Gói thầu: Gói thầu số 02 Vật tư xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Vật tư xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061127 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm (theo quyết đinh số 21/QĐ-SYT ngày 10/01/2021 và Quyết định số 195/QĐ-SYT ngày 03/02/2021 của Sở Y tế Lâm Đồng) và nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:18:00 đến ngày 2021-10-29 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,506,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Vật tư xét nghiệm Mua sắm vật tư y tế tiêu hao của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng (lần 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm (theo quyết đinh số 21/QĐ-SYT ngày 10/01/2021 và Quyết định số 195/QĐ-SYT ngày 03/02/2021 của Sở Y tế Lâm Đồng) và nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn có lọc 10µl. | 96 | cái | Có khay đựng, vô trùng, có lọc, 10µl.- Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn. | ||
| 2 | Đầu côn có lọc, 1000µl. | 14 | hộp | Hộp 30cái/ hộp; Có khay đựng, vô trùng, có lọc, 1000µl.- Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn. | ||
| 3 | Đầu côn có lọc, 200µl. | 500 | Cái | Hộp 48 cái/ hộp; Có khay đựng, vô trùng, có lọc,200µl.- Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn. | ||
| 4 | Đầu côn không lọc, không khía 10µl | 2 | Bịch | Đầu côn thường dùng cho Pippet không lọc, không khía. Kích thước: 10µl. Chất liệu: nhựa PP chất lượng cao, không chứa kim loại; bịch 1000 cái | ||
| 5 | Đầu côn không lọc, không khía 1000 µl | 2 | Bịch | Đầu côn thường dùng cho Pippet không khía. Kích thước: 1000 µl. Chất liệu: nhựa PP chất lượng cao, không chứa kim loại; 500 cái/bịch | ||
| 6 | Đầu côn không lọc, không khía 200µl | 2 | Bịch | Đầu côn làm bằng nhựa PP, màu vàng không khía, size 200µl;, quy cách đóng gói: 1000 cái/bịch | ||
| 7 | Đĩa petri nhựa vô trùng | 2 | thùng | Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, PS, tiệt trùng bằng tia gamma, (bao 20 cái), Thùng 500 cái | ||
| 8 | Giấy in nhiệt | 10 | Cuộn | Dạng giấy cuộn. Kích thước: Rộng 57 mm.Giấy in nhiệt cho máy sinh hoá, huyết học bán tự động | ||
| 9 | Giấy thấm không bụi | 20 | Bịch | Giấy được sản suất từ bột giấy nguyên chất tốt nhất, trắng tự nhiên mà không có hóa chất tẩy trắng độc hại. Quy cách: 22 ± 2 gsm, 2 cuộn x 2 lớp/bịch, 205 tờ. Kích thước: 228mm x 200mm | ||
| 10 | Giấy thấm làm mẫu | 20 | Cuộn | Không bụi, 2 lớp Cuộn22.8cm x 20cm, đóng gói 2 cuộn, dai,thấm hút nhanh | ||
| 11 | Lam kính nhám (7105) | 70 | hộp | Lam kính bằng thủy tinh, một đầu mờKích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếngĐóng gói: Thùng 50 hộp | ||
| 12 | Ống EDTA K2 | 1.000 | Cái | Ống nghiệm EDTA K2 2ml, nhựa PP trung tính, nắp xanh dương, mous thấp. Kích thước 13*75cm. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003- Quy cách: ống 5ml | ||
| 13 | Ống nghiệm nhựa có nắp trắng | 7 | Bịch | Ống trong Hemolys có nắp không nhãn 5ml. Bịch 500 cái | ||
| 14 | Que xét nghiệm Spatula Balac (que E) | 27 | Hộp | Chất liệu: gỗ- Quy cách đóng gói: 100 que/ gói- Kích thước: 180 x 18 x 2 mm | ||
| 15 | Đầu côn không lọc, không khía 1000µl. | 4 | Bịch | Màu xanh, ko có khía 1000µl, nhựa PP chịu được nhiệt; bịch 1000 cái | ||
| 16 | Đầu côn không lọc, không khía 200µl | 2 | Bịch | Đầu côn làm bằng nhựa PP, màu vàng không khía, size 200µl;, quy cách đóng gói: 1000 cái/bịch | ||
| 17 | Ống nghiệm nhựa có nắp (ống nghiệm serum) | 1.500 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm) trung tính, nắp màu đỏ, có chứa hạt nhựa poly styrene hình bi hoặc hình khối bên trong. Bịch 500 cái | ||
| 18 | Kim chích máu tiểu đường | 8.500 | Cái | Tên sản phẩm: Kim chích máu, loại đầu xoay Chất liệu: Thép không gỉ, Tay cầm nhựa PVC; Màu sắc: Xanh da trờiTiệt trùng: radiation, Vô trùng Lưu trữ: 4-30 độ C loại 28g Quy cách đóng gói: 72 cái/hộp | ||
| 19 | Que thử đường huyết (dùng cho máy thử dường huyết chuyên dụng Nipro Premier S) | 9.000 | Que | Model: Premier SSử dụng enzym GDH-FAD Công nghệ CoreSignal, CoreSense cho kết quả chính xácHạn sử dụng sau khi mở nắp bằng hạn sản xuất (24 tháng)- 5 giây cho kết quả- Lấy mẫu chỉ 0.4ul, có cửa sổ báo máu- Không giới hạn thời gian nạp máu- Không ảnh hưởng bởi nồng độ máu loãng hay đặc- Không bị sai số bởi thức ăn: có chế độ đo trước ăn, sau ăn- Quy cách đóng gói: 25que/hộp | ||
| 20 | Lam kính nhám (7105) | 100 | hộp | Lam kính bằng thủy tinh, một đầu mờKích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếngĐóng gói: Thùng 50 hộp | ||
| 21 | Lọ chứa bệnh phẩm | 13.000 | lọ | Nhựa PS trắng trong (nhựa trung tính, tinh khiết 100%) nắp màu đỏ. Có nhãn. Dung tích: 50ml. ISO 13485: 2003 Số đăng ký lưu hành: 61/2012/BYT-TB-CT. Quy cách đóng gói: 100 lọ/gói | ||
| 22 | Ống ly tâm nhựa (ống falcon) | 700 | ống | Nắp vặn kính, tránh sự tràn dung dịch trong lúc ly tâm.Nắp dài 50% để tránh ô nhiễm.Nhựa polypropylene trong suốt, có chia vạch, không có pyrogenic.Tiệt trùng bằng tia Gamma.Không chứa DNase / RnaseNhiệt độ làm việc từ 0ºC đến 40ºC.Chịu nhiệt bền từ -20 đến 120 độ C.Chuẩn ly tâm chịu lực:9400RCF ( 9400 vòng).Thể tích: 50 ml – đáy bằng, có thể tự đứng.- Quy cách đóng gói: 100 ống/gói | ||
| 23 | abWare 0.1ml 8-tube qPCR Strip& Flat 8-cap Strip | 1 | Hộp | - Strip 8 ống thể tích 0.1ml và strip 8 nắp đi kèm.(ống trắng đục).- Chất liệu Polypropylene- Không chứa các thành phần DNase/Rnase và các nguồn bệnh.- Có thể hấp tiệt trùng.- Phù hợp cho máy Bio‐RadCFX96- quy cách đóng gói: 125trips/hộp | ||
| 24 | Đầu côn có lọc 10µl. | 2 | Hộp | Hộp 96 cái/ hộp; Có lọc, 10µl. Có khay đựng, vô trùng,- Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn. | ||
| 25 | Đầu côn có lọc, 1000µl. | 5 | hộp | Hộp 96 cái/ hộp; Có lọc ,loại 1000µl , Có khay đựng, vô trùng, - Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn. | ||
| 26 | Đầu côn có lọc, 200µl. | 5 | Hộp | Có lọc, loại 200µl Có khay đựng, vô trùng, - Màu sắc tự nhiên. Đã được tiệt trùng sẵn; hộp 96 cái/ hộp | ||
| 27 | Đầu côn không lọc, không khía 10µl. | 1 | Bịch | Màu trắng, ko có khía , 10µl , nhựa PP chịu được nhiệt; bịch 1000 cái | ||
| 28 | Đầu côn không lọc, không khía 1000µl. | 1 | Bịch | Màu xanh, ko có khía 1000µl, nhựa PP chịu được nhiệt; bịch 1000 cái | ||
| 29 | Đầu côn không lọc, không khía 200µl | 2 | Bịch | Màu vàng/trắng ko có khía, 200µl , nhựa PP chịu được nhiệt; bịch 1000 cái | ||
| 30 | Lam kính nhám (7105) | 6 | hộp | Lam kính bằng thủy tinh, một đầu mờKích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếngĐóng gói: Thùng 50 hộp | ||
| 31 | Lam kính trơn (7102) | 43 | hộp | Lam kính bằng thủy tinh, trơnKích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếngĐóng gói: Thùng 50 hộp | ||
| 32 | Lamelle | 52 | Hộp | Hộp 100 miếng; Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mm. Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên. Trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang. Tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255 | ||
| 33 | Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống | 33 | Gói | - Que gòn đã tiệt trùng, thân gỗ dài 17cm, 1 đầu gòn, 1 đầu đựng trong ống nghiệm.- Quy cách: Gói/ 100 cây | ||
| 34 | Đầu côn không lọc, có khía 1000µl | 2 | kg | Màu xanh, có khía 1000µl, tiệt trùng, nhựa PP, chịu được nhiệt; bịch 1000 cái | ||
| 35 | Đầu côn không lọc, không khía 200µl | 2 | Bịch | Màu vàng/trắng , ko có khía 200µl, tiệt trùng, nhựa PP, chịu được nhiệt; bịch 1000 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi