Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng và chi phí dự phòng (XL01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072689-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng và chi phí dự phòng (XL01)
Số hiệu KHLCNT 20210804974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 11:33:00 đến ngày 2021-11-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,109,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình ≥01 hợp đồng tương tự gói thầu(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, tối thiểu đáp ứng các yêu cầu sau: - Hợp đồng được ký kết từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 800 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình hoặc hạng mục công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 45 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo biên bản nghiệm thu).(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương, phù hợp gói thầu)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự quy mô gói thầu trở lên. (Quy mô công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:≥01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương phù hợp gói thầu)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô gói thầu trở lên. (Quy mô công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTLCM phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ 05 đến 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥15 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng và chi phí dự phòng (XL01)
Đường nội bộ khu vực trụ sở Công an tỉnh Quảng Bình
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Hùng Vương, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: số .... đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.410.0307 – fax: 069.410.0267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tên đơn vị: Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Ph10 thuộc Công an tỉnh Quảng Bình, Địa chỉ: Tầng 8 Tòa nhà Công an tỉnh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp): Không


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Hùng Vương, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: số .... đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.410.0307 – fax: 069.410.0267


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: số .... đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.410.0307 – fax: 069.410.0267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: số .... đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.410.0307 – fax: 069.410.0267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 – Fax: 02323821298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: số .... đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.410.0307 – fax: 069.410.0267
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phố đá dăm loại 1Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6266100m3
2Lu tăng cường móng cấp phố đá dămTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,9331100m3
3Đắp nền đường K95 bằng máy (tận dụng 80% khối lượng đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt94,73m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt127,7404m3
5Đào khuôn nền đường cấp 3 bằng máy đào 0.8m3Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt85,5829m3
6Đào đất nền đường cấp 3 bằng máy đào 0.8m3Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32,8295m3
7Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ CLTB 300mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23,6825m3
B HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông bó vỉa M250#Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,1365m3
2Ván khuôn thép bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt301,0564m2
3Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt442,73m
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,2819m3
C HẠNG MỤC: CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng đất C3 bằng máy (95%)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt849,6807m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5%)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt44,72m3
3Đắp cát K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt329,3749m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cóc tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt328,0288m3
5Làm móng cấp phố đá dăm loại 1 (hoàn trả đào ống)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2475100m3
6Bê tông móng M150 đổ tại chổTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt41,61m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,25m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt185,25m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D400-H30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt71đoạn 4m
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D400-H13Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38đoạn 4m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt109CK
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D400Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt41mối nối
13Bê tông gối cống M200Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,39m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt140,12kg
15Ván khuôn thép bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,376m2
16Lắp đặt gối cống 300Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt113cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26m
22Lắp nút bịt - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
23Lắp nút bịt - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
24Đào phá tường rào, đục lỗ bê tông hố gaTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4hố
25Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ CLTB 300mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt566,3718m3
D HẠNG MỤC: HỐ GA
1Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào 0.8m3 (95%)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt251,9663m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (5%)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,2614m3
3Đắp cát K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt205,6708m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cóc tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23,784m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,3947m3
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8336tấn
7Lắp dựng cốt thép hố ga, 10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5709tấn
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,956m3
9Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8844100m2
10Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT: 600x250x40mm, tải trọng 25TTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17cái
11Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng VL Composite KT: (900x900)mm, tải trọng 25T (đặt trên vỉa hè)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
12Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng VL Composite KT: (900x900)mm, tải trọng 40T (đặt dưới lòng đường)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13cái
13Cung cấp, lắp đặt tấm cao su ngăn mùi: (300x400x2.5)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17cái
14Lắp đặt vít nở D10Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34cái
15Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ CLTB 300mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt241,4437m3
E HẠNG MỤC: HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào 0.8m3 (95%)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,9874m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (5%)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8414m3
3Bê tông móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,5087m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,6724m3
5Bê tông giằng M200Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8673m3
6Cốt thép giằng DTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0901tấn
7Lắp dựng cốt thép hố ga, 10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1477100m2
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,772m2
9Xây gạch VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8251m3
10Trát hố van dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,8m2
11Bê tông tấm đan M200Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7936m3
12Cốt thép giằng DTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,158tấn
13Cốt thép giằng 10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0512tấn
14Gia công thép niềngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0104tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0104tấn
16Ván khuôn thép bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,224m2
17Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ CLTB 300mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,8288m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình ≥01 hợp đồng tương tự gói thầu(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, tối thiểu đáp ứng các yêu cầu sau: - Hợp đồng được ký kết từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 800 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình hoặc hạng mục công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 45 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo biên bản nghiệm thu).(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương, phù hợp gói thầu)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự quy mô gói thầu trở lên. (Quy mô công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:≥01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương phù hợp gói thầu)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô gói thầu trở lên. (Quy mô công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.52
3 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTLCM phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ 05 đến 07 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Máy đào 0,8 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
6 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
9 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
10 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
11 Máy phát điện ≥15 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
14 Máy ủi ≥ 108CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->