Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đầu tư xây dựng lại nhà quản lý cống Lung Lớn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đầu tư xây dựng lại nhà quản lý cống Lung Lớn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 10:55:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 561,400,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42100825E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó diện tích sàn xây dựng ≥ 50 m2; Kết cấu móng bê tông cốt thép; kết cấu khung cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp > 393.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trên 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện hoặc cấp, thoát nước có kinh nghiệm thi công công trình trên 02 năm. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo ( cặp) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đầu tư xây dựng lại nhà quản lý cống Lung Lớn 2 Đầu tư xây dựng lại nhà quản lý cống Lung Lớn 2 tại xã Bình An, huyện Kiên Lương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang).
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài Chính tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ QUẢN LÝ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1663 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,9122 | 1m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 39,6018 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,007 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | 5,29 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1036 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1944 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,2165 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2971 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6649 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3161 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,07 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,1681 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,083 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0343 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1346 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0302 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1825 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0058 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,7234 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,232 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4389 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7195 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5346 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,1936 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0806 | 100m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 3,2404 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 4,6088 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 9,9026 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 236,1436 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 143,7814 | m2 | |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | 35,225 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 1,57 | m | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 22,464 | m2 | |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 | 7,95 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,95 | m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,9095 | m2 | |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 56,52 | m2 | |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 45,08 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 3,07 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 50,87 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 120,4636 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 144,9504 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 109,7254 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 155,6886 | m2 | |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | 32,9 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,4015 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4015 | tấn | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,6637 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,0976 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,3509 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,9909 | m2 | |
| 54 | Lắp khóa cửa đi - tạm tính | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 57 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 109 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 79 | m | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 2 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 4 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 (không bao gồm vật tư) | 1 | bể | |
| 66 | Lắp đặt máy bơm nước - không bao gồm vật tư | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,15 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,56 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,08 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,15 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,17 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,04 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 13 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 18 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 22 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 6 | cái | |
| B | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,032 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 17,2813 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | 0,67 | m3 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,1664 | m3 | |
| 5 | Trải cao su nhựa lót chống mất nước bê tông | 1,3472 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0806 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,129 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 33,6 | m2 | |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ 0,7m x 1,4m, gỗ căm xe | 1 | cái | |
| 2 | Ghế đay gỗ (bàn làm việc), gỗ căm xe, mặt bên | 6 | cái | |
| 3 | Giường ngủ đôi 1,6m x 2m, gỗ căm xe | 1 | cái | |
| 4 | Tủ tài liệu 1,2m x 2m, gỗ căm xe | 1 | cái | |
| 5 | Bàn ăn tròn và 10 ghế Inox | 1 | cái | |
| 6 | Quạt đứng | 2 | cái | |
| 7 | Bồn nước nhựa nằm Đại Thành 1m3 | 1 | cái | |
| 8 | Máy bơm nước 1.5Hp Panasonic - TT | 1 | cái | |
| 9 | Bồn nước nhựa đứng Đại Thành 2m3 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42100825E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó diện tích sàn xây dựng ≥ 50 m2; Kết cấu móng bê tông cốt thép; kết cấu khung cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp > 393.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trên 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện hoặc cấp, thoát nước có kinh nghiệm thi công công trình trên 02 năm. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Giàn giáo | Giàn giáo ( cặp) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi