Gói thầu: Gói thầu số 4 - Trang thiết bị công nghệ và PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 - Trang thiết bị công nghệ và PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:34:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,199,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.799E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39876E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó có một số danh mục hàng hóa giống như danh mục tại Mẫu số 01A, cụ thể như sau:+ Đối với hàng hóa có ký hiệu mã là Thiết bị PCCC thuộc Mẫu số 01A: Giống tối thiểu 3 loại danh mục hàng hóa.+ Đối với hàng hóa có ký hiệu mã là Thiết bị công nghệ thuộc Mẫu số 01A: Giống tối thiểu 10 loại danh mục hàng hóa.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hợp đồng và hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại các tỉnh khu vực miền Trung-Tây Nguyên, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy;- Có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc điện - điện tử;- Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc điện - điện tử;- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 - Trang thiết bị công nghệ và PCCC Mua sắm trang thiết bị công nghệ và PCCC năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 30/6/2021. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước với từng sản phẩm có trong E-HSMT và E-HSDT cho Chủ đầu tư trong quá trình thực hiện Hợp đồng. - Nhà thầu phải ghi rõ Ký mã hiệu/ nhãn mác/ Xuất xứ của hàng hóa chào thầu tại bảng Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nơi lắp đặt) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 - Mẫu số 3: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/ Quân khu 5, địa chỉ: Số 01 Duy Tân, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bách Lâm, địa chỉ: Số 137 đường 2/9, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 01 Duy Tân, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hồng Minh, sđt 0914407775. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thông báo sau. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 | Thiết bị PCCC | 400 | bình | - Sức chứa (kg) 3±0.15- Hiệu quả phun (s): ≥8- Phạm vi phun(m) ≥1.5- Nhiệt độ hoạt động: ≤10- Phân loại (B) ≤5- Áp suất vận hành (MPa)3- Thử nghiệm qua nước (MPa) 10~55- Quy cách đóng gói: 1 bình/thùng- Kích thước (cm) 22×17×59- Trọng lượng (kg): ~ 11- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột ABC | Thiết bị PCCC | 400 | bình | - Sức chứa: 4±0.08 kg- Hiệu quả phun: ≥ 9 s- Phạm vi phun: ≥ 4 m- Nhiệt độ hoạt động: 20~55 độ- Áp suất vận hành ( Mpa): 1.2- Thử nghiệm qua nước(Mpa): 2.5- Trong lượng bột: 4kg; - Tổng trọng lượng bình: ~5.5 kg- Chiều cao: ~ 45cm- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 3 | Vòi chữa cháy D50 | Thiết bị PCCC | 150 | cuộn | - Chiều dài 20m- Đường kính 50mm- Đầu vòi 2 đầu vòi gắn khớp nối- Áp suất chịu lực 17 Bar- Lớp trong cao su mềm- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | |
| 4 | Vòi chữa cháy D65 | Thiết bị PCCC | 150 | cuộn | - Chiều dài 20m- Đường kính 65mm- Đầu vòi 2 đầu vòi gắn khớp nối- Khớp nối khớp nối nhanh ngàm ngoài- Áp suất chịu lực 17 Bar- Lớp trong cao su mềm- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | |
| 5 | Bang tiêu lệnh PCCC + Nội quy | Thiết bị PCCC | 323 | bộ | - Tiêu lệnh PCCC: Kích thước: 33x46cm - Chất liệu: tôn tráng kẽm chống rỉ; Lớp phủ: Phun sơn tĩnh điện trực tiếp; Nội dụng: quy định bởi cục PCCC Việt Nam - Nội quy PCCC: Kích thước: 50x30cm - Chất liệu: tôn tráng kẽm chống rỉ; Lớp phủ: Phun sơn tĩnh điện trực tiếp; Nội dụng: quy định bởi cục PCCC Việt Nam - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 6 | Máy nén khí | Thiết bị công nghệ | 8 | máy | - Điện áp: 380V- Công Suất (HP): 7.5 HP- Lưu lượng(Lít/Phút): 670- Áp lực làm việc: (Kg/cm2): 8- Áp lực tối đa: (Kg/cm2): 10- Dung tích bình chứa(Lít): 330 LítBao gồm : chi phí kiểm định thiết bị - Xuất xứ: Pegasus /Việt Nam hoặc tương đương | |
| 7 | Máy nạp ắc quy | Thiết bị công nghệ | 3 | máy | Nguồn điện áp: 220VLõi mô tơ: Dây đồngTrọng lượng: 19,4kgDòng nạp: 30AĐiện thế ra: 2V - 50V Kích thước 400x310x290mmmBao gồm: bộ dây sạc ắc quy - Khả năng chống xung áp đầu vào:- Đáp ứng cả chuẩn: loại 1 và 2 cho thiết bị chống xung áp 1 pha- Thời gian đáp ứng chống xung áp: | |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị công nghệ | 30 | máy | Công suất : 600W Đường kính khoan tối đa: 13mm Tốc độ không tải : 0-2600v/p Đường kính khoan tối đa : bê tông 13mm, gỗ 25mm, thép 10mm, Tường 15mm Trọng lượng : 1.8kg - Xuất xứ: Bosch/ Malayssia hoặc tương đương | |
| 9 | Máy cắt sắt | Thiết bị công nghệ | 30 | máy | - Tốc độ không tải: 3,800v/p- Trọng lượng không có cáp: 15 kg- Kích thước máy: 400/520mm- Đường kính đĩa cắt: 355 mm- Độ dày đĩa cắt: 3mm- Công suất đầu vào định mức: 2.2 kW- Xuất xứ: Bosch/Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 10 | Máy mài cầm tay | Thiết bị công nghệ | 30 | máy | Công suất đầu vào định mức : 720W Tốc độ không tải : 11000 v/p Đường kính đĩa: 125 mmRen trục bánh mài: M14Trọng lượng: 1.9 kg- Xuất xứ: Bosch/Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 11 | Máy bơm nước cứu hỏa | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | Công suất (Hp): 10/7.5 kwCột áp(m): 57.7-40.3Lưu lượng (m3/h):9.0-42Đầu vào - đầu ra (mm): 65-40Nguồn điện (V): 380- Xuất xứ: Pentax / Italia hoặc tương đương | |
| 12 | Máy cắt cỏ | Thiết bị công nghệ | 30 | máy | Kiểu máy 4 kỳ, 1 xi lanhĐánh lửa từ tínhDung lích xi lanh: 35,8 cm3Bình chứa nhiên liệu: 0,65 lít Công suất lớn nhất: 1,6HP/7000 vòng/phútTiêu hao nhiêu liệu: 0,6 lít/giờ- Xuất xứ: Honda/Thái Lan hoặc tương đương | |
| 13 | Tủ đồ nghề sửa chữa cao cấp 7 ngăn | Thiết bị công nghệ | 10 | tủ | Chất liệu: Thép, sơn tĩnh điệnBánh xe: 4Tải trong ngăn tủ to : 35kgTải trọng ngăn tủ nhỏ:25kgSố lượng chìa khóa : 3Quy chuẩn đóng gói: 1Số lượng các ngăn kéo :7Kích thước: 980x770x465Trọng lượng: 74kg Số lượng các ngăn kéo : 07 ngăn (05 ngăn nhỏ chứa đồ nghề, 02 ngăn lớn trống. Số lượng chi tiết : 211- Xuất xứ: Yato/ Ba Lan hoặc tương đương- Có hình ảnh theo file đính kèm | |
| 14 | Máy rửa xe | Thiết bị công nghệ | 19 | máy | - Điện áp: 380V- Công suất (HP): 7.5-10hp (~7.5 Kw)- Lưu lượng (lít/phút) : 90 - 120- Áp suất(kg/cm2): 10-40 Bar- Kích thước: 54 x 139 x 135 cm- Trọng lượng: 72 kg- Xuất xứ: Huali/Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 15 | Máy cưa lọng chỉ để bàn | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | Công suất: 50WThiết bị cắt 50mm (2 “).Cổ họng 406mm (16″)Chiều dài hành trình 18mm (11/16 “) Hành trìnhmỗi phút 400 ~ 1.600spm (Tốc độ biến)Tổng chiều dài 600mm (23-5 / 8″ )Trọng lượng tịnh 14.1kg (31lbs)- Xuất xứ: Makita / Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 16 | Máy cưa mâm bàn nghiêng | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | - Công suất: 1,800 W- Tốc độ không tải: 4,700 v/p- Đường kính lưỡi cưa: 254 mm- Chiều sâu cưa góc 90 độ: 79 mm- Chiều sâu cưa góc 45 độ: 56 mm- Khả năng cắt+ Bên trái: 250 mm+ Bên phải: 635 mm+ Bàn trượt: 350 mm- Khả năng cắt xiên: 47 độ trái- 1 độ phải- Điện thế: 220-230V- Tần suất: 50/60 Hz- Trọng lượng: 35 Kg- Xuất xứ: Bosch/ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 17 | Máy bào thẩm | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục: 1.650 W- Bể rộng đường cắt: 304 mm (12“)- Độ cắt sâu tối đa: 3mm (1/18”) đối với vật liệu đưa vào cắt có bề rộng dưới 150 mm (5- 7/8”) đến 24o mm (9 – ½)- Khả năng bào/ phút: 8.5mm “(27.9 b ư ớc)- Tốc độ không tải : 8.500 vòng/ phút- Kích thước bàn: 304mm x 771mm (12” x 30 – 3/8”)(rộng x dài)- kích thước tổng thể: 483mm x 771 x 401 mm- rộng x dài x cao) (19” x 30 – 3/8” x 15 – 13/16”)- Trọng lượng: 27 kg (59.5 lbs)- Dây dẫn điện: 2.5 m (8.2 bước).- Xuất xứ: Makita/ Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 18 | Máy phay tubi 1 trục đứng | Thiết bị công nghệ | 4 | máy | - Kích thước bàn: 1130x670mm- Chiều cao làm việc tối đa:120mm- Đường kính trục: 35mm- Tốc độ trục: 6,000/8,000/10,000v/ph - Đường kính họng thoát bụi : 120mm x 1- Motor làm việc: 4kw ( 5hp )- Trọng lượng máy: 350kg- Kích thước máy: 1170x700x870mm- Xuất xứ: Woodmaster/ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 19 | Máy chà nhám đĩa dây đai kết hợp | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | Kích thước nhám băng: 6”x48” (150×1.219mm)Kích thước nhám tròn: 9” (228mm)Tốc độ nhám băng: 330 (50Hz), 395 (60Hz)Tốc độ nhám tròn: 1400 (50Hz), 1700 (60Hz)Cân nặng: 48/51kgKích thước thùng: 735x450x490mm- Xuất xư: Kimmie/ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 20 | Máy chà nhám bàn 2 trong 1 | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | Tối đa 24.000 OPMLoại bỏ nhiều vật liệu thừa hơn trong mỗi lần sạcKiểm soát tốc độ tùy ýMiếng chà nhám 125 mmTốc độ tùy biến từ 14.000-24.000 OPMĐường kính quỹ đạo 2,4 mmBao gồm đầu nối ống đa dụngHộp chứa bụi có bộ lọcBộ sản phẩm bao gồm: 01 máy,2 pin 18V:4Ah, 01 cục sạc. Trọng lượng 1,2kg - Xuất xứ: Milwwaukee/ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 21 | Máy mài góc 230 mm | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | Công suất 2,200WĐường kính đá mài 230 mmTốc độ không tải 6,600 v/pKích thước 439x250x141 mmTrọng lượng 5.3 kgDây dẫn điện 2.0 mPhụ kiện đi kèmCờ lê hãm đai ốc, tay cầm.(Máy không kèm đá mài).- Xuất xứ: Makita/ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 22 | Máy chà nhám rung | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | Kích cỡ tấm đệm: 114 x 234mm (4-1/2″ x 9-1/4″)Công suất: 520WKích cỡ giấy ráp: 114 x 280mm (4-1/2″ x 11″)Tổng chiều dài: 240mm (9-1/2″)Quỹ đạo / phút: 10,000Đường kính quỹ đạo: 2.4mm (3/32″)Trọng lượng tịnh: 2.6kg (5.7lbs)Bảo hành 6 thángDây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)- Xuất xứ: Makita/ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 23 | Máy chà nhám băng | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | Công suất:1200WKích cỡ giấy nhám 100 x 610mmTốc độ dây cua roa 380m/phútTổng chiều dài: 354mmTrọng lượng 6.2kgDây dẫn điện: 2m- Xuất xứ: Makita/Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 24 | Máy văn vít dùng pin | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | Công nghệ FUEL:CóĐiện thế pin:12VTốc độ không tải (v/p)0-1300/ 0-2400/ 0-3,300/ 0-3300Tốc độ đập (l/p):0-4,000Lực xoắn tối đa (Nm):30 / 85 / 147Đường kính ốc tối đa (mm):M14Đầu cặp:Lục giác ¼”Trọng lượng kèm pin :2.0Ah(kg)Chiều dài thân máy (mm):130M12 FID-0CMáy bao gồm 2 pin 12v x 2Ah ; 1 sạc 12v- Xuất xứ Milwaukee/ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 25 | Súng bắn đinh | Thiết bị công nghệ | 5 | máy | Mã sản phẩm M18 FN18GS-0X0Góc băng đinh 0°Kiểu đinh Đinh chữ FĐường kính đinh 1.02 (18GA)Độ dài đinh 15 – 54Số lượng đinh/băng 110Chế độ Sequential / BumpChân đế pin M18™ REDLITHIUM™-IONTrọng lượng kèm pin (kg) 2.9 (M18B2)Đèn LED CÓ Bộ sản phẩm bao gồm: 1 Thân máy M18 FN18GS-0X01 Hộp chống sốc1 Đầu tì – Tiêu chuẩn1 Đầu tì – Bản rộng1 Đầu tì – Chính xác- Xuất xứ: Milwaukee/ Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 26 | Súng phun sơn | Thiết bị công nghệ | 5 | cái | Loại: cốc trênKích cỡ lỗ phun:1.2Thể tích sơn : 400ml- Thương hiệu: Anest Iwata/ Đài Loan hoặc tương đương | |
| 27 | Bộ dụng cụ sửa chữa ô tô 122 chi tiết | Thiết bị công nghệ | 10 | hộp | - File mô tả đính kèm- Xuất xứ: STHOR / Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 28 | Bộ 25 mũi khoan sắt | Thiết bị công nghệ | 5 | bộ | Bộ mũi khoan 25 cái Set25-001 NachiThông số kỹ thuật:- Bộ mũi khoan Nachi (bộ 25 pcs) HSS 1-13mm (bước 0.5mm)- Size: 1, 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 6.5, 7,7.5, 8, 8.5, 9, 9.5, 10, 10.5, 11, 11.5, 12, 12.5, 13mm- Xuất xứ: Nachi/ Singapore hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.799E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39876E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó có một số danh mục hàng hóa giống như danh mục tại Mẫu số 01A, cụ thể như sau:+ Đối với hàng hóa có ký hiệu mã là Thiết bị PCCC thuộc Mẫu số 01A: Giống tối thiểu 3 loại danh mục hàng hóa.+ Đối với hàng hóa có ký hiệu mã là Thiết bị công nghệ thuộc Mẫu số 01A: Giống tối thiểu 10 loại danh mục hàng hóa.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hợp đồng và hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại các tỉnh khu vực miền Trung-Tây Nguyên, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy;- Có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chủ trì lắp đặt | 1 | - Đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc điện - điện tử;- Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, vận hành, chạy thử | 1 | - Đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc điện - điện tử;- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi