Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng của Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455589-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng của Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413613 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán năm 2020 đã giao cho đơn vị (Kinh phí không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 13:05:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,745,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1. Hệ thống thu ghi và lồng tiếng gồm: | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 1.1. Bộ thu ghi tín hiệu 4 kênh | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 3 | 1.2.Mixer tiếng | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 4 | 1.3.Micro thu âm và tay treo | 8 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 5 | 1.4.Bộ ghi và biên tập gồm: | 4 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | 1.4.1. Máy chủ chuyên dụng | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | 1.4.2. Card xử lý tín hiệu | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | 1.4.3.Phần mềm biên tập (bản quyền 02 năm) | 4 | Bản quyền | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | 1.4.4. Tai nghe kiểm âm | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | 1.4.5. Màn hình theo dõi | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | 1.4.6.Bộ bàn ghế thu ghi | 4 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | 1.5. Phụ kiện lắp đặt | 4 | Gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | 2. Hệ thống máy dựng chuyên dụng | 12 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | 2.1. Máy dựng đồng bộ chuyên dụng | 12 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 15 | 2.2. Màn hình | 12 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | 2.3.Speaker Bar gắn theo màn hình | 12 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | 2.4. Bàn ghế dựng hình chuyên dụng | 12 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | 3. Máy tính dựng hình đồ họa | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 19 | 4. Máy tính dựng xách tay chuyên dùng | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | 4.1. Máy tính dựng hình | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 21 | 4.2. Phần mềm dựng hình (bản quyền 02 năm) | 2 | Bản quyền | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | 5. Camera phóng viên | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 23 | Phụ kiện đi kèm gồm: | 8 | Gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | 5.1. Memory Card (2-Pack) | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 25 | 5.2. Lithium-Ion Battery | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 26 | 5.3.Tripod System with Fluid Head | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | 5.4.Microphone for camcorder | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | 5.5. Protector Filter | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | 5.6. USB 3.0 SxS Memory Card Reader | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 30 | 5.7. Túi đựng máy | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | 5.8. Headphones | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | 5.9. Microphone không dây | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 33 | 6. Camera giấu kín loại siêu nhỏ | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | 7. Máy phát sóng tự động (chính + dự phòng) gồm: | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 35 | 7.2.Máy chủ chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | 7.3.Card xử lý tín hiệu | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | 7.3.Phần mềm phát sóng tự động | 2 | Bản quyền | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | 8. Bộ truyền dẫn quang thẳng cự ly 120km | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 39 | 9. Bộ truyền dẫn qua IP | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 40 | 10. Thiết bị chuyển mạch tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 41 | 11. Monitor kiểm tra chuẩn truyền hình | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 42 | 12. Đầu thu vệ tinh chuyên dụng băng C, Ku | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 43 | 13. Bộ giao tiếp điện thoại cố định | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 44 | 14. Bộ máy thu, ghi kiểm tra chương trình hợp tác gồm: | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | 14.1. Máy chủ chuyên dụng | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 46 | 14.2.Card xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | 14.3. Phần mềm phát file và biên tập (bản quyền 2 năm) | 1 | Bản quyền | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | 14.4. Màn hình theo dõi | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | 14.5. Tai nghe kiểm âm | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | 15. Video mixer số 8 ngõ vào | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 51 | 16. Máy ảnh, ống kính tele 2000mm Phụ kiện kèm theo: - Thẻ nhớ 64GB - Chân máy ảnh - Túi đựng máy | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 52 | 17. Máy ảnh hydrid | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 53 | 17.2. Phụ kiện kèm theo máy ảnh | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | 17.1. Ống kính 12-35 | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | 17.2.Ống kính 50-200 | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | 17.3. Thẻ nhớ 64GB | 6 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | 17.4. Chân máy + gá gắn máy ảnh vào chân máy | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | 17.5. Pin máy ảnh | 6 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | 18. Bộ slider 1.6m | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | 19. Bộ micro BOOM không dây | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | 20. Màn hình theo dõi 7 inch | 4 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 62 | 21. Fly cam chuẩn HD/4K (Phụ kiện bao gồm: hộp đựng, pin dự phòng, cánh dự phòng, sạc pin, tay đỡ ipad) | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 63 | 22. Micro không dây cầm tay | 5 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 64 | 23. Micro không dây cài áo | 6 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 65 | 24. Khối công suất dự phòng máy phát thanh | 1 | Khối | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | HỆ THỐNG CABIN STUDIO | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | 1. Hệ thống camera | 3 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 68 | 1.1. Camera kèm ống kính 16x Auto Focus Zoom Lens | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 69 | 1.2. Ống kính | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 70 | 1.3. Bộ điều khiển ống kính | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 71 | 1.4. Ống viewfinder | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 72 | 1.5. Màn hình theo dõi tín hiệu | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 73 | 1.6. Micro phỏng vấn | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 74 | 1.7. Xử lý trung tâm | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 75 | 1.8. Bộ điều khiển từ xa | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 76 | 1.9. Gá gắn chân máy quay | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 77 | 1.10. Cáp kết nối | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 78 | 1.11. Bộ cấp nguồn cho camera | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 79 | 1.12. Cáp quang kết nối 100m | 3 | Cuộn | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | 2. Áo che mưa cho camera | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | 3. Hộp đựng camera | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 82 | 4. Chân máy quay camera | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | 5. Rulo điện cuộn cáp | 3 | Cuộn | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 84 | 6. Bàn trộn hình | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 85 | 7. Monitor SDI | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 86 | 8. Thiết bị ghi tín hiệu SSD + ổ cứng | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 87 | 9. Intercom liên lạc | 10 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 88 | 10. Blackmagic Video assist 12G HDR | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | 11. Tivi kiểm tra tín hiệu 4K | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | 12. Mini converter SDI to HDMI/ chuyển đổi tín hiệu Multiview lên ti vi | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | 13. Máy tính phát file / biên tập | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | 13.1. Máy chủ chuyên dụng | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 93 | 13.2. Card xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | 13.3. Phần mềm phát file và biên tập (bản quyền 2 năm) | 1 | Bản | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | 14. Bộ máy bắn chữ và điều khiển đồ họa | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 96 | 14.1. Máy chủ chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | 14.2. Card xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | 14.3.Phần mềm (Logo/Title Generator) | 1 | Bản quyền | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | 15. Bộ máy tính Streaming | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | 15.1. Máy chủ | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 101 | 15.2.Card xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | 15.3. Phần mềm Streaming | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Thùng xe cơ động: Kết cấu khung sắt được sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn quốc tế Vỏ thùng được bổ sung lớp cách âm đảm bảo hạn chế ồn ào khi ghi hình trực tiếp.- Thùng xe có 4 chân trống thủy lực cho phép cơ động cho việc di chuyển hoặc dừng đỗ tại vị trí bất kì để thao tác nghiệp vụ.- Hệ thống điều hòa đảm bảo điều kiện hoạt động và làm việc trên xe. - Hệ thống đèn LED chiếu sáng đảm bảo điều kiện làm việc trên xe. - Hệ thống tủ rack và bàn ghế chuyên dụng cho phép lắp đặt các thiết bị chuyên dụng. - Có các ngăn tủ đồ thuận tiện cho việc bảo quản và cất giữ thiết bị khi đang di chuyển | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | 17. Vật tư lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | 17.1. Cáp video chuyên dụng (cuộn 100m) | 2 | Cuộn | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | 17.2. Cáp audio chuyên dụng (cuộn 100m) | 1 | Cuộn | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | 17.3. Giắc BNC | 100 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | 17.4. Giắc audio | 20 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | 17.5. Giắc XLR | 20 | Cặp | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | 17.6. BNC jack panel | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | 17.7. Audio connector panel | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | 17.8. Bảng đấu nối giao tiếp vào/ra hông xe | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | 17.9. Cáp chuyển đổi HDMI | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | 17.10. Dây USB kéo dài | 4 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | 17.11. Mặt che 1P chuyên dụng | 10 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | 17.12. Mặt che 2P chuyên dụng | 10 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | 17.13.Gá đỡ thiết bị chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | 17.14. Nhãn dánh dấu | 2 | Cuộn | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | 17.15. Vật tư thiết bị điện ( ổ điện, CB,…) | 1 | Gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi