Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072545-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20211022167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án Xây dựng Đại học Quốc Gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 11:02:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,206,152,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng có hạng mục: thi công đường điện, đường viễn thông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/chuyên ngành về điện/chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công phục vụ gói thầu
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề phù hợp với gói thầu (trong đó có ít nhất 02 Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề về điện; có ít nhất 02 Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề về điện tử viễn thông).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Nhân công phục vụ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật (đường điện, đường viễn thông) nằm trong chỉ giới giải phóng mặt bằng phục vụ thi công dự án Xây dựng Đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
150 Ngày
E-CDNT 3 Lấy từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án Xây dựng Đại học Quốc Gia Hà Nội tại Hòa Lạc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và công nghiệp HT (Địa chỉ: Xóm Miễu, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội) + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội) + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận không nợ tiền thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 6 tháng trước ngày mở thầu; - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Đại chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Đại chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường dây không giai đoạn 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9774100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,74m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,392m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3489100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3936tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,38m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,681100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,681100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2978100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,78m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,856m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7818100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5626tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,7m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,18m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,81m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8575100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8575100m3
21Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016LTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cột
22Cột PC.I-20-190-11.0. TCVN 5847:2016LTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cột
23Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 mối nối
24Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cột
25Gông cột LT20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật903,49kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
27Xà néo 3 pha dọc cột đơn XL3F-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật280,62kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Xà néo 3 pha dọc cột đúp dọc XL3F-DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật318,1kg
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Xà néo 3 pha dọc cột đúp ngang XL3F-NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật299,12kg
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Xà néo 3 pha bằng cột đúp dọc XNĐ-22DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321,96kg
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Xà néo 3 pha bằng cột đúp ngang XNĐ-22NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật391,28kg
36Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Xà néo 3 pha bằng cột đơn XN-22Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371,52kg
38Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Xà phụ XP-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,65kg
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Xà phụ XP-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,79kg
42Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Xà phụ XP-3.1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,72kg
44Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Xà phụ XP-3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,83kg
46Lắp đặt xà XP-3, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Xà đỡ chống sét van XCSVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,19kg
48Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Xà đỡ cầu chì tự rơi XSIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,93kg
50Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Ghế thao tác cầu chì GTT-SIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,83kg
52Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Thang trèo TTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,76kg
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Chụp néo dây chống sét cột đơn CCS-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,96kg
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn CS-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,52kg
58Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
59Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CS-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38kg
60Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
61Cổ dề néo dây chống sét cột đúp CD-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,6kg
62Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
63Chuỗi néo thủy tinh 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63chuỗi
64Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật631 chuỗi sứ
65Chuỗi néo kép thủy tinh 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18chuỗi
66Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 chuỗi sứ
67Giáp níu cáp bọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78cái
68Khóa hãm giáp níuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78cái
69Mỏ phóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
70Lắp mỏ phóng. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
71Sứ đứng 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23quả
72Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,310 sứ
73Khóa néo dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
74Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật221 chuỗi sứ
75Khóa đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 chuỗi sứ
77Dây chống sét TK-50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật673,2m
78Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,61 km dây
79Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.019,6m
80Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,981km/1 dây
81Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6m
82Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031km/1 dây
83Ghíp bọc trung ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
85Ghíp bắt dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
87Đầu cốt AM95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
88Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,910 đầu cốt
89Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
91Dây đồng mềm M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
92Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 m
93Ống nối nhôm A150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 mối
95Dây định hình sứ đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
96Chống sét van 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
98Cầu chì tự rơi 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
100Biển tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
101Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131 bộ
102Tiếp địa RC-4CSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.938,95kg
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,8m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,8m3
105Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
106Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,210 cọc
107Ống nhựa HDPE 40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
108Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
109Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3541km / 1dây
110Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
111Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
112Thu hồi dây nhôm AC95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7861km dây
113Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 bộ
114Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
115Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
116Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,810 sứ
117Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 chuỗi sứ
118Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 chuỗi cách điện
119Thay cầu chì tự rơi 6-10 (15) kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3pha)
120Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công/bộ
121Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1394tấn
122Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1394tấn
123Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,96tấn
124Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,96tấn
125Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3768tấn
126Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3768tấn
127Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,8851m3/km
128Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,4132m3/km
129Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,0531tấn/km
130Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cây
131Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây
B Tuyến đường dây không giai đoạn 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6516100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,928m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8993100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2624tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,96m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,92m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,927100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,7m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,04m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2727100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4019tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,5m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,15m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6125100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6125100m3
21Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016LTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cột
22Cột PC.I-20-190-11.0. TCVN 5847:2016LTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
23Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 mối nối
24Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cột
25Gông cột LT20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật645,35kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
27Xà néo 3 pha dọc cột đơn XL3F-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật561,24kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Xà néo 3 pha dọc cột đúp ngang XL3F-NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật747,8kg
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
31Xà néo 3 pha bằng cột đúp dọc XNĐ-22DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,32kg
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Xà néo 3 pha bằng cột đúp ngang XNĐ-22NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,82kg
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn CS-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,04kg
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Cổ dề néo dây chống sét cột đúpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39kg
38Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
39Chuỗi néo thủy tinh 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57chuỗi
40Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật571 chuỗi sứ
41Chuỗi néo kép thủy tinh 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3chuỗi
42Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 chuỗi sứ
43Giáp níu cáp bọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
44Khóa hãm giáp níuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
45Mỏ phóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
46Lắp mỏ phóng. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
47Sứ đứng 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4quả
48Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 sứ
49Dây định hình sứ đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Khóa néo dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
51Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 chuỗi sứ
52Khóa đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
53Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 chuỗi sứ
54Dây chống sét TK-50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật497,76m
55Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,881 km dây
56Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.493,28m
57Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4641km/1 dây
58Dây nhôm lõi thép AC95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,56m
59Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0781km/1 dây
60Ghíp nhôm 3 bulongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
61Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 bộ
62Ghíp bắt dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
64Đầu cốt AM95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
66Ống nối nhôm A150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 mối
68Biển tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
69Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 bộ
70Tiếp địa RC-4CSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.342,35kg
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
73Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,610 cọc
75Ống nhựa HDPE 40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
76Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
77Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,271km / 1dây
78Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 chuỗi cách điện
79Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 chuỗi cách điện
80Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cột
81Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cột
82Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9961km / 1dây
83Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3541km / 1dây
84Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1181km / 1dây
85Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
86Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
87Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
88Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,210 cách điện
89Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 chuỗi cách điện
90Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 chuỗi cách điện
91Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 chuỗi cách điện
92Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5819tấn
93Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5819tấn
94Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,872tấn
95Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,872tấn
96Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5919tấn
97Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5919tấn
98Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,5599m3/km
99Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,2562m3/km
100Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,4602tấn/km
C Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật221 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật486bát
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D Tuyến cáp viễn thông giai đoạn 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,578m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1358100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,216m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,436m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5325m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0853100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,28m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,365m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,173m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0417100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,64m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,386m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m3
22Cột BTLT 8-3.0-140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cột
23Cột BTLT 8-5.0-140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cột
24Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cột
25Cột BTLT 10-5.0-190Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
26Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
27Cáp quang 96FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.700,78m
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,589km cáp
29Cáp quang 24FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.633,64m
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,867km cáp
31Măng sông cáp quang 96FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
32Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ MX
33Măng sông cáp quang 24FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ MX
35Kẹp treo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127cái
36Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cột
37Mã ốp cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127cái
38Đai thép + Khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật254bộ
39Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 cột
40Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cột
41Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2141km
42Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) >48 sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1051km
43Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,298tấn
44Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,298tấn
45Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1096m3/km
46Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,2731m3/km
47Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2984tấn/km
E Tuyến cáp viễn thông giai đoạn 2
1Cáp quang 24FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.001,64m
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,982km cáp
3Măng sông cáp quang 24FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ MX
5Kẹp treo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cột
7Mã ốp cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Đai thép + Khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
9Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,851km
F Chi phí nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng có hạng mục: thi công đường điện, đường viễn thông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 2 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông 1 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.31
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.31
5 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/chuyên ngành về điện/chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.31
6 Nhân công phục vụ gói thầu 7 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề phù hợp với gói thầu (trong đó có ít nhất 02 Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề về điện; có ít nhất 02 Chứng chỉ/chứng nhận/bằng nghề về điện tử viễn thông).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Nhân công phục vụ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5T Hoạt động tốt.1
2 Máy đào Hoạt động tốt.1
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt.1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
5 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.2
7 Pa lăng xích Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.2
8 Máy tời Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.2
9 Máy hàn Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.2
10 Máy đo điện trở Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
11 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.2
12 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
13 Máy đo cáp quang Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->