Gói thầu: Thuê dịch vụ Bảo vệ tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ Bảo vệ tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931004 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:22:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,104,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.105.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 773.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.319.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự do cơ quan công an có thẩm quyền cấp.- Sức khỏe tốt, có giấy khám sức khỏe còn thời hạn- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực- Chứng chỉ về quy tắc ứng xử chung, kỹ năng giao tiếp và quy tắc ứng xử- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận về kỹ năng cần thiết cho NVBV tại các cơ sở y tế trong bối cảnh dịch covid – 19 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tham gia gói thầu giới tính (Nam) có sức khỏe tốt đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu.- Trình độ THPT trở lên- Có giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự do cơ quan công an có thẩm quyền cấp.- Sức khỏe tốt, có giấy khám sức khỏe còn thời hạn- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ- Chứng nhận sử dụng Công cụ hỗ trợ- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực- Chứng chỉ về quy tắc ứng xử chung, kỹ năng giao tiếp và quy tắc ứng xử- Chứng nhận về kỹ năng cần thiết cho NVBV tại các cơ sở y tế trong bối cảnh dịch covid – 19, cho 50% nhân viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 2-Gậy (Gậy sắt hoặc gậy cao su) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 3-Đèn pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 4-Dùi cui điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 5-Bộ súng đạn hơi cay và 06 viên đạn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do Cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ Bảo vệ tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang Thuê dịch vụ Bảo vệ tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự để kinh doanh dịch vụ bảo vệ được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng nhận hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ bảo vệ. - Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do Cơ quan có thẩm quyền cấp - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Bản scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu (thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết sau: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Bố trí đầy đủ nhân sự, thiết bị triển khai công việc và thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật. + Bồi thường 100% giá trị thiệt hại khi để xảy ra tình trạng mất tài sản nếu do lỗi sơ ý, thiếu trách nhiệm hay không thực hiện tốt nhiệm vụ được giao, để kẻ gian lấy cắp tài sản hoặc làm hư hỏng tài sản… trong phạm vi trụ sở. + Không tiết lộ bí mật của cơ quan, phát tán thông tin và phát tán tài liệu + Nhân viên bảo vệ có lý lịch rõ ràng, không có tiền án, tiền sự, có đủ sức khỏe làm việc; có tinh thần trách nhiệm, dũng cảm, nhanh nhẹn, giao tiếp lịch sự, đúng mực, trung thực trong công việc, ứng phó kịp thời với tình huống khẩn cấp; chấp hành các nội quy, quy chế làm việc của Bệnh viện; không hút thuốc lá; không sử dụng ma túy, chất kích thích, rượu, bia; không chơi cờ bạc dưới mọi hình thức, không môi giới xin giấy chuyển viện, giấy khám sức khỏe, giấy nghỉ ốm. |
| E-CDNT 15.2 | Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang
Địa chỉ: Tổ 10, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Số điện thoại: 02193 886 411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Tổ 10, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193 886 411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang ,Tổ 10 Phường Minh Khai, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang - điện thoại: 02193.886.411 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A* | Tổ trưởng phụ trách chung | người | 1 | |
| 2 | Chốt A1. | Cổng chính, cổng phụ số 2 sân trước nhà A và nhà để xe ô tô lãnh đạo | người | 2 | |
| 3 | Chốt A2 | Cổng số 3; Nhà Tiêm chủng; Nhà để xe ô tô và sân bao quanh khu vục Căn tin và sân đầu nhà C | người | 2 | |
| 4 | Chốt A3 | Nhà A10; nhà Kiểm soát nhiễm khuẩn; nhà D | người | 2 | |
| 5 | Chốt A4 | Nhà C; nhà để xe đa năng kết hợp để xe cán bộ và khuôn viên cây xanh, đài phun nước | người | 2 | |
| 6 | Chốt A5 | Nhà A; Nhà B và các sân vườn bao quanh 2 nhà. | người | 2 | |
| 7 | Chốt A6 | (Vị trí cơ động); thang máy nhà A và khu sảnh đón tiếp tại tầng 1 nhà A | người | 2 | |
| 8 | Chốt A7 | (Vị trí cơ động), bao gồm: Tuần tra cơ động từ tòa nhà D; nhà A10; Nhà KSK; Nhà sau điều trị Covid 19; nhà Tâm thần; Nhà G và khu vực phía sau bệnh viện, khu vực hàng rào bệnh viện, khu vực trạm biến áp, khu vực xử lý nước thải. | người | 2 | |
| 9 | Chốt A8 | Vị trí cơ động bao gồm: Tuần tra khu vực vòng ngoài khuân viên bệnh viện, Từ khu vực nhà A; Nhà B; Nhà C khu vực sân bao quanh các tòa nhà A, B, C | người | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.105E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.105.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 773.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.319.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự do cơ quan công an có thẩm quyền cấp.- Sức khỏe tốt, có giấy khám sức khỏe còn thời hạn- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực- Chứng chỉ về quy tắc ứng xử chung, kỹ năng giao tiếp và quy tắc ứng xử- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận về kỹ năng cần thiết cho NVBV tại các cơ sở y tế trong bối cảnh dịch covid – 19 | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 16 | - Nhân sự tham gia gói thầu giới tính (Nam) có sức khỏe tốt đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu.- Trình độ THPT trở lên- Có giấy xác nhận không có tiền án, tiền sự do cơ quan công an có thẩm quyền cấp.- Sức khỏe tốt, có giấy khám sức khỏe còn thời hạn- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ- Chứng nhận sử dụng Công cụ hỗ trợ- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực- Chứng chỉ về quy tắc ứng xử chung, kỹ năng giao tiếp và quy tắc ứng xử- Chứng nhận về kỹ năng cần thiết cho NVBV tại các cơ sở y tế trong bối cảnh dịch covid – 19, cho 50% nhân viên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đàm | Đáp ứng yêu cầu công việc | 9 |
| 2 | Gậy (Gậy sắt hoặc gậy cao su) | Đáp ứng yêu cầu công việc | 9 |
| 3 | Đèn pin | Đáp ứng yêu cầu công việc | 9 |
| 4 | Dùi cui điện | Đáp ứng yêu cầu công việc | 9 |
| 5 | Bộ súng đạn hơi cay và 06 viên đạn | Có giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do Cơ quan có thẩm quyền cấp | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi