Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 3% dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071325-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 3% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210526132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 13:42:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,063,114,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,120,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6818E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình- Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng ≥1T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép thủy lực ≥860T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 3% dự phòng phí)
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Long Biên tại ô quy hoạch E.6/TH, phường Long Biên, quận Long Biên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh, địa chỉ: LK16-02, Khu đô thị mới Phú Lương, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033 Fax: ...................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 024.36527158 Fax:
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 024.36527158 Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI HỌC NHÀ A
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT505,8856m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,5599tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT40,2m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT88,16m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT20,4908m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT12,631m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT87,3959m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT481,7304m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT238,536m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT1.626,5889m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT576,626m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT172,2219m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT64,0696m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT11,268m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT10bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT6bộ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,571100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,571100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT1,571100m3
21Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT157,1m3
22Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo Chương V E-HSMT1,2810 lỗ
23Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26Theo Chương V E-HSMT128lỗ
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT10,9327m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,637100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2566tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4463tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,0924tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT24,3255m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,1414100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8203tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,0984tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT62,0822m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,5838100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,3403tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT3,428m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,3218100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1596tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3174tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT8,2057m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,1834100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1964tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,0161tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,1598m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2109100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1441tấn
47Cửa ngăn cháy, cửa thép chống gỉ, kính chống cháyTheo Chương V E-HSMT9,024m2
48Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT15,6m2
49Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT25,2m2
50Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT11,52m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT74,734m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT0,1449tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT132,3m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT45,73m2
55Nan chắn nắng chữ Z132 a130 dày 0.6mmTheo Chương V E-HSMT48,8m2
56Gia công khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT0,4883tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT42,624m2
58Lắp dựng khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT54,08m2
59Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT231,4m2
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT3,139tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT3,139tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT52,9354m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT35,0424m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,5121m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,4096m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,8261m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,271m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,6706m3
69Lưới chống nứtTheo Chương V E-HSMT136,784M2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT105,91m
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT348,0503m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT463,9192m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT294,8934m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT369,652m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT250,9026m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT502,916m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.224,5015m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT69,6899m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT102,532m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT64,0696m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.521,5486m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT696,8988m2
83Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT1.101,912m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT419,6366m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT23,5717m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT225,5698m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT225,5698m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,0016m2
89Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT3,9171tấn
90Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT115,555m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT151,6397m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,0099m3
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT65,5816m2
94Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT35,92md
95Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT1,2453tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT46,0037m2
97Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT40,104m2
98Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT130cái
99Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT185,9588m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT235,2267m2
101Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT72,5519m2
102Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT145,1038m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT217,6557m2
104Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT159,12m2
105Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT318,24m2
106Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT209,331m2
107Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT34,3125m2
108Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT66cái
109Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT232,9927m2
110Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo Chương V E-HSMT73,8484m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT73,8484m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT319,2174m2
113Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT19,22m2
114Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT534,5733m2
115Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT310,4704m2
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT534,5733m2
117Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT134,9255m2
118Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT221,059m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,6592m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT10,7864m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT37,395m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT37,395m2
123Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,2184m2
124Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT20,775m2
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,6336m3
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,996100m2
127Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót primer, lớp phẳng)Theo Chương V E-HSMT6,96m
128Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng)Theo Chương V E-HSMT21,6m
129Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT20,304m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,5805m2
131Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo Chương V E-HSMT86,41m
132Tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT2,32md
B ĐIỆN TRONG NHÀ NHÀ HỌC A
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT48cái
2Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt trục hút gió tươi 1440m3/h ( vật tư tính vào thiết bị)Theo Chương V E-HSMT9cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18wTheo Chương V E-HSMT24bộ
4Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 12wTheo Chương V E-HSMT87bộ
5Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT108bộ
6Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT18bộ
7Lắp đặt miệng gió kích thước cửa 250x250mmTheo Chương V E-HSMT60cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D160mmTheo Chương V E-HSMT0,54100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,75100m
10Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/110mmTheo Chương V E-HSMT68cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D160mmTheo Chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT40cái
13Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/110mmTheo Chương V E-HSMT12cái
14Ống gió mềm 8m/ cuộnTheo Chương V E-HSMT1cuộn
15Lắp đặt công tắc - đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT16cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT36cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT36cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi gắn bàn học ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT53cái
19Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT5tủ
20Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT4tủ
21Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT2tủ
22Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
23Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
24Lắp đặt hộp nối 120x120x60mmTheo Chương V E-HSMT22hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT27cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT11cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT23cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT8cái
29Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT12cái
30Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
31Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 100A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT2.651m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT887m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT36m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT20m
39Máng kim loại 100x75 mmdày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT144m
40Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT716m
41Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT95m
42Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT210m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT2.651m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.129m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT95m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT95m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT20m
48Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
49Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
50Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
51Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
52Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,84100m
53Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,44100m
54Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,9100m
55Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
56Cút nhựa UPVC 90 độ D27mmTheo Chương V E-HSMT92cái
57Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Chương V E-HSMT8cái
58Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT23cái
59Tênhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT23cái
C PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ A
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT51bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT51cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT51cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam - lắp mớiTheo Chương V E-HSMT36bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mớiTheo Chương V E-HSMT48bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT48bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 InoxTheo Chương V E-HSMT24cái
8Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Chương V E-HSMT12cái
9Gương soiTheo Chương V E-HSMT24,48m2
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo Chương V E-HSMT1bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT0,67100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT1,28100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,64100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,44100m
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT45cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT90cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mmTheo Chương V E-HSMT87cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo Chương V E-HSMT9cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT19cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT45cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo Chương V E-HSMT3cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmTheo Chương V E-HSMT78cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT45cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT7cái
37Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT12cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mmTheo Chương V E-HSMT11cái
39Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
40Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo Chương V E-HSMT12cái
41Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,7100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,44100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,7100m
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT132cái
48Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mmTheo Chương V E-HSMT10cái
49Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT45cái
51Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT21cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT19cái
55Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT9cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT7cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT8cái
58Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT34cái
59Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT12cái
60Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT10cái
61Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT10cái
62Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mmTheo Chương V E-HSMT30cái
63Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mmTheo Chương V E-HSMT30cái
64Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT6cái
66Lắp đặt họng thông tắc UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT16cái
67Lắp đặt họng thông tắc UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT8cái
68Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
69Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo Chương V E-HSMT6cái
70Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D75mmTheo Chương V E-HSMT5cái
71Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,7100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
73Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT10cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT15cái
75Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT3cái
76Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT24cái
77Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mmTheo Chương V E-HSMT12cái
78Lắp đặt Rọ thu nước mái đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT10cái
D CẢI TẠO KHỐI HỌC NHÀ B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT11,88m2
2Tháo dỡ vách ngăn prettyTheo Chương V E-HSMT25,758m2
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT147,4904m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT335,415m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT45,316m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT397,0506m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT318,6194m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT3.141,3991m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.317,8199m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT349,0443m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT146,4244m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT3m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V E-HSMT70,8736m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT9bộ
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8267100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8267100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,8267100m3
20Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT82,67m3
21Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT5,76m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT5,76m2
23Nan chắn nắng chữ a130 dày 0.6mmTheo Chương V E-HSMT76,8m2
24Gia công khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT0,8461tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT72,768m2
26Lắp dựng khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT73,92m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT335,415m2
28Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT475,16m2
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT5,039tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT5,039tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT335,415m2
32Sơn Pu tay vịn cầu thangTheo Chương V E-HSMT3,4383m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,7717m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,6126m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2932100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2004tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,4504m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT211,658m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.646,7988m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT3.253,5035m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT286,3431m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT197,8826m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT146,4244m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT3.253,5035m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.464,2443m2
46Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT46cái
47Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT69,7132m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT86,4297m2
49Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT85,2417m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT85,2417m2
51Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT225,792m2
52Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT77,841m2
53Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,55m2
54Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT18cái
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT301,7468m2
56Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT401,2248m2
57Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,5929m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT14,5207m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT50,3415m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT50,3415m2
62Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT27,9675m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT16,1652100m2
E ĐIỆN TRONG NHÀ NHÀ B
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT12cái
2Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt trục hút gió tươi 1440m3/h ( vật tư tính vào thiết bị)Theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18wTheo Chương V E-HSMT26bộ
4Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 12wTheo Chương V E-HSMT24bộ
5Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT216bộ
6Lắp đặt miệng gió kích thước cửa 250x250mmTheo Chương V E-HSMT18cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D160mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,34100m
9Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/110mmTheo Chương V E-HSMT20cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D160mmTheo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT3tủ
16Lắp đặt hộp nối 120x120x60mmTheo Chương V E-HSMT8hộp
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 125A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT672m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT240m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT41m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT12m
27Máng kim loại 100x75 mmdày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT184,8m
28Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT168m
29Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT41m
30Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT18m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT672m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT240m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT41m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT18m
35Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,62100m
36Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,62100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,62100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,62100m
39Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,9100m
40Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
41Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,9100m
42Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
43Cút nhựa UPVC 90 độ D27mmTheo Chương V E-HSMT144cái
44Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Chương V E-HSMT12cái
45Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT36cái
46Tênhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT36cái
F PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ B
1Lắp đặt chậu xí bệt thay mớiTheo Chương V E-HSMT18bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT18cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT18cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam - lắp mớiTheo Chương V E-HSMT9bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mớiTheo Chương V E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT12bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 InoxTheo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Chương V E-HSMT6cái
9Gương soiTheo Chương V E-HSMT7,65m2
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo Chương V E-HSMT1bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,71100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT7cái
18Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT25cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT36cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mmTheo Chương V E-HSMT33cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT10cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT18cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmTheo Chương V E-HSMT39cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT7cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT12cái
37Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mmTheo Chương V E-HSMT7cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mmTheo Chương V E-HSMT6cái
39Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
40Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT54cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT22cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT16cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
50Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT6cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT16cái
54Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT12cái
55Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
58Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT4cái
59Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mmTheo Chương V E-HSMT12cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mmTheo Chương V E-HSMT9cái
62Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo Chương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo Chương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt họng thông tắc UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT6cái
68Lắp đặt họng thông tắc UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT4cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,84100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
71Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT10cái
72Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT3cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT20cái
74Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mmTheo Chương V E-HSMT15cái
75Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT30cái
76Lắp đặt Rọ thu nước mái đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT10cái
77Chụp inox đục lỗ D42Theo Chương V E-HSMT15cái
G CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,4178m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,0109tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT225,12m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V E-HSMT9,45m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT128,52m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT26,4995m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT9,378m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,2411100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT124,9969m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT1.110,3948m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT224,156m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT1.577,506m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT999,3553m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT107,9316m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT111,0395m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT8bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT10bộ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,4234100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,4234100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km tiếpTheo Chương V E-HSMT2,4234100m3
22Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT242,34m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,6561100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT10,6368m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,8082100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT19,7304m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT22,4954m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT53,196m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,4565100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,2281100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,9286m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,2662100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,051tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,3435tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT2,3409tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT26,899m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,807100m3
38Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo Chương V E-HSMT150,810 lỗ
39Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26Theo Chương V E-HSMT1.508lỗ
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT23,3356m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,8671100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6376tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,5147tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,2419tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT55,796m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,3492100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,7275tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT8,0591tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT156,6148m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT11,6831100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT14,0823tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT6,8783m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,6365100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3238tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,5714tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT21,2127m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT3,0522100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5695tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,8176tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,7689m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3217100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2199tấn
63Cửa ngăn cháy, cửa thép chống gỉ, kính chống cháy EI60Theo Chương V E-HSMT14,4m2
64Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT31,44m2
65Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT32,4m2
66Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT117,24m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT372,78m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT1,2613tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT74,9812m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT215,34m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT125,46m2
72Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT17,9936m2
73Gia công khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,0467tấn
74Lắp dựng khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT9,3536m2
75Gia công giằng mái thépTheo Chương V E-HSMT1,6201tấn
76Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo Chương V E-HSMT1,6201tấn
77Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT117,1664m2
78Lam nhôm hộp màu KT100x300x1.4mmTheo Chương V E-HSMT415,8m
79Nút bịt đầu nhôm hộp KT100x200x1.4mmTheo Chương V E-HSMT138cái
80Nan chắn nắng chữ Z132 a130 dày 0.6mmTheo Chương V E-HSMT64,659m2
81Lắp dựng lam nhôm hộpTheo Chương V E-HSMT145,008m2
82Gia công khung thépTheo Chương V E-HSMT0,8343tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT35,424m2
84Gia công khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,7936tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT68,8176m2
86Lăp dựng lam nhômTheo Chương V E-HSMT200,8814m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT70,7814m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT48,5461m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT13,1493m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,0106m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT9,0122m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT7,9685m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT38,3008m3
94Lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT311,306M2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT110,0317m
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT466,6154m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT579,5372m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT544,9096m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT440,952m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT576,7341m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT524,3828m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT2.084,3655m2
103Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT579,5372m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.504,8283m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT61,6064m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT46,3252m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT111,0395m2
108Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT1.069,3732m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.110,3948m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT2.179,768m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT616,0644m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT74,4705m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT9,2583m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT208,496m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT468,5104m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT142,12m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT610,6304m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT208,496m2
119Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT468,5104m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT142,12m2
121Gia công lan can thép hộpTheo Chương V E-HSMT7,6149tấn
122Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT224,642m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT294,7916m2
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,0196m3
125Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT65,9928m2
126Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT18,84md
127Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT0,7019tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT25,9339m2
129Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT22,608m2
130Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT78cái
131Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT141,8046m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT178,9149m2
133Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT58,9783m2
134Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT117,9566m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT176,9349m2
136Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT135,12m2
137Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT270,24m2
138Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT124,956m2
139Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT26,8155m2
140Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT39cái
141Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.880,2554m2
142Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT150,69m2
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600X600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT136,7928m2
144Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT52,018m2
145Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT923,946m2
146Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT407,6332m2
147Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT923,946m2
148Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT960,238m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,5547m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,231m3
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,8142m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT9,9512m3
153Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,4605m2
154Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT40,7022m2
155Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,2975m2
156Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0726tấn
157Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT10,764m2
158Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,6m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,76m3
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0396100m3
161Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT17,1011100m2
162Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe , lớp lót , lớp phẳng )Theo Chương V E-HSMT14,67m
163Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng)Theo Chương V E-HSMT43,2m
164Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT30,456m2
165Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,5805m2
166Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo Chương V E-HSMT129,61m
167Tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT4,89md
H ĐIỆN TRONG NHÀ NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT38cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT22cái
3Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt trục hút gió tươi 1440m3/hTheo Chương V E-HSMT9cái
4Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18wTheo Chương V E-HSMT57bộ
5Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 9wTheo Chương V E-HSMT102bộ
6Lắp đặt Đèn Led downlight 9wTheo Chương V E-HSMT162bộ
7Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo Chương V E-HSMT8bộ
8Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT54bộ
9Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT31bộ
10Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.0m loại hắt trần Led 1x5wTheo Chương V E-HSMT127bộ
12Lắp đặt miệng gió kích thước cửa 250x250mmTheo Chương V E-HSMT54cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D160mmTheo Chương V E-HSMT0,55100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC class 0 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/110mmTheo Chương V E-HSMT44cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160mmTheo Chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D160mmTheo Chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT44cái
19Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/110mmTheo Chương V E-HSMT20cái
20Lắp đặt công tắc - đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT32cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT36cái
23Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT82cái
25Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
26Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
27Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modulTheo Chương V E-HSMT14tủ
28Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 modulTheo Chương V E-HSMT2tủ
29Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modulTheo Chương V E-HSMT1tủ
30Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
31Lắp đặt hộp nối 120x120x60mmTheo Chương V E-HSMT22hộp
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT48cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT36cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT22cái
37Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
38Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT4cái
44Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 175A- ICU 22KATheo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT2.588m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.747m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT30m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT32m
51Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT190m
52Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.067m
53Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT227m
54Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT128m
55Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT163m
56Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT46m
57Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x50mm2Theo Chương V E-HSMT17m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT2.588m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.681m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT227m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT78m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT43m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo Chương V E-HSMT26m
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT50m
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT120m
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT20m
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo Chương V E-HSMT17m
68Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,35100m
69Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,35100m
70Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,35100m
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,35100m
72Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,75100m
73Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,9100m
74Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,75100m
75Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,9100m
76Cút nhựa UPVC 90 độ D27mmTheo Chương V E-HSMT120cái
77Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Chương V E-HSMT5cái
78Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT30cái
79Tênhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT30cái
I PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ - HIỆU BỘ
1Lắp đặt chậu xí bệt thay mớiTheo Chương V E-HSMT33bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT33cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT33cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam - lắp mới ( bao gồm chậu + vòi + si phông )Theo Chương V E-HSMT18bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT36bộ
6Lắp đặt chậu rửa treo tườngTheo Chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT36bộ
8Gương soiTheo Chương V E-HSMT24,327m2
9Lắp đặt vòi rửa sànTheo Chương V E-HSMT21cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo Chương V E-HSMT1bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT0,62100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,42100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT1,1100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,58100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,42100m
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT41cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT18cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT56cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mmTheo Chương V E-HSMT80cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmTheo Chương V E-HSMT3cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo Chương V E-HSMT9cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT8cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT37cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmTheo Chương V E-HSMT76cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT36cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
41Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
44Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo Chương V E-HSMT4cái
45Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT10cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT1,08100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,95100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,26100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,28100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,54100m
52Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT112cái
53Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D200mmTheo Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT46cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT43cái
56Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT8cái
57Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT12cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mmTheo Chương V E-HSMT16cái
59Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
60Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D200mmTheo Chương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT33cái
62Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT15cái
63Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT16cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT5cái
66Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT6cái
67Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/48mmTheo Chương V E-HSMT3cái
68Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mmTheo Chương V E-HSMT31cái
69Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mmTheo Chương V E-HSMT20cái
70Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT7cái
71Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT7cái
72Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo Chương V E-HSMT9cái
73Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo Chương V E-HSMT4cái
74Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D75mmTheo Chương V E-HSMT9cái
75Lắp đặt họng thông tắc UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT9cái
76Lắp đặt họng thông tắc UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,9100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
79Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT10cái
80Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT20cái
81Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT30cái
83Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mmTheo Chương V E-HSMT15cái
84Lắp đặt Rọ thu nước mái đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT12cái
J CẢI TẠO KHỐI ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT349,4539m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,297tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT123,906m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V E-HSMT174,73m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT90,8718m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT99,7201m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT12,543m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,6088100m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT280,1284m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT515,856m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT280,1284m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,181100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,181100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT2,181100m3
15Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT218,1m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,6163100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,5253100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT16,916m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,8568m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT51,2046m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,8056100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,6215100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,8039m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0731100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,8577tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,1364tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT28,0128m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,1101100m3
29Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo Chương V E-HSMT22,410 lỗ
30Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26Theo Chương V E-HSMT224lỗ
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT11,7811m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,0377100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5556tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,2134tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT26,5536m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,0797100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,0682tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,3269tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0858tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT45,6139m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,2285100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,0709tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT2,7056m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,2907100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1498tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1813tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,2935m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0461100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0073tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0432tấn
51Con kê bê tông lớp trênTheo Chương V E-HSMT775cái
52Con kê bê tông lớp dướiTheo Chương V E-HSMT4.864cái
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT7,1222tấn
54Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT3,0832tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT3,0832tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT7,1222tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT938,9596m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT255,78m2
59Lắp dựng xà gồ thép cũTheo Chương V E-HSMT3,4946tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT3,4946tấn
61Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT28,87m2
62Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT33,269m2
63Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT36,996m2
64Cửa sổ nhôm kính, cánh lật, nhôm hệ 55x55x2mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện kim khí( giá đã bao gồm lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT13,5m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT1,3498tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT79,0397m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT106,0468m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT4,398100m2
69Máng inox thu nước mái rộng 0.9 dày 2mmTheo Chương V E-HSMT48,44m
70Nan chắn nắng chữ a130 dày 0.6mmTheo Chương V E-HSMT397,298m2
71Lăp dựng nan chắn nắngTheo Chương V E-HSMT397,298m2
72Gia công khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT3,4633tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT198,9016m2
74Lam nhôm hình lá liễu KT170mm dày 2mmTheo Chương V E-HSMT520md
75Nắp bịt Lam nhôm hình lá liễu KT170mm dày 2mmTheo Chương V E-HSMT360cái
76Cắt tấm nhôm CNC dày 2mm các biểu tượng ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT66m2
77Lắp dựng lam nhôm hình lá liễu mặt đứngTheo Chương V E-HSMT106,8m2
78Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT991,9464m2
79Gia công hệ khung thép hộp bọc nhômTheo Chương V E-HSMT10,41tấn
80Lắp dựng hệ khung thép hộp bọc nhômTheo Chương V E-HSMT10,41tấn
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT53,6102m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,6508m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,1168m3
84Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng ápTheo Chương V E-HSMT128,846M2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT243,6827m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT243,6827m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT322,9874m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT277,173m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT322,85m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT228,173m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.182,2028m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT450,162m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT65,694m2
94Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT243,6827m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT938,5201m2
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,0011m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT9,096m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT9,096m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,1248m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT15,2208m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT9,096m2
102Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT1,041tấn
103Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT32,538m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT113,7548m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,6633m3
106Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,65m2
107Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 kết hợp kính cường lực ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT23,12md
108Sàn tập thể thao vinyl giả gỗ dày 6mmTheo Chương V E-HSMT280,1284m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT280,1284m2
110Thi công trần nhôm U shape 30x100x0.6mm a50mmTheo Chương V E-HSMT280,1284m2
111Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT144,3204m2
112Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ VernerTheo Chương V E-HSMT365,298m2
113Phào gỗ chân tường, đỉnh tường ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT71,12md
114Gia công giằng mái thépTheo Chương V E-HSMT1,3361tấn
115Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo Chương V E-HSMT1,3361tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT43,7787m2
117Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT71,388m2
118máng inox thu nướcTheo Chương V E-HSMT14,84m
119Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT3,4443tấn
120Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT3,4443tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT177,84m2
122Thi công mặt sàn gỗ lim dày 2cm đã bao gồm sơn PUTheo Chương V E-HSMT38,88m2
123Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT0,7283tấn
124Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT23,52m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT28,0659m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT14,1347100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V E-HSMT4,656100m2
128Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V E-HSMT8,64100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT22,9952m3
130Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT421,7564m2
131Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT9,638m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,932m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,9823m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,1054m3
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,806m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT13,806m2
137Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT19,7102m2
138Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,67m2
139Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,8435m2
140Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT16cái
141Thang sắt lên máiTheo Chương V E-HSMT1cái
K ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT15cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT9cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18wTheo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT22bộ
5Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT20bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống hắt 1x12wTheo Chương V E-HSMT16bộ
7Lắp đặt đèn pha Led 50wTheo Chương V E-HSMT25bộ
8Lắp đặt công tắc - điều khiển điều hòa ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT14cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT9cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT15cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
15Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
16Lắp đặt hộp nối 120x120x60mmTheo Chương V E-HSMT10hộp
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT15cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT295m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.056m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT8m
26Máng kim loại 100x75 mmdày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT30m
27Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT638m
28Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT8m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT295m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.056m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT8m
32Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,1100m
33Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,1100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,1100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,1100m
36Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,34100m
37Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
38Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,34100m
39Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
40Cút nhựa UPVC 90 độ D21mmTheo Chương V E-HSMT28cái
41Cút nhựa UPVC 135 độ D21mmTheo Chương V E-HSMT28cái
42Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Chương V E-HSMT6cái
43Tê nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Chương V E-HSMT10cái
44Tê nhựa UPVC 90 độ D90x34mmTheo Chương V E-HSMT6cái
45Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT14cái
L PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT15bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT15bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,17100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo Chương V E-HSMT15cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmTheo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
19Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT30cái
20Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mmTheo Chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75/42mmTheo Chương V E-HSMT15cái
25Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt họng thông tắc UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,4100m
29Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT7cái
30Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT15cái
32Lắp đặt Rọ thu nước mái đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT7cái
M PHẦN CỌC NHÀ HỌC
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo Chương V E-HSMT3.374,2m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300mTheo Chương V E-HSMT264mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo Chương V E-HSMT33,738100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo Chương V E-HSMT5,07100m
5Cọc dẫnTheo Chương V E-HSMT1cái
6Cắt đầu cọc bê tôngTheo Chương V E-HSMT1,8841m
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0037100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0037100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp)Theo Chương V E-HSMT0,0037100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0792tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6072tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1318tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1318tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,3429m3
N BIỆN PHÁP CỌC CỪ
1Hao phí cừTheo Chương V E-HSMT13.490,4kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo Chương V E-HSMT36,575100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đấtTheo Chương V E-HSMT1,925100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Chương V E-HSMT36,575100m
O PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT37,5482100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT9,8972100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT29,1424m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT98,6014m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT3,5318100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,4724100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,9126tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,9699tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT4,8773tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT75,4141m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Theo Chương V E-HSMT154,3398m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT25,2037tấn
13Con kê bê tông lớp trênTheo Chương V E-HSMT5.692cái
14Con kê bê tông lớp dướiTheo Chương V E-HSMT6.549cái
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT98,9603m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,9963100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,9069tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT8,9991tấn
19Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVCTheo Chương V E-HSMT130,84m
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT0,8422m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,702m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,0527m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,7072100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4907tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,412tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,7596tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT42,6177m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,7771100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,0532tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,0465tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,0615tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT191,4193m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT4,9606m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT16,335m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,851100m2
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,451100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,485100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT11,9106tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,6553tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2327tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6764tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5121tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,592tấn
44Quét dung dịch chống thấm 3 lớp 1.45kg/m2Theo Chương V E-HSMT1.241,82m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầmTheo Chương V E-HSMT1.241,82m2
46Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trầnTheo Chương V E-HSMT2.320,705m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT2.320,705m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT190,64m2
49Nẹp cao su bo góc rộng 100Theo Chương V E-HSMT35md
50nắp ghi gangTheo Chương V E-HSMT16cái
51Lắp đặt tấm ghi gangTheo Chương V E-HSMT16cái
52Sơn nền sàn dày 2mm tự sanTheo Chương V E-HSMT900,34m2
53Xẻ khe đường dốc tầng hầmTheo Chương V E-HSMT1.005md
54Xoa nhẵn bằng máy đường dốcTheo Chương V E-HSMT192,3m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
P PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG NHÀ MỚI
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,0106m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT38,106m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,2719100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,3516tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,4939tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,192tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT111,5973m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,7809100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,7196tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT14,059tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,7894tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT262,8495m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT20,1712100m2
14Con kê bê tông lớp trênTheo Chương V E-HSMT5.093cái
15Con kê bê tông lớp dướiTheo Chương V E-HSMT19.196cái
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT26,7331tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT13,1194m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT1,2961100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6479tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,1524tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT11,7033m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,7538100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3256tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,4801tấn
25Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấmTheo Chương V E-HSMT3,3445tấn
26Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốcTheo Chương V E-HSMT3,3445tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT140,0377m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT129,7879m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT185,8934m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,0771m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT37,653m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,6341m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,4717m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3978m3
35Lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT473,06m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.089,9878m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.335,8323m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT607,4244m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.022,472m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.452,0028m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.234,5882m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT5.273,1311m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT2.335,8323m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT2.937,2988m2
45Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT0,9109tấn
46Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT23,584m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT30,4393m2
48Cửa ngăn cháy, cửa thép chống gỉ, kính chống cháy EI60Theo Chương V E-HSMT36,848m2
49Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT118,56m2
50Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhômhệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT261,9m2
51Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT7,2m2
52Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT14,28m2
53Lắp dựng cửa thép chống cháyTheo Chương V E-HSMT36,848m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT387,66m2
55Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT14,28m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT2,4692tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT146,79m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT175,5m2
59Gia công khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,3748tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT34,104m2
61Nan chắn nắng chữ a200 dày 0.6mmTheo Chương V E-HSMT64,08m2
62Lắp dựng lam nhômTheo Chương V E-HSMT64,08m2
63Mái lợp ĐƯỜNG dốc kính dày 12mm trong suốtTheo Chương V E-HSMT164,3m2
64Vách kính cường lực ĐƯỜNG dốc kính dày 10mm trong suốtTheo Chương V E-HSMT80,66m2
65Lắp dựng mái kính cường lựcTheo Chương V E-HSMT244,96m2
66Gờ cắt nước diền mái inox V30x30x2Theo Chương V E-HSMT81,62m
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT18,3417m3
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT123,2864m2
69Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT46,99md
70Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT1,6568tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT61,2073m2
72Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT53,508m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.567,6824m2
74Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT86,623m2
75Sàn nhựa vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa)Theo Chương V E-HSMT92,7184m2
76Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo Chương V E-HSMT186,5808m2
77Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT826,46m2
78Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT665,72m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT826,46m2
80Trần hợp kim nhôm1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT565,1172m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,1296m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,0908m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,2919m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,147m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,4309m2
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,114100m3
87Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,6662m2
88Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,955m2
89Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0365tấn
90Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT5,112m2
91Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,816m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,6816m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0116100m3
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT11,8193100m2
95Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳngTheo Chương V E-HSMT11,46m
96Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe , lớp lót , lớp phẳng )Theo Chương V E-HSMT3,6m
97Tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT3,82md
Q ĐIỆN NHÀ HỌC XÂY MỚI
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT82cái
2Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18wTheo Chương V E-HSMT50bộ
3Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo Chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led1x18wTheo Chương V E-HSMT55bộ
5Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT246bộ
6Lắp đặt công tắc - đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT20cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT32cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT7cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT71cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn âm sàn ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT74cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT16tủ
14Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
15Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT2tủ
16Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mmTheo Chương V E-HSMT3hộp
17Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
18Lắp đặt hộp nối 120x120x60mmTheo Chương V E-HSMT38hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT41cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT20cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT42cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT9cái
23Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT32cái
24Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT5cái
28Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KATheo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT3.131m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT2.873m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT190m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT10m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT20m
34Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT160m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.417m
36Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT217m
37Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT345m
38Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT11m
39Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT20m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT3.131m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT2.792m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT172m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT309m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT11m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT45m
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT36m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT20m
48Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,85100m
49Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,85100m
50Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,85100m
51Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,85100m
52Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
53Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
54Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
55Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
56Cút nhựa UPVC 90 độ D27mmTheo Chương V E-HSMT164cái
57Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Chương V E-HSMT7cái
58Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT41cái
59Tê nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT41cái
R ĐIỆN NHẸ HỌC XÂY MỚI
1Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT90cái
2Nhân mạng RJ45Theo Chương V E-HSMT90cái
3Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT500m
4Cáp quang UT 4 lõi đa modeTheo Chương V E-HSMT42m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT60m
6Cáp tín hiệu VGATheo Chương V E-HSMT54m
7Hộp đấu nối quangTheo Chương V E-HSMT3chiếc
8Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT135m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT380m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT42m
11Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT5cái
12Nhân điện thoại RJ11Theo Chương V E-HSMT5cái
13Cáp điện thoại 100x2x0.5mmTheo Chương V E-HSMT140m
14Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT30m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT86m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT120m
17Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT300m
18Hộp đấu cáp kèm phiến đấu (IDF) 10 đôiTheo Chương V E-HSMT1chiếc
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT70m
20Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT210m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT110m
22Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT230m
23Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT26cái
24Nhân mạng RJ45Theo Chương V E-HSMT26cái
25Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT500m
26Cáp quang UT 4 lõi đa modeTheo Chương V E-HSMT42m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT130m
28Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT190m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT290m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT42m
31Cáp tín hiệu VGATheo Chương V E-HSMT8m
32Hộp đấu nối quangTheo Chương V E-HSMT4chiếc
33Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT19cái
34Nhân điện thoại RJ11Theo Chương V E-HSMT19cái
35Cáp điện thoại 2x2x0.5mmTheo Chương V E-HSMT460m
36Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT30m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT250m
38Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT132cái
39Nhân mạng RJ45Theo Chương V E-HSMT132cái
40Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT1.284m
41Cáp quang UT 4 lõi đa modeTheo Chương V E-HSMT36m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT60m
43Cáp tín hiệu VGATheo Chương V E-HSMT96m
44Hộp đấu nối quangTheo Chương V E-HSMT16chiếc
45Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT160m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.109m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT36m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT60m
49Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT275m
50Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT2cái
51Nhân điện thoại RJ11Theo Chương V E-HSMT2cái
52Cáp điện thoại 100x2x0.5mmTheo Chương V E-HSMT80m
53Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT25m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT80m
55Hộp đấu cáp kèm phiến đấu (IDF) 10 đôiTheo Chương V E-HSMT1chiếc
56Máng kim loại 100x75 mmdày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT709m
S PHẦN NƯỚC NHÀ XÂY MỚI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,43100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
3Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT7cái
4Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT18cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mmTheo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt Rọ thu nước mái đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT10cái
11Chụp Inox đục lỗ D42Theo Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,7100m
14Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT16cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT10cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT10cái
T CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ- PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000x800x350Theo Chương V E-HSMT1hộp
2áptômát loại MCCB-3P-400A -36KATheo Chương V E-HSMT1cái
3áptômát loại MCCB-3P-175A -22KATheo Chương V E-HSMT1cái
4áptômát loại MCCB-3P-150A -22KATheo Chương V E-HSMT1cái
5áptômát loại MCCB-3P-125A -22KATheo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 22KATheo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 22KATheo Chương V E-HSMT2cái
8áptômát loại MCB-3P -50A -22KATheo Chương V E-HSMT1cái
9áptômát loại MCB-3P -25A -6KATheo Chương V E-HSMT2cái
10áptômát loại MCB-2P -32A -6KATheo Chương V E-HSMT1cái
11áptômát loại MCB-2P -25A -6KATheo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo Chương V E-HSMT1,74100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 63/50mmTheo Chương V E-HSMT4,16100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mmTheo Chương V E-HSMT0,52100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mmTheo Chương V E-HSMT2,18100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mmTheo Chương V E-HSMT1,85100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/FR-PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT5m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT160m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT9m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT180m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT123m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR-PVC 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT11m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR-PVC 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT340m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo Chương V E-HSMT52m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo Chương V E-HSMT122m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Theo Chương V E-HSMT96m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x150mm2Theo Chương V E-HSMT185m
30Thanh cái đồng 30x10Theo Chương V E-HSMT4cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT3,2036100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT3,2036100m3
33Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V E-HSMT30sứ
34Đóng cọc đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT5cọc
35Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo Chương V E-HSMT10m
36Cáp đồng bện 1x70mm2Theo Chương V E-HSMT4m
37Lắp đèn Led pha sân bóng 100wTheo Chương V E-HSMT15bộ
38Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT336m
39Lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT336m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT336m
41Lắp đặt công tắc -điều khiển chiếu sángTheo Chương V E-HSMT4cái
42Lắp đèn Led đầu trụ tường rào 1x30wTheo Chương V E-HSMT48bộ
43Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT340m
44Lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT340m
45Lắp đặt công tắc -điều khiển chiếu sángTheo Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT3,4100m
47Kim thu sét bán kính bảo vệ 70m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo Chương V E-HSMT1bộ
48Cáp đồng bện 1x70mm2Theo Chương V E-HSMT30m
49Băng đồng tiếp đất 40x4mmTheo Chương V E-HSMT15,5m
50Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V E-HSMT1hộp
51Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT5cọc
U CẤP NƯỚC- PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,3431100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,3431100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT2,01100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50/32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, đường kính măng sông D50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 65mmTheo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,14100m
16Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mmTheo Chương V E-HSMT15cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt vòi phun tưới cỏTheo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D25mmTheo Chương V E-HSMT19cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D25mmTheo Chương V E-HSMT80cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT4cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,6908100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,6908100m3
26Thi công giếng khoan trọn bộTheo Chương V E-HSMT1cái
V PHÁ DỠ- PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT333,7m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,6685tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT126,72m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT190,3673m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT134,5089m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,2488100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,2488100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp)Theo Chương V E-HSMT3,2488100m3
9Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT324,88m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT18,8448m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0942tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT15,38m2
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT4,204m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT3,6141m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0781100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0781100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 10km tiếp)Theo Chương V E-HSMT0,0781100m3
18Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT7,81m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT9,6m2
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT19,5225m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT3,135m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2266100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2266100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp)Theo Chương V E-HSMT0,2266100m3
25Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT22,66m3
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT175,3922m2
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,877tấn
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT44,16m2
29Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT70,7186m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT10,6198m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8134100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8134100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp)Theo Chương V E-HSMT0,8134100m3
34Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT81,34m3
W CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ-
PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,1688100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,8032100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT10,049m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT14,6097m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT11,9042m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT10,2036m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,9276100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2242tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,7467tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT5,1018m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3092100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5411tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT4,7463m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,0322100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5975tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8243tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT16,2778m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,1346m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT432,4m
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT147,98m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT227,5828m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT375,5628m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT4,9129tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT199,773m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT251,8324m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,3443100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0669100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,3048m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT6,602m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,1052100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,1683100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3297tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2369tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT6,4109m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,7257100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2598tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,7625tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT7,4111m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,8028100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2192tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2431tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,9813tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,5807m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0778100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0346tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1788tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT10,3843m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,0485100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,0514tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,6733m3
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT62,7705m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,7845m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT15,7845m2
54Gia công cổng sắtTheo Chương V E-HSMT0,9331tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT34,41m2
56Bản lề cổngTheo Chương V E-HSMT12bộ
57Tay nắm cổngTheo Chương V E-HSMT5bộ
58Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổngTheo Chương V E-HSMT6,5m
59Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V E-HSMT26,18m2
60Khoá cửa cổngTheo Chương V E-HSMT3cái
61Bộ chữ biển trường bằng inox mạ vàngTheo Chương V E-HSMT1bộ
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT710,5545m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT710,5545m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT19,4826m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT67,2775m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT75,4595m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,725m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT104,85m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT75,4595m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT191,0345m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT67,2775m2
72Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT3,6m2
73Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT3,552m2
74Vách kính cong kính cường lực dày 10mmTheo Chương V E-HSMT4,428m2
75Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT1,236m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT7,152m2
77Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT5,664m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT0,0209tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT1,44m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,2432m2
81Nan chắn nắng chữ Z132 a130 dày 0.6mmTheo Chương V E-HSMT8,55m2
82Gia công khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT0,0645tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT5,76m2
84Lắp dựng khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT8,55m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT22,5452m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,022m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT36,427m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT49,111m2
89Kính an toàn 2 lớp dày 10,38mmTheo Chương V E-HSMT17,1336m2
90Gia công xà gồ inox kính an toànTheo Chương V E-HSMT0,0912tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,0912tấn
X ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẢO VỆ, TRẠM BƠM - PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt Đèn chống nước hắt sáng, bóng led 12wTheo Chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 12wTheo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt hộp 8MCBTheo Chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT6m
13Lắp đặt dây đơn 2x 2,5mm2Theo Chương V E-HSMT40m
14Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo Chương V E-HSMT20m
15Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Theo Chương V E-HSMT24m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT24m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT6m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT40m
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V E-HSMT1bộ
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp tủ điện trạm bơm 450x300x160Theo Chương V E-HSMT1hộp
23Lắp đặt dây đơn 2x 1,5mm2Theo Chương V E-HSMT297m
24Lắp đặt dây đơn 2x 2,5mm2Theo Chương V E-HSMT4m
25Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT4m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 4mm2Theo Chương V E-HSMT16m
27Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Theo Chương V E-HSMT16m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT73m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT20m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT0,87100m
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT2cái
33Lắp công tắc chuyển đổi tự độngTheo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
35Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
38Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
39Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
40Cút nhựa UPVC 90 độ D27mmTheo Chương V E-HSMT2cái
41Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Chương V E-HSMT4cái
42Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT2cái
43Tênhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
46Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt Y lọc rác d=63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 chiềuTheo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V E-HSMT2cái
Y THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI - PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,825100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,814100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT68,119m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,159100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT3,84100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,361tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,734tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,347m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT47,248m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT333,702m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT140,89m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT21,9m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,629100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT2,329tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT21cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT325,4cấu kiện
17Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT18bộ
18Bộ ghi gang 850*850 đường kính nắp 700 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT1bộ
19Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo Chương V E-HSMT35,748m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3575100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3575100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,3575100m3
23Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT35,748m3
24Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg để nạo vét rãnhTheo Chương V E-HSMT155cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT155cấu kiện
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,34100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,17100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,768m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,061m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT20,16m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,32m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,432m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,165100m2
34Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mmTheo Chương V E-HSMT2,337100m
35Bộ ghi gang 750*750 đường kính nắp 600 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT12bộ
Z SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN, BÓ VỈA - PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT418,713m3
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,318m3
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo Chương V E-HSMT388,8m2
4Cây hiện trạng di chuyển vị trí D20-40Theo Chương V E-HSMT54cây
5Cây hiện trạng di chuyển vị trí D40-60Theo Chương V E-HSMT5cây
6Cột điện hiện trạng di chuyển vị tríTheo Chương V E-HSMT1cái
7Cây xanh di chuyển vị trí ngoài trườngTheo Chương V E-HSMT11cây
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT31,559100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT31,559100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT31,559100m3
11Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT3.155,9m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.091m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.544m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT263,5m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT13,452m3
16Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT57,826m3
17Lát đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT111,375m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT245,025m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT245,025m2
20Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mmTheo Chương V E-HSMT262,4m
21Ghi gang bảo vệ cây trong trườngTheo Chương V E-HSMT29cái
22Thi công lớp subbase dày 12cmTheo Chương V E-HSMT0,729100m3
23Làm móng đá 2x4 dày 3cmTheo Chương V E-HSMT0,182100m3
24Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân , chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT607,504m2
25Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (báo giá trọn gói bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ và nhân công thi công)Theo Chương V E-HSMT607,504m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT15,961m2
27Cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo Chương V E-HSMT194,4md
28Tăng đơ+khóa cápTheo Chương V E-HSMT28bộ
29Lưới chắn bóng,Lưới gônTheo Chương V E-HSMT830,16m2
30Cửa vào thép khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT5,28m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,073100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,054100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,686m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,386m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,118100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,077tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,07tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,562tấn
39Khung móng cột điện + treo lưới M24x675Theo Chương V E-HSMT14cái
40Cây sấu D=20cmTheo Chương V E-HSMT33cây
41Cây chà là D>=20cmTheo Chương V E-HSMT24cây
42Cây thông thiên cao cao 1,5m-2mTheo Chương V E-HSMT187cây
43Cây cọ dầuTheo Chương V E-HSMT6cây
44Cây hoa giấy cao 1,5m-2mTheo Chương V E-HSMT5cây
45Cây tường vi cao 1,5m-2mTheo Chương V E-HSMT20cây
46Thảm cỏ nhậtTheo Chương V E-HSMT10,14100m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất đào tận dụng)Theo Chương V E-HSMT2,153100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,73m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,175m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,348m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,023100m2
52Khung móng cột cờTheo Chương V E-HSMT1bộ
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,002100m3
54Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,078m3
55Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,48m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,226100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,15100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,508m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,835m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,044100m2
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,506100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,147tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,164tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT3,62m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,45100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,083tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,419tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT0,629m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,101100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,016tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,09tấn
72Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,723tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT46,08m2
74Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,723tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,131m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,627m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,5m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,431m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,395m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,152m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT45m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT65,583m2
AA BỂ NƯỚC NGẦM - PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT3,1928100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT5,9508m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT14,1151m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT23,3574m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT6,7606m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0752100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,1368100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3782100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo Chương V E-HSMT1,3741tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1146tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,3635tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT0,4587tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,7761100m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT114,2609m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT36,5125m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT114,2609m2
17Quét chống thấm bểTheo Chương V E-HSMT150,7725m2
18Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo Chương V E-HSMT52,4m
19Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lềTheo Chương V E-HSMT1bộ
AB BỂ PHỐT - PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,365100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,122100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT0,962m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,62m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,051100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,84m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,038100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,135tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,081tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,086tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,321m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT35,14m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT35,14m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,559m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V E-HSMT10cái
AC ĐƯỜNG NGOÀI TRƯỜNG
- PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Đào bỏ lớp đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo Chương V E-HSMT1,38100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT1,38100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo Chương V E-HSMT1,38100m3
4Vận chuyển 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo Chương V E-HSMT1,38100m3
5Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo Chương V E-HSMT1,38100m3
6Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95;Theo Chương V E-HSMT1,15100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm;Theo Chương V E-HSMT1,15100m3
8Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT4,6100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo Chương V E-HSMT82,8m3
10Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95;Theo Chương V E-HSMT0,81100m3
11Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m;Theo Chương V E-HSMT2,7100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới;Theo Chương V E-HSMT0,675100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,405100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT2,7100m2
15Thi công lớp BTNC (C12.5), dày 7cm;Theo Chương V E-HSMT2,7100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa;Theo Chương V E-HSMT0,247100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT4,039m3
18Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, KT: 23x26x100cm, M300;Theo Chương V E-HSMT112,2m
19Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT2,9100m2
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông hè đường M150, đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT23,2m3
21Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm;Theo Chương V E-HSMT290m2
AD BỂ THU MỠ - PHU TRỢ + HẠ TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,9701m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2673100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( 10km tiếp)Theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1815100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0292100m2
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,5869m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,0213m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,685m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0469100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,2509m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,0334tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0191100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,3599m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0654tấn
17Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT7cấu kiện
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
AE THIẾT BỊ
1Quạt gắn tường thông gióQuạt gắn tường thông gió công suất 770 m3/h21cái
2Máy sinh hoạt bơm ýMáy sinh hoạt bơm ý Q=8m3/h, H= 35m, N=4KW + bộ tụ điện điều khiển tự động2cái
3Tủ điện điều khiển tự độngtủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……)1Bộ
4Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới câyQ=6,0m3/h, H= 18m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động1cái
5Máy nước thải chìm bơm ýQ=3m3/h, H= 9m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động2cái
6Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộ+ Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/s+ Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu)1bộ
7Mô tơ cổng phụ mở quay âm nềnMô tơ cổng phụ mở quay âm nền1bộ
8Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thépMô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép1bộ
9Máy phát điện 40KVAMáy phát điện 40KVA1cái
10Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 80A + bộ điều khiển ATS + tủ trọn bộBộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 80A + bộ điều khiển ATS + tủ trọn bộ1bộ
11Điều hòa 9.000 BTUCông suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
12Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)1cái
13Điều hòa 18.000 BTUCông suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây108cái
14Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)(Bổ sung lắp đặt 21 điều hòa đã có)(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)(Bổ sung lắp đặt 21 điều hòa đã có)129cái
15Điều hòa 24.000 BTUCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây14cái
16Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)14cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6818E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình- Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy cắt uốn ≥5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đào ≥1,25m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Đầm dùi ≥1,5kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
7 Đầm mài ≥2,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
8 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Ô tô tự đổ ≥5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
10 Cần trục ô tô ≥10T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Vận thăng ≥1T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy ép thủy lực ≥860T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
13 Máy bơm bê tông ≥50 m3/h * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
14 Máy toàn đạc, thủy bình * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->