Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072775-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210970558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 11:40:00 đến ngày 2021-11-02 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,997,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp IV bao gồm: Thể loại công trình chợ hoặc điểm thương mại; Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, được xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, được xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận phụ trách an toàn lao động công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,25m3,
- Đặc điểm thiết bị có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô, sức nâng tối thiểu 02 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 5Kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn công suất tối thiểu 1KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 1,2KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Điểm thương mại và dịch vụ xã Hải Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình MTQG XD NTM, ngân sách xã và nhân dân đóng góp và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN , địa chỉ: Số 02 Hoàng Diệu, Phường 2, Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Sơn, Địa chỉ: Xã Hải Sơn - Huyện Hải Lăng – Tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Phú Dương HP; Địa chỉ: Xã Hải Phú - Huyện Hải Lăng - Tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN , địa chỉ: Số 02 Hoàng Diệu, Phường 2, Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Sơn, Địa chỉ: Xã Hải Sơn - Huyện Hải Lăng – Tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Sơn, Địa chỉ: Xã Hải Sơn - Huyện Hải Lăng – Tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hải Sơn, Địa chỉ: Xã Hải Sơn - Huyện Hải Lăng – Tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng QTC.VN: 02 Hoàng Diệu - Thị xã Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị; ĐT: 0913.485.420
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hải Sơn, - Huyện Hải Lăng; ĐT: 02333.708.333; Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật93,262m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật31,608m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17,966m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 250Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27,9469m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4256100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,8979m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3412100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật34,776m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,7971m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5709100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2387tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4708tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật55,0061m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- yêu cầu về kỹ thuật70,856m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật35,18m3
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Chương V- yêu cầu về kỹ thuật228,8884m2
17Láng mài granitô bậc cấp có mủi bậcChương V- yêu cầu về kỹ thuật222,408m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0364tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,962tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5364tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,443m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,2381100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1744tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4441tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,287tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27,852m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,3886m3
28Hoa bê tông loại đúc sẵn (Nhân công tính theo định mức xây gạch DM: AE.71114)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật426cái
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật426cái
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,2879m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,8406m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7739tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2276tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,2154tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,3758100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,5222100m2
37Ngâm chống thấm mái bê tông theo quy phạmChương V- yêu cầu về kỹ thuật59,724m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, Kova CT11AChương V- yêu cầu về kỹ thuật59,724m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật59,724m2
40Đắp phào đơn sê nô, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật70m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật70m
42Cầu cản rác INOXChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,176100m
44Lắp đặt co cút nhựa ĐK90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,9709tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,9709tấn
47Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,8128Tấn
48Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6181Tấn
49Thanh kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1823Tấn
50Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm ( chỉ tính vật liệu phụ và nhân công)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,6132tấn
51Bu long fi 16; L=350 liên kết kèo trụ BTCTChương V- yêu cầu về kỹ thuật48cái
52Thép bản 400x100x6 nối thanh kèo với xà gồChương V- yêu cầu về kỹ thuật29,5411kg
53Bu long fi 10; L=120 liên kết thanh kèo, liên kết xà gồChương V- yêu cầu về kỹ thuật168cái
54Bu long fi 16; L=200 liên kết đuôi kèoChương V- yêu cầu về kỹ thuật16cái
55Bu long fi 20 cường lực L=600 chôn sẵn đầu trụChương V- yêu cầu về kỹ thuật72cái
56Bu long fi 20 cường lực L=100 liên kết đỉnh kèo, thanh kèoChương V- yêu cầu về kỹ thuật48cái
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,066100m2
58Tôn dày 1 ly úp nócChương V- yêu cầu về kỹ thuật30,42m2
59Ke chống bão loại S330 bọc nhựaChương V- yêu cầu về kỹ thuật3.039,6cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật255,13921m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật137,58m2
62Trát trần, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật152,22m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật84,72m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật233,34m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật251,38m2
66Sản xuất lắp dựng cửa cuốn kéo tay tấm liền nhập khẩu dày 0,7mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo )Chương V- yêu cầu về kỹ thuật229,6m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- yêu cầu về kỹ thuật229,6m2
68Chữ bằng INOX màu vàng ( Điểm Thương mại - Dịch vụ xã Hải Sơn)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27chữ
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật523,14m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật318,06m2
71Bình khí CO2+hộpChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Bình khí MFZChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Bảng tiêu lệnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Hộp đựng bình chữa cháyChương V- yêu cầu về kỹ thuật4hộp
75Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,2624100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,06100m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,056100m2
B ĐÌNH CHÍNH (HỆ THỐNG ĐIỆN+CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, T18W 2 bóng ( 2 Bóng đèn LED Tuýp Rạng Đông T8 N01 120/18W)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13bộ
2Lắp đặt công tắc 3 hạt ( tương đương rạng đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 tương đương CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật150m
6Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 tương đương CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật70m
7Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 tương đương CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật100m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật110m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4hộp
10Vít nở 10 (cố định vào dầm)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật48cái
11Băng cách điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
12Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,608100m
13Hộp điện vỏ sơn tỉnh điện KT: 200x300x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Đinh vít các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2kg
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật42,3m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật42,3m3
17Gia công kim thu sét, dài 1mChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm ( Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật52m
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm ( Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật94m
21Chân bạch kim thu sét, D=14mm ( Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5m
22Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14cọc
23Cát vàngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
24Xi măng PC3030kg
25Que hànChương V- yêu cầu về kỹ thuật1kg
26ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Sơn chống rĩChương V- yêu cầu về kỹ thuật1kg
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật20m
C SÂN BÊ TÔNG
1Thi công lớp đệm cát 3cm tạo phẵngChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,4028m3
2Bạt lótChương V- yêu cầu về kỹ thuật546,76m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 ( XM nhân 1,1 làm mặt)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật65,2297m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3003100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,410m
D ĐIÌNH CHỢ CÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,523m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4752100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,525m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0636tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,4933m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- yêu cầu về kỹ thuật17,168m3
12Bản mã chân cột và liên kết đầu cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật151,5443kg
13Bu long chân cột fi 16 chân cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật72cái
14Bu long chân cột fi 14 lk đầu cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật72cái
15Cột thép mạ kẽm D80 dày 2,9ly VinapipeChương V- yêu cầu về kỹ thuật64,8m
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1438tấn
17Vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật106,044md
18Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật252,164md
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4526tấn
20Gia công xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5484tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5484tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4526tấn
23Lắp cột thép các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1438tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật93,55251m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4291100m2
26Tôn úp nóc + diềmChương V- yêu cầu về kỹ thuật17,3728m2
27Ke chống bãoChương V- yêu cầu về kỹ thuật571,64cái
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17,3745m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật102,6m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,42100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
E NHÀ VỆ SINH + HỐ GOM RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,0592m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,0335m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,3005m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,488m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1071100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,531m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1176100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0849tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0483tấn
10San đất nền móng công trìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,8473m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,1952m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,0825m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,275100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1221tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1155tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1093m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1109100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0914tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,064m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,5769m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0868m3
24Gia công xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
26Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,142100m2
27Ke chống bảo loại đúc sẵn 4 cái /1m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật56,8cái
28Diềm tôn dày 1ly rộng 0,6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,9696m2
29Hoa bê tông loại đúc sẵn KT: 300x300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
30Vách ngăn CmpoStteChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,315m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,6477m2
32Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36,576m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4224m2
34Gia công cửa thép hộp mạ kẽmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1998tấn
35Kính cường lực (mờ) dày 5lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,9808m2
36Lắp dựng cửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,38m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,29231m2
38Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- yêu cầu về kỹ thuật21,71m cấu kiện
39Lắp bản lềChương V- yêu cầu về kỹ thuật121 bộ
40Lắp chốt cửa (1 chốt)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật42,6375m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật29,3775m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật15m2
44Trát trần, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,09m2
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- yêu cầu về kỹ thuật55,4675m2
46Quét vôi 3 nước trắngChương V- yêu cầu về kỹ thuật42,6375m2
47Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Bóng đèn LED Tuýp T8 0.6m 10W nhôm nhựaChương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương Rạng ĐôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 tương đương CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật30m
51Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 tương đương CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật15m
52Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 tương đương CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật15m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật15m
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
55Băng cách điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
56Hộp điện vỏ sơn tỉnh điện KT: 200x300x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Đinh vít các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2kg
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,4708m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,8237m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8748m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0154100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,778m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5456m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0298100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0713tấn
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28,74m2
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28,74m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
73Quét nước xi măng 2 nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật28,74m2
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
77Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt xí bệtChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Hộp đựng giấy vệ sinhChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
85Lắp đặt chậu nhựa 15LChương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
86Lắp đặt bể nước Inox 700L1bể
87Lắp đặt phao tự độngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lưới chắn rác Inóc 100x100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Keo dánChương V- yêu cầu về kỹ thuật5tuýt
94Đào móng băng, rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
95Bê tông lót bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
96Đắp đất nền móng công trình,Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
97Xây tường gạch bêtông 15x20x30, tường dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
98Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8m2
100ống thoát nước hố gom rác fi 76 L=250Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5m
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,7862100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,3021100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I ( 1 Km tiếp theo )Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,3021100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V- yêu cầu về kỹ thuật83,0466100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật91,3513100m3
6Phí vận chuyển đất cấp phối bằng ô tô 10tấnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.041,40510m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp IV bao gồm: Thể loại công trình chợ hoặc điểm thương mại; Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, được xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV, mỗi công trình có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ, được xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận phụ trách an toàn lao động công trình tương tự, Có hợp đồng lao động (Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,25m3, có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đào dung tích gàu tối thiểu 1,6m3 có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy ủi ≥ 110CV có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9T có kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Ô tô tự đổ 7T có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Ô tô tự đổ 10T có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy vận thăng 0,8 tấn kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Cần trục ô tô, sức nâng tối thiểu 02 tấn kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt uốn thép công suất tối thiểu 5Kw kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Đầm bàn công suất tối thiểu 1KW kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5KW kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 1,2KW kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy khoan phá bê tông kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
16 Máy thủy bình kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy hàn kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->