Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:31:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,201,337,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5802E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng…). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục cấp nước tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng hoặc xe thang (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 70CV - 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Ô tô tưới nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường Phố Hương, phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 1.288,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTK | 12,8891 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 12,8891 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 33,6945 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (đất lẫn tạp chất ko tận dụng được) | Theo HSTK | 33,6945 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 33,6945 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 37,054 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 38,7003 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 79,4625 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK | 79,4625 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 79,4625 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 13,9842 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK | 13,9842 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 13,9842 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 6,3356 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 10.697,7524 | M3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 123,5786 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 123,5786 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CP đá dăm loại 1 | Theo HSTK | 9,3438 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK | 12,5526 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 dày 25cm | Theo HSTK | 20,9211 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo HSTK | 20,9713 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Theo HSTK | 20,9713 | 100tấn |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 573,52 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo HSTK | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Mua biển báo tam giác | Theo HSTK | 19 | cái |
| 28 | Mua biển báo tròn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Mua cột biển báo | Theo HSTK | 20 | cột |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 86,24 | m3 |
| 31 | Bê tông vữa M200 | Theo HSTK | 87,5336 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông Ôtô chuyển trộn | Theo HSTK | 0,8753 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Theo HSTK | 0,9582 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông viên bó vỉa M200 | Theo HSTK | 91,14 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 19,4589 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Theo HSTK | 1.715,2 | m |
| 37 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Theo HSTK | 266,1 | m |
| 38 | Đổ bê tông lót bó vỉa M100 | Theo HSTK | 71,69 | m3 |
| 39 | Lắp đặt viên bó vỉa hàm ếch | Theo HSTK | 67 | m |
| 40 | Đổ bê tông viên bó vỉa M200 | Theo HSTK | 5,03 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa hàm ếch | Theo HSTK | 1,4539 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,59 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo HSTK | 3.679,96 | cái |
| 45 | Đổ bê tông tấm đón nước M200 | Theo HSTK | 27,6 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đón nước | Theo HSTK | 2,944 | 100m2 |
| 47 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch | Theo HSTK | 2.681,04 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 214,48 | m3 |
| 49 | Bê tông bó gáy hè M200 | Theo HSTK | 66,24 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó gáy hè | Theo HSTK | 5,9588 | 100m2 |
| 51 | Bó hố trồng cây bằng đá KT 15x10x110cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 752 | m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,6448 | 100m3 |
| 53 | Lấp đất mầu hố trồng cây | Theo HSTK | 50,76 | m3 |
| 54 | Mua đất mầu trồng cây | Theo HSTK | 50,76 | m3 |
| 55 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính D>10cm | Theo HSTK | 1,88 | 100 cây |
| 56 | Duy trì cây bóng mát | Theo HSTK | 188 | 1 cây/ năm |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 35,35 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo HSTK | 0,3535 | 100m3 |
| 59 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,3535 | 100m3 |
| 60 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK | 2,2754 | tấn |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,6726 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,3466 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (Vận chuyển sang hạng mục nền đường để đắp) | Theo HSTK | 0,2809 | 100m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 28,64 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 24,08 | m3 |
| 66 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, M75 | Theo HSTK | 11,26 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 253,41 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,68 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 345,09 | m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, d | Theo HSTK | 0,0492 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng d | Theo HSTK | 0,222 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,96 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 74 | Gia công hàng rào thép | Theo HSTK | 2,2754 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 82,82 | m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 204,31 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 306,46 | m3 |
| 78 | Xây thân cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, m75 | Theo HSTK | 515,49 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.323,69 | m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0647 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,31 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 140,97 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 25,4845 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 237,59 | m3 |
| 85 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 1.702 | cấu kiện |
| 86 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 6,8052 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 17,013 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 9,8562 | 100m2 |
| 89 | Đục khoan bê tông thành cống bản | Theo HSTK | 0,56 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,6811 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,3313 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (Sang hạng mục nền đường để đắp) | Theo HSTK | 0,3067 | 100m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 33,77 | m3 |
| 96 | Bê tông thân cống, lòng cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 184,48 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 37,01 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 1,3212 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 3,3161 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 43,42 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm | Theo HSTK | 2,1044 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo HSTK | 0,3841 | tấn |
| 103 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 197 | cấu kiện |
| 104 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,21 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối d | Theo HSTK | 0,0613 | tấn |
| 106 | Quét nhựa đường tấm bản | Theo HSTK | 207,4 | m2 |
| 107 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 1,5712 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép thân cống | Theo HSTK | 2,4579 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 2,9853 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 1,4969 | 100m2 |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 3,8mm, PN10 | Theo HSTK | 19,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch D63mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100/50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63/50mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 9 | Chụp van bê tông 0,4x0,3x0,3m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D63mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 14,928 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 6,4613 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 8,4667 | 100m3 |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK | 19,11 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK | 14,41 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo HSTK | 33,52 | 100m |
| 17 | Nước xúc xả đường ống | Theo HSTK | 292,11 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (vận chuyển sang hạng mục giao thông để đắp) | Theo HSTK | 5,3606 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 8 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo HSTK | 400 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK | 800 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D50x25 | Theo HSTK | 400 | cái |
| C | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo HSTK | 1,3824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,3824 | 100m3 |
| 3 | Gia công cọc tiếp địa, thép L63x63x6 | Theo HSTK | 2.327,04 | kg |
| 4 | Mua dây tiếp địa, thép F12 | Theo HSTK | 383,76 | kg |
| 5 | Gia công các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 106,56 | kg |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (VT có sẵn) | Theo HSTK | 216 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa nối đèn, dây CV 1x1.5mm2 | Theo HSTK | 288 | m |
| 8 | Gia công cần đèn, thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 1.514,97 | kg |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK | 72 | cần đèn |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đèn LED ACURA 100W, DIM 5 cấp | Theo HSTK | 72 | bộ |
| 13 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo HSTK | 20,04 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 2,67 | 100m |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16 | Theo HSTK | 44 | cái |
| 17 | Má ốp móc treo fi16 | Theo HSTK | 64 | cái |
| 18 | Đai thép, khóa đai | Theo HSTK | 128 | bộ |
| 19 | Ghíp nối 1 bulong | Theo HSTK | 128 | cái |
| 20 | Ghíp nối 2 bulong | Theo HSTK | 8 | cái |
| 21 | Tháo thu hồi đèn | Theo HSTK | 2,2 | 10 bộ |
| 22 | Tháo thu hồi chụp liền cần | Theo HSTK | 22 | 1 bộ |
| 23 | Tháo thu hồi cáp treo bằng thủ công | Theo HSTK | 23,3 | 40m |
| D | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông chân cột tiêu | 1,08 | m3 | |
| 2 | Biển báo tam giác | 4 | Cái | |
| 3 | Biển báo chữ nhật | 2 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa Tiền Phong PVC D90 | 96 | m | |
| 5 | Dây nhựa PVC - trắng đỏ | 400 | m | |
| 6 | Khung giá cụm biển báo bằng thép mạ kẽm | 29,673 | Kg | |
| 7 | Đèn báo hiệu ban đêm | 4 | Cái | |
| 8 | Áo phản quang + còi | 4 | Bộ | |
| 9 | Mũ bảo hiểm | 4 | cái | |
| 10 | Kính, giày, tất | 4 | Bộ | |
| 11 | Nhân công | 300 | Công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5802E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng…). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục cấp nước tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông (*) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đào (*) | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 1,2m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 3 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 12 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 14 T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 15 T | 1 |
| 15 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Xe nâng hoặc xe thang (*) | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 20 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 21 | Máy ủi (*) | Công suất từ 70CV - 108CV | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 10T | 4 |
| 23 | Ô tô tưới nước (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi