Gói thầu: Xây lắp: Cổng - hàng rào, sân đường, thoát nước, cột cờ; cải tạo sửa chữa 10 phòng học.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211064687-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp: Cổng - hàng rào, sân đường, thoát nước, cột cờ; cải tạo sửa chữa 10 phòng học.
Số hiệu KHLCNT 20211064584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 10:46:00 đến ngày 2021-11-04 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,209,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.546.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,546 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qualớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,546 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, có giấy chứngnhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 côngtrình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,546 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm cát động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu tĩnh 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp: Cổng - hàng rào, sân đường, thoát nước, cột cờ; cải tạo sửa chữa 10 phòng học.
Trường THCS Thạnh Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35,đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ866,563m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần640,409m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.134,479m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà330,943m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại142,8m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái112,818m2
7Tháo dỡ trần133,31m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,998m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại422,92m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép33,834m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,781m3
12Đục cột hiện hữu để hàn cốt thép cột mới ốp vào nhân công bậc 3,0/73công
13Vệ sinh, đánh bóng đá mài cầu thang, tam cấp, mái đón nhân công bậc 3,0/78công
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 5,64m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,64m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,151tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,594tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,88m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày 3,36m3
20Trải ni long nền chống mất nước bê tông3,51100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20028,083m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 2,242tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,64100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,029100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,568m3
26Hoa sắt bảo vệ khung cửa đi tầng trệt6,998m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa6,998m2
28Cắt và lắp kính chiều dày kính 28,561m2
29Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,45mm khung thép (STK) (VL +NC)133,31m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bục giảng tường bên trong không ốp gạch)7,1m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 3,55m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Taicera loại 1422,92m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 22,962m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100112,818m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …112,818m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 láng bảo vệ nước thứ 2112,818m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.506,972m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.141,579m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ149,798m2
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trần40cái
41Lắp đặt Led Rạng Đông các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng x36W40bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng X18w10bộ
43Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
44Sửa chữa một số thiết bị điện khác1bộ
B HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng chiều rộng 0,016100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,126m3
3Đắp cát nền móng công trình0,1m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,850,004100m3
5Bê tông móng rộng 0,1m3
6Bê tông móng rộng 0,198m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,001tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,007tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,006100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,850,611100m3
12Bê tông cột tiết diện 0,069m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,011100m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,02100m2
15Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 2000,609m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h0,525m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 2000,176m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,011tấn
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,044100m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 1,575m2
21Láng granitô nền sàn4,528m2
22Trát granitô tường, vữa XM mác 750,96m2
23Lắp dựng cột thép (cả bản mã + ống inox cột cờ)0,063tấn
24Inox phi 90x2,0mm4m
25Inox phi 76x2,0mm4,1m
26Inox phi 21x1,0mm0,5m
27Bu lông phi 16 L=7304cái
28Quả cầu inox phi 901cái
29Dây cáp kéo cờ20m
30Gia công cột bằng thép tấm0,012tấn
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Ni lông chống mất nước bê tông15,721100m2
2Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200125,768m3
3Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ125,76810m
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 9,403m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 20013,06m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan0,522100m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 7578,36m2
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 8,75100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,308100m3
10Bê tông móng rộng 2,025m3
11Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 2008,058m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày 0,828100m2
13Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000,907m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,065tấn
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp0,03100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,002tấn
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,58100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 33,734m3
20Bê tông móng rộng 4,578m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 36,25đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm36,25mối nối
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,850,917100m3
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168x5,5mm (Quốc Trung)0,8100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 350x8,5mm (Quốc Trung)0,2100m
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 109cái
27Gối cống phi 300 (BTĐS Minh Khôi)109cái
28Co lơi nhựa PVC phi 1682cái
29Co 90 nhựa PVC phi 1682cái
D HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,749m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,935m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,678tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,473tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,48100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,49100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I0,96100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,419100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,091m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,681m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,289100m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,939100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,174tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,54m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,63100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,142tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,48tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,588m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,499100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,24tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,792tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,473m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,417100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,261tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,647m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,151100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,043tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,04tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,758m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,085m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,39m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nhà thường trực56,17m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,955m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7583,554m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75174,91m2
36Trát trần, vữa XM mác 7537,565m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75192,12m
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1002,76m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …2,76m2
40Bả bằng bột bả vào tường56,17m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần296,028m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ296,028m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,12m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 15,72m2
45Ốp đá granit bảng tên + khắc chữ bảng tên khắc chữ chìm sơn nhũ vàng (Vật liệu + nhân công)4,59m2
46Đắp chữ vữa xi măng + sơn dầu mặt cổng phía sau (TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN)1bộ
47Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,496100m2
48Ni lông chóng mặt nước bê tông (Nhà bảo vệ)0,063100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,5m3
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch 6,25m2
51Cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly + khung bao sắt bảo vệ quy cách theo hồ sơ thiết kế (VL + NC) + Tungkuang hệ 7001,971m2
52Cửa sổ khung nhôm kính lùa 5 ly + khung bao sắt bảo vệ quy cách theo hồ sơ thiết kế (VL + NC) Tungkuang hệ 7001,894m2
53Lắp dựng xà gồ thép (STK)0,275tấn
54Xà gồ thép hộp 40x80x2,0mm (thép tráng kẽm STK)22,2m
55Cầu phong thép hộp: 25x50x1,4mm (thép tráng kẽm SKT)124,4m
56Li tô thép hộp 20x20x1,4mm (thép tráng kẽm SKT)74m
57Gia công hàng rào song sắt2,365tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,279tấn
59Gia công cửa sắt, hoa sắt0,596tấn
60Lắp dựng hàng rào sắt91,984m2
61Lắp dựng cửa cửa cổng17,16m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ127,624m2
63Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 (khổ 1,5m dày 3,0mm Bình Tây)230,37m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.546.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,546 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qualớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,546 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, có giấy chứngnhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 côngtrình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,546 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh.2
2 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh.2
3 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh.2
4 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh.2
5 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh.1
6 Máy hàn Có tài liệu chứng minh.2
7 Máy khoan Có tài liệu chứng minh.2
8 Máy mài Có tài liệu chứng minh.2
9 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh.2
10 Máy đào 0,80m3 Có tài liệu chứng minh.1
11 Máy bơm cát động cơ diezel Có tài liệu chứng minh.1
12 Máy bơm nước động cơ diezel Có tài liệu chứng minh.1
13 Xe lu tĩnh 10T Có tài liệu chứng minh.1
14 Xe ủi Có tài liệu chứng minh.1
15 Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Có tài liệu chứng minh.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->