Gói thầu: Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065799-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211065714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 11:23:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,361,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục thi công đường giao thông bê tông nhựa giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngĐã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông 01 người. Tốt nghiệp đại họcngành cấp thoát nước 01 người. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên các ngành xây dựng. Đã làm Cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 16 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn ( Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo và nâng cấp đường chùa Chấm đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Trần Nhân Tông, phường Ninh Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn , địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn , địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn. Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm1.724,865m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m21.724,865m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm1.724,865m2
4Tưới nhựa dính bám TCN 1.0kg/m21.724,865m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ495,7262tấn
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I305,0032m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II359,3914m3
8Đắp đất đầm chặt K98 dày 30cm586,6572m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,9086m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông112,263m3
11Đào khuôn đường, đất cấp III831,0343m3
12Xáo xới đạt độ chặt K98575,128m2
13Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K98867,2246m2
14Đào nền đường, đất cấp I461,6149m3
15Đào cấp đất cấp II83,5962m3
16Đào móng công trình, đất cấp II471,7767m3
17Đắp hoàn trả đạt độ chặt K95244,28m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9546,2532m3
19Đắp đất nền đường b, độ chặt yêu cầu K=0,95878,8101m3
B Đan rãnh
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# dày 10cm10,9567m3
2Bê tông đá 2x4, M150# dày 10cm10,9567m3
3Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# dày trung bình 7cm10,9567m3
4Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cm10,9567m3
C Giải phân cách giữa
1BTXM đúc sẵn M250# đá 1x219,9399m3
2Ván khuôn205,3705m2
3Vữa lót M100# dày 2cm0,5128m3
4Bê tông đá 2x4, M150# dày 10cm3,4185m3
5Lắp dựng vỉa bo154cấu kiện
D Vỉa hè
1BTXM đúc sẵn M250# đá 1x219,8611m3
2Ván khuôn350,3592m2
3Vữa lót M100# dày 2cm1,6823m3
4Bê tông đá 2x4, M150# dày 10cm11,2152m3
5Lắp dựng vỉa bo401cấu kiện
6Lát gạch Terrazzo kích thước 40x20cm - giả đá, dày 3cm (trừ diện tích rãnh, hố ga chiếm chỗ)1.152,495m2
7Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cm (trừ diện tích rãnh, hố ga, khóa vỉa hè chiếm chỗ)74,2175m3
8Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cm1,0309m3
9Trát VXM M75# dày 1.5cm10,3092m2
10Bê tông đá 1x2, M150# dày 5cm0,5155m3
11Trồng cây Giáng hương, muồng lá lạc…33cây
12Đất màu trồng cây26,4m3
13Đào hố trồng cây33m3
14Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 22cm10,4525m3
15Bê tông đá 1x2, M150# dày 5cm2,6995m3
E Hố thu nước
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200#3,4226m3
2Ván khuôn37,7273m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100# dày 10cm1,19m3
4Ống dẫn nước PVC D160 C341,9m
F Khung và song chắn rác
1Thép hình V50x50x595,004kg
2Thép tấm dày 5mm4,9455kg
3Sơn chống gỉ 3 lớp5,04m2
4Lắp dựng khung chắn rác14bộ
5Thép hình V50x50x590,7816kg
6Thép tấm dày 8mm91,7885kg
7Sơn chống gỉ 3 lớp7,7392m2
8Bản lề28bộ
9Lắp dựng khung chắn rác14bộ
10Tấm Inox dày 1mm KT (450x250)mm15,1661kg
11Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mm1,36m2
12Tắc kê Inox, nở M6x5051cái
13Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mm0,1213kg
14Khoen tròn Inox D351cái
15Song chắn rác bằng thép đặc27,612kg
16Lắp đặt song chắn rác bằng thép đặc27,612kg
17Sơn chống gỉ 3 lớp0,936m2
G Vạch sơn, biển báo
1Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm113,9m2
2Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm8,4m2
3Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)5cái
4Đào móng chôn biển báo đất cấp 30,5062m3
5Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#0,4909m3
H Di chuyển cột điện
1Di chuyển cột điện ly tâm, H=8.5m9cột
2Đào nền đường, đất cấp III8,4m3
3Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# (KT 1x1x1m)7,8735m3
4Vận chuyển đất cấp I461,6149m3
5Vận chuyển đất cấp II65,0494m3
6Vận chuyển đất cấp III127,0779m3
7San đất bãi thải653,7422m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC B600, B1000
1Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm156,2412m3
2Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm777,0736m2
3Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#77,7554m3
4Ván khuôn125,412m2
5Đá dăm đệm dày 10cm51,837m3
6Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#43,476m3
7Cốt thép D≤10mm1.880,5786kg
8Cốt thép 102.713,7764kg
9Ván khuôn275,514m2
10Lắp đặt tấm đan861cấu kiện
11BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#27,8758m3
12Cốt thép D≤10mm2.320,6853kg
13Ván khuôn358,592m2
J Hố ga
1Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm15,5188m3
2Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm54,124m2
3Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#5,6482m3
4Ván khuôn13,776m2
5Đá dăm đệm dày 10cm3,7654m3
6Nắp hố ga bằng gang đúc KT(0,9x0,9m)11cái
7Lắp đặt tấm nắp hố ga11cấu kiện
8Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#0,5184m3
9Cốt thép D≤10mm17,5328kg
10Cốt thép 1030,6296kg
11Ván khuôn2,592m2
12Lắp đặt tấm đan6cấu kiện
13BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#3,4841m3
14Cốt thép D≤10mm406,4151kg
15Ván khuôn27,4512m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục thi công đường giao thông bê tông nhựa giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Chỉ huy phó 1 Tốt nghiệp đại học ngành giao thôngĐã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông 01 người. Tốt nghiệp đại họcngành cấp thoát nước 01 người. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên các ngành xây dựng. Đã làm Cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
5 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
4 Máy lu bánh sắt Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)2
5 Máy lu bánh hơi Trọng lượng bản thân ≥ 16 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)1
6 Lu rung Lực rung ≥ 25 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn ( Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)1
9 Máy rải Hoạt động tốt ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->