Gói thầu: thi công sửa chữa, cải tạo đường nội bộ tuyến Bắc – Nam; nhánh N3, N4 và xây dựng phần còn lại của hệ thống thoát nước mặt tại khu A thuộc Khu công nghiệp Phú Hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070165-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 |
| Tên gói thầu | thi công sửa chữa, cải tạo đường nội bộ tuyến Bắc – Nam; nhánh N3, N4 và xây dựng phần còn lại của hệ thống thoát nước mặt tại khu A thuộc Khu công nghiệp Phú Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:18:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,509,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 690,180,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.588175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.313625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1. Đối với nhà thầu liên danh phải đáp ứng công trình hạ tầng kỹ thuật về hệ thống thoát nước mặt tối thiểu 40%, công trình đường bê tông nhựa C19 dày 7cm là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.256.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án tối thiểu 1 hợp đồng tương tự (Xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;Trường hợp là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, nhà thầu phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng cho phần việc mà mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông– Hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là phụ trách kỹ thuật phần giao thông tối thiểu 1 hợp đồng (kèm theo xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh).+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 1 hợp đồng (kèm theo xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh).+ Có lý lịch công tác;+ Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường.+ Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và đào tạo về PCCC còn hiệu lực (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6 m3 (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK ≥ 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn YHK ≥ 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông ≥12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 |
| E-CDNT 1.2 |
thi công sửa chữa, cải tạo đường nội bộ tuyến Bắc – Nam; nhánh N3, N4 và xây dựng phần còn lại của hệ thống thoát nước mặt tại khu A thuộc Khu công nghiệp Phú Hội Sửa chữa, cải tạo đường nội bộ tuyến Bắc – Nam; nhánh N3, N4 và xây dựng phần còn lại của hệ thống thoát nước mặt tại khu A thuộc Khu công nghiệp Phú Hội 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông - Hạng III trở lên. (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng được một trong hai yêu cầu này). - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công [Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ)] và đăng ký kiểm định còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng có tính chất, quy mô, giá trị tương tự gói thầu đang xét theo yêu cầu của E-HSMT; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính. e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong thời hạn 03 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 690.180.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Lộc Sơn – Phú Hội; Địa chỉ: 371 Thống Nhất – Liên Nghĩa – Đức Trọng – Lâm Đồng; số điện thoại: 0263 3678 515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt; số điện thoại – số fax: 0263 3 549103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt; số điện thoại – số fax: 0263 3 549103. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp I | Theo chương V | 14,2 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo chương V | 18,593 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo chương V | 1,601 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ hư hỏng | Theo chương V | 119,425 | 100 m2 |
| 5 | Đào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ hư hỏng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V | 8,36 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào khuôn đường móng đá cũ hư hỏng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V | 12,522 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 659,05 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Xáo xới lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 0,698 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo chương V | 98,884 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 77,287 | 100 m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 0,525 | 100 m3 |
| 12 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào | Theo chương V | 82,017 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cự ly | Theo chương V | 82,017 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km) | Theo chương V | 82,017 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 14,2 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2km) | Theo chương V | 14,2 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 1,601 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*2km) | Theo chương V | 1,601 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG NÂNG CẤP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V | 1,518 | 100 m |
| 2 | Cắt mặt sân bê tông nút giao nhà máy, chiều dày ≤ 22cm | Theo chương V | 3,583 | 100 m |
| 3 | Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo chương V | 2,798 | 100 m3 |
| 4 | Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 25mm | Theo chương V | 2,634 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm dày 15cm | Theo chương V | 12,196 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm dày 15cm | Theo chương V | 12,196 | 100 m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm dày 15cm | Theo chương V | 12,196 | 100 m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm dày 18cm (tăng cường mặt đường cũ) | Theo chương V | 6,624 | 100 m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V | 65,166 | 100 m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V | 122,73 | 100 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 187,896 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chương V | 31,285 | 100 Tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chương V | 31,285 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*10.5km) | Theo chương V | 31,285 | 100 tấn |
| C | PHẦN GIA CỐ LỀ NHÁNH BẮC NAM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4cm | Theo chương V | 29,41 | m3 |
| 2 | Rải bạt nillon lớp cách ly | Theo chương V | 5,975 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 88,93 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lề đường bê tông | Theo chương V | 0,717 | 100 m2 |
| D | PHẦN HOÀN TRẢ CỔNG VÀO CÁC XÍ NGHIỆP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 376,27 | m3 |
| 2 | Lớp cát đệm dày 5cm | Theo chương V | 0,855 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 427,58 | m3 |
| E | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC BẰNG ỐNG CỐNG BTCT D600; D1000; D1500; D2000 | |||
| 1 | Đào móng cống, mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 154,173 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cống, mương dọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Theo chương V | 2,82 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 94,166 | 100 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông hố ga đấu nối không cốt thép | Theo chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 2,823 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩu | Theo chương V | 1.409 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo chương V | 368,494 | 10 tấn/km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*9km) | Theo chương V | 368,494 | 10 tấn/km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km (*11,5km) | Theo chương V | 368,494 | 10 tấn/km |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩu | Theo chương V | 1.409 | cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 0x4cm | Theo chương V | 664,51 | m3 |
| 12 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D600mm H30, L=3m bằng cần cẩu | Theo chương V | 46 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D600mm H30, L=2m bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D600mm VH, L=3m bằng cần cẩu | Theo chương V | 340 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D600mm VH, L=2m bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D1000mm H30, L=3m, bằng cần cẩu | Theo chương V | 149 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D1000mm H30, L=1m, bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D1000mm VH, L=3m, bằng cần cẩu | Theo chương V | 653 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D1500mm H30, L=2m, bằng cần cẩu | Theo chương V | 9 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D1500mm H30, L=1m, bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D1500mm VH, L=2m, bằng cần cẩu | Theo chương V | 100 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D2000mm H30, L=2m, bằng cần cẩu | Theo chương V | 10 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D2000mm H30, L=1m, bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D2000mm VH, L=2m, bằng cần cẩu | Theo chương V | 96 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt Ống Cống BTCT D2000mm VH, L=1m, bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | đoạn |
| 26 | Bê tông gối cống chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 107,542 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống | Theo chương V | 9,098 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gối cống, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 1,908 | tấn |
| 29 | Cung cấp Joint cao su nối cống D600mm | Theo chương V | 358 | cái |
| 30 | Cung cấp Joint cao su nối cống D1000mm | Theo chương V | 741 | cái |
| 31 | Cung cấp Joint cao su nối cống D1500mm | Theo chương V | 104 | cái |
| 32 | Cung cấp Joint cao su nối cống D2000mm | Theo chương V | 102 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối đỡ cống | Theo chương V | 1.305 | cái |
| 34 | Sản xuất cừ Larsen để gia cố trụ điện | Theo chương V | 1,826 | tấn |
| 35 | Ép cọc cừ larsen gia cố trụ điện bằng máy ép thủy lực | Theo chương V | 2,88 | 100 m |
| 36 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V | 2,88 | 100 m |
| F | PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM GIA CỐ BT LƯỚI THÉP KT: (1,0+4,9)/2X2,6M | |||
| 1 | Đào đất chân khay mương đoạn giáp kè xây hiện hữu bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 1,92 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá 4x6cm đệm móng | Theo chương V | 98,4 | m3 |
| 3 | Rải lớp giấy dầu lớp cách ly bê tông mái kênh | Theo chương V | 37,982 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính cốt thép D8mm | Theo chương V | 13,563 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính cốt thép D10mm | Theo chương V | 11,127 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 32,694 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng chân khay vai mương | Theo chương V | 4,92 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng + vai mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 320,62 | m3 |
| 9 | Bê tông mái mương dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 493,64 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy cách ly, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 382,12 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can bờ mương bằng thép hình mạ kẽm STK | Theo chương V | 4,097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lan can bờ mương | Theo chương V | 4,097 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép D8mm liên kết với bê tông vai mương | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| G | PHẦN CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2cm | Theo chương V | 480,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng thân cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2cm | Theo chương V | 57,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng thân cống vữa Mác 150 đá 1x2cm | Theo chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng thân cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 15,55 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2cm | Theo chương V | 3,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường cánh vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2cm | Theo chương V | 57,02 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2cm | Theo chương V | 71,39 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2cm | Theo chương V | 61,36 | m3 |
| 9 | Bê tông bản vượt vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2cm | Theo chương V | 75,64 | m3 |
| 10 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6cm | Theo chương V | 38,94 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo chương V | 15,743 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh+cống hộp | Theo chương V | 2,804 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Theo chương V | 3,744 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượt | Theo chương V | 1,501 | 100 m2 |
| 15 | Lắp đặt bản vượt trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 83 | cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo chương V | 949,36 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu cách ly, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 27,26 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính D12mm | Theo chương V | 3,926 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính D14mm | Theo chương V | 15,942 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính D18mm | Theo chương V | 0,16 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính >18 mm | Theo chương V | 54,707 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép D12mm | Theo chương V | 4,986 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tường cánh, thép D14mm | Theo chương V | 0,149 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 1,788 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D14mm | Theo chương V | 4,897 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bảo vệ mặt cống đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,101 | tấn |
| 29 | Bê tông mui luyện mặt cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 38,99 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông mui luyện mặt cống | Theo chương V | 0,146 | 100 m2 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo chương V | 0,457 | 100 m |
| 32 | Đào móng cống hộp bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Theo chương V | 8,882 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Đào móng cống hộp bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Theo chương V | 20,994 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo chương V | 3,465 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 35 | Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3 | Theo chương V | 3,465 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 36 | Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo chương V | 3,465 | 100 m3 |
| 37 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp (*2km) | Theo chương V | 3,465 | 100 m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng đắp vỉa hè các nhánh bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 20,994 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo chương V | 10,774 | 100 m3 |
| 40 | Lớp cát đệm dày 5cm | Theo chương V | 0,075 | 100 m3 |
| 41 | Hoàn trả Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 37,31 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m dưới nước | Theo chương V | 40 | rọ |
| 44 | Sản xuất thép tấm cột lan can | Theo chương V | 1,216 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thép tấm cột lan can | Theo chương V | 1,216 | tấn |
| 46 | Cốt thép neo trụ lan can, thép | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 47 | Buloong F16, L=300mm | Theo chương V | 152 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Theo chương V | 0,304 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo chương V | 0,969 | 100 m |
| H | PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM ĐẬY ĐAN + MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC KĐ:(50X60)CM | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6cm đệm móng | Theo chương V | 78,76 | m3 |
| 2 | Bê tông mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 390,12 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chương V | 28,651 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan mương dọc vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 70,48 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan mương đan chịu lực vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,82 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 5,114 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính D8mm | Theo chương V | 1,366 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính D10mm | Theo chương V | 13,384 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,373 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 10,61 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép L200x100x10mm bằng thép hình | Theo chương V | 0,644 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1.747 | cấu kiện |
| I | PHẦN HỐ GA + CỬA THU NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố ga + cửa thu nước bằng máy đào | Theo chương V | 11,619 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,465 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 8,559 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,465 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*2km) | Theo chương V | 0,465 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6cm đệm móng | Theo chương V | 60,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 168,64 | m3 |
| 8 | Bê tông tường hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 316,36 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga, loại ván khuôn thép | Theo chương V | 27,829 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,569 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,325 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,578 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,879 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 4,28 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bó vỉa | Theo chương V | 0,654 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D8mm | Theo chương V | 0,169 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm bó vỉa, đường kính D10mm | Theo chương V | 0,33 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,508 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 42,93 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính | Theo chương V | 3,056 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính > 10mm | Theo chương V | 6,872 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính D8mm | Theo chương V | 0,26 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính D12mm | Theo chương V | 0,532 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép V120*120*8mm bọc thành hố ga bằng thép hình | Theo chương V | 19,97 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 417 | cấu kiện |
| 26 | Sản xuất Lưới chắn rác | Theo chương V | 4,043 | tấn |
| 27 | Lắp lưới chắc rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chương V | 113 | cái |
| J | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6cm đệm móng | Theo chương V | 249,23 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vĩa chiều rộng | Theo chương V | 594,31 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Bó vỉa | Theo chương V | 15,179 | 100 m2 |
| 4 | Cắt giáp mí đường bê tông nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt | Theo chương V | 11,083 | 100 m |
| K | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Theo chương V | 98,2 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 47 | biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chương V | 77 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V | 115,03 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V | 1.152,87 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng vị trí nút giao ATGT D1-D2, chiều dày lớp sơn đưới 3mm | Theo chương V | 55,5 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng vị trí nút giao ATGT D1-D2, lớp trên chiều dày lớp sơn 3mm | Theo chương V | 55,5 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.588175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.313625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1. Đối với nhà thầu liên danh phải đáp ứng công trình hạ tầng kỹ thuật về hệ thống thoát nước mặt tối thiểu 40%, công trình đường bê tông nhựa C19 dày 7cm là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.256.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án tối thiểu 1 hợp đồng tương tự (Xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình;Trường hợp là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên, nhà thầu phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng cho phần việc mà mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông– Hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là phụ trách kỹ thuật phần giao thông tối thiểu 1 hợp đồng (kèm theo xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh).+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 1 hợp đồng (kèm theo xác nhận chủ đầu tư và tài liệu chứng minh).+ Có lý lịch công tác;+ Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường.+ Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và đào tạo về PCCC còn hiệu lực (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);+ Có lý lịch công tác;+Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,6 m3 (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 CV (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô sức nâng | ≥ 6T (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥ 25T (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥9T (có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông | ≥ 80 T/h | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190 CV | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50-60m3/h | ≥ 50-60m3/h | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK ≥ 10A | ≥ 10A | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn YHK ≥ 3A | ≥ 3A | 1 |
| 14 | Ô tô thùng 2,5T | 2,5T (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 17 | Máy nén khí | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông ≥12CV | ≥12CV | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 1 |
| 21 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc (có kiểm định còn hiệu lực) | có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 23 | máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 24 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi