Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đầu tư xây dựng lại nhà quản lý cống Lung Lớn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072528-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đầu tư xây dựng lại nhà quản lý cống Lung Lớn 2
Số hiệu KHLCNT 20211072453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 10:55:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 561,400,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42100825E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó diện tích sàn xây dựng ≥ 50 m2; Kết cấu móng bê tông cốt thép; kết cấu khung cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp > 393.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trên 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện hoặc cấp, thoát nước có kinh nghiệm thi công công trình trên 02 năm. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo ( cặp)
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình đầu tư xây dựng lại nhà quản lý cống Lung Lớn 2
Đầu tư xây dựng lại nhà quản lý cống Lung Lớn 2 tại xã Bình An, huyện Kiên Lương
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV 377 Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kiến trúc Kiến An + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán Sở Xây dựng Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Phong + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Phong


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài Chính tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ QUẢN LÝ CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1663100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,91221m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công39,6018m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,007m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB405,29m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,1036m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,1944m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,2165m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,2971m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,6649m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3161tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,07tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,1681tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,083tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0343tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1346tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0302tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1825tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0153tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0058tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,7234tấn
22Ván khuôn móng dài0,232100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4389100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7195100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,5346100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,1936100m2
27Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0806100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB403,2404m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB404,6088m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB409,9026m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40236,1436m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40143,7814m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB4035,225m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB401,57m
35Trát trần, vữa XM M100, PCB4022,464m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB407,95m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,95m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4031,9095m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4056,52m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m245,08m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB403,07m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4050,87m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà120,4636m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhà144,9504m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ109,7254m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,6886m2
47Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)32,9m2
48Gia công xà gồ thép0,4015tấn
49Lắp dựng xà gồ thép0,4015tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,6637100m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,0976m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,3509m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa17,9909m2
54Lắp khóa cửa đi - tạm tính4bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
57Lắp đặt ô cắm đôi4cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm21hộp
60Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm257m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2109m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm79m
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm22hộp
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm24hộp
65Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 (không bao gồm vật tư)1bể
66Lắp đặt máy bơm nước - không bao gồm vật tư1cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
73Lắp đặt xí bệt1bộ
74Lắp đặt chậu rửa 2 vòi1bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
76Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm1cái
77Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm1cái
78Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm3cái
79Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,56100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm0,08100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,15100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm0,04100m
87Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm5cái
88Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm2cái
89Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm4cái
90Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm8cái
91Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm13cái
92Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm4cái
93Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
94Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm2cái
95Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm3cái
96Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm3cái
97Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm3cái
98Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm9cái
99Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm12cái
100Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm5cái
101Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm18cái
102Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm22cái
103Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm10cái
104Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
105Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm2cái
106Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm3cái
107Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
108Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm1cái
109Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm2cái
110Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm4cái
111Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm2cái
112Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm2cái
113Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm3cái
114Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm5cái
115Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
116Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm4cái
117Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm2cái
118Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm6cái
119Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm6cái
120Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm6cái
B SÂN NỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,0321m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công17,2813m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB400,67m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,1664m3
5Trải cao su nhựa lót chống mất nước bê tông1,3472100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0806100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB401,129m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4033,6m2
C THIẾT BỊ
1Bàn làm việc gỗ 0,7m x 1,4m, gỗ căm xe1cái
2Ghế đay gỗ (bàn làm việc), gỗ căm xe, mặt bên6cái
3Giường ngủ đôi 1,6m x 2m, gỗ căm xe1cái
4Tủ tài liệu 1,2m x 2m, gỗ căm xe1cái
5Bàn ăn tròn và 10 ghế Inox1cái
6Quạt đứng2cái
7Bồn nước nhựa nằm Đại Thành 1m31cái
8Máy bơm nước 1.5Hp Panasonic - TT1cái
9Bồn nước nhựa đứng Đại Thành 2m31cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42100825E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó diện tích sàn xây dựng ≥ 50 m2; Kết cấu móng bê tông cốt thép; kết cấu khung cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp > 393.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trên 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc điện hoặc cấp, thoát nước có kinh nghiệm thi công công trình trên 02 năm. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Giàn giáo Giàn giáo ( cặp)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->