Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án Xây dựng Đại học Quốc Gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:02:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,206,152,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng có hạng mục: thi công đường điện, đường viễn thông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/chuyên ngành về điện/chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề phù hợp với gói thầu (trong đó có ít nhất 02 Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề về điện; có ít nhất 02 Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề về điện tử viễn thông).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Nhân công phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện Di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật (đường điện, đường viễn thông) nằm trong chỉ giới giải phóng mặt bằng phục vụ thi công dự án Xây dựng Đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lấy từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án Xây dựng Đại học Quốc Gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận không nợ tiền thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 6 tháng trước ngày mở thầu; - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Đại chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Đại chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường dây không giai đoạn 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9774 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,74 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3489 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3936 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2978 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,78 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7818 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5626 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,81 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8575 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8575 | 100m3 |
| 21 | Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016LT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 22 | Cột PC.I-20-190-11.0. TCVN 5847:2016LT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 23 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 mối nối |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 25 | Gông cột LT20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 903,49 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Xà néo 3 pha dọc cột đơn XL3F-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,62 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Xà néo 3 pha dọc cột đúp dọc XL3F-D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,1 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Xà néo 3 pha dọc cột đúp ngang XL3F-N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,12 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Xà néo 3 pha bằng cột đúp dọc XNĐ-22D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,96 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Xà néo 3 pha bằng cột đúp ngang XNĐ-22N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 391,28 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Xà néo 3 pha bằng cột đơn XN-22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,52 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Xà phụ XP-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Xà phụ XP-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,79 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Xà phụ XP-3.1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,72 | kg |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Xà phụ XP-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,83 | kg |
| 46 | Lắp đặt xà XP-3, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,19 | kg |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,93 | kg |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Ghế thao tác cầu chì GTT-SI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,83 | kg |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Thang trèo TT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,76 | kg |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Chụp néo dây chống sét cột đơn CCS-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,96 | kg |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn CS-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,52 | kg |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CS-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Cổ dề néo dây chống sét cột đúp CD-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | kg |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 63 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | chuỗi |
| 64 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1 chuỗi sứ |
| 65 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 66 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 67 | Giáp níu cáp bọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 68 | Khóa hãm giáp níu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 69 | Mỏ phóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | Lắp mỏ phóng. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 71 | Sứ đứng 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | quả |
| 72 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 sứ |
| 73 | Khóa néo dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 chuỗi sứ |
| 75 | Khóa đỡ dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 77 | Dây chống sét TK-50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 673,2 | m |
| 78 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 1 km dây |
| 79 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.019,6 | m |
| 80 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 1km/1 dây |
| 81 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 82 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 1km/1 dây |
| 83 | Ghíp bọc trung áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 85 | Ghíp bắt dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 87 | Đầu cốt AM95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 89 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 91 | Dây đồng mềm M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 93 | Ống nối nhôm A150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 mối |
| 95 | Dây định hình sứ đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 96 | Chống sét van 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 98 | Cầu chì tự rơi 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 100 | Biển tên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 101 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 102 | Tiếp địa RC-4CS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.938,95 | kg |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m3 |
| 105 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 106 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 10 cọc |
| 107 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 109 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 1km / 1dây |
| 110 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 111 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 112 | Thu hồi dây nhôm AC95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | 1km dây |
| 113 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 114 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 115 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 116 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 sứ |
| 117 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 118 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 119 | Thay cầu chì tự rơi 6-10 (15) kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 120 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công/bộ |
| 121 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1394 | tấn |
| 122 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1394 | tấn |
| 123 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,96 | tấn |
| 124 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,96 | tấn |
| 125 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3768 | tấn |
| 126 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3768 | tấn |
| 127 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,8851 | m3/km |
| 128 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,4132 | m3/km |
| 129 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0531 | tấn/km |
| 130 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 131 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| B | Tuyến đường dây không giai đoạn 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6516 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8993 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2624 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2727 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4019 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,15 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6125 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6125 | 100m3 |
| 21 | Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016LT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 22 | Cột PC.I-20-190-11.0. TCVN 5847:2016LT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 23 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 mối nối |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 25 | Gông cột LT20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 645,35 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Xà néo 3 pha dọc cột đơn XL3F-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 561,24 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Xà néo 3 pha dọc cột đúp ngang XL3F-N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 747,8 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Xà néo 3 pha bằng cột đúp dọc XNĐ-22D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,32 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xà néo 3 pha bằng cột đúp ngang XNĐ-22N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,82 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn CS-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,04 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Cổ dề néo dây chống sét cột đúp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | chuỗi |
| 40 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | 1 chuỗi sứ |
| 41 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 42 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 43 | Giáp níu cáp bọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 44 | Khóa hãm giáp níu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 45 | Mỏ phóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp mỏ phóng. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 47 | Sứ đứng 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 sứ |
| 49 | Dây định hình sứ đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Khóa néo dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 52 | Khóa đỡ dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 54 | Dây chống sét TK-50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 497,76 | m |
| 55 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | 1 km dây |
| 56 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.493,28 | m |
| 57 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | 1km/1 dây |
| 58 | Dây nhôm lõi thép AC95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,56 | m |
| 59 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 1km/1 dây |
| 60 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 62 | Ghíp bắt dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 64 | Đầu cốt AM95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ống nối nhôm A150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 mối |
| 68 | Biển tên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 69 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 70 | Tiếp địa RC-4CS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.342,35 | kg |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 73 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 cọc |
| 75 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 77 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 1km / 1dây |
| 78 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chuỗi cách điện |
| 79 | Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 80 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 81 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 82 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | 1km / 1dây |
| 83 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 1km / 1dây |
| 84 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 1km / 1dây |
| 85 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 86 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 87 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 88 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 cách điện |
| 89 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 90 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 91 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chuỗi cách điện |
| 92 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5819 | tấn |
| 93 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5819 | tấn |
| 94 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,872 | tấn |
| 95 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,872 | tấn |
| 96 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5919 | tấn |
| 97 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5919 | tấn |
| 98 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5599 | m3/km |
| 99 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2562 | m3/km |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4602 | tấn/km |
| C | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | bát |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | Tuyến cáp viễn thông giai đoạn 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,578 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,436 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5325 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,365 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,173 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,386 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m3 |
| 22 | Cột BTLT 8-3.0-140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 23 | Cột BTLT 8-5.0-140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 25 | Cột BTLT 10-5.0-190 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 27 | Cáp quang 96FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.700,78 | m |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,589 | km cáp |
| 29 | Cáp quang 24FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.633,64 | m |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,867 | km cáp |
| 31 | Măng sông cáp quang 96FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ MX |
| 33 | Măng sông cáp quang 24FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ MX |
| 35 | Kẹp treo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 36 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 37 | Mã ốp cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 38 | Đai thép + Khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | 1km |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) >48 sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,105 | 1km |
| 43 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,298 | tấn |
| 44 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,298 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1096 | m3/km |
| 46 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2731 | m3/km |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2984 | tấn/km |
| E | Tuyến cáp viễn thông giai đoạn 2 | |||
| 1 | Cáp quang 24FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,64 | m |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | km cáp |
| 3 | Măng sông cáp quang 24FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| 5 | Kẹp treo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 7 | Mã ốp cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Đai thép + Khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 1km |
| F | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng có hạng mục: thi công đường điện, đường viễn thông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 2 | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông | 1 | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/chuyên ngành về điện/chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân công phục vụ gói thầu | 7 | Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề phù hợp với gói thầu (trong đó có ít nhất 02 Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề về điện; có ít nhất 02 Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề về điện tử viễn thông).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Nhân công phục vụ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5T | Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. | 2 |
| 7 | Pa lăng xích | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. | 2 |
| 8 | Máy tời | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. | 2 |
| 10 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. | 1 |
| 13 | Máy đo cáp quang | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi