Gói thầu: Mua văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và nguồn khác năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:44:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,353,600 VNĐ ((Ba triệu ba trăm năm mươi ba nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.192E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7072E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 234.752.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm Mua văn phòng phẩm cho Trung tâm Y tế 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và nguồn khác năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Catalog liệt kê chi tiết thông tin các mặt hàng hoặc sản phẩm thực tế của từng mặt hàng trong danh mục đấu thầu. - Thời gian cung cấp hàng mẫu: Trước 24h kể từ thời điểm đóng thầu để chủ đầu tư, bên mời thầu có thể chuẩn bị kiểm tra và đánh giá sau khi mở thầu. Nhà thầu gửi hàng mẫu đến: Phòng Tổ chức - Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng - Địa chỉ: Số 09, đường Trần Phú, khóm 3, Thị Trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. Nhà thầu không được nhận lại hàng mẫu khi dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn hiệu, model, nơi sản xuất, xuất xứ. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; - Đối với sản phẩm được sản xuất, lắp ráp trong nước: Cam kết sản phẩm phải có phiếu xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan chuyên ngành; đối với nhà sản xuất, lắp ráp phải có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với quy định ngành nghề của pháp luật. Đối với sản phẩm nhập khẩu: Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Các tài liệu trên nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp 01 bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III, Chương V - E-HSMT; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.353.600 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng
- Địa chỉ: Số 09, đường Trần Phú, khóm 3, Thị Trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bộ phận thường trực: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng. + Địa chỉ: 09 Trần Phú, khóm 3, thị trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.830039 + Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ phận thường trực: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng. + Địa chỉ: 09 Trần Phú, khóm 3, thị trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.830039 + Địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Trung tâm Y tế huyện Tân Hồng- Địa chỉ: Số 09, đường Trần Phú, khóm 3, Thị Trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 34 |
00 00 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải | 15 | Cái | Không | ||
| 2 | Bao màu vàng | 120 | cái | Không | ||
| 3 | Bao thư ( lớn) | 2.500 | cái | Không | ||
| 4 | Bao thư ( nhỏ) | 2.000 | cái | Không | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt loại dày | 15 | Cuồn | Không | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt loại mỏng | 22 | cuồn | Không | ||
| 7 | Băng keo gân 5cm | 45 | cuồn | Không | ||
| 8 | Băng keo trong | 120 | Cuồn | 5cm | ||
| 9 | Băng keo trong_nhỏ | 30 | Cuộn | Không | ||
| 10 | Băng keo xanh | 60 | Cuồn | 3cm | ||
| 11 | Bìa A3 | 120 | Gram | Không | ||
| 12 | Bìa A3 bóng | 17 | gram | Không | ||
| 13 | Bìa A4 - 80 xanh biển | 30 | Gam | Gam | ||
| 14 | Bìa A4 Thái | 175 | Gram | Không | ||
| 15 | Bìa kiến A4 | 15 | Gram | 100 tờ /gram | ||
| 16 | Bọc đen quai xách 30 | 30 | Kg | Mẫu | ||
| 17 | Bọc đựng rác | 32 | Cây | 3 cuồn/cây | ||
| 18 | Bọc nhỏ đựng thuốc | 32 | Cây | (5*10) | ||
| 19 | Bọc quai xách trắng 30 | 32 | Kg | Mẫu | ||
| 20 | Bọc quay 35T | 3 | kg | Không | ||
| 21 | Bọc quay xách trắng 15 | 42 | Kg | Mẫu | ||
| 22 | Bọc quay xách trắng 20 | 195 | Kg | Mẫu | ||
| 23 | Bọc quay xách trắng 24 | 90 | Kg | Mẫu | ||
| 24 | Bút bảng trắng (xóa được lớn) | 90 | Cây | WB-03 | ||
| 25 | Bút lông dầu (không xóa lớn) | 90 | Cây | MP -09 | ||
| 26 | Bút lông dầu (không xóa nhỏ) | 175 | Cây | (1.0mm-0.4mm) | ||
| 27 | Bút lông dầu (xóa được nhỏ) | 9 | Cây | Không | ||
| 28 | Ca múc nước nhựa ( lớn) | 10 | cái | Không | ||
| 29 | Cây ghở ghim nhỏ | 9 | Cây | Không | ||
| 30 | Cây mủ plastic | 2 | Cây | Không | ||
| 31 | Cước thái | 25 | Tấm | Không | ||
| 32 | Cước xanh | 17 | Tấm | Không | ||
| 33 | Chiếu 1mx105 | 8 | chiếc | Không | ||
| 34 | Chổi quét bàn | 9 | Cây | Không | ||
| 35 | Chổi quét bàn phím | 2 | Cây | Không | ||
| 36 | Chổi quét nhà | 5 | Cây | Không | ||
| 37 | Chuốt viết chì | 15 | cái | Không | ||
| 38 | Dao rọc giấy | 12 | Cây | Không | ||
| 39 | Dấu tên S 852 | 7 | Cái | Priter S – 852 | ||
| 40 | Dây lát ( cuộn lớn) | 5 | cuồn | Không | ||
| 41 | Dây thun vòng | 50 | Bịt | Bịt /0.5kg | ||
| 42 | Dép mũ | 3 | Đôi | số 9; số 9.5 | ||
| 43 | Đề cal khổ 60 | 120 | mét | m | ||
| 44 | Găng tay bảo hộ | 3 | Cặp | Không | ||
| 45 | Ghim bấm | 75 | Hộp | ( No.3 24/6) | ||
| 46 | Ghim bấm | 22 | Cái | KW Trio 23/20 | ||
| 47 | Ghim bấm | 25 | Hộp | KW Trio 23/13 | ||
| 48 | Ghim bấm (nhỏ) | 800 | Hộp | no.10-1M(1000 PCS) | ||
| 49 | Ghim bấm lỗ | 7 | Hộp | Không | ||
| 50 | Ghim kẹp | 168 | Hộp | 28 mm | ||
| 51 | Gối nằm | 6 | cái | 1x28 | ||
| 52 | Gươm tẩy | 9 | Cục | Không | ||
| 53 | Giấy A3 tốt (lucky) | 30 | Gram | Không | ||
| 54 | Giấy A4 (Natural) | 2.000 | Gram | 70gsm/gram | ||
| 55 | Giấy A4 -70 xanh (giấy ra viện) | 30 | Gam | Gam | ||
| 56 | Giấy A4 bóng siêu âm | 10 | Gram | Không | ||
| 57 | Giấy A5 | 75 | Gram | Không | ||
| 58 | Giấy vệ sinh An An | 25 | Cây | 1cây/ 10 cập | ||
| 59 | Giấy Notex | 23 | Xấp | 76mm*18mm*4 | ||
| 60 | Giấy than | 9 | Hộp | Hộp /100 tờ | ||
| 61 | Giấy vệ sinh Bình minh | 27 | Cây | 1 cây /50 cặp | ||
| 62 | Giỏ đựng thuốc loại trung | 5 | Cái | Không | ||
| 63 | Hồ khô | 20 | chai | Không | ||
| 64 | Hộp đựng viết xoay | 12 | Cái | Không | ||
| 65 | Hộp mũ | 29 | Cái | 85 x 65 x H 40 | ||
| 66 | Hộp mũ | 27 | Cái | 115 x 75 x H 45 | ||
| 67 | Hộp mũ | 55 | Cái | 125 x 90 x H 55 | ||
| 68 | Kéo cắt thuốc | 35 | Cây | Không | ||
| 69 | Keo dán giấy | 170 | Chai | 30ml | ||
| 70 | Kẹp giấy | 90 | hộp | 19 mm | ||
| 71 | Kẹp giấy | 32 | Hộp | No 260 (51 mm) | ||
| 72 | Kẹp giấy | 32 | Hộp | No 200(41 mm) | ||
| 73 | Kẹp giấy | 70 | Hộp | No 200(32 mm) | ||
| 74 | Kẹp giấy | 90 | Hộp | No 111(25 mm) | ||
| 75 | Kẹp giấy | 90 | Hộp | No 107(19 mm) | ||
| 76 | Kệ mũ | 3 | cái | 3 tầng | ||
| 77 | Khăn giấy vuông (nhỏ) | 32 | bịt | Không | ||
| 78 | Khăn giấy vuông lâu siêu âm (lớn) | 90 | bịt | Không | ||
| 79 | Khăn Lau tay | 700 | Cái | Không | ||
| 80 | Khung giấy khen | 250 | cái | 20 cm x 15cmMũ giã gỗ | ||
| 81 | Life Boy rửa tay | 180 | Chai | 150gram/148ml | ||
| 82 | Life Boy rửa tay | 90 | Cục | Mẫu | ||
| 83 | Lưỡi dao dọc giấy | 7 | hộp | Không | ||
| 84 | Ly mủ (loại vừa) | 15 | Cây | 1 cây = 50 cái | ||
| 85 | Máy bấm nhỏ | 45 | Cây | SDI 1104 | ||
| 86 | Máy bấm trung S3 | 9 | Cây | EAGLE NO 206A | ||
| 87 | Máy bấm lỗ | 5 | Cây | Không | ||
| 88 | Máy gỡ ghim ( lớn) | 9 | Cây | 1 cây/hộp | ||
| 89 | Máy tính Casio | 9 | Cái | HL 122l | ||
| 90 | Miếng lót chuột | 20 | miếng | Không | ||
| 91 | Mùng | 6 | cái | 1m x 55 | ||
| 92 | Mực đỏ | 23 | Chai | STAMP INK 28ml) | ||
| 93 | Mực xanh | 15 | Chai | (STAMP INK 28ml) | ||
| 94 | Nước tẩy vim | 15 | Chai | Không | ||
| 95 | Pin con Ó Panaco | 3 | Cặp | Không | ||
| 96 | Pin máy đo đường huyết | 20 | Cập | CR2025 | ||
| 97 | Pin remoss (TOSHIBA) | 75 | Cặp | Không | ||
| 98 | Pin tiêu (Panaco) | 70 | Cặp | Không | ||
| 99 | Pin trung Panaco | 9 | Cặp | Không | ||
| 100 | Pin Vuông | 70 | Cặp | Không | ||
| 101 | Phiếu chi | 17 | quyển | Không | ||
| 102 | Phiếu thu | 45 | quyển | Không | ||
| 103 | Phiếu ứng | 15 | quyển | Không | ||
| 104 | Rỗ A5 | 15 | cái | Không | ||
| 105 | Rổ mủ | 9 | Cái | 360x260 | ||
| 106 | Rỗ vuông A3 | 9 | cái | Không | ||
| 107 | Sáp đếm tiền | 19 | Vĩ | hộp | ||
| 108 | Sổ ca ro nhỏ | 2 | Quyển | 21*32 | ||
| 109 | Sổ ca ro trung | 7 | Quyển | 23*32 | ||
| 110 | Sổ ca rô 25 | 2 | Quyển | 25* | ||
| 111 | Sổ ca rô lớn | 3 | Quyển | 28*38 | ||
| 112 | Sơ mi dây | 37 | Cái | 23cm*34cm | ||
| 113 | Sơ mi kẹp đầu giường | 37 | Cái | A4, D4311 | ||
| 114 | Sơ mi mũ có nắp ( lớn) | 750 | Cái | Xấp/12 cái | ||
| 115 | Sơ mi mũ có nắp ( nhỏ) | 97 | cái | Không | ||
| 116 | Sơ mi mũ không nắp | 37 | Cái | Xấp/12 cái | ||
| 117 | Sơ mi thùng | 45 | cái | Không | ||
| 118 | Sơ mi trình ký | 33 | Cái | Không | ||
| 119 | Tâm bông | 7 | Cái | Shing SP 3 | ||
| 120 | Tập 100 trang tốt | 2 | Quyển | Không | ||
| 121 | Tập 100 trang thường | 3 | Quyển | Không | ||
| 122 | Tập 200 trang tốt | 5 | Quyển | Không | ||
| 123 | Tập 200 trang thường | 3 | Quyển | Không | ||
| 124 | Tập Học sinh 200T | 2 | Quyển | Không | ||
| 125 | Túi giấy đựng thuốc | 17.000 | cái | Không | ||
| 126 | Túi hồ sơ | 20 | cái | 15cm x 20cm | ||
| 127 | Thảm mũ nhỏ | 23 | cái | Không | ||
| 128 | Thùng bê | 2 | cái | Không | ||
| 129 | Thùng rác lớn | 2 | Cái | Mẫu | ||
| 130 | Thùng rác nhỏ | 5 | Cái | Mẫu | ||
| 131 | Thùng rác trung | 5 | Cái | Mẫu | ||
| 132 | Thước mũ | 5 | Cây | 30 cm | ||
| 133 | Thước mũ | 15 | cây | 50cm | ||
| 134 | Ủng mũ | 2 | Đôi | số 9; số 9.5 | ||
| 135 | Viết chì | 37 | Cây | 2B | ||
| 136 | Viết dạ quang | 17 | Cây | Không | ||
| 137 | Viết đen | 39 | Cây | TL 0.79 0.5 | ||
| 138 | Viết để bàn ( 2 cây) | 15 | cây | Không | ||
| 139 | Viết đỏ | 35 | Cây | TL 0.79 0.5 | ||
| 140 | Viết tím | 3 | Cây | Không | ||
| 141 | Viết xanh lá | 3 | Cây | Không | ||
| 142 | Viết xanh | 2.000 | Cây | TL -O89 0.5mm | ||
| 143 | Viết xóa | 17 | Cây | TL CP 01 | ||
| 144 | Xà bông Ô mô( 4.5 kg) | 37 | bịt | Không | ||
| 145 | Xà bông rửa chén ( lớn) | 7 | cal | 4 lít | ||
| 146 | Xà bông rửa chén ( nhỏ) | 7 | chai | 1 lít | ||
| 147 | Xịt kiếng sumbo | 23 | Chai | Không | ||
| 148 | Xô mủ 20 lít | 13 | Cái | Mẫu | ||
| 149 | Xô mủ 50 lít | 3 | Cái | Mẫu | ||
| 150 | Xô mủ 80 lít | 3 | Cái | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.192E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7072E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 234.752.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi