Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nơi neo đậu tàu tại cảng biển Hòn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nơi neo đậu tàu tại cảng biển Hòn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 13:00:00 đến ngày 2021-11-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,001,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0027855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2005571E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp file scan bản gốchoặc công chứng các chứng từsau để chứng minh:Hợp đồng thi công bao gồm cảphụ lục đơn giá hợp đồng. (nếuhợp đồng được thực hiện với tưcách là nhà thầu phụ thì phảicung cấp: Hợp đồng bao gồm cảphụ lục đơn giá hợp đồng giữaNhà thầu chính với Chủ đầu tư vàHợp đồng bao gồm cả phụ lụcđơn giá hợp đồng giữa Nhà thầuphụ với Nhà thầu chính, Văn bảnchấp thuận nhà thầu phụ của chủđầu tư); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu: Kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng công trình thuỷ.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sảnphẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Đã từng phụ trách KCS ít nhất 01 công trìnhtương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứngthực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng,chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căncước công dân, tài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máu ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 80Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm rung tự hành 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sa lan 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 37,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa Diezel tự hành bánh xích 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan xoay 300CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nơi neo đậu tàu tại cảng biển Hòn La Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: nơi neo đậu tàu tại cảng biển Hòn la 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 9 năm 2021 hoặc đến hết Quý III năm 2021 đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình.
- Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mố |
| 2 | Bê tông cọc BTCT, M400 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | Tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,24 | m2 |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,08 | m2 |
| 10 | Đóng thẳng cọc BTCT KT (40x40)cm dưới nước bằng búa 3,5 tấn (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,8 | Md |
| 11 | Đóng thẳng cọc BTCT KT (40x40)cm dưới nước bằng búa 3,5 tấn (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | Md |
| 12 | Đóng cọc xiên BTCT KT (40x40)cm dưới nước bằng búa 3,5 tấn (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,56 | Md |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT KT (40x40)cm dưới nước bằng búa 3,5 tấn (đóng không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,04 | Md |
| 14 | Khoan dẫn D500 phục vụ đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Md |
| B | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm dọc, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mố |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, dầm dọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, dầm dọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, dầm dọc d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | Tấn |
| 5 | Bê tông dầm dọc, dầm ngang M400, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,07 | m2 |
| 7 | Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mố |
| 8 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 9 | Cốt thép cột d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột 35MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 13 | Cốt thép bản mặt cầu, d 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | Tấn |
| 14 | Bê tông mặt cầu M400, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,16 | m2 |
| 16 | Cốt thép gờ chắn, bậc lên xuống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 17 | Cốt thép gờ chắn, bậc lên xuống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | Tấn |
| 18 | Bê tông M300 lan can, gờ chắn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,03 | m2 |
| 20 | Cốt thép gờ chắn, bậc lên xuống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 21 | Cốt thép gờ chắn, bậc lên xuống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | Tấn |
| 22 | Bê tông bản tựa tàu M400 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,65 | m2 |
| 24 | Cốt thép gờ chắn, bậc lên xuống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | Tấn |
| 25 | Bê tông bản tựa tàu M400 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 27 | Sản xuất đệm tựa tàu chữ D ((250 x 250 x 1000L) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 28 | Bích neo tàu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can tay vịn cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | Tấn |
| 30 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.906,62 | kg |
| 31 | Bu lông neo U - M16*715 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | Cái |
| 32 | Bu long M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 33 | Gia công cột điện năng lượng mặt trời bằng thép hình mạ kẽm bao gồm cột bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 34 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,32 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m2 |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 37 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Nano 502 công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 2x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Bu lông M24x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Bu long M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| C | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m3 |
| 2 | Đắp đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,03 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,79 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,46 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Ván khuôn mặt đường, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m2 |
| D | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn d70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Cọc thép I300 (1,29%*2+3,5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | Tấn |
| 5 | Đóng cọc U, I, dưới nước đoạn cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Md |
| 6 | Đóng cọc U, I, dưới nước đoạn cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Md |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Md |
| 8 | Phao quây tự nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5 | m |
| 9 | Đèn tín hiệu thông thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Khung định vị, giằng chống bằng thanh thép I300 (1,5%*2+5%*13 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng khung dàn, sàn đạo thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | Tấn |
| 13 | Cọc thép I300 (1,29%*2+3,5%*13 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | Tấn |
| 14 | Đóng cọc U, I, dưới nước đoạn cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Md |
| 15 | Đóng cọc U, I, dưới nước đoạn cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | Md |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Md |
| 17 | Khấu hao sàn đạo, sàn thao tác thi dầm, bản mặt cầu công thời gian 3 tháng (khấu 1,5%*2+5%*3 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng khung dàn, sàn đạo thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | Tấn |
| 19 | Tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | Tấn |
| 20 | Bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0027855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2005571E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp file scan bản gốchoặc công chứng các chứng từsau để chứng minh:Hợp đồng thi công bao gồm cảphụ lục đơn giá hợp đồng. (nếuhợp đồng được thực hiện với tưcách là nhà thầu phụ thì phảicung cấp: Hợp đồng bao gồm cảphụ lục đơn giá hợp đồng giữaNhà thầu chính với Chủ đầu tư vàHợp đồng bao gồm cả phụ lụcđơn giá hợp đồng giữa Nhà thầuphụ với Nhà thầu chính, Văn bảnchấp thuận nhà thầu phụ của chủđầu tư); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | + Yêu cầu: Kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 2 | + Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng công trình thuỷ.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sảnphẩm (KCS) | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Đã từng phụ trách KCS ít nhất 01 công trìnhtương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứngthực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng,chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căncước công dân, tài | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | + Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 1,6m3 | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
| 2 | Máu ủi 110CV | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh thép 16T | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 80Kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành 18T | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Sa lan 200T | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
| 9 | Tàu kéo 150CV | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích 10T | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
| 12 | Máy phát điện 37,5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần trục bánh hơi 16T | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
| 14 | Búa Diezel tự hành bánh xích 3,5T | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
| 15 | Cần trục bánh xích 25T | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
| 16 | Máy khoan xoay 300CV | Còn sử dụng tốt, đủ điều kiện an toàn kỹthuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi