Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ nhu cầu làm việc của trung tâm tổ chức hội nghị Thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ nhu cầu làm việc của trung tâm tổ chức hội nghị Thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042006 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (từ nguồn dự phòng ngân sách năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:22:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,765,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.648367E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29673E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.905.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải bảo hành thiết bị trong vòng 12 tháng tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng, sau đó bảo hành theo thời gian bảo hành của sản phẩm hàng hóa.- Trong thời gian bảo hành khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư đến để bảo hành, sửa chữa thì trong vòng 02 ngày đơn vị cung cấp thiết bị phải có mặt để khắc phục các sự cố trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ.- Đã tham gia vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trở lên.- Đã tham gia giám sát lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ nhu cầu làm việc của trung tâm tổ chức hội nghị Thành phố Mua sắm trang thiết bị phục vụ nhu cầu làm việc của trung tâm tổ chức hội nghị Thành phố 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (từ nguồn dự phòng ngân sách năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Hàng hóa phải có chứng chỉ xuất xưởng CO, CQ. Nếu là hàng nhập khẩu phải có dịch thuật. + Các thiết bị nhập khẩu phải kèm theo giấy tờ hải quan (pasking list, invoice) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu chọn gói đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí theo luật định, công vận chuyển và bốc dỡ tới chân công trình theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc tờ khai thuế (Gồm Báo cáo tài chính và tờ khai quyết toán thuế TNDN); Xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí, số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Uông Bí + Địa chỉ: Địa chỉ: Số 3 Trần Hưng Đạo, Khu 2, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Tổng hợp – Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa full (Toàn dải) | 4 | Chiếc | Beta Three - TW315 (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Tổng công suất 500W (RMS); 1000W (NHẠC); 2000W (ĐỈNH)SPL tối đa (1W @ 1m) 128dB / 134dB (PEAK)Độ nhạy (1W @ 1m) 101dBTrở kháng định mức 4ΩĐộ phân tán (H × V) 50 ° x55 °Đầu nối 2 XLR / TRSNguồn điện 110V / 220VKích thước (WxDxH) 520 × 520 × 1090mmKích thước đóng gói (1 cặp / gói) 650 × 650 × 1240mm | ||
| 2 | Loa SUB (Siêu trầm) | 4 | Chiếc | Beta Three - TW 2218B (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Loa trầm 2 × 18 "TranducerĐáp ứng tần số (-3db) 40Hz-300Hz , Công suất định mức 1000W (RMS)2000W (NHẠC) , 4000W (ĐỈNH)Độ nhạy (1W @ 1m) 97dB , SPL tối đa (1m) 127dB / 133dB (PEAK)Trở kháng định mức 4Ω , Đầu nối 2 × NL4Kích thước (WXHXD) 567 × 1075 × 786mm , (22,3 × 42,3 × 30,9in)Kích thước đóng gói (1 cái / gói) 1185 × 685 × 895mm (46,6 × 27,1 × 35,3in) | ||
| 3 | Loa Rear (Bên) | 6 | Chiếc | Beta Three - TW 115(hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Công suất định mức 300W (RMS), 600W (Chương trình), 1200W (đỉnh)Độ nhạy (1W @ 1m) 96dBSPL tối đa (1W @ 1m) 119dB / 125dB (PEAK) , Trở kháng định mức 8ΩĐộ phân tán (H × V) 50 ° x55 ° , Đầu nối 2 x NL4 | ||
| 4 | Loa kiểm âm (Monitor ) Active | 2 | Chiếc | Beta Three - TW 212M (Hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Loa trầm Ferrite kép 12 "với cuộn dây giọng nói 3"Trình điều khiển nén Ferrite với cuộn dây giọng nói 3 "Độ phân tán 45 × 100Góc giám sát 50Độ nhạy là 100dB, Max. SPL là 132dBCông suất RMS là 500W, công suất đỉnh là 2000WThiết kế tủ tiện dụng | ||
| 5 | Mixer Dynacord ( Bàn trộn ) | 1 | Chiếc | Beta Three - CMS-1000-3-MIG ( Hoặc tương đương )Thông số kỹ thuật :Bộ Trộn Âm Thanh Cao Cấp 10 Đường6 đường mono + 4 stereoTích hợp chức năng effect đôi (100 presets)Chức năng stereo equalizer 11 bands | ||
| 6 | Main ( Đẩy công suất 4 kênh ) | 2 | Chiếc | Model : ON 4-1200 (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Công suất 4 x 1500W trở kháng 8 OHMKích thước89mm x 482mm x 380mm (Bao gồm Rack 405mm) | ||
| 7 | Main (Đẩy công suất 2 kênh) | 2 | Chiếc | Model : Q 1200i (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Công suất định mức (Âm thanh nổi 8Ω) 2 x 1200WCông suất định mức (Stereo 4Ω) 2 x 2000WCông suất định mức (Stereo 2Ω) 2 x 3500WĐầu nối đầu vào 2 x XLRĐầu nối đầu ra 2 x XLR + 2 x NL4 + 2 x Trụ liên kếtNguồn điện AC 220-230V 50Hz / 60Hz | ||
| 8 | EQ ( Lọc tiếng ) | 1 | Chiếc | Beta Three - EQ 2231(hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Trở kháng đầu vào 10kΩ Cân bằng và Không cân bằng Lực điện động quá tải 8.5V , Đáp ứng tần số (± 1dB) 5Hz-45kHz , Méo hài 92dB , Tối đa Mức đầu ra 9.5V , Trở kháng đầu ra 115dB , Xuyên âm> 85dB @ 1kHzKiểm soát tần số ± 15dB trên trung tâm ISO Giá trị Q cho 4Nguồn điện 115V / 230V VAC 50-60Hz 30VA | ||
| 9 | Crossover (Chia tần số âm thanh ) | 1 | Chiếc | Beta Three - ΣC 2.2600U (Hoặc tương dương)Thông số kỹ thuật :Bộ xử lý quản lý loa tích hợpÂm thanh nổi ba chiều hoặc bộ phân tần đơn âm sáu chiềuDSP dấu chấm động 32 bit và bộ lọc kỹ thuật số2 x đầu vào XLR + 6 x đầu ra XLR + 2 x RS485 XLR + USB + 1 x ổ cắm 6,5mm (tín hiệu BGM) Phần mềm có thể lập trình qua PC (cổng USB)Cung cấp chức năng lựa chọn đầu vào, kiểm soát độ lợi, độ trễ, chéo, cân bằng và giới hạn DSP - Tốc độ lấy mẫu 64kHz với xử lý AD / DA 24 bitCác chỉ báo LED đầu vào và đầu ra của bảng điều khiển phía trướcLưu trữ lên đến 20 cài đặt trước | ||
| 10 | Compresso / Limited (Bộ nén và Giới hạn) | 1 | Chiếc | Model : CP 102 (Hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :CP-102 cung cấp 2 kênh Compressor / Limiter / Expander để kiểm soát hoàn toàn động lực tín hiệu cho các tín hiệu tăng cường âm thanh , phòng thu, nó sẽ tạo ra sự khác biệt rất lớn cho bản demo bình thường của bạn thành sản phẩm chuyên nghiệp chất lượng cao. | ||
| 11 | Bộ dbx feedback | 1 | Chiếc | Model : AFS 224 (Hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :24 Bộ lọc lập trình cho mỗi kênh,Chế biến kênh âm thanh stereo hoặc kép độc lập, Sống và chế độ lọc cố địnhTimes nâng lọc lựa chọn , Các loại bộ lọc ứng dụng cụ thể bao gồm: Bài phát biểu và thấpMusic, Med và cao ,Nhập kênh đo sáng24 đèn LED cho mỗi kênh bộ lọc đo sáng | ||
| 12 | Micro | 5 | Bộ | Shure - QLXD4 (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Với chất lượng âm thanh kỹ thuật số 24-bit trong suốt và sử dụng phổ tần RF cực kỳ hiệu quả, bộ phát cầm tay QLXD4 lý tưởng cho giọng hát không dây trong không gian thuyết trình, địa điểm âm nhạc và nhà thờ cúng. Dễ sử dụng, QLXD4 nhanh chóng đồng bộ với kế nối với bàn Mixer . | ||
| 13 | Micro để bục phát biểu | 2 | Chiếc | Toa - ST 800 + EM 800 (Hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Trở kháng 120 Ω, cân bằngĐộ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) , Phantom điện 9 / 52 V DCĐáp ứng tần số 60 Hz 20 kHz Đầu ra kết nối XLR-3-12 tương đương | ||
| 14 | Bộ Quản lý nguồn | 3 | Chiếc | Model : S802 (Hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật :Dây nguồn vào 1,5m liền phích cắmThiết kế nhỏ gọn, trang nhãThích hợp lắp đặt với nhiều dàn âm thanh khác nhau đặc biệt ở các quán hát, phòng thu…Nguồn điện mỗi cổng 220V/30A | ||
| 15 | Tủ thiết bị RACK | 2 | Chiếc | RACK 16U MIX Thông số kỹ thuật :Tủ nhôm định hình có tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm chắc chắn.Kích thước của tủ: 90*50*70 (cm) , Tải trọng: 350kg. Quai xách hai bên.Bánh xe kéo đẩy 4 chiều. Khóa cửa tủ bằng khóa cánh bướm.Có hộc mixer thì giá để mixer rộng 19in. | ||
| 16 | Giá treo loa | 6 | Chiếc | Xoay đa hướng Tải tọng chịu đựng | ||
| 17 | Dây loa | 550 | m | VA AudioThông số kỹ thuật :Chất liệu Cu (Đồng nguyên chất) Độ tinh khiết 99,9% O.F.CTiết diện : 2 x 2.0 mm2 | ||
| 18 | Dây link; Jack Speaken | 30 | Bộ | Dây link (Jack Canon)Model : XLR Jack Speaken Kiwi (Hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Độ dài dây dẫn tín hiệu 0,7mĐầu cắp Man & Flamen Độ chống nhiễu cao | ||
| 19 | Dây tín hiệu size 2x2 mm | 150 | m | CABLE (hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật :Tiết diện 2 x 0,5 , Bọc chống nhiễu và chịu lựcĐộ dài cuộn 100mChất liệu dây dẫn CFU ( Đồng 99,9% )Chất liệu vỏ bọc - Nhựa mềmĐộ chống nhiễu cao | ||
| 20 | Jack 6mm Mono | 10 | Chiếc | Neutric - NP2X (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Kết nối tín hiệu âm thanh giữa các thiết bị xử lý và khuếch đại tín hiệu | ||
| 21 | Jack Speaken | 32 | Bộ | KIWI - NL4FX (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật :Kết nối thiết bị công suất tới loa | ||
| 22 | Dây loa | 250 | m | – Dây Loa tròn màu Xám lõi đồng 2x 2.5mm dùng cho âm thanh hội trường, phòng hát– Lõi đồng không Oxy tơ mềm tạo âm thanh trầm ấm– Kỹ thuật: Lõi 2x 2.55mm, 7X31X0.12 sợi tơ đồng không oxy+3.4mm nhựa PVC– Đường kính dây: 9.0MM, điện áp: 2 – 300V | ||
| 23 | Jack loa Speakon | 12 | Chiếc | Neutrik NL2FC (Hoặc tương đương)Định mức cường độ dòng điện 40 A liên tụcTín hiệu Audio 50 A với chu kỳ hoạt động 50%Only 3 parts, dễ dàng lắp ráp | ||
| 24 | Đèn Par LED full color 54 x 9W LED - IP65 | 12 | Chiếc | + Đèn LED C15đủ màu 54 cái x 9wat+ Tuổi thọ trung bình của đèn: 50.000 giờ+ Góc: 25 ° (tùy chọn 30 °, 45 °)+ Dimmer: 0-100% điều chỉnh tuyến tính+ Chế độ điều khiển: DMX512 / chế độ tự động và chế độ chủ / nô lệ | ||
| 25 | Blinder 4x100w | 6 | Chiếc | Đèn Blinder 4x100w cung cấp ánh sáng vàng, ánh sáng trắng tự nhiên cho sân khấu. Đèn dễ dàng điều khiển qua thiết bị điều khiển DMX. | ||
| 26 | Giá đa năng treo đèn | 2 | Bộ | * Gia công bằng thép hộp , Hai tầng treo đèn , có thể chỉnh hướng quay tùy chọn theo góc chiếu sân khấu .* Màu sơn : Màu đen* Thanh đòn 1,2m sắt hộp vuông 40x40 dày 1,4mm, tay khủy , bản lề, sơn tĩnh điện màu đengia công tại VN, theo địa hình có sẵn | ||
| 27 | Dây điện nguồn | 300 | m | Chất liệu ruột dẫn: Đồng nguyên chất 99.99%Số ruột dẫn: 2Số sợi ruột dẫn: 45Tiết diện danh định: 2,5mm2Kết cấu: Đồng mềm nhiều sợi bện xoắn cấp 5Bề dày cách điện: 0.80mmĐiện áp danh định: 0.6KV/1KVQuy cách đóng gói: 200m/cuộn | ||
| 28 | Dây tín hiệu : OFC | 300 | m | * Hai lõi song song cho đường dẫn stereo* Chất liệu đồng nguyên chất 99,9% * Vỏ bọc chống nhiễu bằng sợi đồng bện, Dây chịu lực kéo giãn và lớp bọc chống nhiễu thứ cấp bằng kim loại . | ||
| 29 | MIXER DISCO 240 | 2 | Chiếc | Điện áp: AC 110-240V, 50/60HzTổng số kênh: 240 kênhKiểm soát được 16 đènBộ lưu trữ: 128kMàn hình: LCD tinh thể lỏngTrọng lượng: 3,25kgKích thước: 483x178x80mm | ||
| 30 | Loa âm trần | 8 | Chiếc | Model : OBT 611 (Hoặc tương đương)Loa âm trần cao cấp OBT-611 được thiết kế nhỏ, mặt nghiêng nhỏ phù hợp với trần.Công suất max : 30WĐiện áp sử dụng 70 đến 100V | ||
| 31 | Amli liền MIXER | 1 | Chiếc | Model : OBT 6550 (Hoặc tương đương)- Công suất : 550W- Nguồn : 220V- Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB)- Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout- Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω | ||
| 32 | Tủ máy ABS | 1 | Chiếc | Model : ABS 8U RACKVỏ nhựa ABS Kích thước : 0.58x0.45x0.56 ( cm ) | ||
| 33 | Dây loa | 200 | m | Dây điện Teasung / Korea (Hoặc tương đương) dây 2* 1,5 | ||
| 34 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Đủ bộ | Băng, keo, Ống ghen, Ống sun, Đầu cốt, Atomat | ||
| 35 | Màn hình ghép DID LCD VIDEO WALL | 9 | Chiếc | YOUMAN - YMPJ55 (hoặc tương đương)Mối ghép: 3.5mmĐộ phân giải: 1920*1080Kich thước hiển thị: 55 inhĐộ phân giải tối đa: 1920×1080Điểm ảnh: 0.63mm×0.63mmGóc nhìn: Horizontal 178 °, vertical 178ºKhu vực hiển thị: 1209.6mm×680.4mmĐộ tương phản : 4000:1Thời gian phản hồi (G to G): 6msMàu sắc: 16.7MGiao diện đầu vào và đầu ra phong phú, cổng giao tiếp HDMI, VGA, DVI, AV | ||
| 36 | Bộ phụ kiện | 9 | Chiếc | Khung loại treo màn hình chuyên dụng cho màn hình 55inh, đảm bảo chính xác , tạo thành tổ hợp đồng nhất nhiều màn hìnhDễ dàng bảo trì, tháo gỡ màn hình | ||
| 37 | Cáp HDMI dài 20m | 1 | Sợi | 20m từ nguồn hiển thị (Laptop/ NVR Camera) đến bộ điều khiển màn hình ghép | ||
| 38 | Cáp HDMI dài 10m | 9 | Sợi | 10m từ bộ điều khiển màn hình ghép đến màn hình ghép | ||
| 39 | Dây nguồn dẹp | 30 | m | Loại dây đôi mềm dẹt VCm 2x2.5 mm2, Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắnSố ruột: 2 ruột. | ||
| 40 | Aptomat 20A | 1 | cái | Dòng điện danh định: 20AĐiện áp danh định: 230/400VKhả năng ngắn mạch danh định: 4.5kAĐặc tính cắt: loại C (dòng ngắt từ 5-10 dòng định mức)Bề rộng 1 cực: 18mm | ||
| 41 | Tủ Rack 15U | 1 | Chiếc | Kích thước: Cao 800* Rộng 600 * Sâu 800 (mm) Kết cấu: Hàn liền khungVật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm- 1,2mm. HQ-Rack\ 15UD800 | ||
| 42 | Switch HDMI 1 ra 16 | 1 | Bộ | Switch HDMI 1 ra 16 | ||
| 43 | Vách gỗ ốp gỗ viền màn hình, khung sắt chịu lực | 55 | m2 | gia công tại việt nam | ||
| 44 | Dây điện tổng 2x6 | 22 | m | Dây điện 2x6 (Cu/ XLPE/ PVC) | ||
| 45 | Ổ cắm điện chịu tải, 3 ổ đôi, đây điện dài 3m | 4 | cái | Chất liệu nhựa cách điện bền bỉ, bảo vệ quá tải bằng CBTrang bị 3 ổ cắm 3 chấu có tiếp địaCó thể sử dụng cho nhiều thiết bị tiêu thụ điện năng lớn | ||
| 46 | video wall controller | 1 | Bộ | Hỗ trợ 2x2, 3x3 , đầu ra tối đa : 10 màn hình ghép HDMI Độ phân giải đầu vào: 1920 x 1080 (1080P) Chuẩn kết nối : HDMI/DVI/ VGA/USB cổng âm thanh : hỗ trợ rắc 3.5 in/out nguồn điện : DC 12V nhiệt độ hoạt động max : 65 độ c thời gian hoạt động : hoạt động 24 x 7 x 365 | ||
| 47 | Bộ máy tính điều khiển | 1 | Bộ | (Sản phầm tương đương)Main Gigabyte B365 CPU i5-8400 RAM DESKTOP 32GB (2X16GB) DDR4Ổ cứng SSD 128GB HDD 2TB seagate black Nguồn 550W CARD màn hình 4GB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.648367E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29673E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.905.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải bảo hành thiết bị trong vòng 12 tháng tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng, sau đó bảo hành theo thời gian bảo hành của sản phẩm hàng hóa.- Trong thời gian bảo hành khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư đến để bảo hành, sửa chữa thì trong vòng 02 ngày đơn vị cung cấp thiết bị phải có mặt để khắc phục các sự cố trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ.- Đã tham gia vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trở lên.- Đã tham gia giám sát lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi