Gói thầu: Mua văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072057-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20211071959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và nguồn khác năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 10:44:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 335,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,353,600 VNĐ ((Ba triệu ba trăm năm mươi ba nghìn sáu trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.192E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7072E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 234.752.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm
Mua văn phòng phẩm cho Trung tâm Y tế
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và nguồn khác năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng - Địa chỉ: Số 09, đường Trần Phú, khóm 3, Thị Trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG , địa chỉ: Số 9, đường Trần Phú, Khóm 3, Thị trấn Sa rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng - Địa chỉ: Số 09, đường Trần Phú, khóm 3, Thị Trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 10.1(g)
- Catalog liệt kê chi tiết thông tin các mặt hàng hoặc sản phẩm thực tế của từng mặt hàng trong danh mục đấu thầu. - Thời gian cung cấp hàng mẫu: Trước 24h kể từ thời điểm đóng thầu để chủ đầu tư, bên mời thầu có thể chuẩn bị kiểm tra và đánh giá sau khi mở thầu. Nhà thầu gửi hàng mẫu đến: Phòng Tổ chức - Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng - Địa chỉ: Số 09, đường Trần Phú, khóm 3, Thị Trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. Nhà thầu không được nhận lại hàng mẫu khi dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn hiệu, model, nơi sản xuất, xuất xứ. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; - Đối với sản phẩm được sản xuất, lắp ráp trong nước: Cam kết sản phẩm phải có phiếu xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan chuyên ngành; đối với nhà sản xuất, lắp ráp phải có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với quy định ngành nghề của pháp luật. Đối với sản phẩm nhập khẩu: Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Các tài liệu trên nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp 01 bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III, Chương V - E-HSMT; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.353.600   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng - Địa chỉ: Số 09, đường Trần Phú, khóm 3, Thị Trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bộ phận thường trực: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng. + Địa chỉ: 09 Trần Phú, khóm 3, thị trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.830039 + Địa chỉ email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ phận thường trực: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng. + Địa chỉ: 09 Trần Phú, khóm 3, thị trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.830039 + Địa chỉ email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng- Địa chỉ: Số 09, đường Trần Phú, khóm 3, Thị Trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 34

00

00

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải15CáiKhông
2Bao màu vàng120cáiKhông
3Bao thư ( lớn)2.500cáiKhông
4Bao thư ( nhỏ)2.000cáiKhông
5Băng keo 2 mặt loại dày15CuồnKhông
6Băng keo 2 mặt loại mỏng22cuồnKhông
7Băng keo gân 5cm45cuồnKhông
8Băng keo trong120Cuồn5cm
9Băng keo trong_nhỏ30CuộnKhông
10Băng keo xanh60Cuồn3cm
11Bìa A3120GramKhông
12Bìa A3 bóng17gramKhông
13Bìa A4 - 80 xanh biển30GamGam
14Bìa A4 Thái175GramKhông
15Bìa kiến A415Gram100 tờ /gram
16Bọc đen quai xách 3030KgMẫu
17Bọc đựng rác32Cây3 cuồn/cây
18Bọc nhỏ đựng thuốc32Cây(5*10)
19Bọc quai xách trắng 3032KgMẫu
20Bọc quay 35T3kgKhông
21Bọc quay xách trắng 1542KgMẫu
22Bọc quay xách trắng 20195KgMẫu
23Bọc quay xách trắng 2490KgMẫu
24Bút bảng trắng (xóa được lớn)90CâyWB-03
25Bút lông dầu (không xóa lớn)90CâyMP -09
26Bút lông dầu (không xóa nhỏ)175Cây(1.0mm-0.4mm)
27Bút lông dầu (xóa được nhỏ)9CâyKhông
28Ca múc nước nhựa ( lớn)10cáiKhông
29Cây ghở ghim nhỏ9CâyKhông
30Cây mủ plastic2CâyKhông
31Cước thái25TấmKhông
32Cước xanh17TấmKhông
33Chiếu 1mx1058chiếcKhông
34Chổi quét bàn9CâyKhông
35Chổi quét bàn phím2CâyKhông
36Chổi quét nhà5CâyKhông
37Chuốt viết chì15cáiKhông
38Dao rọc giấy12CâyKhông
39Dấu tên S 8527CáiPriter S – 852
40Dây lát ( cuộn lớn)5cuồnKhông
41Dây thun vòng50BịtBịt /0.5kg
42Dép mũ3Đôisố 9; số 9.5
43Đề cal khổ 60120métm
44Găng tay bảo hộ3CặpKhông
45Ghim bấm75Hộp( No.3 24/6)
46Ghim bấm22CáiKW Trio 23/20
47Ghim bấm25HộpKW Trio 23/13
48Ghim bấm (nhỏ)800Hộpno.10-1M(1000 PCS)
49Ghim bấm lỗ7HộpKhông
50Ghim kẹp168Hộp28 mm
51Gối nằm6cái1x28
52Gươm tẩy9CụcKhông
53Giấy A3 tốt (lucky)30GramKhông
54Giấy A4 (Natural)2.000Gram70gsm/gram
55Giấy A4 -70 xanh (giấy ra viện)30GamGam
56Giấy A4 bóng siêu âm10GramKhông
57Giấy A575GramKhông
58Giấy vệ sinh An An25Cây1cây/ 10 cập
59Giấy Notex23Xấp76mm*18mm*4
60Giấy than9HộpHộp /100 tờ
61Giấy vệ sinh Bình minh27Cây1 cây /50 cặp
62Giỏ đựng thuốc loại trung5CáiKhông
63Hồ khô20chaiKhông
64Hộp đựng viết xoay12CáiKhông
65Hộp mũ29Cái85 x 65 x H 40
66Hộp mũ27Cái115 x 75 x H 45
67Hộp mũ55Cái125 x 90 x H 55
68Kéo cắt thuốc35CâyKhông
69Keo dán giấy170Chai30ml
70Kẹp giấy90hộp19 mm
71Kẹp giấy32HộpNo 260 (51 mm)
72Kẹp giấy32HộpNo 200(41 mm)
73Kẹp giấy70HộpNo 200(32 mm)
74Kẹp giấy90HộpNo 111(25 mm)
75Kẹp giấy90HộpNo 107(19 mm)
76Kệ mũ3cái3 tầng
77Khăn giấy vuông (nhỏ)32bịtKhông
78Khăn giấy vuông lâu siêu âm (lớn)90bịtKhông
79Khăn Lau tay700CáiKhông
80Khung giấy khen250cái20 cm x 15cmMũ giã gỗ
81Life Boy rửa tay180Chai150gram/148ml
82Life Boy rửa tay90CụcMẫu
83Lưỡi dao dọc giấy7hộpKhông
84Ly mủ (loại vừa)15Cây1 cây = 50 cái
85Máy bấm nhỏ45CâySDI 1104
86Máy bấm trung S39CâyEAGLE NO 206A
87Máy bấm lỗ5CâyKhông
88Máy gỡ ghim ( lớn)9Cây1 cây/hộp
89Máy tính Casio9CáiHL 122l
90Miếng lót chuột20miếngKhông
91Mùng6cái1m x 55
92Mực đỏ23ChaiSTAMP INK 28ml)
93Mực xanh15Chai(STAMP INK 28ml)
94Nước tẩy vim15ChaiKhông
95Pin con Ó Panaco3CặpKhông
96Pin máy đo đường huyết20CậpCR2025
97Pin remoss (TOSHIBA)75CặpKhông
98Pin tiêu (Panaco)70CặpKhông
99Pin trung Panaco9CặpKhông
100Pin Vuông70CặpKhông
101Phiếu chi17quyểnKhông
102Phiếu thu45quyểnKhông
103Phiếu ứng15quyểnKhông
104Rỗ A515cáiKhông
105Rổ mủ9Cái360x260
106Rỗ vuông A39cáiKhông
107Sáp đếm tiền19hộp
108Sổ ca ro nhỏ2Quyển21*32
109Sổ ca ro trung7Quyển23*32
110Sổ ca rô 252Quyển25*
111Sổ ca rô lớn3Quyển28*38
112Sơ mi dây37Cái23cm*34cm
113Sơ mi kẹp đầu giường37CáiA4, D4311
114Sơ mi mũ có nắp ( lớn)750CáiXấp/12 cái
115Sơ mi mũ có nắp ( nhỏ)97cáiKhông
116Sơ mi mũ không nắp37CáiXấp/12 cái
117Sơ mi thùng45cáiKhông
118Sơ mi trình ký33CáiKhông
119Tâm bông7CáiShing SP 3
120Tập 100 trang tốt2QuyểnKhông
121Tập 100 trang thường3QuyểnKhông
122Tập 200 trang tốt5QuyểnKhông
123Tập 200 trang thường3QuyểnKhông
124Tập Học sinh 200T2QuyểnKhông
125Túi giấy đựng thuốc17.000cáiKhông
126Túi hồ sơ20cái15cm x 20cm
127Thảm mũ nhỏ23cáiKhông
128Thùng bê2cáiKhông
129Thùng rác lớn2CáiMẫu
130Thùng rác nhỏ5CáiMẫu
131Thùng rác trung5CáiMẫu
132Thước mũ5Cây30 cm
133Thước mũ15cây50cm
134Ủng mũ2Đôisố 9; số 9.5
135Viết chì37Cây2B
136Viết dạ quang17CâyKhông
137Viết đen39CâyTL 0.79 0.5
138Viết để bàn ( 2 cây)15câyKhông
139Viết đỏ35CâyTL 0.79 0.5
140Viết tím3CâyKhông
141Viết xanh lá3CâyKhông
142Viết xanh2.000CâyTL -O89 0.5mm
143Viết xóa17CâyTL CP 01
144Xà bông Ô mô( 4.5 kg)37bịtKhông
145Xà bông rửa chén ( lớn)7cal4 lít
146Xà bông rửa chén ( nhỏ)7chai1 lít
147Xịt kiếng sumbo23ChaiKhông
148Xô mủ 20 lít13CáiMẫu
149Xô mủ 50 lít3CáiMẫu
150Xô mủ 80 lít3CáiMẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.192E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7072E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 234.752.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->