Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 3% dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 3% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 13:42:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,063,114,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,120,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6818E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình- Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng ≥1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực ≥860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 3% dự phòng phí) Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Long Biên tại ô quy hoạch E.6/TH, phường Long Biên, quận Long Biên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033 Fax: ................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 024.36527158 Fax: |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 024.36527158 Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI HỌC NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 505,8856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,5599 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 88,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 20,4908 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 12,631 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 87,3959 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 481,7304 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 238,536 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 1.626,5889 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 576,626 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 172,2219 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 64,0696 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 11,268 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,571 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,571 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,571 | 100m3 |
| 21 | Phí đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 157,1 | m3 |
| 22 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 10 lỗ |
| 23 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26 | Theo Chương V E-HSMT | 128 | lỗ |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 10,9327 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,637 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2566 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4463 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,0924 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 24,3255 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,1414 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8203 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,0984 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 62,0822 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,5838 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,3403 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 3,428 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,3218 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3174 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 8,2057 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,1834 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1964 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,0161 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1598 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2109 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1441 | tấn |
| 47 | Cửa ngăn cháy, cửa thép chống gỉ, kính chống cháy | Theo Chương V E-HSMT | 9,024 | m2 |
| 48 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 49 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 50 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 74,734 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 132,3 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 45,73 | m2 |
| 55 | Nan chắn nắng chữ Z132 a130 dày 0.6mm | Theo Chương V E-HSMT | 48,8 | m2 |
| 56 | Gia công khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 0,4883 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 42,624 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 54,08 | m2 |
| 59 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 231,4 | m2 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 3,139 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 3,139 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 52,9354 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 35,0424 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,5121 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,4096 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,8261 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,271 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,6706 | m3 |
| 69 | Lưới chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 136,784 | M2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 105,91 | m |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 348,0503 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 463,9192 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 294,8934 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 369,652 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 250,9026 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 502,916 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.224,5015 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 69,6899 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 102,532 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 64,0696 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.521,5486 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 696,8988 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 1.101,912 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 419,6366 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 23,5717 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 225,5698 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 225,5698 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,0016 | m2 |
| 89 | Gia công lan can thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,9171 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 115,555 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 151,6397 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,0099 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 65,5816 | m2 |
| 94 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 35,92 | md |
| 95 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 1,2453 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 46,0037 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 40,104 | m2 |
| 98 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 99 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 185,9588 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 235,2267 | m2 |
| 101 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 72,5519 | m2 |
| 102 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 145,1038 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 217,6557 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 159,12 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 318,24 | m2 |
| 106 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 209,331 | m2 |
| 107 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 34,3125 | m2 |
| 108 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 232,9927 | m2 |
| 110 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo Chương V E-HSMT | 73,8484 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 73,8484 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 319,2174 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,22 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 534,5733 | m2 |
| 115 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 310,4704 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 534,5733 | m2 |
| 117 | Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 134,9255 | m2 |
| 118 | Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 221,059 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,6592 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 10,7864 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 37,395 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 37,395 | m2 |
| 123 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,2184 | m2 |
| 124 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,775 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,996 | 100m2 |
| 127 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót primer, lớp phẳng) | Theo Chương V E-HSMT | 6,96 | m |
| 128 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng) | Theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,5805 | m2 |
| 131 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 86,4 | 1m |
| 132 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 2,32 | md |
| B | ĐIỆN TRONG NHÀ NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt trục hút gió tươi 1440m3/h ( vật tư tính vào thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18w | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt miệng gió kích thước cửa 250x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Ống gió mềm 8m/ cuộn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn bàn học ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối 120x120x60mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 100A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.651 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 887 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Máng kim loại 100x75 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 716 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.651 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.129 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 54 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 55 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 56 | Cút nhựa UPVC 90 độ D27mm | Theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 57 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 59 | Tênhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam - lắp mới | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt họng thông tắc UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt họng thông tắc UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Rọ thu nước mái đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| D | CẢI TẠO KHỐI HỌC NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn pretty | Theo Chương V E-HSMT | 25,758 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 147,4904 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 335,415 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 45,316 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 397,0506 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 318,6194 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 3.141,3991 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.317,8199 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 349,0443 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 146,4244 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 70,8736 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8267 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8267 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,8267 | 100m3 |
| 20 | Phí đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 82,67 | m3 |
| 21 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 23 | Nan chắn nắng chữ a130 dày 0.6mm | Theo Chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 24 | Gia công khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 0,8461 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 72,768 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 335,415 | m2 |
| 28 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 475,16 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 5,039 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 5,039 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 335,415 | m2 |
| 32 | Sơn Pu tay vịn cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 3,4383 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,7717 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6126 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2932 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,4504 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 211,658 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.646,7988 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 3.253,5035 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 286,3431 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 197,8826 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 146,4244 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 3.253,5035 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.464,2443 | m2 |
| 46 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 47 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 69,7132 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 86,4297 | m2 |
| 49 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 85,2417 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 85,2417 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 225,792 | m2 |
| 52 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 77,841 | m2 |
| 53 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 54 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 301,7468 | m2 |
| 56 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 401,2248 | m2 |
| 57 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,5929 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 14,5207 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 50,3415 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 50,3415 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 27,9675 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 16,1652 | 100m2 |
| E | ĐIỆN TRONG NHÀ NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt trục hút gió tươi 1440m3/h ( vật tư tính vào thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18w | Theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 216 | bộ |
| 6 | Lắp đặt miệng gió kích thước cửa 250x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 120x120x60mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 125A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 672 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Máng kim loại 100x75 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 184,8 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 672 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 41 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 42 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 43 | Cút nhựa UPVC 90 độ D27mm | Theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 44 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 46 | Tênhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam - lắp mới | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt họng thông tắc UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt họng thông tắc UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt Rọ thu nước mái đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Chụp inox đục lỗ D42 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| G | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,4178 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,0109 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 225,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 26,4995 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 9,378 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,2411 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 124,9969 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1.110,3948 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 224,156 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 1.577,506 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 999,3553 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 107,9316 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 111,0395 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,4234 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,4234 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km tiếp | Theo Chương V E-HSMT | 2,4234 | 100m3 |
| 22 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 242,34 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,6561 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,6368 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8082 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 19,7304 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 22,4954 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 53,196 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,4565 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,2281 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,9286 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,2662 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,051 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,3435 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,3409 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 26,899 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 38 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo Chương V E-HSMT | 150,8 | 10 lỗ |
| 39 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26 | Theo Chương V E-HSMT | 1.508 | lỗ |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 23,3356 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,8671 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6376 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,5147 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,2419 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 55,796 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,3492 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,7275 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 8,0591 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 156,6148 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 11,6831 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 14,0823 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 6,8783 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,6365 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3238 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5714 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 21,2127 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 3,0522 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5695 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,8176 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7689 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3217 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 63 | Cửa ngăn cháy, cửa thép chống gỉ, kính chống cháy EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 64 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 65 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 66 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 117,24 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 372,78 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 1,2613 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 74,9812 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 215,34 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 125,46 | m2 |
| 72 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 17,9936 | m2 |
| 73 | Gia công khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 74 | Lắp dựng khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 9,3536 | m2 |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,6201 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo Chương V E-HSMT | 1,6201 | tấn |
| 77 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 117,1664 | m2 |
| 78 | Lam nhôm hộp màu KT100x300x1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 415,8 | m |
| 79 | Nút bịt đầu nhôm hộp KT100x200x1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 80 | Nan chắn nắng chữ Z132 a130 dày 0.6mm | Theo Chương V E-HSMT | 64,659 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lam nhôm hộp | Theo Chương V E-HSMT | 145,008 | m2 |
| 82 | Gia công khung thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8343 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 35,424 | m2 |
| 84 | Gia công khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 0,7936 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 68,8176 | m2 |
| 86 | Lăp dựng lam nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 200,8814 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 70,7814 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 48,5461 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 13,1493 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,0106 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 9,0122 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,9685 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 38,3008 | m3 |
| 94 | Lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 311,306 | M2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 110,0317 | m |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 466,6154 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 579,5372 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 544,9096 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 440,952 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 576,7341 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 524,3828 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 2.084,3655 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 579,5372 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.504,8283 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 61,6064 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 46,3252 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 111,0395 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 1.069,3732 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.110,3948 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 2.179,768 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 616,0644 | m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 74,4705 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 9,2583 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 208,496 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 468,5104 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 142,12 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 610,6304 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 208,496 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 468,5104 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 142,12 | m2 |
| 121 | Gia công lan can thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 7,6149 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 224,642 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 294,7916 | m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,0196 | m3 |
| 125 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 65,9928 | m2 |
| 126 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 18,84 | md |
| 127 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 0,7019 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 25,9339 | m2 |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 22,608 | m2 |
| 130 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 131 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 141,8046 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 178,9149 | m2 |
| 133 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 58,9783 | m2 |
| 134 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 117,9566 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 176,9349 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 135,12 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 270,24 | m2 |
| 138 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 124,956 | m2 |
| 139 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 26,8155 | m2 |
| 140 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 141 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.880,2554 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 150,69 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 136,7928 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 52,018 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 923,946 | m2 |
| 146 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 407,6332 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 923,946 | m2 |
| 148 | Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 960,238 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,5547 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,8142 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 9,9512 | m3 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,4605 | m2 |
| 154 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 40,7022 | m2 |
| 155 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,2975 | m2 |
| 156 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 10,764 | m2 |
| 158 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 17,1011 | 100m2 |
| 162 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe , lớp lót , lớp phẳng ) | Theo Chương V E-HSMT | 14,67 | m |
| 163 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng) | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 164 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 30,456 | m2 |
| 165 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,5805 | m2 |
| 166 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 129,6 | 1m |
| 167 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 4,89 | md |
| H | ĐIỆN TRONG NHÀ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt trục hút gió tươi 1440m3/h | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18w | Theo Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 9w | Theo Chương V E-HSMT | 102 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led downlight 9w | Theo Chương V E-HSMT | 162 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12w | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.0m loại hắt trần Led 1x5w | Theo Chương V E-HSMT | 127 | bộ |
| 12 | Lắp đặt miệng gió kích thước cửa 250x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modul | Theo Chương V E-HSMT | 14 | tủ |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 modul | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modul | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 120x120x60mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 175A- ICU 22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.588 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.747 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 51 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.067 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 227 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 163 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.588 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.681 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 227 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 74 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 75 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 76 | Cút nhựa UPVC 90 độ D27mm | Theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 77 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Tênhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ - HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam - lắp mới ( bao gồm chậu + vòi + si phông ) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 24,327 | m2 |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D200mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D200mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/48mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt họng thông tắc UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt họng thông tắc UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rọ thu nước mái đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| J | CẢI TẠO KHỐI ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 349,4539 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,297 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 123,906 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V E-HSMT | 174,73 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 90,8718 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 99,7201 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 12,543 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,6088 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 515,856 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,181 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,181 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,181 | 100m3 |
| 15 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 218,1 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,6163 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5253 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,916 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,8568 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 51,2046 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,8056 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,6215 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,8039 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0731 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,8577 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,1364 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 28,0128 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1101 | 100m3 |
| 29 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo Chương V E-HSMT | 22,4 | 10 lỗ |
| 30 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26 | Theo Chương V E-HSMT | 224 | lỗ |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 11,7811 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,0377 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5556 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,2134 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 26,5536 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,0797 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0682 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,3269 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 45,6139 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,2285 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,0709 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7056 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,2907 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1813 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2935 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 51 | Con kê bê tông lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 775 | cái |
| 52 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 4.864 | cái |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 7,1222 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,0832 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,0832 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 7,1222 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 938,9596 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 255,78 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép cũ | Theo Chương V E-HSMT | 3,4946 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 3,4946 | tấn |
| 61 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 28,87 | m2 |
| 62 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 33,269 | m2 |
| 63 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 36,996 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm kính, cánh lật, nhôm hệ 55x55x2mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện kim khí( giá đã bao gồm lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 1,3498 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 79,0397 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 106,0468 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 4,398 | 100m2 |
| 69 | Máng inox thu nước mái rộng 0.9 dày 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 48,44 | m |
| 70 | Nan chắn nắng chữ a130 dày 0.6mm | Theo Chương V E-HSMT | 397,298 | m2 |
| 71 | Lăp dựng nan chắn nắng | Theo Chương V E-HSMT | 397,298 | m2 |
| 72 | Gia công khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 3,4633 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 198,9016 | m2 |
| 74 | Lam nhôm hình lá liễu KT170mm dày 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 520 | md |
| 75 | Nắp bịt Lam nhôm hình lá liễu KT170mm dày 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 76 | Cắt tấm nhôm CNC dày 2mm các biểu tượng ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lam nhôm hình lá liễu mặt đứng | Theo Chương V E-HSMT | 106,8 | m2 |
| 78 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 991,9464 | m2 |
| 79 | Gia công hệ khung thép hộp bọc nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 10,41 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hệ khung thép hộp bọc nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 10,41 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 53,6102 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,6508 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,1168 | m3 |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Theo Chương V E-HSMT | 128,846 | M2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 243,6827 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 243,6827 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 322,9874 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 277,173 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 322,85 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 228,173 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.182,2028 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 450,162 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 65,694 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 243,6827 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 938,5201 | m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,0011 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,1248 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 15,2208 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 102 | Gia công lan can thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,041 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 32,538 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 113,7548 | m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,6633 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,65 | m2 |
| 107 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 kết hợp kính cường lực ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 23,12 | md |
| 108 | Sàn tập thể thao vinyl giả gỗ dày 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 110 | Thi công trần nhôm U shape 30x100x0.6mm a50mm | Theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 111 | Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 144,3204 | m2 |
| 112 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ Verner | Theo Chương V E-HSMT | 365,298 | m2 |
| 113 | Phào gỗ chân tường, đỉnh tường ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 71,12 | md |
| 114 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,3361 | tấn |
| 115 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo Chương V E-HSMT | 1,3361 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 43,7787 | m2 |
| 117 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 71,388 | m2 |
| 118 | máng inox thu nước | Theo Chương V E-HSMT | 14,84 | m |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,4443 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,4443 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 177,84 | m2 |
| 122 | Thi công mặt sàn gỗ lim dày 2cm đã bao gồm sơn PU | Theo Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 123 | Gia công lan can thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7283 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 28,0659 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 14,1347 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V E-HSMT | 4,656 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V E-HSMT | 8,64 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 22,9952 | m3 |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 421,7564 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,638 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,9823 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,1054 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,806 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 13,806 | m2 |
| 137 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,7102 | m2 |
| 138 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,67 | m2 |
| 139 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,8435 | m2 |
| 140 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Thang sắt lên mái | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18w | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống hắt 1x12w | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha Led 50w | Theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - điều khiển điều hòa ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 120x120x60mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 295 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.056 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 26 | Máng kim loại 100x75 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 638 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 295 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.056 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 39 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 40 | Cút nhựa UPVC 90 độ D21mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Cút nhựa UPVC 135 độ D21mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 42 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Tê nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Tê nhựa UPVC 90 độ D90x34mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| L | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng thông tắc UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rọ thu nước mái đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| M | PHẦN CỌC NHÀ HỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Theo Chương V E-HSMT | 3.374,2 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300m | Theo Chương V E-HSMT | 264 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 33,738 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo Chương V E-HSMT | 5,07 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cắt đầu cọc bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1,884 | 1m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6072 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,3429 | m3 |
| N | BIỆN PHÁP CỌC CỪ | |||
| 1 | Hao phí cừ | Theo Chương V E-HSMT | 13.490,4 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 36,575 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 1,925 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Chương V E-HSMT | 36,575 | 100m |
| O | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 37,5482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 9,8972 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 29,1424 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 98,6014 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 3,5318 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,4724 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,9126 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,9699 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,8773 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 75,4141 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10 | Theo Chương V E-HSMT | 154,3398 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 25,2037 | tấn |
| 13 | Con kê bê tông lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 5.692 | cái |
| 14 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 6.549 | cái |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 98,9603 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,9963 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,9069 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 8,9991 | tấn |
| 19 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVC | Theo Chương V E-HSMT | 130,84 | m |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,8422 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,702 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,0527 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,7072 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4907 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 42,6177 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,7771 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,0532 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,0465 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,0615 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 191,4193 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 4,9606 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 16,335 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,851 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,485 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 11,9106 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,6553 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2327 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6764 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5121 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,592 | tấn |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp 1.45kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.241,82 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầm | Theo Chương V E-HSMT | 1.241,82 | m2 |
| 46 | Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trần | Theo Chương V E-HSMT | 2.320,705 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 2.320,705 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 190,64 | m2 |
| 49 | Nẹp cao su bo góc rộng 100 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | md |
| 50 | nắp ghi gang | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt tấm ghi gang | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Sơn nền sàn dày 2mm tự san | Theo Chương V E-HSMT | 900,34 | m2 |
| 53 | Xẻ khe đường dốc tầng hầm | Theo Chương V E-HSMT | 1.005 | md |
| 54 | Xoa nhẵn bằng máy đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 192,3 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| P | PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG NHÀ MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,0106 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 38,106 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,2719 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,3516 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,4939 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 111,5973 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,7809 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,7196 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 14,059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,7894 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 262,8495 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 20,1712 | 100m2 |
| 14 | Con kê bê tông lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 5.093 | cái |
| 15 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 19.196 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 26,7331 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 13,1194 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 1,2961 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6479 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,1524 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 11,7033 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,7538 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,4801 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 3,3445 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 3,3445 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 140,0377 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 129,7879 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 185,8934 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,0771 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 37,653 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,6341 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,4717 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3978 | m3 |
| 35 | Lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 473,06 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.089,9878 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.335,8323 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 607,4244 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.022,472 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.452,0028 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.234,5882 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 5.273,1311 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 2.335,8323 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 2.937,2988 | m2 |
| 45 | Gia công lan can thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,9109 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 23,584 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 30,4393 | m2 |
| 48 | Cửa ngăn cháy, cửa thép chống gỉ, kính chống cháy EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 36,848 | m2 |
| 49 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 118,56 | m2 |
| 50 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhômhệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 261,9 | m2 |
| 51 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 52 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Theo Chương V E-HSMT | 36,848 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 387,66 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 2,4692 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 146,79 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 175,5 | m2 |
| 59 | Gia công khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 0,3748 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 61 | Nan chắn nắng chữ a200 dày 0.6mm | Theo Chương V E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lam nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 63 | Mái lợp ĐƯỜNG dốc kính dày 12mm trong suốt | Theo Chương V E-HSMT | 164,3 | m2 |
| 64 | Vách kính cường lực ĐƯỜNG dốc kính dày 10mm trong suốt | Theo Chương V E-HSMT | 80,66 | m2 |
| 65 | Lắp dựng mái kính cường lực | Theo Chương V E-HSMT | 244,96 | m2 |
| 66 | Gờ cắt nước diền mái inox V30x30x2 | Theo Chương V E-HSMT | 81,62 | m |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 18,3417 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 123,2864 | m2 |
| 69 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 46,99 | md |
| 70 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 1,6568 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 61,2073 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 53,508 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.567,6824 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 86,623 | m2 |
| 75 | Sàn nhựa vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa) | Theo Chương V E-HSMT | 92,7184 | m2 |
| 76 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo Chương V E-HSMT | 186,5808 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 826,46 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 665,72 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 826,46 | m2 |
| 80 | Trần hợp kim nhôm1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 565,1172 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,1296 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,0908 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,2919 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,147 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,4309 | m2 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 87 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,6662 | m2 |
| 88 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,955 | m2 |
| 89 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 5,112 | m2 |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,816 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6816 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 11,8193 | 100m2 |
| 95 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng | Theo Chương V E-HSMT | 11,46 | m |
| 96 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe , lớp lót , lớp phẳng ) | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m |
| 97 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 3,82 | md |
| Q | ĐIỆN NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18w | Theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12w | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 246 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm sàn ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 16 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 120x120x60mm | Theo Chương V E-HSMT | 38 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 3.131 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.873 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.417 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 217 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 345 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.131 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.792 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 172 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 54 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 55 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 56 | Cút nhựa UPVC 90 độ D27mm | Theo Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 57 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 59 | Tê nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| R | ĐIỆN NHẸ HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 2 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 3 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Cáp quang UT 4 lõi đa mode | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Cáp tín hiệu VGA | Theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 7 | Hộp đấu nối quang | Theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 8 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cáp điện thoại 100x2x0.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 14 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Hộp đấu cáp kèm phiến đấu (IDF) 10 đôi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 24 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 26 | Cáp quang UT 4 lõi đa mode | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 28 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 31 | Cáp tín hiệu VGA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Hộp đấu nối quang | Theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 33 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 34 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 35 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 36 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 39 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 40 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 1.284 | m |
| 41 | Cáp quang UT 4 lõi đa mode | Theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 43 | Cáp tín hiệu VGA | Theo Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 44 | Hộp đấu nối quang | Theo Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 45 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.109 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 275 | m |
| 50 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cáp điện thoại 100x2x0.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 55 | Hộp đấu cáp kèm phiến đấu (IDF) 10 đôi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 56 | Máng kim loại 100x75 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 709 | m |
| S | PHẦN NƯỚC NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rọ thu nước mái đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Chụp Inox đục lỗ D42 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| T | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ- PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000x800x350 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | áptômát loại MCCB-3P-400A -36KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | áptômát loại MCCB-3P-175A -22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | áptômát loại MCCB-3P-150A -22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | áptômát loại MCCB-3P-125A -22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 22KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | áptômát loại MCB-3P -50A -22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | áptômát loại MCB-3P -25A -6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | áptômát loại MCB-2P -32A -6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | áptômát loại MCB-2P -25A -6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/FR-PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 123 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR-PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 122 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 185 | m |
| 30 | Thanh cái đồng 30x10 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 3,2036 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 3,2036 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 30 | sứ |
| 34 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 35 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 37 | Lắp đèn Led pha sân bóng 100w | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc -điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đèn Led đầu trụ tường rào 1x30w | Theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc -điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 47 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 70m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Băng đồng tiếp đất 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 15,5 | m |
| 50 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| U | CẤP NƯỚC- PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,3431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3431 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, đường kính măng sông D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi phun tưới cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6908 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6908 | 100m3 |
| 26 | Thi công giếng khoan trọn bộ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| V | PHÁ DỠ- PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 333,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,6685 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 190,3673 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 134,5089 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 3,2488 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 3,2488 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 3,2488 | 100m3 |
| 9 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 324,88 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 18,8448 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 15,38 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 4,204 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 3,6141 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0781 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0781 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 10km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,0781 | 100m3 |
| 18 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 19,5225 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 3,135 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2266 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2266 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2266 | 100m3 |
| 25 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 22,66 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 175,3922 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,877 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 70,7186 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 10,6198 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8134 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8134 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,8134 | 100m3 |
| 34 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 81,34 | m3 |
| W | CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ- PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8032 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,049 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,6097 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 11,9042 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,2036 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,9276 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7467 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 5,1018 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3092 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5411 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 4,7463 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,0322 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5975 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8243 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 16,2778 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,1346 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 432,4 | m |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 147,98 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 227,5828 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 375,5628 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4,9129 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 199,773 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 251,8324 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3443 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,3048 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 6,602 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,1052 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1683 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2369 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 6,4109 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,7257 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2598 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7625 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 7,4111 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,8028 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,9813 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5807 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1788 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 10,3843 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,0485 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0514 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,6733 | m3 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 62,7705 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,7845 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 15,7845 | m2 |
| 54 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,9331 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 34,41 | m2 |
| 56 | Bản lề cổng | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Tay nắm cổng | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổng | Theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m |
| 59 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 60 | Khoá cửa cổng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Bộ chữ biển trường bằng inox mạ vàng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 710,5545 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 710,5545 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 19,4826 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 67,2775 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 75,4595 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,725 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 104,85 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 75,4595 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 191,0345 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 67,2775 | m2 |
| 72 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 73 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,552 | m2 |
| 74 | Vách kính cong kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,428 | m2 |
| 75 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,236 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 7,152 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 5,664 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,2432 | m2 |
| 81 | Nan chắn nắng chữ Z132 a130 dày 0.6mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 82 | Gia công khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,5452 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,022 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 36,427 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 49,111 | m2 |
| 89 | Kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 17,1336 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ inox kính an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| X | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẢO VỆ, TRẠM BƠM - PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn chống nước hắt sáng, bóng led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp 8MCB | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2x 2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp tủ điện trạm bơm 450x300x160 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2x 1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 297 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2x 2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 73 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp công tắc chuyển đổi tự động | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 39 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 40 | Cút nhựa UPVC 90 độ D27mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tênhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc rác d=63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 chiều | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Y | THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI - PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,814 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 68,119 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,734 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,347 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 47,248 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 333,702 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 140,89 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 2,329 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 325,4 | cấu kiện |
| 17 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Bộ ghi gang 850*850 đường kính nắp 700 (nắp+khung ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Chương V E-HSMT | 35,748 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 23 | Phí đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 35,748 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg để nạo vét rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 155 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 155 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,768 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,061 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,337 | 100m |
| 35 | Bộ ghi gang 750*750 đường kính nắp 600 (nắp+khung ) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| Z | SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN, BÓ VỈA - PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 418,713 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V E-HSMT | 388,8 | m2 |
| 4 | Cây hiện trạng di chuyển vị trí D20-40 | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cây |
| 5 | Cây hiện trạng di chuyển vị trí D40-60 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 6 | Cột điện hiện trạng di chuyển vị trí | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cây xanh di chuyển vị trí ngoài trường | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 31,559 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 31,559 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 31,559 | 100m3 |
| 11 | Phí đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 3.155,9 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.091 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.544 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 263,5 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,452 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 57,826 | m3 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 111,375 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 245,025 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 245,025 | m2 |
| 20 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 262,4 | m |
| 21 | Ghi gang bảo vệ cây trong trường | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 22 | Thi công lớp subbase dày 12cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,729 | 100m3 |
| 23 | Làm móng đá 2x4 dày 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 24 | Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân , chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 607,504 | m2 |
| 25 | Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (báo giá trọn gói bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ và nhân công thi công) | Theo Chương V E-HSMT | 607,504 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 15,961 | m2 |
| 27 | Cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 194,4 | md |
| 28 | Tăng đơ+khóa cáp | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 29 | Lưới chắn bóng,Lưới gôn | Theo Chương V E-HSMT | 830,16 | m2 |
| 30 | Cửa vào thép khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 39 | Khung móng cột điện + treo lưới M24x675 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Cây sấu D=20cm | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cây |
| 41 | Cây chà là D>=20cm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cây |
| 42 | Cây thông thiên cao cao 1,5m-2m | Theo Chương V E-HSMT | 187 | cây |
| 43 | Cây cọ dầu | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 44 | Cây hoa giấy cao 1,5m-2m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 45 | Cây tường vi cao 1,5m-2m | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 46 | Thảm cỏ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 10,14 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất đào tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 2,153 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 52 | Khung móng cột cờ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 54 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,835 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,627 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,431 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,395 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,152 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 65,583 | m2 |
| AA | BỂ NƯỚC NGẦM - PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 3,1928 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,9508 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 14,1151 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 23,3574 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 6,7606 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,1368 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3782 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3741 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,3635 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4587 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7761 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 114,2609 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 36,5125 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 114,2609 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm bể | Theo Chương V E-HSMT | 150,7725 | m2 |
| 18 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo Chương V E-HSMT | 52,4 | m |
| 19 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | BỂ PHỐT - PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,321 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 35,14 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 35,14 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,559 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AC | ĐƯỜNG NGOÀI TRƯỜNG - PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào bỏ lớp đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 4,6 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 82,8 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp BTNC (C12.5), dày 7cm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 4,039 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, KT: 23x26x100cm, M300; | Theo Chương V E-HSMT | 112,2 | m |
| 19 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông hè đường M150, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 21 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 290 | m2 |
| AD | BỂ THU MỠ - PHU TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( 10km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5869 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,0213 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,685 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2509 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3599 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt gắn tường thông gió | Quạt gắn tường thông gió công suất 770 m3/h | 21 | cái |
| 2 | Máy sinh hoạt bơm ý | Máy sinh hoạt bơm ý Q=8m3/h, H= 35m, N=4KW + bộ tụ điện điều khiển tự động | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển tự động | tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……) | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới cây | Q=6,0m3/h, H= 18m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động | 1 | cái |
| 5 | Máy nước thải chìm bơm ý | Q=3m3/h, H= 9m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động | 2 | cái |
| 6 | Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộ | + Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/s+ Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu) | 1 | bộ |
| 7 | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | 1 | bộ |
| 8 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | 1 | bộ |
| 9 | Máy phát điện 40KVA | Máy phát điện 40KVA | 1 | cái |
| 10 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 80A + bộ điều khiển ATS + tủ trọn bộ | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 80A + bộ điều khiển ATS + tủ trọn bộ | 1 | bộ |
| 11 | Điều hòa 9.000 BTU | Công suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 1 | cái |
| 13 | Điều hòa 18.000 BTU | Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 108 | cái |
| 14 | Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)(Bổ sung lắp đặt 21 điều hòa đã có) | (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)(Bổ sung lắp đặt 21 điều hòa đã có) | 129 | cái |
| 15 | Điều hòa 24.000 BTU | Công suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 14 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6818E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình- Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,25m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥1,5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 7 | Đầm mài ≥2,7kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥10T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Vận thăng ≥1T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy ép thủy lực ≥860T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc, thủy bình | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi