Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước cấp năm 2021 tại Quyết định số 2220/QĐ-BQL ngày 31/12/2020 của Ban quản lý Khu kinh tế về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:00:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,789,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hệ thống Barie tại cửa khẩu Tà Lùng, huyện Quảng Hòa và lối mở Nà Lạn, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước cấp năm 2021 tại Quyết định số 2220/QĐ-BQL ngày 31/12/2020 của Ban quản lý Khu kinh tế về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý cửa khẩu Tà Lùng. Địa chỉ: Thị trấn Tà Lùng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: (026)3824061.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý cửa khẩu Tà Lùng. Địa chỉ: Thị trấn Tà Lùng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: (026)3824061. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5 Phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.854.529. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Km5 Phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.854.529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.851.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỌNG GÁC 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,448 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,408 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4816 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4116 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0303 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,82 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,53 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,53 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1458 | tấn |
| 13 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0882 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,4li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp máng xối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m |
| 17 | Làm trần thạch cao phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 18 | Vách Aluminium độ dày tấm 6mm, độ dày nhôm 0.6 ( lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8648 | m2 |
| 19 | Vách kính khuôn nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,711 | |
| 20 | Cửa kính khuôn Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,425 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cho cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Máng tôn dày 0.4li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,1 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PVC 90o D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC 135o D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen 28*10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn âm trần Led D90-7w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 35 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 36 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 37 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 39 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU ( mã FTKC25UA VMV ga R32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: VỌNG GÁC 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,448 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,408 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4816 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4116 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0303 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,82 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,53 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,53 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1458 | tấn |
| 13 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0882 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,4li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp máng xối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m |
| 17 | Làm trần thạch cao phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 18 | Vách Aluminium độ dày tấm 6mm, độ dày nhôm 0.6 ( lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8648 | m2 |
| 19 | Vách kính khuôn nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,711 | |
| 20 | Cửa kính khuôn Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,425 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cho cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Máng tôn dày 0.4li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,1 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PVC 90o D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC 135o D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen 28*10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn âm trần Led D90-7w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 35 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 36 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 37 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 39 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU ( mã FTKC25UA VMV ga R32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BARIE | |||
| 1 | Thép ray cổng L50x5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1508 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép ray cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1508 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 5 | Bộ mô tơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Bộ bảng điều khiển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Bộ bánh xe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Nhân công thay mô tơ,bánh xe ,bộ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi