Gói thầu: MS: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN |
| Tên gói thầu | MS: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031156 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:40:00 đến ngày 2021-11-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 594,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là892.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 416.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.249.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên khoa I - Nội khoa hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa sản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa I-Sản khoa hoặ tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa I- Chẩn đoán hình ảnh hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa I- Mắt-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa sơ bộ Tai Mũ Họng-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa ngoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa I- Ngoại khoa-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cử nhân sinh hóa-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt ngiệp chuyên khoa da liễu hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên khoa Răng Hàm Mặt-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm 4 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy siêu âm tim mạch tổng quát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống Xquang kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống nội soi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy soi cổ tử cung kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xét nghiệm huyết học tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phân tích nước tiểu tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy sinh hoá tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN |
| E-CDNT 1.2 |
MS: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Nhà thầu phải có văn bản công bố đủ điều kiện khám sức khỏe theo thông tư số 14/2013/TT – BYT ban hành ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế về hướng dẫn khám sức khỏe (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). d) Nhà thầu phải có giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do Sở Y tế cấp (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). e) Bản sao Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản sao Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn - Địa chỉ: Số 10 phố Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội – SĐT: 02438265512 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Cục trưởng Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn - Địa chỉ: Số 10 phố Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội – SĐT: 02438265512 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban mua sắm Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn - Địa chỉ: Số 10 phố Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội – SĐT: 02438265512 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn - Địa chỉ: Số 10 phố Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội – SĐT: 02438265512 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám thể lực: Chiều cao, cân nặng, mạch, huyết áp, phân loại thể lực, nội, ngoại, da liễu, mắt, tai – mũi - họng, răng - hàm - mặt. | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 2 | Xét nghiệm máu: Tổng phân tích máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 3 | Xét nghiệm máu: Glucose | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 4 | Xét nghiệm máu: Ure | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 5 | Xét nghiệm máu: Creatinin | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 6 | Xét nghiệm máu: SGOT | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 7 | Xét nghiệm máu: SGPT | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 8 | Xét nghiệm máu: Cholesterol | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 9 | Xét nghiệm máu: Triglycerit | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 10 | Xét nghiệm máu: Acid Uric | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 11 | Chức năng tuyến giáp (T3) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 12 | Chức năng tuyến giáp (FT4) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 13 | Chức năng tuyến giáp (TSH ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 14 | Xét nghiệm máu: Makker tầm soát ung thư sớm Vú (CA 15-3) (Nữ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 189 | |
| 15 | Xét nghiệm máu: Makker tầm soát ung thư đường tiêu hóa (CEA ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 16 | Xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 17 | Chụp X – Quang tim phổi 2 tư thế (>24x30cm) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 18 | Điện tâm đồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 19 | Siêu âm Ổ bụng tổng quát ( gan, mật, lách, tụy, thận, bàng quang, tiền liệt tuyến, tử cung, phần phụ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 20 | Siêu âm tuyến vú (Nữ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 189 | |
| 21 | Siêu âm tuyến giáp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 | |
| 22 | Nội soi cổ tử cung (Nữ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 189 | |
| 23 | Khám Phụ khoa (Nữ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 189 | |
| 24 | Xét nghiệm tế bào âm đạo Pap smear (Nữ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 189 | |
| 25 | Kết luận: bao gồm phân loại sức khỏe, tư vấn phòng và điều trị bệnh (nếu có) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 529 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.925E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là892.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 416.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.249.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ chuyên khoa Nội | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên khoa I - Nội khoa hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa sản | 2 | -Tốt nghiệp chuyên khoa I-Sản khoa hoặ tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | 2 | -Tốt nghiệp chuyên khoa I- Chẩn đoán hình ảnh hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Mắt | 1 | -Tốt nghiệp chuyên khoa I- Mắt-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 1 | -Tốt nghiệp chuyên khoa sơ bộ Tai Mũ Họng-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa ngoại | 1 | -Tốt nghiệp chuyên khoa I- Ngoại khoa-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 7 | Bác sĩ chuyên khoa Xét nghiệm | 1 | -Tốt nghiệp Cử nhân sinh hóa-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 8 | Bác sĩ chuyên khoa da liễu | 1 | -Tốt ngiệp chuyên khoa da liễu hoặc tương đương-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
| 9 | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 1 | -Tốt nghiệp chuyên khoa Răng Hàm Mặt-Đã tham gia triển khai 01 dự án tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm 4 chiều | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy siêu âm tim mạch tổng quát | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Hệ thống Xquang kỹ thuật số | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Hệ thống nội soi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy soi cổ tử cung kỹ thuật số | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy xét nghiệm huyết học tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy phân tích nước tiểu tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy điện tim | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy miễn dịch tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy sinh hoá tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi