Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đền bù, giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Sân golf Việt Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:30:00 đến ngày 2021-11-05 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,541,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.812415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962483E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm hạng mục đường dây ≥ 22KV và trạm cắt) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.579.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.737.381.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, đáp ứng yêu cầu:-Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng công trình công nghiệp (là công trình đường dây và trạm biến áp) ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên-(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo, -Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.-(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo, -Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 1 trong các điều kiện (a hoặc b hoặc c) sau:a)Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;b) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;c) Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở.-Và Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo, -Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị xác định thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dịch chuyển hạ ngầm đường dây 22Kv lộ 472E7.7 qua sân golf Việt Yên, xã Hương mai và xã Trung Sơn huyện Việt Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đền bù, giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Sân golf Việt Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT và đề xuất trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Việt Yên.
- Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Vũ Văn Hồng – Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: ………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kVV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2132 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1059 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1402 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,66 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,1 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,5 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,26 | 100m3 |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D195/150mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 850 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,5 | 100m |
| 16 | Mua ống thép DN200 luồn cáp qua đường (dày 3,76mm; chiết tính 19,96kg/m) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 319,36 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 351 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,51 | 100m |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2863 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9052 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,292 | m3 |
| 23 | Mua mốc báo hiệu cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 56 | Cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,224 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,5 | 100m3 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,34 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,108 | m3 |
| 28 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,68 | 10m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| B | DỊC CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV (2) | |||
| 1 | Mua Cột BTLT 16-230-2,4kN | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Mua tiếp địa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 306,69 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7212 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 7 | Mua xà mạ kẽm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.042,53 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13 | bộ |
| 12 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 353,26 | kg |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3533 | tấn |
| 14 | Mua sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27 | Quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,7 | 10 sứ |
| 16 | Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27 | bộ |
| 17 | Mua sứ chuỗi PC70E 24kV-120kN | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | bát |
| 18 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | 1 bộ cách điện |
| 20 | Dây AC/XLPE/HDPE chiều dày cách điện 2,5mm-1x150mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 48 | m |
| 21 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | 1 m |
| 23 | Mua đầu cos đồng M50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Mua đầu cos đồng nhôm AM150 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 25 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 834 | md |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,17 | 100m2 |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-24kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 887 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,87 | 100m |
| 31 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2-0,6/1kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 351 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,51 | 100m |
| 33 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x240mm2-24kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Đầu cáp Tplug 3x240mm2-24kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt chống sét van | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 1 bộ |
| C | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | bát |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | sợi |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,98 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | 1 bộ cách điện |
| E | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 38 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,38 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0929 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,032 | m3 |
| 9 | Mua mốc báo hiệu cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,012 | m3 |
| F | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV (2) | |||
| 1 | Mua xà mạ kẽm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 91,28 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Mua sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | Quả |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3 | 10 sứ |
| 6 | Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | md |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 11 | Mua Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x70mm2-70kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Mua Đầu cáp Tplug 3x70mm2-24kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| G | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | sợi |
| H | XÂY DỰNG TRẠM CẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0474 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0228 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,5795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,03 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,84 | m2 |
| I | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI TRẠM CẮT | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| J | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0674 | 100m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,91 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,91 | tấn |
| 7 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,2 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 86,19 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1392 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2888 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9099 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9099 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,7522 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,0008 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,7514 | 100m3 |
| 17 | Mua Băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 834 | md |
| 18 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,502 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 đi trên hè (dày 3,5mm) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,34 | 100m |
| 20 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | Bộ |
| 22 | Mua 12 sợi Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FO | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 854 | m |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,854 | km cáp |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 3 pha 24kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì FC0- 24KV PoLYMER | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Recloser 24kV-630A-16kA, kết nối điều khiển xa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Biến áp cấp nguồn 24kV: Tỉ số 24/0,22kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Tủ 24kV 4 ngăn kiểu kín cách điện khí SF6 (2 ngăn cầu dao phụ tải có bộ động cơ và bộ điều khiển có thể kết nối được scada điều khiển xa, 1 ngăn cầu dao phụ tải thường, 1 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp máy cắt có rơle bảo vệ) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Motor 24VDC và tiếp điểm phụ báo trạng thái LBS, ES, Đồng hồ báo áp suất khí SF6 có tiếp điểm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | RTU T300 điều khiển 2 ngăn dao (giám sát trạng thái và điều khiển) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 3x240mm2-24kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Vỏ kios sơn tĩnh điện tủ máy cắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | vỏ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.812415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm hạng mục đường dây ≥ 22KV và trạm cắt) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.579.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.737.381.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, đáp ứng yêu cầu:-Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng công trình công nghiệp (là công trình đường dây và trạm biến áp) ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên-(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo, -Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.-(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo, -Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng 1 trong các điều kiện (a hoặc b hoặc c) sau:a)Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;b) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;c) Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở.-Và Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo, -Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 10 | Thiết bị xác định thứ tự pha | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 11 | Ampe kìm | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi