Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Mong Thọ B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071195-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Mong Thọ B
Số hiệu KHLCNT 20210977625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 11:02:00 đến ngày 2021-11-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,748,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,300,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có:+ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng hoàn thành > 900.000.000 VNĐ Hoặc+ 02 công trình dân dụng cấp 4 mỗi công trình có giá trị hợp đồng hoàn thành > 900.000.000 VNĐ (Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành có tên nhân sự hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 25
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Mong Thọ B
Trụ sở làm việc của Công an các xã Minh Hòa, Đông Hòa, Mong Thọ B, Thạnh Yên A, Vĩnh Phong, Sơn Kiên, Tân Thành thuộc Công an tỉnh Kiên Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR , địa chỉ: Số 193 Quốc lộ 80, Khu phố Đông Tiến, Thị Trấn Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: : Công an tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Gia Huy Phú + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty TNHH MTV Phú Vĩnh. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng tỉnh Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý SOLAR. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR , địa chỉ: Số 193 Quốc lộ 80, Khu phố Đông Tiến, Thị Trấn Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: : Công an tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Công an tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; Số 06, đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3862.135;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. UBND tỉnh Kiên Giang; Số 06, đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3862.135; 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0421100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,78111m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,7095100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,542m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,542m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,4277m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,657100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,225m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,29m3
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2501100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9034100m2
13Trải tấm nilong mất nước bê tông nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3719100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0833tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3053tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3031tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4205tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1674tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1783tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7284tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0312tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0889tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2053100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,98m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,368m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,209m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4264m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0091m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0736100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4662100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3061100m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8725m3
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2847m3
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1104m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4632m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4468m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8072m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8965m3
40Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5055m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,97m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trá không bả sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,4925m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt472,595m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,1352m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,37m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
47Trát diềm mái, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6533m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,67m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,04m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,8m
51Kẻ roon tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,477810m
52Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71m2
53Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5156m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,7956m2
55Ngâm nước xi măng chống thấm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,7956m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162,882m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,53m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,92m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,82m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm (Ốp cao 150mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,805m2
61Ốp đá chẻ chân tường (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,319m2
62Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,57m2
63Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 kính trắng 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,125m2
64Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,46m2
65Lắp dựng cửa đi pano nhôm trắng C70 kính mờ (khu WC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,31m2
66Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp pano sắt kẽm 2 mặt giữa có khuôn bông sắt sơn tĩnh điện (phòng tạm giữ hành chính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45m2
67Lắp dựng cửa sổ nhôm trắng C70 kính 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,06m2
68Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1,4mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,275m2
69Khóa solex cửa nhôm (loại tay gạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150.0
70Lắp dựng xà gồ thép C 45x100x2, a=0,85m (L=268,7 mét; 1md=3.405kg), xà gồ không sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9149tấn
71Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1099100m2
72Trần Prima khung nổi (kể cả công lắp dựng vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,990.0
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt258,2933m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt579,8602m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt258,2933m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt579,8602m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2318tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0465tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8926tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,219tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7556tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1435tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1429tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3882tấn
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,24371m3
86Đóng cọc tràm Vào đất cấp I, L=4,7m, mật độ 25 cây/m2 (ngọn 3,8-4,2cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,755100m
87Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,852m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,852m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0475100m3
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,633m3
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
93Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5857m3
94Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3136m3
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,205m2
96Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,775m2
97Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0009100m3
98Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0009100m3
99Thi công tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0009100m3
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108tấn
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0079tấn
103Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0905tấn
104Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0104100m2
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0268100m2
106Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
107Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
108Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
109Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
113Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
114Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
115Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
117Lắp đặt van phao tự động (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt máy bơm 1Hp (ĐMVD) ( không bao gồm vật tư )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 (không bao gồm vật tư)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
120Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
121Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
122Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
123Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
124Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
125Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
126Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
129Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
130Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
131Lắp đặt xí bệt + Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
132Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
133Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
134Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
135Lắp đặt vòi xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
136Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
137Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
138Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bảng
139Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
140Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bảng
141Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bảng
142Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
145Lắp đặt đèn áp trần D400/32wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
146Lắp đặt đèn compact 15w + đế treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
147Lắp đặt quạt trần đảo 55wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
148Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
149Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
150Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
151Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
152Lắp đặt dây đồng trần 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
153Lắp đặt MCB 1 pha 10A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Lắp đặt MCB 1 pha 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
155Lắp đặt MCB 1 pha 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
156Lắp đặt MCB 2 pha 25A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
157Lắp đặt MCB 2 pha 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
158Lắp đặt MCCB 2 pha 75A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159Lắp đặt tủ điện âm 2 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
160Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
161Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Lắp đặt đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
163Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
166Lắp đặt hộp âm + nắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
167Trải cao su nhựa lót (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5802100m2
168Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6416m3
169Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0618100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có:+ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng hoàn thành > 900.000.000 VNĐ Hoặc+ 02 công trình dân dụng cấp 4 mỗi công trình có giá trị hợp đồng hoàn thành > 900.000.000 VNĐ (Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành có tên nhân sự hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy uốn cắt sắt Máy uốn cắt sắt2
6 Giàn giáo thép Giàn giáo thép25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->