Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:26:00 đến ngày 2021-11-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,053,407,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.580111244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16022248E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.385.247 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Hà Lâm, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung. Hạng mục: Hạ tầng và các hạng mục phụ trợ. 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình xây dựng dân dụng cấp III). Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh Công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Yến Sơn; Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa;
Bên mời thầu là: UBND xã Yến Sơn; Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn. Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,835 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền K0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.851,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường L2=1km) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 185,185 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 185,185 | 10m³/1km |
| B | CỔNG + BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,968 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,923 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,398 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,639 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,832 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,447 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ biển tên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 15 | Ốp gạch thẻ 240x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,352 | m2 |
| 16 | Sơn tường cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,279 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 18 | Chữ ghi trên Biển tên mê ca mạ vàng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 19 | Hộp vuông đầu trụ KT 600x600 (sắt hộp 50x50x2 kết hợp sắt hộp 20x20x2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu D300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Gia công lắp đặt cửa cổng thép hôp kẽm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 24 | Bộ mô tơ điện cửa cổng chính điều khiển tự động | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,665 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,934 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,173 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,703 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,901 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,058 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,098 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,156 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt hộp 50x50x1,4 kết hợp 20x20x1,0 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,29 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,29 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,29 | 1m2 |
| 19 | Hộp vuông đầu trụ KT 360x360 (sắt hộp 50x50x2 kết hợp sắt hộp 20x20x2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,889 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,879 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,076 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,316 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,739 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,911 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 133,584 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 428,236 | m2 |
| 34 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 561,82 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đặt đầu trụ cột M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm bê tông đầu trụ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,185 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,189 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,689 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,465 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 495,587 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đặt đầu trụ cột M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm bê tông đầu trụ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65 | cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG : | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 423,335 | m3 |
| 2 | Lớp ni lon tái sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.135,378 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.150 | m2 |
| 4 | Lát sân, đường gạch tezazo kt 40*40cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.150 | m2 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,072 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,803 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,643 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng hố bồn cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 7 | Trồng cây ngọc lan(vàng, trắng) đường kính 10-15cm (bao gồm cả công chăm sóc và bảo hành 1 năm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51 | cây |
| 8 | Thi công thảm cỏ cây bụi, cây hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 126 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,686 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,103 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,762 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,562 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,759 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(90%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,778 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,61 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,87 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 284,04 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 117,66 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,376 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,739 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 282 | cái |
| 25 | Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,682 | m3 |
| 29 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 238,36 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 118 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,912 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tròn D90x1,6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,174 | 1m2 |
| 10 | Cấu kiện gia công bằng thép hộp, thép hình(gia công, sơn chống gỉ lắp dựng hoàn chỉnh vào công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 784,46 | kg |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,953 | 100m2 |
| 12 | Máng nước khổ 400 dày 0,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Tôn úp biên khổ 60 dày 0,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m |
| 15 | Ke chống bảo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 360 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Đai ôm ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| H | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140,8 | m3 |
| 2 | Trồng thảm cỏ + cây (hệ số địa hình đồi 1,3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 166,4 | m2 |
| 3 | Tượng nhân vật cổ tích | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | nhân vật |
| 4 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,581 | m2 |
| 5 | Cỏ nhân tạo khu vui chơi (cao 1cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 641,7 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt automat khối 2 pha ≤40A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dây cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88 | m |
| 3 | Đầu cos đồng M4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,536 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 8 | Đào đất móng cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,459 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 12 | Khung móng cột đèn bulong M24 300x300x675 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bảng |
| 14 | Đầu cos đồng M2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,56 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,279 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,45 | 100 m |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cột |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 245 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa RC1 V63x63x6 L=2500 + râu F10x1500 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cọc |
| 21 | Lắp đặt Dây cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/4x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 269,5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105 | m |
| 23 | Ống ruột gà- Đường kính d20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105 | m |
| 24 | Lắp cần đèn + bóng cao áp led 150W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 25 | Vận chuyển cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.580111244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16022248E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.385.247 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tải | ≥ 05 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 60kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 5 kw | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi