Gói thầu: Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065799-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:23:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,361,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục thi công đường giao thông bê tông nhựa giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngĐã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông 01 người. Tốt nghiệp đại họcngành cấp thoát nước 01 người. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên các ngành xây dựng. Đã làm Cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 16 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn ( Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo và nâng cấp đường chùa Chấm đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | 1.724,865 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | 1.724,865 | m2 | |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | 1.724,865 | m2 | |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TCN 1.0kg/m2 | 1.724,865 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 495,7262 | tấn | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 305,0032 | m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 359,3914 | m3 | |
| 8 | Đắp đất đầm chặt K98 dày 30cm | 586,6572 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,9086 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 112,263 | m3 | |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 831,0343 | m3 | |
| 12 | Xáo xới đạt độ chặt K98 | 575,128 | m2 | |
| 13 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K98 | 867,2246 | m2 | |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp I | 461,6149 | m3 | |
| 15 | Đào cấp đất cấp II | 83,5962 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | 471,7767 | m3 | |
| 17 | Đắp hoàn trả đạt độ chặt K95 | 244,28 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 46,2532 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền đường b, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 878,8101 | m3 | |
| B | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# dày 10cm | 10,9567 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 2x4, M150# dày 10cm | 10,9567 | m3 | |
| 3 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# dày trung bình 7cm | 10,9567 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cm | 10,9567 | m3 | |
| C | Giải phân cách giữa | |||
| 1 | BTXM đúc sẵn M250# đá 1x2 | 19,9399 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 205,3705 | m2 | |
| 3 | Vữa lót M100# dày 2cm | 0,5128 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 2x4, M150# dày 10cm | 3,4185 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng vỉa bo | 154 | cấu kiện | |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | BTXM đúc sẵn M250# đá 1x2 | 19,8611 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 350,3592 | m2 | |
| 3 | Vữa lót M100# dày 2cm | 1,6823 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 2x4, M150# dày 10cm | 11,2152 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng vỉa bo | 401 | cấu kiện | |
| 6 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x20cm - giả đá, dày 3cm (trừ diện tích rãnh, hố ga chiếm chỗ) | 1.152,495 | m2 | |
| 7 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cm (trừ diện tích rãnh, hố ga, khóa vỉa hè chiếm chỗ) | 74,2175 | m3 | |
| 8 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cm | 1,0309 | m3 | |
| 9 | Trát VXM M75# dày 1.5cm | 10,3092 | m2 | |
| 10 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 5cm | 0,5155 | m3 | |
| 11 | Trồng cây Giáng hương, muồng lá lạc… | 33 | cây | |
| 12 | Đất màu trồng cây | 26,4 | m3 | |
| 13 | Đào hố trồng cây | 33 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 22cm | 10,4525 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 5cm | 2,6995 | m3 | |
| E | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | 3,4226 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 37,7273 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100# dày 10cm | 1,19 | m3 | |
| 4 | Ống dẫn nước PVC D160 C3 | 41,9 | m | |
| F | Khung và song chắn rác | |||
| 1 | Thép hình V50x50x5 | 95,004 | kg | |
| 2 | Thép tấm dày 5mm | 4,9455 | kg | |
| 3 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 5,04 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng khung chắn rác | 14 | bộ | |
| 5 | Thép hình V50x50x5 | 90,7816 | kg | |
| 6 | Thép tấm dày 8mm | 91,7885 | kg | |
| 7 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 7,7392 | m2 | |
| 8 | Bản lề | 28 | bộ | |
| 9 | Lắp dựng khung chắn rác | 14 | bộ | |
| 10 | Tấm Inox dày 1mm KT (450x250)mm | 15,1661 | kg | |
| 11 | Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mm | 1,36 | m2 | |
| 12 | Tắc kê Inox, nở M6x50 | 51 | cái | |
| 13 | Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mm | 0,1213 | kg | |
| 14 | Khoen tròn Inox D3 | 51 | cái | |
| 15 | Song chắn rác bằng thép đặc | 27,612 | kg | |
| 16 | Lắp đặt song chắn rác bằng thép đặc | 27,612 | kg | |
| 17 | Sơn chống gỉ 3 lớp | 0,936 | m2 | |
| G | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | 113,9 | m2 | |
| 2 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 8,4 | m2 | |
| 3 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | 5 | cái | |
| 4 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | 0,5062 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 0,4909 | m3 | |
| H | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Di chuyển cột điện ly tâm, H=8.5m | 9 | cột | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 8,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# (KT 1x1x1m) | 7,8735 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | 461,6149 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | 65,0494 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | 127,0779 | m3 | |
| 7 | San đất bãi thải | 653,7422 | m3 | |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC B600, B1000 | |||
| 1 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | 156,2412 | m3 | |
| 2 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | 777,0736 | m2 | |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 77,7554 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 125,412 | m2 | |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | 51,837 | m3 | |
| 6 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | 43,476 | m3 | |
| 7 | Cốt thép D≤10mm | 1.880,5786 | kg | |
| 8 | Cốt thép 10| 2.713,7764 | kg | | |
| 9 | Ván khuôn | 275,514 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 861 | cấu kiện | |
| 11 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | 27,8758 | m3 | |
| 12 | Cốt thép D≤10mm | 2.320,6853 | kg | |
| 13 | Ván khuôn | 358,592 | m2 | |
| J | Hố ga | |||
| 1 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | 15,5188 | m3 | |
| 2 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | 54,124 | m2 | |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 5,6482 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 13,776 | m2 | |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | 3,7654 | m3 | |
| 6 | Nắp hố ga bằng gang đúc KT(0,9x0,9m) | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | 11 | cấu kiện | |
| 8 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | 0,5184 | m3 | |
| 9 | Cốt thép D≤10mm | 17,5328 | kg | |
| 10 | Cốt thép 10| 30,6296 | kg | | |
| 11 | Ván khuôn | 2,592 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 13 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | 3,4841 | m3 | |
| 14 | Cốt thép D≤10mm | 406,4151 | kg | |
| 15 | Ván khuôn | 27,4512 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục thi công đường giao thông bê tông nhựa giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngĐã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông 01 người. Tốt nghiệp đại họcngành cấp thoát nước 01 người. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên các ngành xây dựng. Đã làm Cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 4 | Máy lu bánh sắt | Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng bản thân ≥ 16 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 6 | Lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn ( Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy rải | Hoạt động tốt ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi