Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:40:00 đến ngày 2021-11-02 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,997,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp IV bao gồm: Thể loại công trình chợ hoặc điểm thương mại; Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, được xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, được xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận phụ trách an toàn lao động công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,25m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô, sức nâng tối thiểu 02 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn công suất tối thiểu 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Điểm thương mại và dịch vụ xã Hải Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình MTQG XD NTM, ngân sách xã và nhân dân đóng góp và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Sơn, Địa chỉ: Xã Hải Sơn - Huyện Hải Lăng – Tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hải Sơn, Địa chỉ: Xã Hải Sơn - Huyện Hải Lăng – Tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng QTC.VN: 02 Hoàng Diệu - Thị xã Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị; ĐT: 0913.485.420 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hải Sơn, - Huyện Hải Lăng; ĐT: 02333.708.333; Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÌNH CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 93,262 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,608 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,966 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,9469 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4256 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,8979 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3412 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,776 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,7971 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5709 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2387 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4708 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 55,0061 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70,856 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,18 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 228,8884 | m2 |
| 17 | Láng mài granitô bậc cấp có mủi bậc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 222,408 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5364 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,443 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2381 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1744 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4441 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,852 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,3886 | m3 |
| 28 | Hoa bê tông loại đúc sẵn (Nhân công tính theo định mức xây gạch DM: AE.71114) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 426 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 426 | cái |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,2879 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,8406 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7739 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2154 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3758 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5222 | 100m2 |
| 37 | Ngâm chống thấm mái bê tông theo quy phạm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 59,724 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, Kova CT11A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 59,724 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 59,724 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn sê nô, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 42 | Cầu cản rác INOX | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co cút nhựa ĐK90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,9709 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,9709 | tấn |
| 47 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8128 | Tấn |
| 48 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6181 | Tấn |
| 49 | Thanh kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1823 | Tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm ( chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,6132 | tấn |
| 51 | Bu long fi 16; L=350 liên kết kèo trụ BTCT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 52 | Thép bản 400x100x6 nối thanh kèo với xà gồ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,5411 | kg |
| 53 | Bu long fi 10; L=120 liên kết thanh kèo, liên kết xà gồ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 54 | Bu long fi 16; L=200 liên kết đuôi kèo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Bu long fi 20 cường lực L=600 chôn sẵn đầu trụ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 56 | Bu long fi 20 cường lực L=100 liên kết đỉnh kèo, thanh kèo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,066 | 100m2 |
| 58 | Tôn dày 1 ly úp nóc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 59 | Ke chống bão loại S330 bọc nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3.039,6 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 255,1392 | 1m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 137,58 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 152,22 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 84,72 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 233,34 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 251,38 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn kéo tay tấm liền nhập khẩu dày 0,7mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 229,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 229,6 | m2 |
| 68 | Chữ bằng INOX màu vàng ( Điểm Thương mại - Dịch vụ xã Hải Sơn) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27 | chữ |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 523,14 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 318,06 | m2 |
| 71 | Bình khí CO2+hộp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Bình khí MFZ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Bảng tiêu lệnh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,2624 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | 100m2 |
| B | ĐÌNH CHÍNH (HỆ THỐNG ĐIỆN+CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, T18W 2 bóng ( 2 Bóng đèn LED Tuýp Rạng Đông T8 N01 120/18W) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt ( tương đương rạng đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 tương đương Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 tương đương Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 tương đương Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 10 | Vít nở 10 (cố định vào dầm) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Băng cách điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m |
| 13 | Hộp điện vỏ sơn tỉnh điện KT: 200x300x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Đinh vít các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m3 |
| 17 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm ( Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm ( Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| 21 | Chân bạch kim thu sét, D=14mm ( Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 23 | Cát vàng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 24 | Xi măng PC30 | 30 | kg | |
| 25 | Que hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 26 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Sơn chống rĩ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đệm cát 3cm tạo phẵng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,4028 | m3 |
| 2 | Bạt lót | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 546,76 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 ( XM nhân 1,1 làm mặt) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,2297 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3003 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 10m |
| D | ĐIÌNH CHỢ CÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,523 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,4933 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,168 | m3 |
| 12 | Bản mã chân cột và liên kết đầu cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 151,5443 | kg |
| 13 | Bu long chân cột fi 16 chân cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 14 | Bu long chân cột fi 14 lk đầu cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 15 | Cột thép mạ kẽm D80 dày 2,9ly Vinapipe | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 17 | Vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 106,044 | md |
| 18 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 252,164 | md |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4526 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5484 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5484 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4526 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 93,5525 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4291 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc + diềm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,3728 | m2 |
| 27 | Ke chống bão | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 571,64 | cái |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,3745 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 102,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH + HỐ GOM RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,0592 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,0335 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3005 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 10 | San đất nền móng công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,8473 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,1952 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,0825 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1221 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1093 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0914 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5769 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bảo loại đúc sẵn 4 cái /1m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 56,8 | cái |
| 28 | Diềm tôn dày 1ly rộng 0,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,9696 | m2 |
| 29 | Hoa bê tông loại đúc sẵn KT: 300x300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Vách ngăn CmpoStte | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,6477 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,576 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4224 | m2 |
| 34 | Gia công cửa thép hộp mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | tấn |
| 35 | Kính cường lực (mờ) dày 5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,9808 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,2923 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | 1m cấu kiện |
| 39 | Lắp bản lề | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 40 | Lắp chốt cửa (1 chốt) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42,6375 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,3775 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 55,4675 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42,6375 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Bóng đèn LED Tuýp T8 0.6m 10W nhôm nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương Rạng Đông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 tương đương Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 tương đương Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 tương đương Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Băng cách điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 56 | Hộp điện vỏ sơn tỉnh điện KT: 200x300x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Đinh vít các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,4708 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,8237 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8748 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,778 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5456 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,74 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,74 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,74 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu nhựa 15L | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 700L | 1 | bể | |
| 87 | Lắp đặt phao tự động | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lưới chắn rác Inóc 100x100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Keo dán | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýt |
| 94 | Đào móng băng, rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 95 | Bê tông lót bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch bêtông 15x20x30, tường dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 100 | ống thoát nước hố gom rác fi 76 L=250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,7862 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,3021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I ( 1 Km tiếp theo ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,3021 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 83,0466 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 91,3513 | 100m3 |
| 6 | Phí vận chuyển đất cấp phối bằng ô tô 10tấn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.041,405 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp IV bao gồm: Thể loại công trình chợ hoặc điểm thương mại; Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, được xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, được xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận phụ trách an toàn lao động công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,25m3, | có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,6m3 | có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7T | có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T | có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy vận thăng 0,8 tấn | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô, sức nâng tối thiểu 02 tấn | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 5Kw | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Đầm bàn công suất tối thiểu 1KW | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5KW | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 1,2KW | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy khoan phá bê tông | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy hàn | kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi