Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 91, 92 ngày 24 5 2021 và 157 ngày 29 5 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072977-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 91, 92 ngày 24 5 2021 và 157 ngày 29 5 2021
Số hiệu KHLCNT 20211072972
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 12:14:00 đến ngày 2021-11-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 884,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 91, 92 ngày 24 5 2021 và 157 ngày 29 5 2021
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 91, 92 ngày 24/5/2021 và 157 ngày 29/5/2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T117Б8CáiLoại p-n-p. Tiêu chuẩn vỏ: KT-1-7. Thông số kỹ thuật: ЮФ3.365.035ТУ. Pkmax=200mW, fгр≥5MHz, Ukбo max=30V, Uэбо max = 20V, Ik max=150mA, Ikбo≤1µA, h21e=20…60. Khối lượng không quá 0,5g. Thời gian hoạt động 80.000h.
2Bán dẫn2T203A12CáiСấu trúc p-n-p. IК max=10mA, IК. И.max=50mA, UКЭR max=60V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=30V, РКmax=150mW, h21Э: >9, UКЭнас=0,5V, IКБО=1µA, fгp>5MHz, СК=10pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60...+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 120000h.
3Bán dẫn2T203Б6Cái• I K max - dòng điện một chiều: 30mA• U FE R max - điện áp lớn nhất giữa bộ thu và bộ phát : 60 V• U CE 0 max - điện áp cực đại giữa cực thu và cực phát: 60V• Tối đa U KB 0- điện áp gốc cực thu lớn nhất : 30V• U EB 0 max - điện áp gốc cực đại cho phép không đổi tại dòng thu bằng 0.• Р К max - công suất không đổi tối đa : 150mWT max là nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: -60 ... + 125 ° C:
4Bán dẫn2T203ГT3CáiĐế phát điện áp không đổi - 30 V. Dòng thu DC - 10 mA. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện trong mạch có cơ sở chung ở điện áp gốc cực thu là 5 V và dòng điện phát không đổi 1 mA ít nhất 10 MHz. Tỷ số truyền dòng điện ở chế độ tín hiệu nhỏ với điện áp gốc cực thu là 5V và dòng phát không đổi 1mA ở nhiệt độ 298K, 398K không nhỏ hơn 40. Điện trở đầu vào trong mạch có đế chung ở chế độ tín hiệu nhỏ ở dòng phát không đổi 1 mA và điện áp cực thu 5 V không lớn hơn 300Ω. Điện dung của điểm nối cực thu ở điện áp gốc cực thu 5 V và tần số 10 MHz không lớn hơn 10 pF. Điện áp bão hòa của bộ phát cực thu ở dòng điện 10 mA và dòng điện cơ bản không đổi 1 mA không lớn hơn 0,5 V. Dòng điện một chiều của cực phát là 10 mA.
5Bán dẫn2T208Б10CáiСấu trúc p-n-p. IК max=150mA, IК. И.max=300mA, UКЭR max=20V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=20V, РК max=200mW, h21Э: 40…120, UКЭнас=0,3V, IКБО=1µA, IЭБО=1µA, fгp>5MHz, СК=35pΦ, СЭ=20pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 80.000h.
6Bán dẫn2T208М2CáiСấu trúc p-n-p. Khối lượng không quá 0,5g. Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 200 mW. Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 5 MHz. Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 60 V. Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 20 V. Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA. Dòng điện ngược cực thu không quá 1 μA (20V).Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có bộ phát chung: 40 ... 120. Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 50 pF. Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 1,3Ω.
7Bán dẫn2T301A1CáiLoại PNPĐiện áp làn việc |Ucb|, V: 30; |Uce|, V: 30|Ueb|, V: 3dòng điện 10mAcông suất 0,15Wtần số MHz: 30nhiệt độ làm việc °C: -60 đến 125 °C
8Bán dẫn2T3117A2Cáin-p-n; Pk max: 30mW; fгр≥ 200MHz; ,UKB0max= 60V; UEB0 max= 4V; Ik max= 400 mA; IKB0≤5μA; Ck≤10пФ; RKE≤1,2Om
9Bán dẫn2T312Б49CáiPkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h
10Bán dẫn2T312В4CáiNPN (Pc): 225 mW, |Vcb|: 35 V, |Vce|: 4V, |Ic max|: 30m A, (Tj): 115 °C, (ft):120 MHz,
11Bán dẫn2T316Б6CáiСấu trúc n-p-n. IК max=50mA, IК. И.max=50mA, UКЭR max=10V, UКБ0 max=10V, UЭБ0 max=4V, РК max=150mW, h21Э: 40…120, UКЭнас=0,4V, IКБО=0,5µA, fгp=800MHz, СК=3pΦ, СЭ=2,5pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 80.000h.
12Bán dẫn2T326Б12CáiСấu trúc p-n-p. IК max=50mA, UКЭR max=15V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=4V, РК max=150mW, h21Э: 45…160,UКЭ0=2V, UКЭнас=0,3V, IЭБО=10mA, IКБО=0,5µA, fгp=400MHz, СК=5pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 80.000h.
13Bán dẫn2T368А3CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 2 W; Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 6 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 2 A; Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 20; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,6 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
14Bán dẫn2T602Б8CáiСấu trúc n-p-n. IК max=75mA, IК. И.max=500mA UКЭR max=100V, UКБ0 max=120V, UЭБ0 max=5V, РК max=0,85W, h21Э: 50…200, UКЭнас150MHz, СК
15Bán dẫn2T603Б2Cái• Cấu tạo tranzito : npn;• Рc max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,5 Vt;• fgr - Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện đối với mạch phát chung: tối thiểu 200 Mhz;• Ucb max - Bộ thu điện áp tối đa ở dòng điện nhất định của bộ thu và mạch hở của bộ phát: 60 V;• Ueb max - Điện áp cực đại của cực phát 4 V;• Ic max - Dòng điện không đổi lớn nhất của bộ thu: 400 mА;Nhiệt độ không khí xung quanh, o C: -60 .. + 125
16Bán dẫn2T608A9CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 25-80+ Nhiệt độ thường là 45
17Bán dẫn2T608Б8CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA; Nhiệt độ 25˚C là 50-16; Nhiệt độ thường là 85
18Bán dẫn2T630A16CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
19Bán dẫn2T630Б13CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
20Bán dẫn2T8036CáiN-P-N; Pк т max: 60Вт; fгр: 20мГц; Uкэr max: 60B; Uэбо max: 4B; Iк max:5A
21Bán dẫn2T803A12Cáin-p-n; Sử dụng cho mạch khuyếch đại dòng và nguồn thứ cấp; Vỏ kim loại; PKTmax= 60W; fгр≥ 20MHz; UКErmax=60V; UEB0max=4V; Ikmax=5A; h21E = 10..70; CK≤250пΦ; RKE≤250Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-20; ГЕ3.365.008 ТУ
22Bán dẫn2T808A18CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W;- Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 7,2 MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 120 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A;- Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (120V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 10 ... 50;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
23Bán dẫn2T828A3CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Iк max: 5A; Uкэ мах = 800V; Uкб мах 800V; Uэб max: 5V; Pк max: 50W; Thời gian hoạt động: 25000h 
24Bán dẫn2T830Г10CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 5 W; Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 4 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 2 A; Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 4 A; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 100 μA (100V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 20; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1,2 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
25Bán dẫn2T837А20CáiP-N-P; Uкбо max: 80В; Uэбо max: 15В; Iк max: 8A; Pк т max: 30Вт; fгр: 3мГц
26Bán dẫn2T837Б20CáiP-N-P; Uкбо max: 60В; Uэбо max: 15В; Iк max: 8A; Pк т max: 30Вт; fгр: 3мГц
27Bán dẫn2T908A23CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W; Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 50MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 100 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A; Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (100V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 8 ... 60; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
28Bán dẫn2T919Б8CáiСấu trúc n-p-n. IК max=350mA, IК. И.max=700mA, UКБ0 max=45V, UЭБ0 max=3,5V, РК max=5W, Uпит max=28V, IЭБО1,635GHz, Рвых>1,6W . Nhiệt động hoạt động: 0°С…+125°С.Khối lượng không quá 2g
29Bán dẫn2T921А10CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 12,5W; Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 90MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 65 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 3,5 A; Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 10 mA (70V);
30Bán dẫn2T931A9CáiRk and max: 150W; fgr : 250 MHz; Uker max : 60 V 0,1kom; Uebo max: 4 B; Ik max: 15 A;
31Bán dẫn2T935Б8CáiСấu trúc n-p-n. IК max=20A, IК. И.max=30A UКЭR max=130V, UЭБ0 max=5V, РК max=90W, h21Э: 15…55, UКЭнас
32Bán dẫn2П103Б2CáiLoại vỏ: KT-1-7. Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 1 g. Cấu trúc tranzito: có tiếp giáp p-n và kênh n.Công suất nguồn tiêu tán: 120 mW. Điện áp cắt của tranzito không quá 2,2 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 15 V; Điện áp cổng tối đa: 15 V; Dòng xả (không đổi): 20 mA; Dòng xả ban đầu: 0,55 ... 1,2 mA; Độ dốc của đặc tính: 0,7... 2,1 mA / V; Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn không quá 17 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 8 pF.
33Bán dẫn2П302Б10CáiLoại vỏ: KT-2-14. Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 1,5 g. Cấu trúc tranzito: có tiếp giáp p-n và kênh n.Công suất nguồn tiêu tán: 300 mW. Điện áp cắt của tranzito không quá 7 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 20 V; Điện áp cổng tối đa: 10 V; Dòng xả (không đổi): 43 mA; Dòng xả ban đầu: 18 ... 43 mA; Độ dốc của đặc tính: không nhỏ hơn 7 mA / V; Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn không quá 20 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 8 pF.
34Bán dẫn2П303Д6CáiLoại vỏ: KT-1-12. Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. Cấu trúc tranzito: có tiếp giáp p-n và kênh n.Công suất nguồn tiêu tán: 200 mW. Điện áp cắt của tranzito không quá 8 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V; Điện áp cổng tối đa: 30 V; Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V; Dòng xả (không đổi): 20 mA; Dòng xả ban đầu: 3 ... 9 mA; Độ dốc của đặc tính: không nhỏ hơn 2,6 mA / V; Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn không quá 6 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 2 pF.
35Bán dẫn2П307Г9CáiKhối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. Loại vỏ: KT-1-12. Cấu trúc: tiếp giáp p-n và kênh n. Nguồn tiêu tán: 250 mW. Điện áp cắt của tranzito 1,5-6 V. Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V. Điện áp cống tối đa: 30 V. Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V. Dòng xả (liên tục): 30 mA. Dòng xả ban đầu: không quá 6 mA. Độ dốc của đặc tính: 6-12 mA / V (10V). Điện dung đầu vào không quá 5 pF. Điện dung phản hồi trong mạch có nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 1,5 pF.
36Bán dẫn2Т608Б7Cái• Cấu tạo tranzito : npn;Dòng điện ngược k đã cho và mạch hở e. (ukbo cực đại), V 60Dòng điện k cho trước và mạch hở b. (Ukeo cực đại), V 60Tần số ngắt của tỷ số truyền hiện tại fgr.MHz 200Công suất tiêu tán tối đa, W 0,5Dòng điện tối đa cho phép đến (Ik max.A) 0,4Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125
37Bán dẫnП307Б10CáiСấu trúc n-p-n. IК max=15mA, IК. И.max=120mA, UКБ0 max=80V, UКЭR max=80V, UЭБ0 max=3V, РК max=250mW, h21Э: 50…150, UКБ=20V, IЭ=10mA, IКБ0=3µA, fгp=20MHz. Loại vỏ КТЮ-3-6, Khối lượng không quá 2g. Thời hạn sử dụng tối thiểu là 25 năm.
38Bán dẫnП307В7CáiСấu trúc n-p-n. IК max=30mA, IК. И.max=120mA,UКБ0 max=60V UКЭR max=60V, UЭБ0 max=3V, РК max=250mW, h21Э: 50…150, UКБ=20V, IЭ=10mA, IКБ0=3µA, fгp=20MHz. Loại vỏ КТЮ-3-6, Khối lượng không quá 2g. Thời hạn sử dụng tối thiểu là 25 năm.
39Bán dẫnП30810Cái- Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 30mА; Iк И мах = 120mА; Рк мах = 250mW; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
40Bán dẫnП701А13Cái- Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 0,5А; Iк И мах = 1А; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
41Bóng đèn28V-1,5W10CáiUобр: 27В; P: 1,5W; I: 5mA
42Cầu chìВП1-1В 1,0А 250V4CáiDòng chịu tải từ: 1A, điện áp 250 В
43Cầu chìВП1-1В 2,0А 250V4CáiDòng chịu tải từ: 2A, điện áp 250 В
44Cầu chìВП1-1В 5,0А 250V4CáiDòng chịu tải từ: 5A, điện áp 250 В
45Cuộn chặnД1282CáiL: 0,005Гн; Imax: 2,2A
46Đầu cắm2PMДТ30БПН25Ш5В1В1CáiĐầu cắm không phòng sóng; Hình trụ; Đường kính: 45mm; Số chân: 24; Loại: Đầu cắm đực; đường kính chân cắm: 1,5mm, mạ bạc.
47Đầu cắm2PMДТ30БПН25Ш5В1Г1CáiĐầu cắm không phòng sóng; Hình trụ; Đường kính: 45mm; Số chân: 24; Loại: Đầu cắm đực; đường kính chân cắm: 1,5mm, mạ bạc.
48Đầu cắm2РМД27КПН 1911Cái27 chân cắm, khoảng cách giữa 2 vít cố định 29mm, độ rộng 36mm, đường kính phía dưới đầu cắm 27mm, chiều dài đầu cắm 25mm, khối lượng không lớn hơn 36g.
49Đầu cắmCНЦ23-10/22Р-6-В5CáiĐầu cắm háo nhanh; Hình trụ; Số chân: 10; Kích thước: ØD-M18x1, Ød-3,2, A-19,5, Bmax-25,9, bmax-1,4, lmax-11,3, Lmax-32; Loại: Đầu cắm đực.
50Đầu cắmCНЦ23-19/22Р-6-В6CáiĐầu cắm 19 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
51Đầu cắmCНЦ23-32/27Р-6-В6CáiĐầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
52Đầu cắmCНЦ23-32/27Р-6-Г6CáiĐầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
53Dây dẫnМГШВ 1,01.000MétTiêu chuẩn GOST 22483-2012 Tiết diện dây dẫn 1.0 mm; Lớp cách nhiệt làm bằng hợp chất PVC có độ dày 0,45 mm. Chịu điện áp 2 kV với tần số 50 HzMôi trường làm việc: -50 ... + 70 ° CTuổi thọ: 15 năm
54Dây dẫn chậmЛ3E-2,0-1200B11CáiThông số kỹ thuật: ГИ0.206.004 ТУ. Thời gian trễ 2 ms. Trở kháng đặc tính 1200 Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -60 ° С đến +150 ° С.
55Đèn điện tử6H3П-ДР10CáiĐiện áp dây tóc 6,3 ± 0,6 V. Dòng điện tiêu thụ 350 ± 30 mA. Điện áp anốt danh định (không đổi) 150 V. Điện áp cực dương giới hạn (không đổi) 300 V. Dòng điện cực dương của mỗi triode 8,5 ± 3,5 mA. Dòng điện cực âm của mỗi triode giới hạn 18 mA. Điện áp lưới danh định (không đổi) 2 V. Dòng điện ngược của lưới của mỗi triode không quá 0,1 μA. Công suất tiêu tán theo mỗi cực dương giới hạn 1,8 W. Độ dốc đặc tính của mỗi triode 5,9 ± 1,9 mA. Mức tăng của mỗi triode là 36 ± 8. Trở kháng đầu vào ở 60 MHz 14 kΩ. Trở kháng đầu ra ở 60 MHz 19 kΩ. Khả năng chống nhiễu tương đương trong đèn 0,7 kΩ. Điện dung đầu vào của mỗi triode 2,45 ± 0,55 pF. Điện dung đầu ra của mỗi triode 1,25 ± 0,35 pF. Điện dung của mỗi triode không quá 1,6 pF.Điện dung giữa các cực dương không quá 0,13 pF. Thời gian hoạt động không dưới 500 giờ.Trọng lượng không quá 15 g.
56Đèn điện tử6H6П11CáiĐiện áp dây tóc 6,3 ± 0,6 V. Dòng dây tóc 750 ± 60 mA. Điện áp anốt danh định (không đổi) 120 V. Điện áp cực dương giới hạn (không đổi) 300 V. Dòng điện cực dương của mỗi triode 30 ± 10 mA. Dòng điện cực âm của mỗi triode giới hạn 45 mA. Điện áp lưới (DC) -2 V. Dòng điện ngược của lưới của mỗi triode không quá 0,5 μA. Công suất tiêu tán bởi mỗi cực dương tối đa 4,8 W. Công suất tiêu tán bởi hai cực dương, giới hạn 8 W. Điện áp giới hạn giữa catốt và bộ gia nhiệt (không đổi) 200 V. Độ dốc của mỗi triode 11 ± 2,9 mA / V. Độ tăng của mỗi triode là 20 ± 4. Điện trở trong mạch lưới giới hạn 1 MΩ. Điện dung đầu vào của mỗi triode 4,4 ± 0,7 pF. Điện dung đầu ra của triode đầu tiên 1,65 ± 0,25 pF. Điện dung đầu ra của triode thứ hai 1,8 ± 0,3 pF.Điện dung thông lượng của mỗi triode không quá 3,5 pF.
57Đèn điện tử6Ж2Б-В10CáiĐiện áp sưởi ấm, V 6,3 ± 0,6. Dòng điện sưởi ấm 20mA ± 20. Điện áp ở cực dương 120 V. Điện áp trên lưới thứ hai 120V. Điện trở trong mạch catốt để phân cực tự động 200Ω. Dòng điện trong mạch cực dương 5,5 mA. Dòng điện trong mạch lưới thứ hai 6mA. Độ dốc của đặc tính 3,2mA /V. Điện áp cao nhất ở cực dương 150V. Điện áp cao nhất trên lưới thứ hai 125V. Công suất cao nhất tiêu tán ở cực dương 0,9W. Công suất tiêu tán cao nhất trên lưới thứ hai 0,7W. Dòng điện cao nhất trong mạch catốt 14mA. Điện áp cao nhất của bộ làm nóng catốt 150V. Điện trở lớn nhất trong mạch của lưới thứ nhất 1mΩ. Điện dung đầu vào 4,9pF. Điện dung đầu ra 4,1pF.
58Đèn LED3ЛС324Б13CáiĐiện áp dây tóc 5 ± 0,5 V. Cường độ sáng của từng đoạn > 0,15 mcd; Điện áp thuận không đổi
59Đèn tách sóng6Д16Д-Р1CáiCấu trúc của Diode 6Д16Д-Р; Điện áp đốt:5,7-7,0 V; Điện áp ngược:450V; Bộ gia nhiệt catốt điện áp:100V; Dòng điện cực âm trong một xung:2A; Công suất tiêu tán bởi cực dương: 1W; Tần số làm việc: 3000 MHz; Công suất xung cung cấp cho cực dương: 2 kW; Nhiệt độ của bóng đèn: 170° C; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C.
60Đi ốt2C156A11CáiĐiện áp ổn định danh định: 5,6 V ở Ist 10 mA; Điện áp ổn định lan truyền: 4,2 ... 4,9 V; Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,05% /°С; Điện trở vi sai: 46Ω tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 55 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +125 ° С. Loại vỏ: КД-4-1, khối lượng không quá 0,3 g.
61Đi ốt2C1683CáiĐiện áp ổn định danh định: 6,8 V ở Ist 10 mA; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: ± 0,06% / ° С; Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Iст 50 mA; Điện trở vi sai: 28Ω tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 45 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
62Đi ốt2C433A2CáiUстmin: 2,97V; Uстmax: 3,63V; αUст: -0,1..0 %/C; Uпр: 1V; rст: 14 Om; Iстmin: 3 mA; Iстmax: 229 mA; Рmax: 1W; Тк.max: 125°C; Т: -60..125°C
63Đi ốt2C468A8CáiĐiện áp ổn định danh định: 6,8 V ở Iст 29 mA; Điện áp ổn định lan truyền: 6,12 ... 7,48 V; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: 0,065% /°С; Sự không ổn định tạm thời của điện áp ổn định: ± 1,5%; Điện trở vi sai : 5 Ω tại Iст 30 mA;• Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng ổn định tối đa cho phép: 142 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 1 W; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +100 °С. Loại vỏ: КД-8, khối lượng không quá 1 g
64Đi ốt2Д102А42CáiĐi ốt 2Д102АU ngược cực đại 1 chiều : 250 V;I thuận cực đại: 100 mА;f làm việc: 1 KHz; Uthuận 1 chiều 1 V; I ngược 1 chiều : 200 uА;
65Đi ốt2Д102Б6Cái- Uoбp ≥ 300V khi Inp max = 100mA; - Fд = 20кГц
66Đi ốt2Д103A54CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; Tần số làm việc: 50 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 10 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 10 µA ở Uoбp 30 V; Thời gian khôi phục ngược: 0,01 μs; Tổng điện dung: 2,5 pF; Loại vỏ: КД-121, trọng lượng không quá 0,3 g. Nhiệt độ hoạt động -60...+125.
67Đi ốt2Д202B2CáiĐiện áp ngược xung tối đa: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số làm việc 1,2 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 0,9 V tại Inp 5 A; Dòng điện ngược không đổi: không quá 800 μA ở Uoбp 100 V. Loại vỏ: КДЮ-11-2, trọng lượng không quá 5,2 g. Thời gian hoạt động 50000h.
68Đi ốt2Д212А6Cái• Uverse max - Điện áp câu trực tiếp cực đại: 200 В;• Idir max - Dòng điện một chiều tối đa: 1 А;• fd– Tần số hoạt động của Diode: 100 kHz;• Udir - Điện áp chuyển tiếp trực tiếp: tối đa 1 V tại Inp 1 А;• Irev - Dòng điện ngược một chiều: tối đa 50 mcАat Urev 200 V;
69Đi ốt2Д213А1CáiCấu trúc của Diode 2Д213А; Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A; Tần số làm việc của diode: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 1 A; Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V; Thời gian khôi phục ngược: 0,3 μs; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
70Đi ốt2Д503Б9CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 30 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 20 mA; Tần số làm việc: 350 MHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 100 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 0,5 µA ở Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 4 μs; Tổng điện dung: 20 pF; Loại vỏ: КД-30, trọng lượng không quá 0,1 g. Nhiệt độ hoạt động -60...+125.
71Đi ốt2Д509A5CáiĐiện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ.
72Đi ốt2Д608А14CáiĐiện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ.
73Đi ốt2Д9064CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số làm việc: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 50 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 1 μs; Tổng điện dung: 20 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,6g.  
74Đi ốt2Д908A9CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Điện áp ngược xung tối đa: 60 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 200 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA tại Uoбp 50 V;Thời gian khôi phục ngược: 30 μs; Tổng điện dung: 5 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,63g.  
75Đi ốtД223Б2CáiĐiều kiện kỹ thuật: аА0.336.613ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=100V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 50mA; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=50mA; Dòng ngược: Iобр≤ 1μA khi Uобр=100V; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
76Đi ốtД23720Cái- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A
77Đi ốtД237А33CáiĐiều kiện kỹ thuật: ТР3.362.021ТУ Urev max - điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 300 mА; fd - tần số hoạt động của diode: 1 kHz; Udir - điện áp một chiều không đổi: tối đa 1 V tại Idir 300 mА; Irev - dòng điện ngược không đổi: tối đa 50 mcА ở Urev 200 VDải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
78Đi ốtД237Б16Cái• Urev max - điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400V;• Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 300 mА;• fd - tần số hoạt động của diode: 1 kHz;• Udir - điện áp một chiều không đổi: tối đa 1 V tại Idir 300 mА;• Irev - dòng điện ngược không đổi: tối đa 50 mcА ở Urev 200 VDải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
79Đi ốtД814A3CáiĐi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 7..14V với dòng điện cường độ 3..40mA; Tiêu chuẩn vỏ: КД-8; Điều kiện kỹ thuật: СМ3.362.012ТУ; Điện áp ổn định khi Iст= 5mA: 7..8,5V (T=25°C), 6..8,5V (T=-60°C), 7..9,5V (T=125°C); Hệ số nhiệt: 0,07%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 1%; Điện trở vi phân: 6..15Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm.
80Đi ốtД818Г3CáiĐi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 9V với dòng điện cường độ 3..33mA; Điều kiện kỹ thuật: CМ3.362.025ТУ; Điện áp ổn định : 9V (khi Iст= 10mA); Hệ số nhiệt: 0,006%/°C; Độ mất ổn định điện áp: 12%; Điện trở vi phân: 18Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
81Điện trởОМЛТ-0,125-10 KΩ2CáiĐiện trở danh định 10 KΩ; Công suất định mức 0,125 W; Điện áp giới hạn 200 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,15g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
82Điện trởОМЛТ-0,125-100ОМ±5%4CáiĐiện trở danh định 100Ω; Công suất định mức 0,125 W; Điện áp giới hạn 200 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,15g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
83Điện trởОМЛТ-0,125-1кОм3CáiĐiều kiện kỹ thuật: ОЖ0.467.180 ТУ; Điện trở: 1kOm; Sai số cho phép: 2%; Công suất hiệu dụng: 0,125W; Điện áp tối đa: 200V; Dải nhiệt độ công tác: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ.
84Điện trởОМЛТ-0,25-2,2 КОМ2CáiĐiện trở danh định 2,2kΩ; Công suất định mức 0,25 W; Điện áp giới hạn 250 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,25g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
85Điện trởОМЛТ-0,25-510 ОМ3CáiĐiện trở danh định 510Ω; Công suất định mức 0,25 W; Điện áp giới hạn 250 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,25g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
86Điện trởОМЛТ-0,5-100Ω7CáiĐiện trở danh định 100Ω; Công suất định mức 0,5 W; Điện áp giới hạn 350 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 1g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
87Điện trởОМЛТ-1-120Ω15CáiĐiện trở danh định 120Ω; Công suất định mức 1 W; Điện áp giới hạn 500 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 2g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
88Điện trởПTMH -0,5-39- 820кОм12CáiĐiện trở danh định 820 KΩ; Công suất định mức 0,5 W; Điện áp giới hạn 350 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 1g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
89Ổ đầu cắm2РМД45Б50Г8В1-В1CáiKhoảng cách giữa 2 vít cố định 43mm, độ rộng 54mm, đường kính phía dưới đầu cắm 45mm, chiều dài đầu cắm 27mm, khối lượng không lớn hơn 92g, 45 chân cắm.
90Rơ lePЭC-101CáiSố tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..30V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,05..02A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: 5..8ms; Thời gian ngắt: ≤2,7..7,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 250V (độ ẩm cao); 220 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
91Rơ lePЭC-3420CáiSố tiếp điểm: 10; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
92Rơ lePЭC-492CáiĐiện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms.
93Rơ lePЭC-602CáiĐiện trở cuộn dây: 1475..1925 Om; Dòng đóng: 8,4 mA; Dòng ngắt: 1,8mA; Điện áp làm việc: 23-34V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤2ms; thời gian ngắt: ≤ 3ms. Tuổi thọ: 12 năm.
94Rơ leТКE-52 ПOДГ4CáiDải điện áp DC trong mạch tiếp xúc: 5-30 Volts Dải điện áp AC trong mạch tiếp xúc: 12-220 Volts Phạm vi dòng điện mạch liên lạc: 0,05-5 Ampe Dải điện áp mạch điều khiển DC: 24-30 Volts Số mạch chuyển mạch: 4 Thiết kế rơ le: rơ le kín Trọng lượng: 118 gram Điều kiện hoạt động của rơle TKE: Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ° C ... + 85 ° C Giá trị tối đa của áp suất khí quyển giảm: 660 Pa — все права принадлежат Promelectrica.ru
95Tụ điệnMБМ 250В-0,25мкф13CáiĐiện áp 250V. Điện dung 0,25μF±10%. Chân cắm điện trở cách điện không nhỏ hơn 2000MΩ; Trường hợp chì kháng cách ly không nhỏ hơn 500 MΩ; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +70 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu 5000 giờ; Thời hạn sử dụng 12 năm.
96Tụ điệnК40Y-9-0,015мкф8CáiDải điện dung danh định 0,015μF; Điện áp định mức 400 V; Sai lệch điện dung cho phép ± 10; Tiếp tuyến của góc tổn hao không quá 0,01; Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 10000 MΩ; Vỏ chì điện trở cách điện, không nhỏ hơn 2500 MΩ; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... + 125°С; Thời gian hoạt động tối thiểu 10000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
97Tụ điệnК50-29-25B-22мкф±10%10CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
98Tụ điệnК50-29-25В-2200мкф±10%10CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:25V; Điện dung 2200μФ±10%; Điện trở: 0,25 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤7,56V; Kích thước: D=17mm, L=48mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
99Tụ điệnК50-29-63В-200мкф±10%10CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 200μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
100Tụ điệnК52-1-100В-100мкф6CáiĐiện áp 100V. Điện dung 100μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
101Tụ điệnК52-1-100В-33мкф4Cái- Tụ Tantan - Công suất danh định ....... 1 ... 470 μF; - Điện áp định mức ....... 6,3; mười sáu; 25; 63 V; 100V - Dòng rò, không quá ....... 1270 μA; - Tổng điện trở, không quá ....... 90.0 Ohm; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; - Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
102Tụ điệnК52-1-100В-33мкф±10%30CáiTụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
103Tụ điệnК52-1-100В-33мкф±20%1CáiTụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
104Tụ điệnК52-1-100В-68мкф±10%29CáiTụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 68μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
105Tụ điệnК52-1-16B-10мкф1CáiĐiện áp 16V. Điện dung 10μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
106Tụ điệnК52-1-16B-150мкф±10%4CáiĐiện áp 16V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
107Tụ điệnК52-1-16B-150мкф±10%9CáiĐiện áp 16V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
108Tụ điệnК52-1-16B-220мкф9CáiĐiện áp nguồn 16V; Điện dung 220μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
109Tụ điệnК52-1-16B-220мкф±10%10CáiĐiện áp 16V. Điện dung 220μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 15%; Dòng rò rỉ, tối đa 8,1 μA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%;
110Tụ điệnК52-1-16B-470мкф±10%10CáiĐiện áp 16V. Điện dung 470μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
111Tụ điệnК52-1-25B-4,7мкф±10%8CáiTụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 4,7μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤3,2 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
112Tụ điệnК52-1-25В-33мкф1CáiĐiện áp nguồn 25V; Điện dung 33μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
113Tụ điệnК52-1-25В-68мкф±10%20CáiTụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 68μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤3,2 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
114Tụ điệnК52-1-32В-3,3мкф±10%10CáiĐiện áp nguồn 32V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
115Tụ điệnК52-1-35B-47мкф1CáiĐiện áp 35V. Điện dung 47μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
116Tụ điệnК52-1-35В-100мкф±10%24CáiU=35B; C: 100мкф±10%; Imax: 8,5мкА
117Tụ điệnК52-1-35В-4,7мкф±10%19CáiU=35B; C: 4,7мкф±10%; Imax: 8,5мкА
118Tụ điệnК52-1-50B-47мкф2CáiĐiện áp 50V. Điện dung 47μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
119Tụ điệnК52-1-50В-3,3мкф±10%8CáiU=50B; C: 3,3мкф±10%; Imax: 8,5мкА
120Tụ điệnК52-1-50В-33мкф14CáiTụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
121Tụ điệnК52-1-50В-47мкф±10%8CáiTụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 47μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,7 μA; tgδ=10%; Iут=4,3μA; Z=3Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
122Tụ điệnК52-1-63B-100мкф3CáiTụ Tantan; Điện áp:63V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤13,6 μA; tgδ=15%; Iут=13,6μA; Z=2Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
123Tụ điệnК52-1-63B-100мкф±10%1CáiTụ Tantan; Điện áp:63V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤13,6 μA; tgδ=15%; Iут=13,6μA; Z=2Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
124Tụ điệnК52-1-70B-150мкф6CáiĐiện áp 70V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
125Tụ điệnК52-1B-6,3B-150мкф4CáiĐiện áp 6,3V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 15%; Dòng rò rỉ, tối đa 8.5 μA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%;
126Tụ điệnК52-1БМ-25В-150мкф6CáiĐiện dung danh định 150 μF; Điện áp định mức 25V; Sai lệch điện dung cho phép ± 10%; Tiếp tuyến của góc tổn hao 10%; Dòng rò rỉ, tối đa 1,1 μA; Trở kháng 1,0Ω; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,0 g.
127Tụ điệnК52-2-100В-220мкф6CáiĐiện áp 100V. Điện dung 220μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
128Tụ điệnК52-2-200мкф±10% 50В4CáiU=50BC:200MКФ±20%Ir:(1,1-8,5)MKA
129Tụ điệnК52-2-200мкф-50В10CáiĐiện áp 90V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
130Tụ điệnК52-2-25B-50мкф2CáiĐiện áp 25V. Điện dung 50μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
131Tụ điệnК52-2-50В-200мкф±10%9CáiU=50BC:200MКФ±20%Ir:(1,1-8,5)MKA
132Tụ điệnК52-2-70B-150мкф5CáiĐiện áp 70V. Điện dung 150μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
133Tụ điệnК52-2-90B-150мкф6CáiĐiện áp 90V. Điện dung 150μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
134Tụ điệnК52-2-90B-150мкф±30%1CáiĐiện áp 90V. Điện dung 150μF±30%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
135Tụ điệnК52-2Б-50B-200мкф2CáiĐiện áp 50V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
136Tụ điệnК52-5-50B-150мкф6CáiTụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:50V; Điện dung 150μФ±10%; Kích thước: D=24mm, d=18,6mm, H=9,5mm, h= 6mm, d1= 1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ;
137Tụ điệnК52-7А-63В-750мкф2CáiTụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp: 63V; Điện dung 750 μФ±10%; Dòng rò tối đa 40 μA. Kích thước: 24x18,6x1,5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ;
138Tụ điệnК53-1-30В-6,8мкф±10%2CáiTụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
139Tụ điệnК53-18-16В-10мкф1CáiĐiện áp nguồn 16V; Điện dung 10μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
140Tụ điệnК53-18-32В-10мкф1CáiTụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 32V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
141Tụ điệnК53-18-6,3В-4,7мкф2CáiTụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 6,3V; Điện dung 4,7мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
142Tụ điệnК53-1A-30В-2,2мкф±10%7CáiTụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện trở lớn nhất khi F=10kHz: 57Om; Điện dung 2,2мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
143Tụ điệnК53-1А-30В-6,8мкф±10%2CáiTụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
144Vi mạch122УН1Г2CáiĐiện áp cung cấp: 12,6 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 6,5 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Trọng lượng không quá 1,5g.
145Vi mạch133ИЕ530CáiBộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 46 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
146Vi mạch133ЛА16Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
147Vi mạch133ЛА25Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
148Vi mạch133ЛА3113CáiTTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
149Vi mạch133ЛА417CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng đầu vào mức cao không lớn hơn 20 mA; Dòng tiêu thụ trung bình không lớn hơn 0,7mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
150Vi mạch133ЛА618CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 27mA; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 8mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
151Vi mạch133ЛА740Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
152Vi mạch133ЛА836CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
153Vi mạch133ЛН17CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V.Ura logic_0 ≤ 0,35V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 33mA, Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 22mA. Công suất tiêu thụ trên mỗi cổng logic ở mức thấp không quá 31mW. Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. Trọng lượng không quá 1g. Tuổi thọ100.000h
154Vi mạch133ЛР11CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
155Vi mạch133ЛР320CáiTTL; 2-2-2-3И-4ИЛИ-НЕ; Uнп: 5B; Imax: 8mA
156Vi mạch133ТВ115CáiJ-K đầu vào 3И; Uнп: 5B; Imax: 8mA
157Vi mạch133ТМ230Cái- Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g - Mạch kỹ thuật số của dòng TTL. Microcircuits 133ТМ2 là 2 D-flip-flops - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
158Vi mạch133ТМ35Cái- Loại vỏ 402.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g - Mạch kỹ thuật số của dòng TTL. Microcircuits 133ТМ2 là 3 D-flip-flops - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
159Vi mạch134ИЕ58CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V.Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Dòng điện đầu vào mức thấp ≤ 0,36mA, Dòng điện đầu vào mức cao ≤ 0,24mA. Dòng điện ngắn mạch 2…30mA. Công suất tiêu thụ trung bình ≤ 16mW. Dòng tiêu thụ ≤ 6,6mA Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. Trọng lượng không quá 0,35g. Tuổi thọ 50.000h
160Vi mạch136ЛА312Cái- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
161Vi mạch136ЛА42CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
162Vi mạch140УД1Б21Cái- Điện áp cung cấp: ±12,6V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 12 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC Thời gian hoạt động tối thiểu 10.000h.
163Vi mạch140УД26CáiĐiện áp làm việc 14 V± 1,4VDòng điện làm việc: 8,2mANhiệt độ làm việc o C: -60 ° C ... + 125 ° C;
164Vi mạch140УД6А10Cái- Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
165Vi mạch153УД13CáiĐiện áp cung cấp: ±15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
166Vi mạch168KT2B3CáiMức lôgic: pMOP; Chức năng: Khoá vi sai 4 kênh; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-4; Uпор: 3..6V; Iут.с≤100нA; Iут.з ≤20нA; thời gian mở khoá:0,7≤μs; Rси.отк ≤100 Om.
167Vi mạch190КТ21CáiTrọng lượng không quá 1,5g. Uзи=-6V khi Uип=0, Iс=10µA, Uси=-5V. Iз=≤30nA khi Uзи=-30V, Uси=Uип=0. Iс≤50nA khi Uип=Uзи=0, Uси=-25V.
168Vi mạch198HT1Б12CáiMa trận tranzistor n-p-n; Số chân: 14; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5; Trọng lượng không quá 0,8g. Điều kiện kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ; h21Е = 30..200; IЕБО≤100nA, IL≤50nA, ICBO≤0,05µA, UBE sat≤0,8V, UCE sat≤0,2V,
169Vi mạch1HT25153CáiPK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; Nhiệt độ làm việc, độ С -40 ° C đến +125° C
170Vi mạch1HT251А3Cái14 chân; 4 cụm khoá tranzítor; Công suất: Pkmax=400 mW; Tần số biên của hệ số khuyếch đại dòng đối với mạch chung emitơ: ≥ 200MHz; UKE max= 45V;UEBO max=4V; Ik max= 400mA; Dòng xung lớn nhất qua cực góp: 800mA; Dòng ngược qua cực góp: ≤6 μA; Hệ số khuyếch đại dòng điện đối với mạch chunh emitơ: 30..150; Điện dung lớp chuyển tiếp cực góp khi UKB=4: ≤15ПΦ; Điện dung lớp chuyển tiếp emitơ khi UEB=0: ≤50ПΦ; Nhiệt độ lớp chuyển tiế p-n: 150°C; Kích thước theo tiêu chuẩn 401.14-6; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..125°C;
171Vi mạch235ДА111CáiHoạt động dải tần số HF và VHF ở tần số lên đến 150MHz. Uип=6,3V±0,63V, Iпот≤ 0,4mA, fи≤300kHz
172Vi mạch235УР38CáiHoạt động dải tần số HF và VHF ở tần số lên đến 150MHz. Uип=6,3V±0,63V, Iпот≤ 0,3mA, Uвхпор=3…9V, fи≤100kHz
173Vi mạch2TC622A25CáiMa trận transistor 2ТС622АCấu trúc tranzito: p-n-p;Fгр: >200 МHz;Uкэr max : 45 V;Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА;Iк и max : 600 mА;Iкбо 10 mA;Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом;tрас : 120 ns;
174Vi mạch2TC622Б5CáiUmax: 45BImax: 0.6 mAPmax: 10 Вт
175Vi mạch302HP1Г11CáiTiêu chuẩn vỏ: 405.28-1. Thông số kỹ thuật: ОЖ0.348.002ТУ. Điện áp đầu vào ≤10V. Điện trở của các điện trở 9,212…10,788kΩ. Điện trở cách điện ≥100MΩ. Thời gian đáp ứng điện áp đầu ra ≤0,1µs.
176Vi mạch514ИД23CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 5%. Điện áp đầu ra mức thấp khi Uвх=2V, Iвых=20mA là ≤0,4V. Dòng tiêu thụ ≤50mA. Điện áp tối đa trên mỗi đầu ra 10V. Dòng ra tối đa ở mỗi đầu ra 20,5mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -10 ° C ... + 85 ° C
177Vi mạch521СА31CáiDải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
178Vi mạch533ЛА34CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
179Vi mạch533ЛИ15CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 8,8 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
180Vi mạch533ЛН15CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 6,6 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
181Vi mạch542НД11CáiVi mạch 542ND1 là một cầu diode.Chứa 4 phần tử tích phân.Loại vỏ 402.16-7, trọng lượng không quá 1,4 g.Nhiệt độ hoạt động: -60- + 125 ° С.Thông số kỹ thuật: TR3.454.000TU.
182Vi mạch564ИЕ67CáiMức lôgic: TTL; Chức năng: Bộ đếm nhị phân 4 bit; Số chân: 14; Điện áp nguồn: 5V; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5; И63.088.023 ТУ11/02
183Vi mạch564КП13CáiNhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.
184Vi mạch564ЛА79CáiDải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
185Vi mạch564ЛЕ510Cái- Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
186Vi mạch564ЛН112CáiDải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
187Vi mạch564ЛН28CáiDòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA; Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C.
188Vi mạch564ТМ211Cái- Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,12 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
189Vi mạchOCM168КT2B1CáiMức lôgic: pMOP; Chức năng: Khoá vi sai 4 kênh; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-4; Uпор: 3..6V; Iут.с≤100нA; Iут.з ≤20нA; thời gian mở khoá:0,7≤μs; Rси.отк ≤100Om.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->