Gói thầu: Cung cấp lắp đặt 03 hệ thống trộn đồng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt 03 hệ thống trộn đồng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466407 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 09:10:00 đến ngày 2020-05-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,500,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bồn đồng hóa 1000L | 2 | cái | Dung tích làm việc: 1000L Dung tích thiết kế: 1250L Chân không -0,09Mpa (Thường áp) Bộ phận tiếp xúc nguyên liệu: inox 316; Độ dày 6mm. Chất liệu lớp ngoài: inox 304; Độ dày: 3mm. Xử lý đánh bóng Trộn cạo quét thành và cánh cố định Cánh trộn inox 316, tấm quét sử dụng chất liệu tép long. Tốc độ quay trộn: 0-60 vòng/phút Công suất motor trộn: 5,5KW Nhãn hiệu motor trộn: Siemens Phương thức đồng hóa: Đồng hóa dưới (0cr17Ni12Mo2) Tốc độ quay motor đồng hóa: 2890 vòng/phút Công suất motor đồng hóa: 11KW Nhãn hiệu motor đồng hóa: Siemens Máy giảm tốc: Guotai Changzhou Phương thức đóng kín: Phốt mặt chà Phương thức mở nắp: Lỗ khổng Phương thức gia nhiệt: Gia nhiệt bằng hơi Phương thức xuất liệu: Đáy bồn xuất liệu (không gốc chết) Ø51 Hiển thị nhiệt độ: Nhiệt độ chữ số | ||
| 2 | Bồn nước 600L | 2 | cái | Có loadcell và đồng hồ hiển thị trọng lượng dạng số. Dung tích làm việc: 600L Dung tích thiết kế: 800L Bộ phận tiếp xúc nguyên liệu: inox 316; Độ dày 5mm. Chất liệu lớp giữa: inox 304; Độ dày 5mm. Chất liệu lớp ngoài: inox 304; Độ dày: 3mm. Xử lý đánh bóng Áp lực lớp giữa: Thường áp Trộn dạng cánh khuấy Trộn phân tán. Tốc độ quay trộn: 1440 vòng/phút Công suất motor trộn: Siemens Máy giảm tốc: Guotai Changzhou Phương thức mở nắp: Mở nắp linh hoạt Phương thức vào liệu: Vào liệu trên bồn Hiển thị nhiệt độ: Nhiệt độ chữ số Phương thức gia nhiệt: Gia nhiệt bằng hơi | ||
| 3 | Bồn dầu 400L | 2 | cái | Có loadcell và đồng hồ hiển thị trọng lượng dạng số. Dung tích làm việc: 400L Dung tích thiết kế: 500L Bộ phận tiếp xúc nguyên liệu: inox 316; Độ dày 5mm. Chất liệu lớp giữa: inox 304; Độ dày 5mm. Áp lực lớp giữa: Thường áp Chất liệu lớp ngoài: inox 304; Độ dày: 2mm. Xử lý đánh bóng Trộn phân tán Cánh trộn inox 304. Tốc độ quay trộn: 1440 vòng/phút Công suất motor trộn: 2.2 KW Nhãn hiệu motor trộn: Siemens Máy giảm tốc: Guotai Changzhou Phương thức mở nắp: Mở nắp linh hoạt Phương thức vào liệu: Vào liệu trên bồn Hiển thị nhiệt độ: Nhiệt độ chữ số Phương thức gia nhiệt: Gia nhiệt bằng hơi | ||
| 4 | Bồn đồng hóa 250L | 1 | cái | Cánh trộn dạng khung cạo sát thành: Công suất 2.2kw, tốc độ trộn 0~63 vòng/ phút Công suất máy đồng hóa: 5.5kw, tốc độ quay 0-3000 vòng/ phút Nghiêng bồn xuất liệu Nâng hạ bằng thủy lực Nhiệt kế điện trở nhiệt (≤140°C) Đồng hồ đo áp lực chân không Gia nhiệt bằng hơi nước, thông nước làm lạnh Áp lực làm việc lớp giữa ≤0.2Mpa Áp lực làm việc trong bồn -0.08~ -0.02Mpa Dung tích bồn: 260L Dung tích nguyên liệu: 200L Chất liệu lớp trong: Inox SUS 316L, dày 5mm Chất liệu lớp giữa: SUS 304, dày 4mm Chất liệu lớp ngoài: Inox SUS 304, dày 2mm Mặt trong và ngoài bồn được đánh bóng >300EMSH (tiêu chuẩn vệ sinh) Những phần tiếp xúc với nguyên liệu đều làm bằng inox 316L | ||
| 5 | Bồn nước 160L | 1 | cái | Cánh trộn nằm ở trên công suất 0.55kw, tốc độ trộn 1440 vòng/ phút Mở nắp tự do Xuất liệu qua van cầu inox Nhiệt kế điện trở nhiệt (≤140°C) Gia nhiệt bằng hơi nước Trong bồn: Thường áp Dung tích bồn: 192L Dung tích nguyên liệu: 160L Chất liệu lớp trong: Inox SUS 316L, dày 4mm Chất liệu lớp giữa: SUS 304, dày 4mm Chất liệu lớp ngoài: Inox SUS 304, dày 2mm Mặt trong và ngoài bồn được đánh bóng >300EMSH (tiêu chuẩn vệ sinh) | ||
| 6 | Bồn dầu 100L | 1 | cái | Cánh trộn nằm ở trên công suất 0.55kw, tốc độ trộn 1440 vòng/ phút Mở nắp tự do Xuất liệu qua van cầu inox Nhiệt kế điện trở nhiệt (≤140°C) Gia nhiệt bằng hơi nước Trong bồn: Thường áp Dung tích bồn: 120L Dung tích nguyên liệu: 100L Chất liệu lớp trong: Inox SUS 316L, dày 4mm Chất liệu lớp giữa: SUS 304, dày 4mm Chất liệu lớp ngoài: Inox SUS 304, dày 2mm Mặt trong và ngoài bồn được đánh bóng >300EMSH (tiêu chuẩn vệ sinh) | ||
| 7 | Khung máy | 3 | cái | Chân giá đỡ: Sắt, bên ngoài bọc inox Sàn thao tác: Sắt, bên ngoài bọc inox Cầu thang: Cầu thang | ||
| 8 | Tủ điều khiển | 3 | Bộ | Biến tần Đồng hồ điện lưu Đồng hồ điện áp Nút nhấn Đồng hồ điều khiển nhiệt Đồng hồ đồng hóa Bộ ngắt Nút khẩn cấp Tủ điện: Inox | ||
| 9 | Linh kiện phụ trợ | 3 | hệ | Bơm chân không: Công suất 3KW; Đường ống Inox; Cửa van không gốc chết: Inox |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi