Gói thầu: Trang bị hệ thống truyền hình trực tuyến cho Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống truyền hình trực tuyến cho Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070222 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:57:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 151,910,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị hệ thống truyền hình trực tuyến cho Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021 Trang bị hệ thống truyền hình trực tuyến cho Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera PTZ Hội Nghị Truyền Hình chuyên nghiệp | 1 | cái | Camera PTZ Hội Nghị Truyền Hình chuyên nghiệp- Cảm biến 1/2.5 inch, CMOS, Max Effective Pixel: 8.51M- Độ phân giải 4K, ống kính f4.4mm ~ 52.8mm- Zoom quang 12x, zoom số 16x, tổng zoom 192x, cài đặt được 255 vị trí- Tự động cân bằng trắng, giảm nhiễu kỹ thuật số 2D&3D, WDR- Góc nhìn 71°, quay ±170°, quay lên/xuống -30°~ +30°- Hỗ trợ công nghệ treo ngược camera (H & V Flip)- I/O port: USB 3.0, 1×RS232 IN, DC IN, Line in, 1×RJ45: 10/100/1000Mbps, 1×RS485, 1×HDMI Out, 1×3G-SDI Out. - Phù hợp hệ điều hành: Windows 7, Windows 8, Windows 10, Mac OS X, Linux, Android- Giao thức mạng: 02 luồn Video, TCP / IP, HTTP, RTSP, RTMP / RTMPS, ONVIF, DHCP, SRT, Multi-cast- Kích thước: 238mm×131.8mm×166.35mm- Bảo hành 24 tháng. | ||
| 2 | Màn hình tương tác chuyên cho phòng họp hiện đạiChức năng thay thế cho các thiết bị trong phòng họp như: | 1 | bộ | - Tivi/máy chiếu, bảng viết, cáp trình chiếu, thiết bị họp trực tuyến (mic, loa, camera).- Tích hợp trình chiếu không dây giúp phòng họp hiện đại, thẫm mỹ và hiệu quả hơn, giải quyết tất cả các vấn đề khi dùng cáp HDMI, VGA...- Tích hợp Camera 4K, Mic, Loa phục vụ cho họp online bất kì lúc nào rất hiệu quả.- Chạy hệ điều hành linh hoạt Android/Wndow dễ dàng thao tác và cài đặt các phần mềm họp trực tuyến như Zoom, Webex, MS Teams... dễ dàng- Lưu trữ và chia sẻ đồng bộ dữ liệu dễ dàng qua việc quét QR Code, email hay cloud sau buổi họp hay đào tạo...Màn hình hiển thị:- Kích thước 55''/65''/75''/86''.- Tỷ lệ hiển thị màn hình: 16:9; Độ phân giải: 3840 x 2160 (4K).- Màu hiển thị: 1.07B; Độ tương phản: 4000:1; Góc nhìn: 178° (H/V); - Gam màu: 90%- Đèn nền: DLED; Tuổi thọ ≥ 30000 giờ.- Chế độ bảo vệ mắt Giảm mỏi mắt cho quá trình sử dụng màn hình liên tục lâu dàiCông nghệ cảm ứng.- Cám ứng hồng ngoại; Số điểm chạm: 20 điểm.- Công cụ cảm ứng: ngón tay hoặc bút cảm ứng- Độ chính xác cảm ứng ±1mm; Chiều cao viết ≤2mm.- Kính cường lực bảo vệ cấp độ 7Âm thanh.- Loa 02 kênh; Công suất 2x10w + 20W.- Tích hợp 06 micro, khả năng thu âm 0-8m.Cổng giao tiếp:- HDMI In x 1, USB 2.0 x1, USB 3.0 x2, USB Type-C x2- Touch x1, Audio Out x1, RS232 x1- Tuỳ chọn Module Android (SA08) hoặc Module PC (MT51N)- Bảo hành 24 tháng | ||
| 3 | Tủ mạng , Tủ Rack 6U-D400 Wallmount – USS rack 6U400 | 1 | bộ | Tủ mạng , Tủ Rack 6U-D400 Wallmount – USS rack 6U400- Mã sản phẩm: USS RACK 6U- Kích thước thực: (HxWxD) H320xW550xD400mm- Kiểu dáng:Treo tường- Hệ thống cửa: Lưới- Phụ kiện: 1 x Fan 220v; Ổ điện 03 chấu chuẩn Đa dụng.- Màu sắc: Ghi-Tiêu chuẩn : Tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19” EIA-310D | ||
| 4 | Barebone/ Intel Core I5-8250U/ Intel 802.11AC,BT/ VESA MOUNT/ VGA port/ SSD 128gb/ RAM 8GB | 1 | bộ | - Kết nối LAN, HDMI 2.0, Mini DisplayPort, USB 3.1 Gen 1 Type-C, VGA- Wifi 5 và Bluetooth 4.0 | ||
| 5 | Micro cổ ngỗng APlus AC 5220 | APlus AC 5220 | 4 | bộ | - Micro không dây :UHF - Số micro cổ ngỗng: 2 - Tần số: 700 ~ 800MHz - Có thể chọn 2 * 100 kênh - Khoảng cách làm việc: 80 – 100 mét - Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ - Máy thu kim loại + Mics nhựa - 2 cái XLR Đầu Ra Cân Bằng - Sử dụng pin: AAA 1.5V trong 8 giờ - 1 cái 1/4-inch hỗn hợp đầu ra - Độ nhạy đầu vào thực tế 6dBuV - Thời gian 10dBuV, S / N> 80dB - Tần số ổn định ± 0,005% (-10 ℃ ~ 50 ℃) - Giao diện đầu ra âm thanh Mất cân bằng TRS 6.3mm Socket - Nguồn điện 12V DC - 1.25A - Kích thước (MM) 420 (W) X 50 (chiều cao) X 150 (độ sâu) | |
| 6 | Amply Mixer: | 1 | cái | - Tần số thu sóng tối đa: 10kHz.-Tần số thu sóng tối thiểu: 100HzCông suất.-Amplifer: 120W.-Màu sắc: Màu đen.-Nguồn điện: 12VDC-5A.-Công suất yêu cầu: 110-120V AC (L) / 220-240V AC(H phiên bản) hoặc 24V DC-Công suất: 120W; 124W (EN60065); 260W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá); 8A (DC hoạt động tạiđầu ra đánh giá).-Công suất tiêu thụ: Đáp ứng tần số: 50 20,000 Hz (+ / 3 dB)Đầu vào:-MIC 1-3:-60dB, 600 ohm, cân bằng, điện thoại jack.-AUX 1, 2:-20dB, 10k ohms, không cân bằng, jack RCA pin.Đầu ra: Đầu ra loa-Cân bằng (nổi):83 ohms (100V);-Trở kháng cao:42 ohms (70V).-Trở kháng thấp:4 ohms (22V).-Rec. ra: 0 dB, 600ohms, không cân bằng, jack RCA pin.-Phantom điện: DC 21 V (MIC 1).-Tỷ lệ S / N: Trên 60 dB.-Giai điệu kiểm soát Bass: + / 10 dB tại Hz 100k.-Treble: + / 10 dB tại 10k Hz.-Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu đầu vào khác 0 30 dB suy giảm.-Kích thước: 420 x 100,9 x 360,3 mm; (16,54 “x 3,97” x 14,19 “).-Trọng lượng: 10,8 kg (23.81 lb) | ||
| 7 | Loa hội nghị: | 4 | cái | Thiết kế mặt ngoài của loa rất phù hợp với các tòa nhà hiện đại.– Có thể treo trực tiếp lên tường hoặc đồng thời cả trên tường và trần nhờ có giá đỡ đi kèm hoặc các giá đỡ tùy chọn khác.– Có thể thay đổi trở kháng dễ dàng từ mức trở kháng cao (70V/ 100V line) xuống mức trở kháng thấp (8Ω).– Loa hình nón điện động 12cm và cân bằng 2.5cm.– Được cấu tạo chống các tác động của thời tiết (IP-X3).– Có thể lựa chọn2 màu khác nhau: màu đen hoặc màu trắng. | ||
| 8 | Bàn trộn tín hiệu analog Yamaha MG-10XU | Yamaha MG-10XU | 1 | bộ | Bàn trộn tín hiệu analog Yamaha MG-10XU | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt gồm | 1 | lô | - Cáp HDMI 5-10m- Cáp mạng, cáp điện 50m, nếu có- Jack loa, cáp âm thanh | ||
| 10 | Giải pháp họp trực tuyến zoom meeting pro | 1 | năm | - Cho phép hơn 100 kết nối cùng 01 lúc - Thời gian họp liên tục 24h - Chất lượng hình anh, âm thanh đạt HD - Chức năng hiển thị điểm ảnh to theo người phát biểu - Hiển thị 25 điểm cầu trên 1 màn hình - Cho phép nhiều người cùng chia sẻ dữ liệu trong khi đang họp - Tạo lịch được cuộc họp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi