Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Mở rộng, sửa chữa Trường THCS Ngô Quyền, phường 1, thành phố Cà Mau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032845-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Mở rộng, sửa chữa Trường THCS Ngô Quyền, phường 1, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210967886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 10:43:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,591,764,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.777529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tứ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.814.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 35.256.940.000VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.814.235.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.814.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.256.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 1,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng công suất ≥150KVA
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép tự hành- trọng lượng : 8,5T đến 9T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 4
19-Ô tô tải có gắn cẩu, sứ nâng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Mở rộng, sửa chữa Trường THCS Ngô Quyền, phường 1, thành phố Cà Mau
Mở rộng, sửa chữa Trường THCS Ngô Quyền, phường 1, thành phố Cà Mau
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Lộc Gia Phúc + Tư vấn lập E-HSMT vả đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903 836516; Fax: 02903 590875 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT4,3691tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT12,2201tấn
3Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọcChương V, E-HSMT5,0469tấn
4Gia công thép bản nối cọcChương V, E-HSMT2,0836tấn
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cChương V, E-HSMT2881 mối nối
6Cao su lót bản đáy cọc bê tông cốt thépChương V, E-HSMT608,3m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT13,4178100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT158,3065m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V, E-HSMT25,46100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V, E-HSMT2,8688m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,7933100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,3173100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT7,998m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT7,998m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,741tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,7738tấn
17Trải cao su lótChương V, E-HSMT1,075m2
18Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT1,7155100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT63,9454m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,1745100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0698100m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4886tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT4,6314tấn
24Trải cao su lót bản đáy của giằng móngChương V, E-HSMT67,426m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,6972100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT26,9704m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,775tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,7069tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT5,4977tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,2181tấn
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT7,0797100m2
32Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2397100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT43,9774m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT20,183m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,3361tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,5532tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT5,5908tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT4,8031tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2649tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,7085tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT10,1878100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT91,2232m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT13,3726tấn
44Trải cao su lót sàn nền cách lyChương V, E-HSMT576,7168m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT8,074100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT135,3434m3
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1741tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,9276tấn
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,4767100m2
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT5,8688m3
51Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT4,0522tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT368,721m2
53Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT4,0522tấn
54Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (tôn úp nóc, đã bao gồm trong định mức)Chương V, E-HSMT7,7204100m2
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT52,7302m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT585,892m2
57Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT3,2448100m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT60,8078m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT28,4613m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT42,9184m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT19,4648m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT52,0026m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT14,6941m3
64Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT10,08m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT3,4463m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1.226,65m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1.400,14m2
68Đắp chỉ lá xách dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT7,664m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT231,4339m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT445,7178m2
71Trát trần, vữa XM M75Chương V, E-HSMT777,7659m2
72Lắp đặt bộ chỉ bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT20cái
73Ốp chân tường bằng gạch đá tự nhiên 50x100mmChương V, E-HSMT117,4075m2
74Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 200x600mmChương V, E-HSMT123,196m2
75Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600mmChương V, E-HSMT48,6m2
76Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite 600x600mmChương V, E-HSMT1.000,16m2
77Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch granite nhám 600x600mmChương V, E-HSMT149,72m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V, E-HSMT886,831m
79Kẻ ron cột, tườngChương V, E-HSMT236,7310m
80Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT2.337,58m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT1.454,92m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT1.109,24m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT2.683,26m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, E-HSMT398,2m2
85Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x10cmChương V, E-HSMT21,048m
86Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT7,1563m2
87Cung cấp lan can cầu thang bằng thép hộpChương V, E-HSMT21,048m2
88Lắp dựng lan can sắt cầu thangChương V, E-HSMT21,048m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT21,0481m2
90Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thangChương V, E-HSMT2cái
91Gia công cột bằng inoxChương V, E-HSMT0,007tấn
92Lắp dựng cột inoxChương V, E-HSMT0,007tấn
93Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox 304 Ø60mm (cột cờ)Chương V, E-HSMT1cái
94Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Tổ quốcChương V, E-HSMT1cái
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT104,93m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT179,51m2
97Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cmChương V, E-HSMT19,0304m2
98Cung cấp, lắp đặt Trụ lan can xi măng đúc sẵnChương V, E-HSMT83cái
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, E-HSMT83cái
100Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can bằng Thép Inox Ø60 dày 1,2mmChương V, E-HSMT62,65m
101Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mmChương V, E-HSMT83,56m2
102Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mmChương V, E-HSMT83,56m2
103Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi Inox 304, thanh tiết diện 16x16mmChương V, E-HSMT33,0922m2
104Lắp dựng khung bảo vệ cửa điChương V, E-HSMT33,0922m2
105Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, ô kính dày 5mmChương V, E-HSMT118,68m2
106Lắp dựng cửa sổ, khung nhômChương V, E-HSMT118,68m2
107Cung cấp Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304, thanh tiết diện 16x16mmChương V, E-HSMT118,32m2
108Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổChương V, E-HSMT118,32m2
109Cung cấp Vách kính, khung nhôm, kính dày 5mmChương V, E-HSMT22,35m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V, E-HSMT22,35m2
111Cung cấp Ô kính khung nhôm, kính cường lực ghép dày 11,14mmChương V, E-HSMT10,8m2
112Lắp dựng Ô kính cường lực khung nhômChương V, E-HSMT10,8m2
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC ĐK 90 mmChương V, E-HSMT3,6100 m
114Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 90 mmChương V, E-HSMT72cái
115Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT72cái
116Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Ø110mmChương V, E-HSMT36cái
117Cung cấp, lắp đặt Nẹp thép neo ống PVC Ø90mm loại 3x1,2mmChương V, E-HSMT144cái
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,1672100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0669100m3
120Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp IChương V, E-HSMT6,4973100m
121Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT0,864m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT0,864m3
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1598tấn
124Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,0118100m2
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,864m3
126Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT2,6606m3
127Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,3866m3
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V, E-HSMT38,6641m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0305tấn
130Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0267100m2
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,2375m3
132Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,0444tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0208100m2
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,6m3
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT41cấu kiện
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V, E-HSMT5,125m2
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT3bộ
138Lắp đặt xí bệt + vòi xịt nước + phụ kiệnChương V, E-HSMT5bộ
139Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT2bộ
140Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mmChương V, E-HSMT7cái
141Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiệnChương V, E-HSMT23,43m2
142Cung cấp, lắp đặt hộp giấy inox 304Chương V, E-HSMT5cái
143Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân đởChương V, E-HSMT1bể
144Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đởChương V, E-HSMT1bể
145Cung cấp máy bơm nước 3,5HPChương V, E-HSMT1cái
146Lắp đặt đồng hồ nướcChương V, E-HSMT1cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V, E-HSMT0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,4100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,35100m
150Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT15cái
151Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT15cái
152Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT15cái
153Lắp đặt biến nhựa PVC Ø114/90mmChương V, E-HSMT16cái
154Lắp đặt biến nhựa PVC Ø90/60mmChương V, E-HSMT16cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT25cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT25cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT25cái
158Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT16cái
159Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT25cái
160Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT25cái
161Lắp đặt van khóa, ĐK 114mmChương V, E-HSMT12cái
162Lắp đặt van khóa, ĐK 90mmChương V, E-HSMT12cái
163Lắp đặt van khóa, ĐK 60mmChương V, E-HSMT12cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V, E-HSMT0,6100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,3100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V, E-HSMT0,2100m
167Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V, E-HSMT16cái
168Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V, E-HSMT16cái
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT32cái
170Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT32cái
171Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT16cái
172Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT32cái
173Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmChương V, E-HSMT16cái
174Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmChương V, E-HSMT16cái
175Lắp đặt van khóa, ĐK 21mmChương V, E-HSMT16cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,2100m
177Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT4cái
178Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210mmChương V, E-HSMT1hộp
179Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x120mmChương V, E-HSMT1hộp
180Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT66bộ
181Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT3bộ
182Lắp đặt MCB 2P/75A/10kAChương V, E-HSMT2cái
183Lắp đặt quạt đảo trầnChương V, E-HSMT18cái
184Lắp đặt ô cắm điện 16A/220VChương V, E-HSMT68cái
185Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VChương V, E-HSMT69cái
186Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VChương V, E-HSMT2cái
187Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220VChương V, E-HSMT2cái
188Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAChương V, E-HSMT18cái
189Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2Chương V, E-HSMT1.375m
190Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2Chương V, E-HSMT820m
191Lắp đặt dây điện đơn 4,0mm2Chương V, E-HSMT270m
192Lắp đặt dây điện đơn 16mm2Chương V, E-HSMT260m
193Lắp đặt dây điện đơn 35mm2Chương V, E-HSMT180m
194Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x80mmChương V, E-HSMT8hộp
195Lắp đặt đế âm đơnChương V, E-HSMT8hộp
196Lắp đặt ống lò xo Ø20mmmChương V, E-HSMT840m
197Lắp đặt ống lò xo Ø25mmChương V, E-HSMT260m
198Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V, E-HSMT5cọc
199Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2Chương V, E-HSMT25m
200Ốc siết cableChương V, E-HSMT1cái
201Lắp đặt ống xoắn Ø25mmChương V, E-HSMT0,25100m
202Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & SwitchChương V, E-HSMT2hộp
203Lắp đặt ổ cắm mạngChương V, E-HSMT35cái
204Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương V, E-HSMT11cái
205Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20Chương V, E-HSMT720m
206Lắp đặt dây điện thoại CAT 3/2Px0,5mm2Chương V, E-HSMT540m
207Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 portChương V, E-HSMT2bộ
208Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 portChương V, E-HSMT2bộ
209Lắp đặt đế âm đơnChương V, E-HSMT35hộp
210Cung cấp mặt nạ 1 lỗChương V, E-HSMT35cái
211Cung cấp mặt nạ 2 lỗChương V, E-HSMT11cái
212Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo Ø20mmChương V, E-HSMT670m
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung lưới hàng ràoChương V, E-HSMT142,497m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT10,5m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, E-HSMT0,82m3
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT87,403m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT13,68m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT0,58m3
7Vệ sinh sàn sê nôChương V, E-HSMT10,64m2
8Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT10,2m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,7136m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT8,92m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT8,92m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT58,38m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT36,54m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT21,84m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, E-HSMT10,54m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT10,64m2
17Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V, E-HSMT10,2m2
18Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mmChương V, E-HSMT1,88m2
19Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mmChương V, E-HSMT1,88m2
20Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, ô kính dày 5mmChương V, E-HSMT7,5m2
21Lắp dựng cửa sổ, khung nhômChương V, E-HSMT7,5m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT1,02m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ceramic 400x400m2Chương V, E-HSMT10,2m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,599tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT5,3783tấn
26Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọcChương V, E-HSMT0,1158tấn
27Cao su lót bản đáy cọc bê tông cốt thépChương V, E-HSMT194,72m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT4,0192100m2
29Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT39,6748m3
30Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IChương V, E-HSMT10,08100m
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V, E-HSMT81 mối nối
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,1975100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,079100m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT12,1953m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT12,1953m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,4864tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT6,2287tấn
38Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT2,9218100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT53,6329m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4356tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT2,5232tấn
42Trải cao su lót bản đáy đà kiềngChương V, E-HSMT74,6992m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,2411100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT22,4098m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3127tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,2288tấn
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,5982100m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT13,2531m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,9673tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1745tấn
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,6224100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT10,5236m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0657tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,309tấn
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4279100m2
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,337m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0165tấn
58Cao su lótChương V, E-HSMT0,87m2
59Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,0232100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,087m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0077tấn
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0239100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,1088m3
64Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0967tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0967tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT8,86751m2
67Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,3432100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT8,185m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT63,3508m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT11,73m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT62,9624m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1.755,04m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT147,875m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT229,204m2
75Trát trần, vữa XM M75Chương V, E-HSMT42,79m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V, E-HSMT160,95m
77Đắp vữa chân tường dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT48,568m2
78Đắp vữa trang trí cột dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT19,349m2
79Đắp đầu cột bánh ú tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT15,953m2
80Cung cấp, lắp đặt quả cầu xi măng D200mmChương V, E-HSMT32cái
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT2.174,91m2
82Lắp dựng mũi giáo d14mmChương V, E-HSMT52,4691m2
83Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V, E-HSMT148,4974m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa cổngChương V, E-HSMT23,4738m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT224,44031m2
86Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Inox cổng hàng ràoChương V, E-HSMT1bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT7bộ
88Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220VChương V, E-HSMT3cái
89Lắp đặt công tắc 16A-220VChương V, E-HSMT7cái
90Lắp đặt quạt ốp trần 75W - 220VChương V, E-HSMT1cái
91Lắp đặt MCB 2P/20A/220VChương V, E-HSMT1cái
92Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT100m
93Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT60m
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mmChương V, E-HSMT50m
95Lắp đặt đế nổi đơnChương V, E-HSMT4hộp
96Lắp đặt mặt 2 lỗChương V, E-HSMT2hộp
97Lắp đặt mặt 3 lỗChương V, E-HSMT2hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT1.848,96m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT654,2166m2
3Vệ sinh bề mặt sê nôChương V, E-HSMT174,2656m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V, E-HSMT665,3066m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V, E-HSMT896,418m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT856,5366m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT665,3066m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT1.752,95m2
9Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V, E-HSMT174,2656m2
10Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V, E-HSMT375,4861m2
11Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngChương V, E-HSMT3,7549100m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT63,68m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V, E-HSMT15,44m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT17,5814m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1161tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT0,136100m2
17Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,36m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V, E-HSMT10cái
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT85,6m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT121,24m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT206,84m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT85,6m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT121,24m2
24Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmChương V, E-HSMT58,08m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT58,08m2
26Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmChương V, E-HSMT22m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT22m2
28Khung bảo vệ cửaChương V, E-HSMT45,232m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT73,26m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT73,26m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmChương V, E-HSMT73,26m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,0826m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT2,624m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT1,5912m2
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT0,8755m3
36Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmChương V, E-HSMT5,1501m2
37Lắp đặt lan can inox 304 d60x1,2mmChương V, E-HSMT32,62m
38Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V, E-HSMT45,705m2
39Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuChương V, E-HSMT1trọn gói
40Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 20w-220vChương V, E-HSMT44bộ
41Lắp đặt đèn ốp trần 18w-220vChương V, E-HSMT8bộ
42Lắp đặt quạt trần đảo 60WChương V, E-HSMT22cái
43Lắp đặt bảng điện nhựa 150x250mmChương V, E-HSMT25cái
44Lắp đặt bảng điện nhựa 300x500mmChương V, E-HSMT1cái
45Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220VChương V, E-HSMT12cái
46Lắp đặt automat 100AChương V, E-HSMT1cái
47Lắp đặt các automat 10AChương V, E-HSMT25cái
48Lắp đặt công tắc 16A-220VChương V, E-HSMT22cái
49Lắp đặt cầu dao 100AChương V, E-HSMT1cái
50Cung cấp Ốc vít, tắc kêChương V, E-HSMT16bọc
51Băng keo cách điệnChương V, E-HSMT6cuộn
52Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT520m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT200m
54Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V, E-HSMT110m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x25mmChương V, E-HSMT300m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V, E-HSMT0,1622100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0649100m3
3Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7 m -đất cấp IChương V, E-HSMT20,9385100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT1,782m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT1,782m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1421tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,0979tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,0648100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,541m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0864100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,432m3
12Trải cao su lótChương V, E-HSMT11,155m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0729tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4984tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3472100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,2308m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0792tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2669tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3772100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,886m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1374tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5801tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,6198100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT4,4685m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,121tấn
26Trải cao su lótChương V, E-HSMT4,38m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1345100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,338m3
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,1968tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,1968tấn
31Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmChương V, E-HSMT0,5059100m2
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT4,3137m3
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,5209m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,7344m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT60,025m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,071100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT3,807m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT17,4m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmChương V, E-HSMT24,89m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT3,312m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 400x400m2Chương V, E-HSMT6,57m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT9,1727m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT2,24m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT69,1483m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT78,4983m2
46Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400m2Chương V, E-HSMT80,47m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT27,99m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT3,33m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT147,6466m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT31,32m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT69,1483m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT109,8183m2
53Cung cấp Cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mmChương V, E-HSMT8,8m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm, ô kính dày 5mmChương V, E-HSMT8,8m2
55Cung cấp Cửa đi bật khung nhôm hệ 7, panô nhômChương V, E-HSMT2,4m2
56Lắp dựng Cửa đi bật khung nhôm hệ 7, panô nhômChương V, E-HSMT2,4m2
57Cung cấp Khung bảo vệ cửa đi Inox 304, thanh tiết diện 14x14mmChương V, E-HSMT4,577m2
58Lắp dựng khung bảo vệ cửa điChương V, E-HSMT4,577m2
59Thi công Trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương nhômChương V, E-HSMT27,76m2
60Trát trần, vữa XM M75Chương V, E-HSMT8m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V, E-HSMT6,4m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT6,4m2
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,0913100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0365100m3
65Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7 m -đất cấp IChương V, E-HSMT5,922100m
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT0,585m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT0,585m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0419tấn
69Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,0092100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT4,032m3
71Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT2,2777m3
72Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,3136m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT31,096m2
74Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,0208tấn
75Trải cao su lótChương V, E-HSMT3,94m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0101100m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,3036m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT1cái
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT31cấu kiện
80Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,0134m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,336m2
82Lắp đặt xí xổmChương V, E-HSMT8bộ
83Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT4bộ
84Lắp đặt Phễu thu, KT 150x150mmChương V, E-HSMT10cái
85Lắp đặt vòi xảChương V, E-HSMT14bộ
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT4bộ
87Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V, E-HSMT1bể
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,3100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,3100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V, E-HSMT0,06100m
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT10cái
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT13cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT2cái
94Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT12cái
95Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT8cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V, E-HSMT0,13100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,25100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V, E-HSMT0,36100m
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V, E-HSMT6cái
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT2cái
101Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V, E-HSMT6cái
102Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mmChương V, E-HSMT12cái
103Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT12cái
104Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmChương V, E-HSMT1cái
105Lăp đặt máy bơm 2,5HpChương V, E-HSMT1cái
106Lắp đặt Tủ điện 300x400x150mmChương V, E-HSMT11 tủ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT6bộ
108Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT4bộ
109Lắp đặt Công tắc hai một chiều 16A-220VChương V, E-HSMT4cái
110Lắp đặt MCB 2P/20A/6kAChương V, E-HSMT2cái
111Lắp đặt MCB 2P/75A/6kAChương V, E-HSMT1cái
112Lắp đặt MCB 2P/200A/65kAChương V, E-HSMT1cái
113Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT95m
114Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V, E-HSMT35m
115Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V, E-HSMT25m
116Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V, E-HSMT40m
117Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mmChương V, E-HSMT2hộp
118Lắp đặt đế âm đơnChương V, E-HSMT2hộp
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmChương V, E-HSMT60m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V, E-HSMT20m
E HẠNG MỤC: SÂN BỒN HOA CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT39,5459m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT47,9m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT790,9192m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT1,9321m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,8501m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT30,2689m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT4.207,76m2
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mmChương V, E-HSMT4.207,76m2
9Trải cao su lótChương V, E-HSMT458,111m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V, E-HSMT1,3817tấn
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT0,3648100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT36,48m3
13Chà ron sân đan bê tông, rộng 2cm, sâu 80mm vữa XM M75Chương V, E-HSMT36,48m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V, E-HSMT405cấu kiện
2Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng =Chương V, E-HSMT16,202
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT4051cấu kiện
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V, E-HSMT117cấu kiện
5Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng =Chương V, E-HSMT4,6962
6Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V, E-HSMT2,5359m3
7Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT117,405m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,4879tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,1126100m2
10Trải cao su lót mặt đáy cách ly tấm đan nắpChương V, E-HSMT26,919m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,6686m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT1171cấu kiện
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, E-HSMT0,012m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,42m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT1,4242100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,5697100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT13,8674m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT13,8674m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,4516tấn
20Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,2786100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT11,094m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT69,3372m2
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT11,6486m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT291,2162m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3505tấn
26Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,5547100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,7735m3
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,4118tấn
29Trải cao su lótChương V, E-HSMT103,695m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,3396100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT6,2217m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT1cái
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT173cái
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT1,2846100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,3854100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT16,0846m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT15,0704m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,497tấn
39Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,313100m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT75,352m2
41Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT12,2348m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT305,8782m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3638tấn
44Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,6029100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,014m3
46Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,5358tấn
47Trải cao su lótChương V, E-HSMT104,0658m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,3249100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT6,2439m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, E-HSMT5cái
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT1cái
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT1731cấu kiện
53Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmChương V, E-HSMT0,0471m3
54Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmChương V, E-HSMT0,0586100m
G HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi công xây dựngChương V, E-HSMT90,8503100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V, E-HSMT28,3018100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, E-HSMT28,3018100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,1067100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0427100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT8,2057m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT14,5122m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT215,9523m2
H Thử tải cọc
1Chi phí thử tải cọcChương V, E-HSMT2Tim cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.777529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tứ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.814.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 35.256.940.000VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.814.235.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.814.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.256.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
6 Cán bộ phụ trách Điện dân dụng 1 - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
7 Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước 1 - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu33
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
2 Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)4
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
7 Máy đào ≥ 1,4m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
9 Máy trộn bê tông 250 lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
10 Máy trộn vữa 150l (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
11 Máy ép cọc ≥ 150T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
13 Máy phát điện dự phòng công suất ≥150KVA (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
14 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
15 Máy mài ≥ 2,7kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
16 Máy ủi ≥ 110CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
17 Máy lu bánh thép tự hành- trọng lượng : 8,5T đến 9T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
18 Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)4
19 Ô tô tải có gắn cẩu, sứ nâng ≥ 7T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->