Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Mở rộng, sửa chữa Trường THCS Ngô Quyền, phường 1, thành phố Cà Mau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Mở rộng, sửa chữa Trường THCS Ngô Quyền, phường 1, thành phố Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:43:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,591,764,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.777529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tứ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.814.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 35.256.940.000VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.814.235.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.814.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.256.940.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 1,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng công suất ≥150KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép tự hành- trọng lượng : 8,5T đến 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Ô tô tải có gắn cẩu, sứ nâng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Mở rộng, sửa chữa Trường THCS Ngô Quyền, phường 1, thành phố Cà Mau Mở rộng, sửa chữa Trường THCS Ngô Quyền, phường 1, thành phố Cà Mau 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 4,3691 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 12,2201 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 5,0469 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản nối cọc | Chương V, E-HSMT | 2,0836 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25c | Chương V, E-HSMT | 288 | 1 mối nối |
| 6 | Cao su lót bản đáy cọc bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 608,3 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 13,4178 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 158,3065 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 25,46 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 2,8688 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,7933 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,3173 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 7,998 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 7,998 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,741 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,7738 | tấn |
| 17 | Trải cao su lót | Chương V, E-HSMT | 1,075 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,7155 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 63,9454 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0698 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4886 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 4,6314 | tấn |
| 24 | Trải cao su lót bản đáy của giằng móng | Chương V, E-HSMT | 67,426 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,6972 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 26,9704 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,7069 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 5,4977 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,2181 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,0797 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2397 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 43,9774 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 20,183 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,3361 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,5532 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 5,5908 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,8031 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,7085 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 10,1878 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 91,2232 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 13,3726 | tấn |
| 44 | Trải cao su lót sàn nền cách ly | Chương V, E-HSMT | 576,7168 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 8,074 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 135,3434 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,9276 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,4767 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,8688 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 4,0522 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 368,72 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 4,0522 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (tôn úp nóc, đã bao gồm trong định mức) | Chương V, E-HSMT | 7,7204 | 100m2 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 52,7302 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 585,892 | m2 |
| 57 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,2448 | 100m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 60,8078 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 28,4613 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 42,9184 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 19,4648 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 52,0026 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 14,6941 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,4463 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1.226,65 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1.400,14 | m2 |
| 68 | Đắp chỉ lá xách dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,664 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 231,4339 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 445,7178 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 777,7659 | m2 |
| 72 | Lắp đặt bộ chỉ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Ốp chân tường bằng gạch đá tự nhiên 50x100mm | Chương V, E-HSMT | 117,4075 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 200x600mm | Chương V, E-HSMT | 123,196 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 1.000,16 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite nhám 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 149,72 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 886,831 | m |
| 79 | Kẻ ron cột, tường | Chương V, E-HSMT | 236,73 | 10m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 2.337,58 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.454,92 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.109,24 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.683,26 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 398,2 | m2 |
| 85 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x10cm | Chương V, E-HSMT | 21,048 | m |
| 86 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 7,1563 | m2 |
| 87 | Cung cấp lan can cầu thang bằng thép hộp | Chương V, E-HSMT | 21,048 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V, E-HSMT | 21,048 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 21,048 | 1m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thang | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Gia công cột bằng inox | Chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cột inox | Chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox 304 Ø60mm (cột cờ) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Tổ quốc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 104,93 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 179,51 | m2 |
| 97 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cm | Chương V, E-HSMT | 19,0304 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Trụ lan can xi măng đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 83 | cái |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 83 | cái |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can bằng Thép Inox Ø60 dày 1,2mm | Chương V, E-HSMT | 62,65 | m |
| 101 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 83,56 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 83,56 | m2 |
| 103 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi Inox 304, thanh tiết diện 16x16mm | Chương V, E-HSMT | 33,0922 | m2 |
| 104 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V, E-HSMT | 33,0922 | m2 |
| 105 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 118,68 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 118,68 | m2 |
| 107 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304, thanh tiết diện 16x16mm | Chương V, E-HSMT | 118,32 | m2 |
| 108 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 118,32 | m2 |
| 109 | Cung cấp Vách kính, khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 22,35 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V, E-HSMT | 22,35 | m2 |
| 111 | Cung cấp Ô kính khung nhôm, kính cường lực ghép dày 11,14mm | Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 112 | Lắp dựng Ô kính cường lực khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC ĐK 90 mm | Chương V, E-HSMT | 3,6 | 100 m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 90 mm | Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 116 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Ø110mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp thép neo ống PVC Ø90mm loại 3x1,2mm | Chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1672 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 120 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 6,4973 | 100m |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 124 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 126 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,6606 | m3 |
| 127 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,3866 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 38,6641 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,2375 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 5,125 | m2 |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt nước + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 23,43 | m2 |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt hộp giấy inox 304 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân đở | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đở | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 145 | Cung cấp máy bơm nước 3,5HP | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø114/90mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø90/60mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x120mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P/75A/10kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt ô cắm điện 16A/220V | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.375 | m |
| 190 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 820 | m |
| 191 | Lắp đặt dây điện đơn 4,0mm2 | Chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 192 | Lắp đặt dây điện đơn 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 193 | Lắp đặt dây điện đơn 35mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 194 | Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x80mm | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 195 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 196 | Lắp đặt ống lò xo Ø20mmm | Chương V, E-HSMT | 840 | m |
| 197 | Lắp đặt ống lò xo Ø25mm | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 198 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 199 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 200 | Ốc siết cable | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống xoắn Ø25mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 202 | Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 | Chương V, E-HSMT | 720 | m |
| 206 | Lắp đặt dây điện thoại CAT 3/2Px0,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 540 | m |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 210 | Cung cấp mặt nạ 1 lỗ | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 211 | Cung cấp mặt nạ 2 lỗ | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo Ø20mm | Chương V, E-HSMT | 670 | m |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung lưới hàng rào | Chương V, E-HSMT | 142,497 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 87,403 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 7 | Vệ sinh sàn sê nô | Chương V, E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,7136 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 58,38 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 36,54 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 10,54 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 18 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 20 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ceramic 400x400m2 | Chương V, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,599 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 5,3783 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 27 | Cao su lót bản đáy cọc bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 194,72 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 4,0192 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 39,6748 | m3 |
| 30 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 10,08 | 100m |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1975 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 12,1953 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 12,1953 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4864 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 6,2287 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 2,9218 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 53,6329 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4356 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 2,5232 | tấn |
| 42 | Trải cao su lót bản đáy đà kiềng | Chương V, E-HSMT | 74,6992 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,2411 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 22,4098 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3127 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,2288 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,5982 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 13,2531 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,9673 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,6224 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 10,5236 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4279 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,337 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 58 | Cao su lót | Chương V, E-HSMT | 0,87 | m2 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,1088 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 8,8675 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 8,185 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 63,3508 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 62,9624 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1.755,04 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 147,875 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 229,204 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 42,79 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 160,95 | m |
| 77 | Đắp vữa chân tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 48,568 | m2 |
| 78 | Đắp vữa trang trí cột dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 19,349 | m2 |
| 79 | Đắp đầu cột bánh ú tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 15,953 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu xi măng D200mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.174,91 | m2 |
| 82 | Lắp dựng mũi giáo d14mm | Chương V, E-HSMT | 52,4691 | m2 |
| 83 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V, E-HSMT | 148,4974 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng | Chương V, E-HSMT | 23,4738 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 224,4403 | 1m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Inox cổng hàng rào | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt ốp trần 75W - 220V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P/20A/220V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt đế nổi đơn | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 1.848,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 654,2166 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Chương V, E-HSMT | 174,2656 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 665,3066 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 896,418 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 856,5366 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 665,3066 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.752,95 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V, E-HSMT | 174,2656 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 375,4861 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Chương V, E-HSMT | 3,7549 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 63,68 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 15,44 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 17,5814 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 85,6 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 121,24 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 206,84 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 85,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 121,24 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 22 | m2 |
| 28 | Khung bảo vệ cửa | Chương V, E-HSMT | 45,232 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 73,26 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 73,26 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 73,26 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,0826 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,624 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,5912 | m2 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,8755 | m3 |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V, E-HSMT | 5,1501 | m2 |
| 37 | Lắp đặt lan can inox 304 d60x1,2mm | Chương V, E-HSMT | 32,62 | m |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V, E-HSMT | 45,705 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 40 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 20w-220v | Chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w-220v | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo 60W | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt bảng điện nhựa 150x250mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x500mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt automat 100A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 10A | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu dao 100A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp Ốc vít, tắc kê | Chương V, E-HSMT | 16 | bọc |
| 51 | Băng keo cách điện | Chương V, E-HSMT | 6 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 520 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x25mm | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7 m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 20,9385 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 12 | Trải cao su lót | Chương V, E-HSMT | 11,155 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4984 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3472 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,2308 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2669 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3772 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1374 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5801 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6198 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,4685 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 26 | Trải cao su lót | Chương V, E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,1968 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,1968 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 0,5059 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4,3137 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,5209 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,7344 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 60,025 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 24,89 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,312 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 400x400m2 | Chương V, E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9,1727 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 69,1483 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 78,4983 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2 | Chương V, E-HSMT | 80,47 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 27,99 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 147,6466 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 69,1483 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 109,8183 | m2 |
| 53 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 55 | Cung cấp Cửa đi bật khung nhôm hệ 7, panô nhôm | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 56 | Lắp dựng Cửa đi bật khung nhôm hệ 7, panô nhôm | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 57 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi Inox 304, thanh tiết diện 14x14mm | Chương V, E-HSMT | 4,577 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V, E-HSMT | 4,577 | m2 |
| 59 | Thi công Trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương nhôm | Chương V, E-HSMT | 27,76 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 8 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0365 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7 m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,922 | 100m |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,2777 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,3136 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 31,096 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 75 | Trải cao su lót | Chương V, E-HSMT | 3,94 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,3036 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 80 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,0134 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,336 | m2 |
| 82 | Lắp đặt xí xổm | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Phễu thu, KT 150x150mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi xả | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lăp đặt máy bơm 2,5Hp | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Công tắc hai một chiều 16A-220V | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P/75A/6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P/200A/65kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 39,5459 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 47,9 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 790,9192 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,9321 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,8501 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 30,2689 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4.207,76 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm | Chương V, E-HSMT | 4.207,76 | m2 |
| 9 | Trải cao su lót | Chương V, E-HSMT | 458,111 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,3817 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 36,48 | m3 |
| 13 | Chà ron sân đan bê tông, rộng 2cm, sâu 80mm vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 36,48 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V, E-HSMT | 405 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng = | Chương V, E-HSMT | 16,202 | m³ |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 405 | 1cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V, E-HSMT | 117 | cấu kiện |
| 5 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng = | Chương V, E-HSMT | 4,6962 | m³ |
| 6 | Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,5359 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 117,405 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,4879 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 10 | Trải cao su lót mặt đáy cách ly tấm đan nắp | Chương V, E-HSMT | 26,919 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,6686 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 117 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,4242 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5697 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 13,8674 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 13,8674 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4516 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,2786 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 11,094 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 69,3372 | m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 11,6486 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 291,2162 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3505 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,5547 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,7735 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,4118 | tấn |
| 29 | Trải cao su lót | Chương V, E-HSMT | 103,695 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 6,2217 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 173 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,2846 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,3854 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 16,0846 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 15,0704 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 75,352 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 12,2348 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 305,8782 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3638 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,6029 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,5358 | tấn |
| 47 | Trải cao su lót | Chương V, E-HSMT | 104,0658 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,3249 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 6,2439 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 173 | 1cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,0471 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,0586 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công xây dựng | Chương V, E-HSMT | 90,8503 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Chương V, E-HSMT | 28,3018 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 28,3018 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 8,2057 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 14,5122 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 215,9523 | m2 |
| H | Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | Chương V, E-HSMT | 2 | Tim cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.777529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tứ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.814.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 35.256.940.000VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.814.235.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.814.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.256.940.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Điện dân dụng | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 1,4m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc ≥ 150T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥150KVA | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 15 | Máy mài ≥ 2,7kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 16 | Máy ủi ≥ 110CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép tự hành- trọng lượng : 8,5T đến 9T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 18 | Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 4 |
| 19 | Ô tô tải có gắn cẩu, sứ nâng ≥ 7T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi