm; vật liệu SUS304, d8mm | cái | 1 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 35 | Lắp đặt Chi tiết 9: Ống OD=1820mm; L=900 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Lắp đặt Chi tiết 9: Ống OD=1820mm; L=900 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Cái | 4 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 36 | Lắp đặt Chi tiết 10: Ống OD=1820mm; L=1820 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Lắp đặt Chi tiết 10: Ống OD=1820mm; L=1820 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Cái | 2 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 37 | Lắp đặt Chi tiết 11: Ống OD=1820mm; L=3857 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Lắp đặt Chi tiết 11: Ống OD=1820mm; L=3857 mm; vật liệu SUS304, d8mm | Cái | 2 | Xem bản vẽ THH.01.02 |
| 38 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu k=0.9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu k=0.9 | 100m3 | 20,12 | Bao gồm chèn cát dày 0,5m xung quanh ống |
| 39 | Lát lại nền gạch xi măng KT 0.24*0.24x0.04 | Lát lại nền gạch xi măng KT 0.24*0.24x0.04 | m2 | 242 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa thiết bị trong nhà máy điện.*) Trong trường hợp nhà thầu không có 01 hợp đồng hỗn hợp (bao gồm cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa thiết bị trong nhà máy điện) như nêu trên, nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng cung cấp vật tư và 01 hợp đồng lắp đặt/sửa chữa thiết bị trong nhà máy điện có tính chất tương tự. Khi đó ít nhất 01 hợp đồng phải có giá trị cho phần công việc tương tự tối thiểu là 3.000.000.000 VND.*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | Đại học chuyên nghành cơ khí/xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, an toàn | 2 | Đại học chuyên nghành cơ khí/xây dựng | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí/xây dựng, bậc thợ tối thiểu 5/7 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi