Gói thầu: gói thầu số 03 Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | gói thầu số 03 Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061127 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm (theo quyết định số 21/QĐ-SYT ngày 10/01/2021 và Quyết định số 195/QĐ-SYT ngày 03/02/2021 của Sở Y tế Lâm Đồng) và nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 11:47:00 đến ngày 2021-11-02 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,477,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,895,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8421625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.684325E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 132.634.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 397.902.750 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 03 Vật tư y tế Mua sắm vật tư y tế tiêu hao của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng (lần 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm (theo quyết định số 21/QĐ-SYT ngày 10/01/2021 và Quyết định số 195/QĐ-SYT ngày 03/02/2021 của Sở Y tế Lâm Đồng) và nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu hợp lệ Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | -Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất (Phải có); +Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). +Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). A)Đối với hàng hóa sản xuất trong nước Cung cấp giấy phép lưu hành theo quy định hoặc giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng hoặc giấy phép sản xuất (thể hiện mặt hàng chào thầu) hoặc số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn . B) Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có) hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng ISO 9001, ISO 13485 - Lập Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu là 2/3 thời hạn sử dụng theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.895.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng. số 54 Phạm Ngọc Thạch, phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.825715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Minh, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng, số 54 Phạm Ngọc Thạch, phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633701050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch Nghiệp vụ thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng.Điện thoại: 02633.825715. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch Nghiệp vụ thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng.Điện thoại: 02633.825715. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dán cá nhân (nilon) | 35 | Hộp | Băng keo thông thoáng, độ dính cao, co giãn tốt, giúp bảo vệ các vết thương nhỏ, vết trầy xước, rách da, vết kim đâm. Kích thước: 2x6cm, 100 cái/hộp | nhóm 6 | |
| 2 | Băng keo chỉ thị nhiệt 12*56 | 2 | cuộn | Tiệt trùng hấp ướt, cuộn 12x56mm. | nhóm 3 | |
| 3 | Băng keo chỉ thị nhiệt 19*50 | 2 | cuộn | tiệt trùng sấy khô, cuộn 19x50mm, | nhóm 3 | |
| 4 | Cây đè lưỡi | 2.100 | que | 1 cây/ 1 túi, Hộp 100 cây. Tiệt trùngKích thước: 150 x 20 (± 2) x 2 (± 0.2), chất liệu gỗ | nhóm 5 | |
| 5 | Giấy thấm phụ khoa | 43 | Bịch | Kích thước: 40 x 25 cm. Trọng lượng: 1kg/bịch | nhóm 5 | |
| 6 | Khẩu trang N95 | 50 | Cái | Thiết kế theo tiểu chuẩn của National Institute for Occupational Safety and Health(NIOSH) N95(US) hoặc tiêu chuẩn FFP2 hoặc tương đương, màu trắng; hộp /10 cái | nhóm 5 | |
| 7 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 185 | Hộp | Hộp 50 cái; Chất liệu: bằng vải không dệt, không thấm nước Thiết kế 04 lớp: + Lớp ngoài : 2 lớp vải không dệt màu xanh. + Lớp trong : 1 lớp vải không dệt, 1 lớp Meltblown (lọc) Dây thun: mềm, độ đàn hồi tốt, không gây kích ứng da; dây đeo được may chắc chắn ở 4 góc của khẩu trang; Thanh nẹp mũi: bằng nhựa PVC 100% hoặc nhựa PVC bọc kẽm/nhôm, mềm, dễ uốn cong; Lớp vải: sử dụng vải PP không dệt không hút nước, bề mặt khẩu trang sạch sẽ, không còn đầu chỉ xơ vải và không có lỗi ngoại quan; Thích hợp sử dụng 1 lần; Hạn dùng : 3 năm kể từ ngày sản xuất. | nhóm 5 | |
| 8 | Bao cao su | 29.000 | Cái | Bao cao su chất lượng cao đã bôi trơn. Size 52mmQuy cách đóng gói: 144 cái/hộp | nhóm 6 | |
| 9 | Bông cắt sẵn | 2 | Kg | Đóng gói: 1 kg/ góiChất liệu: 100 % bông xơ tự nhiên, không pha sợi PolyesterKích thước: 10 cm x 10 cmMàu trắng | nhóm 5 | |
| 10 | Giấy thấm y tế | 20 | Tập | Giấy thấm, màu trắng, kích thước 40cmx60cm, 1kg/tậpGiấy thấm đựng trong túi nilon | nhóm 5 | |
| 11 | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp | 55 | Hộp | Khẩu trang than hoạt tính được làm từ chất liệu vải không dệt than hoạt tính đặc biệt giúp bảo vệ người dùng khỏi các khí độc hại, hóa chất, virus, hương thơm độc hại, các loại khí và khói.Không tiệt trùngCó 4 lớp: 1 lớp vải carbon hoạt tính, 2 lớp vải không dệt và 1 lớp lọc. Dây đeo thun có chức năng đàn hồi tốt, không gây kích ứng da. Có nẹp mũi, vừa vặn, phù hợp với khuôn mặt.Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp | nhóm 5 | |
| 12 | Găng khám có bột | 21 | Hộp | Găng tay cao su khám bệnh có bột dài 240cm được làm từ cao su thiên nhiên, sử dụng 1 lần. Găng đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, EC, FDAQuy cách đóng gói: Hộp 50 đôi | nhóm 6 | |
| 13 | Băng cuộn vải | 6.580 | Cuộn | Vải xô tiệt trùng, kích thước 0,9cm x 2.5m, 05 cuộn/ gói, màu trắng; 05 cuộn/ gói | nhóm 6 | |
| 14 | Băng dán cá nhân (vải) | 135 | Hộp | Thành phần cấu tạo: Băng: Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước gạc: 13mm x 23mm.- Kích thước băng: 19mm x 72mm. Tiêu chuẩn: EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015 (hoặc tương đương) Quy cách đóng gói: 102 miếng/ hộp | nhóm 6 | |
| 15 | Băng keo lụa 2.5cm x5 m | 1.400 | Cuộn | Kích thước:2.5cm x 5mvải lụa Taffeta màu trắng. Drilled hoặc non-drilled có sẵn. Trọng lượng của chất kết dính: Drilled 56-60.5g/m2. Non-drilled 38-43g/m2. Keo Henkel độ dính cao không dị ứng da. Chứng nhận TUV, Hộp 24 cuộn | nhóm 6 | |
| 16 | Bông cắt vô trùng | 250 | Gói | Chất liệu từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, không chất tẩy trắng, thấm nước, 200g/gói, 2x 2cm | nhóm 5 | |
| 17 | Gạc phẫu thuật vô trùng | 3.500 | miếng | Quy cách đóng gói: 10 miếng/góiDệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s Tiêu chuẩn : EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP - FDA, miếng 10x10cmx12 lớp | nhóm 5 | |
| 18 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 35 | Hộp | 50 cái/ hộp.Dây đeo thun đàn hồi tốt. Nẹp mũi là Sợi kẽm mềm dẻo 2 lớp vải không dệt poly propylene PP có tính kháng khuẩn cao, không thấm nước và 1 lớp vải lọc ngăn chặn các hạt vi mô. Mặt ngoài khẩu trang có 3 nếp gấp, 3 lớp bảo vệ thông minh có khả năng lọc các loại khí độc và bụi | nhóm 5 | |
| 19 | Bông y tế | 19 | Kg | Bông y tế được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly.Màu trắngĐóng gói: túi 1kg. | nhóm 5 | |
| 20 | Găng khám không bột | 232 | Hộp | Các size, Màu trắng, găng y tế không bột được xử lý qua khí Chlorine.Cấu tạo từ cao su thành phần chính từ cao su thiên nhiên có độ co giãn tốt. Dùng 1 lần.Cổ tay se viền.Quy cách đóng gói: Hộp 50 đôi | nhóm 5 | |
| 21 | Băng gạc cuộn y tế | 60 | Gói | Kích thước 0,1M x 2m; Gói 5 cuộn, bịch 10 gói | nhóm 5 | |
| 22 | Băng thun y tế màu trắng 1 móc | 190 | Gói | Cuộn màu trắng, kích thước: 0,05m x 3m (1 móc)quy cách: 1 cuộn /gói, 10 gói/bao | nhóm 5 | |
| 23 | Băng thun y tế màu trắng 2 móc | 200 | Gói | Cuộn màu trắng, kích thước: 0,075m x 4m (2 móc)quy cách đóng gói: 1 cuộn /gói, 10 gói/bao | nhóm 5 | |
| 24 | Gạc y tế vô trùng 5*6.5cm | 180 | Gói | Gói 10 miếng, bịch 10 góiKích thước:5 cm x 6.5 cm x 12 lớp | nhóm 5 | |
| 25 | Màng nhôm 37.5SQFT | 8 | cuộn | Cuộn 7.6mx45cm, lá mỏng, chịu nhiệt cao | nhóm 3 | |
| 26 | Giấy lau không bụi | 40 | Hộp | Kích thước: 110mm*210mm Màu sắc: màu trắng, kiểu rút Chất liệu: bột giấy Số lượng đóng thùng (cái): 280 tờ/ hộp*72 hộp/ thùng | nhóm 5 | |
| 27 | Giấy lọc không tro | 2 | Hộp | Giấy lọc định lượng số 40,TB 8 um, đường kính: Ф 110mmChất liệu CellulozoQuy cách đóng gói 100 miếng/ hộp | nhóm 3 | |
| 28 | Giấy lọc thô (double ring filter paper slow 103) | 50 | Tờ | Kích thước: 60cm*60cm; quy cách đóng gói: 100 tờ/ hộp | nhóm 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8421625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.684325E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 132.634.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 397.902.750 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi