Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:57:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,170,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.755E12(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.657.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng cung cấp, lắp đặt các hàng hóa tương tự gói thầu (Hệ thống truyền hình hội nghị trực tuyến). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc của chứng từ khi được yêu cầu làm rõ: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.657.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Đà Nẵng hoặc địa phương lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử và viễn thông, công nghệ thông tin hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý dự án.- Đã có kinh nghiệm trong việc làm chỉ huy trưởng/quản lý chung của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư (gửi kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành điện, điện tử, công nghệ tự động, ngành (chuyên ngành) Công nghệ thông tin/An toàn thông tin hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị chuyên ngành CNTT.- Đã có kinh nghiệm trong việc làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư (gửi kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Sơ cấp/Trung cấp/ Cao đẳng nghề trở lên các nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, công nghệ thông tin- Đã có kinh nghiệm trong việc làm nhân sự vận hành lắp đặt của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trang bị hệ thống hội nghị trực tuyến 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Giấy nộp tiền thuế. - Hợp đồng tương tự, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu bàn giao thể hiện tính chất tương tự của hàng hóa, xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành đối với trường hợp nhà thầu phụ; - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực chủ chốt do nhà thầu đề xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư thiết bị theo gói thầu cùng các thông tin về thông số kỹ thuật, quy cách, xuất xứ, thương hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất… phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư chính tạo nên hàng hóa cho gói thầu để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng mẫu đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật và thông số phù hợp với catalogue mà nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu (mỗi loại 01 bộ) để bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo hợp đồng. Hàng mẫu không đạt như trong hồ sơ dự thầu thì coi như không đạt yêu cầu của hồ sơ mời thầu và bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hồ sơ giấy tờ về nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của vật tư, hàng hóa . - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu có thư Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất trong quá trình lắp đặt, bảo hành, bảo trì đối với các các hạng mục Thiết bị hội nghị truyền hình của gói thầu này. - Có catalog hoặc thiết kế mô tả chi tiết sản phẩm đề xuất dự thầu phù hợp với yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh đến trụ sở Ủy ban nhân dân Huyện Hòa Vang, 11 UBND các xã trên địa bàn Huyện ủy Hòa Vangvà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm (hoặc 24 tháng) |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải cung cấp Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phân phối (hoặc văn phòng đại diện) đối với các hạng mục Thiết bị hội nghị truyền hình của gói thầu này. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu bản gốc Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phân phối (hoặc văn phòng đại diện). + Trường hợp có phức tạp khi xem xét tính hợp pháp của hàng hóa (liên doanh sản xuất, ủy quyền sản xuất, mua bản quyền để sản xuất, ủy quyền bán hàng…) nhà thầu phải cung cấp hồ sơ (có xác nhận của các bên liên quan, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ) về tính hợp pháp của hàng hóa + Tài liệu xác nhận Nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Hòa Vang, UBND huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng: SĐT: 02363.846.137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Xã Hòa Phong, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 02363.846.137 + Email: [email protected] ÔngHồ Tăng Phúc , chức vụ Chánh văn phòng Huyện ủy Hòa Vang: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Huyện ủy Hòa Vang: + Địa chỉ: Xã Hòa Phong, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại:02363.846.137 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Huyện ủy Hòa Vang: + Địa chỉ: Xã Hòa Phong, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 02363.846.137 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình điểm cầu chính | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi mở rộng camera | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 3 | Thiết bị hội nghị truyền hình điểm cầu nhánh | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 4 | Ti vi 55inch | 14 | Thiết bị | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 5 | Máy tính xách tay | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 6 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 cổng | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 7 | Dây HDMI 10m | 31 | Sợi | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 8 | Nẹp nhựa 14x24 | 1.050 | mét | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 9 | Cáp mạng Cat6 | 890 | mét | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 10 | Outlet RJ45 1 lỗ | 14 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 11 | Đầu RJ45 | 56 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 12 | Cáp quang treo 8FO | 510 | mét | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 13 | ODF 12FO | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 14 | Dây nhảy SC-LC fullduplex | 10,5 | Sợi | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 15 | Bộ chuyển đổi quang điện 1Gbps | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 16 | Dây cáp âm thanh | 560 | mét | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 17 | Dây cáp điện 2x2.5mm | 560 | mét | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 18 | Ổ cắm Lioa 6 lỗ | 14 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.755E12(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.657.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng cung cấp, lắp đặt các hàng hóa tương tự gói thầu (Hệ thống truyền hình hội nghị trực tuyến). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc của chứng từ khi được yêu cầu làm rõ: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.657.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Đà Nẵng hoặc địa phương lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử và viễn thông, công nghệ thông tin hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý dự án.- Đã có kinh nghiệm trong việc làm chỉ huy trưởng/quản lý chung của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư (gửi kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt | 2 | - Đại học, nhóm ngành điện, điện tử, công nghệ tự động, ngành (chuyên ngành) Công nghệ thông tin/An toàn thông tin hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị chuyên ngành CNTT.- Đã có kinh nghiệm trong việc làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư (gửi kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự vận hành lắp đặt | 4 | - Sơ cấp/Trung cấp/ Cao đẳng nghề trở lên các nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, công nghệ thông tin- Đã có kinh nghiệm trong việc làm nhân sự vận hành lắp đặt của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu, có xác nhận của chủ đầu tư (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi