Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072408-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211008892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 10:35:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,339,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực xã Sơn Hà, Phú Nhuận, Bản Cầm, Phong Niên, huyện Bảo Thắng và xã Bản Xen, huyện Mường Khương năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Số 2 khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK1Máy
2Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ)Theo BVTK2Bộ
3Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA)Theo BVTK1Tủ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100ATheo BVTK1Bộ
5Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK5Bộ
6Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK5Bộ
7Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo BVTK7Bộ (3fa)
8Máy biến dòng điện đo lường 1 pha 35 kV (Tỷ số biến dòng: 300/5A; Dung lượng 30 VA)Theo BVTK6Máy
9Máy biến điện áp đo lường 1 pha 35 kV (Dung lượng 100 VA; Cấp chính xác 0,5)Theo BVTK6Máy
10Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VATheo BVTK2Máy
11Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo BVTK50.967m
12Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x120mm2Theo BVTK6m
13Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x240mm2Theo BVTK18m
14Cáp vặn xoắn Alus 4x70mm2Theo BVTK1.030m
15Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2Theo BVTK925m
16Sứ đứng gốm 35 kV cả tyTheo BVTK286Quả
17Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK421Chuỗi
B Phần xây dựng Đường dây 35 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MT - 3Theo BVTK23Móng
2Móng cột: MT - 3 (Móng Đá)Theo BVTK3Móng
3Móng cột: MT - 4 - 14Theo BVTK31Móng
4Móng cột: MT - 4 - 14 (Móng đá)Theo BVTK7Móng
5Móng cột: MT - 5 - 16Theo BVTK7Móng
6Móng cột: MT - 5 - 18Theo BVTK3Móng
7Móng cột: MT - 6 (Móng đá)Theo BVTK2Móng
8Móng cột: MTĐ - 14Theo BVTK5Móng
9Móng cột: MTĐ - 16Theo BVTK3Móng
10Móng cột: MTĐ - 18Theo BVTK3Móng
11Móng cột: MTĐ - 20Theo BVTK1Móng
12Móng néo: MN 15 - 5Theo BVTK62Móng
13Móng néo: MN 15 - 5 (Móng đá)Theo BVTK22Móng
14Tiếp địa: RC -6Theo BVTK67Bộ
15Tiếp địa: RC - 6 (Có bột Gem)Theo BVTK8Bộ
16Tiếp địa cột RC-10Theo BVTK3Bộ
17Tiếp địa: RC - 10 ( Có bột gem)Theo BVTK2Bộ
18Cột BTLT: PC.I-12-190-7.2Theo BVTK26Cột
19Cột BTLT: PC.I-14-190-9.2Theo BVTK48Cột
20Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo BVTK13Cột
21Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2Theo BVTK9Cột
22Cột BTLT: PC.I-20-190-9,2Theo BVTK4Cột
23Xà phụ: XP35 - 1ATheo BVTK2Bộ
24Xà nhánh rẽ: XNR 35 - 2BTheo BVTK1Bộ
25Xà nhánh rẽ: XNR 35 - 3Theo BVTK1Bộ
26Xà nhánh rẽ: XNR 35 - 3LTheo BVTK1Bộ
27Xà néo II: XNII35 - 3Theo BVTK6Bộ
28Xà néo bằng: XNB 35-1LTheo BVTK10Bộ
29Xà néo: XN35 - 2LTheo BVTK27Bộ
30Xà néo đúp: XNĐ 35 - 2LTheo BVTK9Bộ
31Xà đỡ thẳng: XĐT35 - 2LTheo BVTK20Bộ
32Xà đỡ thẳng: XĐT35A - 2LTheo BVTK4Bộ
33Xà néo: XNL - 35Theo BVTK3Bộ
34Xà néo đúp: XNĐL - 35Theo BVTK1Bộ
35Xà néo kép: XNK - 35ATheo BVTK1Bộ
36Xà néo kép: XNK - 35BTheo BVTK1Bộ
37Xà đỡ CD: XĐCD 35 - 1LTheo BVTK1Bộ
38Xà giằng đầu cột: XGC - 35Theo BVTK2Bộ
39Cổ dề néo dây: CDN - 2Theo BVTK27Bộ
40Cổ dề néo đúp: CDNĐ - 2LTheo BVTK9Bộ
41Ghế cách điện đơn: GCĐ 35 - 1Theo BVTK1Bộ
42Thang trèo đơn: TT - 4.2mTheo BVTK1Bộ
43Thang trèo đôi: TT - 2,1MTheo BVTK1Bộ
44Cổ dề néo thẳng CDNT - 98Theo BVTK2Bộ
45Cổ dề néo thẳng CDNT - 105Theo BVTK3Bộ
46Cổ dề néo góc CDNG - 98Theo BVTK13Bộ
47Cổ dề néo góc CDNG - 105Theo BVTK26Bộ
48Gông cột đúp: GC - 14Theo BVTK5Bộ
49Gông cột đúp: GC - 16Theo BVTK3Bộ
50Gông cột đúp: GC - 18Theo BVTK3Bộ
51Gông cột đúp: GC - 20Theo BVTK1Bộ
52Dây néo DN16 - 12Theo BVTK34Bộ
53Dây néo DN16 - 14Theo BVTK40Bộ
54Dây néo DN16 - 16Theo BVTK6Bộ
55Dây néo DN16 - 20Theo BVTK4Bộ
56Ghíp nhôm nối dây: A70Theo BVTK364Cái
57Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo BVTK6Cái
58Đầu cốt nhôm 2 lỗ: A70Theo BVTK24Cái
59Khóa néo hợp kim nhôm dây AC70 mm2Theo BVTK3Bộ
60Biển báo an toàn & Biển tên CDTheo BVTK4Biển
C Phần xây dựng Đường dây 35 kV cải tạo (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Xà néo bằng: XNB35-1LTheo BVTK2Bộ
2Xà đỡ thẳng: XĐT35 - 2LTheo BVTK1Bộ
3Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3Theo BVTK3Bộ
4Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3ATheo BVTK1Bộ
5Xà phụ XP35 - 1ATheo BVTK2Bộ
6Xà phụ XP35 - 2BTheo BVTK1Bộ
7Chụp đầu cột 3mTheo BVTK2Bộ
8Chụp đầu cột 4mTheo BVTK2Bộ
9Cổ dề néo góc: CDNG - 115Theo BVTK1Bộ
10Cổ dề néo thẳng: CDNT - 105Theo BVTK1Bộ
11Thang trèo đôi TT - 2,1mTheo BVTK2Bộ
12Thang trèo đôi TT - 2,5mTheo BVTK2Bộ
13Thang trèo đôi TT - 2,9mTheo BVTK1Bộ
14Thang trèo đơn TT - 3,4mTheo BVTK1Bộ
15Dây néo DN 16 - 12Theo BVTK3Bộ
16Dây néo DN 16 - 14Theo BVTK2Bộ
17Khóa néo hợp kim nhôm dây AC70 mm2Theo BVTK135Bộ
18Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo BVTK30Cái
19Ghíp nhôm nối dây: A70Theo BVTK222Cái
20Đầu cốt nhôm 2 lỗ A70Theo BVTK12Cái
21Biển báo an toàn & Biển tên TBATheo BVTK12Biển
22Tháo lắp đặt lại Dây dẫn AC50/8Theo BVTK432m
23Tháo lắp đặt lại Dây dẫn AC70/11Theo BVTK66m
24Tháo lắp đặt lại Xà đỡ thẳng: XDDT-2LTheo BVTK1Bộ
25Tháo lắp đặt lại Cách điện đứng PI-35Theo BVTK7Quả
26Tháo lắp đặt lại Chuỗi néo đơn Polymer 35kVTheo BVTK6Chuỗi
27Tháo lắp đặt lại Cổ dề néo dây CDN-2Theo BVTK1Bộ
28Tháo lắp đặt lại Xà néo: XN35-2LTheo BVTK1Bộ
29Tháo lắp đặt lại Cổ dề néo gócTheo BVTK1Bộ
30Tháo lắp đặt lại Chống sét đường dâyTheo BVTK2Bộ
31Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn AC50/8Theo BVTK18.033m
32Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ thẳng-35Theo BVTK3Bộ
33Tháo dỡ, thu hồi Cổ dề néo dây CDN-2Theo BVTK2Bộ
34Tháo dỡ, thu hồi Dây néo các loạiTheo BVTK5Bộ
35Tháo dỡ, thu hồi Chuỗi néo sứ đơnTheo BVTK60Chuỗi
36Tháo dỡ, thu hồi Cách điện đứng PI-35Theo BVTK9Quả
37Tháo dỡ, thu hồi CDCL 1 pha căng trên dâyTheo BVTK1Bộ (3fa)
D Phần xây dựng Trạm LBS (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Xà đỡ CSV & Sứ đỡ lèo: XĐCSV & PI - 35Theo BVTK2Bộ
2Xà phụ: XP35 - 3Theo BVTK2Bộ
3Xà đỡ CD: XĐCD35 - 3LTheo BVTK4Bộ
4Xà đỡ biến điện áp nguồn: XTU - 35Theo BVTK2Bộ
5Ghế cách điện: GĐC - 35Theo BVTK4Bộ
6Thang trèo đơn TT - 2.9mTheo BVTK4Bộ
7Dây tiếp địa dọc cộtTheo BVTK2Bộ
8Cáp bọc trung thế: AL XLPE 4,3/HDPE - 35 kV - 1x70mm2Theo BVTK11m
9Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTK12m
10Dây đồng nhiều sợi: Cu/PVC - M1x70mm2Theo BVTK20m
11Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4Theo BVTK8Cái
12Đầu cốt đồng: M70Theo BVTK24Cái
13Đầu cốt đồng nhôm: AM95Theo BVTK10Cái
14Đầu cốt đồng nhôm: AM120Theo BVTK6Cái
15Đầu cốt đồng nhôm: AM240Theo BVTK12Cái
16Giáp buộc cổ sứ đơn 35 kV (Dây bọc 240mm2)Theo BVTK12Cái
17Ghíp bấm thủng chuyên dụng 35 kVTheo BVTK10Cái
18Nắp chụp cực chống sét van 35 kVTheo BVTK2Bộ (3fa)
19Nắp chụp đầu cực MBA nguồn 1 pha (TU)Theo BVTK2Bộ (2fa)
20Biển báo an toàn, tên trạm cắt & tên CDTheo BVTK8Biển
E Phần xây dựng Trạm đo đếm (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Xà đỡ thiết bị đo đếm: XĐTB - 35Theo BVTK2Bộ
2Hộp công tơ Compozit H3 trọn bộ (trọn bộ cả phụ kiện dây, cầu đấu + Atomat + gông treo)Theo BVTK2Hộp
3Cáp bọc trung thế: AL XLPE 4,3/HDPE - 35kV - 1x95mm2Theo BVTK48m
4Dây đồng bọc: PVC M1x70mm2Theo BVTK24m
5Cáp nhị thứ Cu/PVC/CVV/PVC - 0,6/1 kV: 10*2,5mm2Theo BVTK40m
6Ống nhựa PVC Φ21Theo BVTK42m
7Cút góc PVC Φ21Theo BVTK24Cái
8Cút TФ 21Theo BVTK8Cái
9Đầu cốt đồng bọc nhựa chữ Y M2,5mmTheo BVTK48Cái
10Đầu cốt đồng M50Theo BVTK36Cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM 120Theo BVTK30Cái
12Giáp buộc cổ sứ đơn 35kV (Dây bọc 95mm2)Theo BVTK12Cái
13Nắp chụp đầu cực máy biến dòng điện đo lường 1 phaTheo BVTK2Bộ (3fa)
14Nắp chụp đầu cực máy biến điện áp đo lường 1 phaTheo BVTK2Bộ (3fa)
15Nắp chụp đầu chống sét vanTheo BVTK2Bộ (3fa)
16Biển tên Trạm đo đếmTheo BVTK2Biển
F Phần xây dựng Trạm biến áp (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột trạm MT- 4Theo BVTK2Móng
2Tiếp địa trạm (có bột GEM)Theo BVTK1Bộ
3Cột BTLT: PC.I-12-190- 7.2Theo BVTK2Cột
4Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1Theo BVTK1Bộ
5Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1ATheo BVTK1Bộ
6Xà đỡ cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV - 35Theo BVTK1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-1Theo BVTK1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-2Theo BVTK1Bộ
9Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA loại 2Theo BVTK1Bộ
10Sàn thao tác SI TBATheo BVTK1Bộ
11Thang trèo: TT - 2,6Theo BVTK1Bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế: GĐC - 0,4 kVTheo BVTK1Bộ
13Giá đỡ cáp vặn xoắn dọc cột TBATheo BVTK6Bộ
14Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBATheo BVTK2Bộ
15Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12Theo BVTK1Bộ
16Cáp Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50 mm2(XLPE-4,3mm)Theo BVTK27m
17Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK12m
18Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo BVTK15Cái
19Đầu cốt đồng: M70Theo BVTK12Cái
20Đầu cốt đồng: M120Theo BVTK2Cái
21Đầu cốt đồng: M240Theo BVTK6Cái
22Kẹp quai + Hotline clampTheo BVTK3Bộ
23Ghíp nối dây A70Theo BVTK6Cái
24Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBATheo BVTK1Bộ (3fa)
25Nắp chụp đầu cực hạ thế MBATheo BVTK1Bộ (4cái)
26Nắp chụp đầu chống sét vanTheo BVTK1Bộ (3fa)
27Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới)Theo BVTK1Bộ (3fa)
28Biển tên TBATheo BVTK1Biển
29Biển báo an toànTheo BVTK1Biển
G Phần xây dựng Đường dây 0,4 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MV-3Theo BVTK13Móng
2Móng cột đúp: MĐ-3Theo BVTK7Móng
3Móng cột đúp: MCĐ-2Theo BVTK3Móng
4Tiếp địa lặp lại: RC-6Theo BVTK4Bộ
5Cột bê tông: H 8,5CTheo BVTK27Cột
6Cột BTLT: PC.I.10.190.5.0Theo BVTK6Cột
7Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M4x25mm2-0.6/1kVTheo BVTK18m
8Móc treo: F16Theo BVTK86Cái
9Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2Theo BVTK70Cái
10Khóa treo cáp: KT 4x(50-120)mmTheo BVTK16Cái
11Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo BVTK88Bộ
12Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo BVTK22Bộ
13Ghíp nối dây 2 bu-lông: (6-120mm2)Theo BVTK24Cái
14Ghíp lệch 2 bu-lông: (6-120mm2)Theo BVTK16Cái
15Đầu cốt đồng nhôm: AM95Theo BVTK12Cái
16Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo BVTK4Cái
17Chụp đầu cột đơn 2.5mTheo BVTK2Bộ
18Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo BVTK12Cái
19Hộp phân dâyTheo BVTK4Hộp
20Tháo dỡ, thu hồi Cột H7.5Theo BVTK3Cột
H Phần kết nối 3G/APN (Vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Router 3G/4GTheo BVTK2Bộ
2Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK2Vị trí
3Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBSTheo BVTK2Vị trí
I Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1042Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC)Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật8Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm LBSKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật8Hệ thống
17Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)8Tín hiệu
18Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)6Tín hiệu
19Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)4Tín hiệu
20Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)6Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)18Tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)2Tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)2Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)2Tín hiệu
25Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input)8Tín hiệu
26Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input)6Tín hiệu
27Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input)4Tín hiệu
28Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input)6Tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX18Tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX2Tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX2Tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX2Tín hiệu
33Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa2Tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T cẩu tự hành ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->