Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071421-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211071296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 13:39:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,897,725,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành điện: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về điện công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3(có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 500
6-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt sắt ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng Trụ sở UBND xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; ĐT: (0275).3878456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn kiến trúc Nhà Việt + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre); + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; ĐT: (0275).3878456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/03/2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; ĐT: (0275).3878456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B TRỤ SỞ UBND XÃ (XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt4,41100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt24,944m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt14,966m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt81,784m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,933100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt3,136m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,438100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt16,144m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,903100m2
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,074100m3
11Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,45100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt19,171m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt3,161100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 30045,339m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt5,335100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt0,612m3
17Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,077100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt3,474m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được phê duyệt0,342100m2
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt2,09m3
21Lát đá bậc tam cấpTheo thiết kế được phê duyệt15,345m2
22Lát đá bậc cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt29,34m2
23Lát nền, sàn bằng đá granítTheo thiết kế được phê duyệt9,26m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt41,806m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt 41,806m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt41,806m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt56,934m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt6,988100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt5,941m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,325100m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt100,209m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt73,265m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt173,474m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt173,474m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được phê duyệt142,686m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được phê duyệt142,686m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt142,686m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt2,802m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,28100m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt237,806m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt583,13m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt820,936m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt820,936m2
44Thi công trần bằng tấm ERONTheo thiết kế được phê duyệt16,075m2
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt0,416m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,026100m2
47Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,052100m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo thiết kế được phê duyệt12cái
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt11,998m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt1,938100m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt37,808m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt37,808m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt37,808m2
54Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế được phê duyệt7,616m2
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt9,162m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt50,9m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,844m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt68,085m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt25,837m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt23,73m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt29,314m3
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được phê duyệt45,13m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt641,999m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt1.377,742m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt1.920,923m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt626,484m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1.295,729m2
68Trát chỉ bánh ú, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt1,28m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt71,1m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt309,72m
71Kẻ ron tườngTheo thiết kế được phê duyệt43,53210m
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm (gạch ceramic)Theo thiết kế được phê duyệt101,61m2
73Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế được phê duyệt3,118m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, cao 150mmTheo thiết kế được phê duyệt73,298m2
75Lát nền, sàn bằng đá hoa cươngTheo thiết kế được phê duyệt23,81m2
76Lát nền, sàn bằng đá chẻ 100x100mmTheo thiết kế được phê duyệt18m2
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công)Theo thiết kế được phê duyệt2,352100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính vật tư)Theo thiết kế được phê duyệt0,977100m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt22,88m3
80Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt3,243100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,72tấn
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (Gạch granit)Theo thiết kế được phê duyệt550,55m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm (gạch ceramic)Theo thiết kế được phê duyệt31,9m2
84Ốp đá tự nhiên 100x200Theo thiết kế được phê duyệt60,288m2
85Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,096100m
86Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,007100m
87Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được phê duyệt21,07m2
88Lắp dựng cửa lùa khung nhôm hệ 72, kính trắng dày 5ly ( Bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt110,34m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa inoxTheo thiết kế được phê duyệt110,34m2
90Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 72, kính mờ dày 5ly (Bao gồm phụ kiên)Theo thiết kế được phê duyệt1,92m2
91Lắp dựng vách kính cánh cố định khung nhôm hệ 72, kính trắng dày 5ly (Bao gồm phụ kiên)Theo thiết kế được phê duyệt9,36m2
92Vách kính khung nhôm hệ 100, kính trắng đày 5ly (Bao gồm phụ kiên)Theo thiết kế được phê duyệt34,17m2
93Lắp dựng cửa cánh mở khung nhôm hệ 72, lambri 2 mặt độ dày TB 1,2lyTheo thiết kế được phê duyệt0,7m2
94Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 5ly (Bao gồm phụ kiện, ổ khoá,...)Theo thiết kế được phê duyệt17,92m2
95Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính trắng 5ly (Bao gồm phụ kiện, ổ khoá,...)Theo thiết kế được phê duyệt47,88m2
96Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 72, lambri dưới dày 1,2 ly, kính mờ dày 5lyTheo thiết kế được phê duyệt15,44m2
97Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt4,517tấn
98Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt4,008100m2
99Lắp nắp tole lên mái (Tole 0,8mm + khung L40x40) ( Bao gồm nhân công lắp, sơn hoàn thiện theo thiết kế)Theo thiết kế được phê duyệt1cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được phê duyệt1,279100m
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế được phê duyệt14cái
102Lắp đặt cầu chắn rácTheo thiết kế được phê duyệt14cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo thiết kế được phê duyệt0,05100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo thiết kế được phê duyệt0,024100m
105Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt9,19100m2
106Cung cấp lắp dựng quốc huy (composite mạ đồng ĐK 800)Theo thiết kế được phê duyệt1cái
107Vách compact dày 12mm chân đế inox (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp)Theo thiết kế được phê duyệt0,53m2
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,144100m3
109Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi)Theo thiết kế được phê duyệt3,179100m3
110Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt0,636m3
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,382m3
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt1,06m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,004100m2
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế được phê duyệt0,926m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,027100m2
116Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,124100m2
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt9cái
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt3,669m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,413m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt29,602m2
121Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt22,818m2
122Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt5,76m2
123Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt1,12m2
124Quét và ngăm nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt29,698m2
125Lớp lọc hầm phânTheo thiết kế được phê duyệt0,72m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D8Theo thiết kế được phê duyệt0,812tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Theo thiết kế được phê duyệt1,523tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Theo thiết kế được phê duyệt0,204tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14Theo thiết kế được phê duyệt0,06tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18Theo thiết kế được phê duyệt1,053tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D20Theo thiết kế được phê duyệt1,002tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,075tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,863tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,296tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,425tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,075tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,047tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,447tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,237tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,586tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,255tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,062tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,022tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,29tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,419tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,276tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,113tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,079tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,833tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,264tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,069tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,143tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,088tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,172tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,165tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,023tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,059tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,746tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,66tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,166tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,104tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,97tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt4,503tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,382tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,111tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt2,351tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt2,272tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,551tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,26tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,761tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,252tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,11tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,648tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thépD12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,061tấn
C TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt24bộ
2Lắp đặt đèn led panel 520*520*60, 60W-220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt42bộ
4Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
5Lắp đặt đèn LED chụp MICA 0.6m, 36W-220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt28bộ
6Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt36bộ
7Lắp đặt quạt đảo trần 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
8Lắp đặt mặt 3 lỗTheo thiết kế được phê duyệt6cái
9Lắp đặt mặt 2 lỗTheo thiết kế được phê duyệt25cái
10Lắp đặt mặt 1 lỗTheo thiết kế được phê duyệt4cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt68cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt4cái
13Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTheo thiết kế được phê duyệt227cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTheo thiết kế được phê duyệt67cái
15Lắp đặt MCCB 2P 150A-220V/85KATheo thiết kế được phê duyệt2cái
16Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KATheo thiết kế được phê duyệt21cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường (KT: 400*300*210*1,2, PK) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt tủ điện 2PLTheo thiết kế được phê duyệt19cái
19Lắp đặt dây điện CV 35mm2Theo thiết kế được phê duyệt160m
20Lắp đặt dây điện CV 16mm2Theo thiết kế được phê duyệt80m
21Lắp đặt dây điện CV 4mm2Theo thiết kế được phê duyệt900m
22Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt1.000m
23Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt2.100m
24Lắp đặt chìm ống nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt1.200m
25Lắp đặt nổi ống nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt920m
D TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước loại lớnTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt4cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấpTheo thiết kế được phê duyệt4cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấpTheo thiết kế được phê duyệt4cái
5Lắp đặt phiểu thu inox D60mm (150*150)Theo thiết kế được phê duyệt12cái
6Lắp đặt móc áo inox đơnTheo thiết kế được phê duyệt4cái
7Lắp đặt móc áo inoxTheo thiết kế được phê duyệt4cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen nhựa cao cấp (1 vòi, 1 hương sen)Theo thiết kế được phê duyệt2bộ
9Lắp đặt gương soi+kệ kính+ phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế được phê duyệt4cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế được phê duyệt1bể
11Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xảTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
12Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại lớnTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
13Lắp đặt lavabo chân ngắn loại lớn +bộ xảTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
14Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấpTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
15Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấpTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
16Lắp đặt con thỏ PVC D60mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
17Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT)Theo thiết kế được phê duyệt4cái
18Lắp đặt co PPR D25/20mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT)Theo thiết kế được phê duyệt6cái
20Lắp đặt co PPR D32mmTheo thiết kế được phê duyệt16cái
21Lắp đặt co PVC D34mmTheo thiết kế được phê duyệt13cái
22Lắp đặt co PVC D42mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
23Lắp đặt co PVC D60mmTheo thiết kế được phê duyệt35cái
24Lắp đặt co 45 độ PVC D90mmTheo thiết kế được phê duyệt9cái
25Lắp đặt co 45 độ PVC D114mmTheo thiết kế được phê duyệt26cái
26Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25Theo thiết kế được phê duyệt4cái
27Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D32Theo thiết kế được phê duyệt2cái
28Lắp đặt thông tắc PVC D60mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
29Lắp đặt thông tắc PVC D90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
30Lắp đặt thông tắc PVC D114mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
31Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mmTheo thiết kế được phê duyệt0,04100m
32Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mmTheo thiết kế được phê duyệt0,21100m
33Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mmTheo thiết kế được phê duyệt0,53100m
34Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mmTheo thiết kế được phê duyệt0,05100m
35Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mmTheo thiết kế được phê duyệt0,03100m
36Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,24100m
37Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mmTheo thiết kế được phê duyệt0,19100m
38Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,18100m
39Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm (van xoay)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
40Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm(van gạt)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
41Lắp đặt van hai chiều PVC D34mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
42Lắp đặt van phao đầu đồng D27mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
43Lắp đặt nút bít PVC D114mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
44Lắp đặt nút bít PVC D90mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
45Lắp đặt măng song PVC D60mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
46Lắp đặt côn giảm PPR D32/25mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
47Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
48Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
49Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
50Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN)Theo thiết kế được phê duyệt4cái
51Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau)Theo thiết kế được phê duyệt4cái
52Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
53Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
54Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt tê PVC D60mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
56Lắp đặt tê PVC D60/34mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
57Lắp đặt tê PVC D90/60mmTheo thiết kế được phê duyệt13cái
58Lắp đặt tê PVC D114mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
59Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loạiTheo thiết kế được phê duyệt2cái
60Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,83100m
61Thử áp lực đường ống nhựa D42+D60+D90+D114mmTheo thiết kế được phê duyệt0,64100m
E TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN MẠNG)
1Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt100m
2Lắp đặt tủ rack 10U (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt2tủ
3Lắp đặt Router Wifi (2 antenna ngoài, dual band 2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps, phụ kiện treo, phích cái…)Theo thiết kế được phê duyệt4bộ
4Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, 3m nhảy, phụ kiện...)Theo thiết kế được phê duyệt30cái
5Lắp đặt Switch 24 port (tốc độ 10/100/1000Mbps, RJ45)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
6Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt60m
7Lắp đặt cáp mạng CAT5ETheo thiết kế được phê duyệt720m
8Lắp đặt chìm ống nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt750m
9Lắp đặt ống HDPE D40/30Theo thiết kế được phê duyệt100m
F NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,06100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,845m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt1,283m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,051100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,256m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,051100m2
7Đắp san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi)Theo thiết kế được phê duyệt0,034100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,469m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt8,411m2
10Rải vải nhựa kỹ thuậtTheo thiết kế được phê duyệt0,519100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt5,185m3
12Lăn nhám mặt vữa xi măngTheo thiết kế được phê duyệt54,035m2
13Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế được phê duyệt1,7910m
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( khối lượng đất tận dụng để đắp nền đã trừ trong phần hao phí của bảng phân tích vật tư)Theo thiết kế được phê duyệt0,094100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,037tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,038tấn
18Cung cấp xà gồ thép không rỉ (STK)Theo thiết kế được phê duyệt0,208tấn
19Lắp dựng xà gồ thép không rỉ (STK)Theo thiết kế được phê duyệt0,208tấn
20Cung cấp cột bằng thép hình không rỉ (STK)Theo thiết kế được phê duyệt0,124tấn
21Lắp dựng cột thép không rỉ (STK) các loạiTheo thiết kế được phê duyệt0,124tấn
22Gia công vì kèo thép hình không rỉ (STK) khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,391tấn
23Lắp dựng vì kèo thép không rỉ (STK) khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,391tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt73,198m2
25Lắp bulongTheo thiết kế được phê duyệt64Bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt0,498100m2
29Lợp tole phẳngTheo thiết kế được phê duyệt0,169100m
G NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,074100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt1,024m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt1,603m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,064100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,32m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,064100m2
7Đắp san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi)Theo thiết kế được phê duyệt0,043100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,549m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt9,83m2
10Rải vải nhựa kỹ thuậtTheo thiết kế được phê duyệt0,681100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt6,811m3
12Lăn nhám mặt vữa xi măngTheo thiết kế được phê duyệt70,7m2
13Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế được phê duyệt2,4810m
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( khối lượng đất tận dụng để đắp nền đã trừ trong phần hao phí của bảng phân tích vật tư)Theo thiết kế được phê duyệt0,123100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,047tấn
18Cung cấp xà gồ thép không rỉ (STK)Theo thiết kế được phê duyệt0,272tấn
19Lắp dựng xà gồ thép không rỉ (STK)Theo thiết kế được phê duyệt0,272tấn
20Cung cấp cột bằng thép hình không rỉ (STK)Theo thiết kế được phê duyệt0,155tấn
21Lắp dựng cột thép không rỉ (STK) các loạiTheo thiết kế được phê duyệt0,155tấn
22Gia công vì kèo thép hình không rỉ (STK) khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,499tấn
23Lắp dựng vì kèo thép không rỉ (STK) khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,499tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt92,097m2
25Lắp bulongTheo thiết kế được phê duyệt80Bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,25100m
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt0,651100m2
29Lợp tole phẳngTheo thiết kế được phê duyệt0,221100m
H HỒ NƯỚC NGẦM 80M3-NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt1,899100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt6,552m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt6,552m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm (Bao gồm phụ gia chống thấm theo thiết kế)Theo thiết kế được phê duyệt15,055m3
5Đắp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Không tính máy ủi)Theo thiết kế được phê duyệt0,758100m3
6Quét dung dịch chống thấm hồ nướcTheo thiết kế được phê duyệt126,7m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt37,78m2
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm phụ gia chống thấm theo thiết kế)Theo thiết kế được phê duyệt1,494m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,162100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt1,72m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt1,456m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt6,32m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt4,44m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt2,22m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m (Bao gồm phụ gia chống thấm theo thiết kế)Theo thiết kế được phê duyệt10,722m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,298100m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt78m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt4,08m2
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm phụ gia chống thấm theo thiết kế)Theo thiết kế được phê duyệt1,815m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,595m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,251100m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt21,863m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1,9m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1,38m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,545m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,117100m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được phê duyệt4,4m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt2,478m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt10,714m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt9,291m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt3,279m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,339100m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được phê duyệt41,44m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt41,44m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt13,46m2
36Lăn nhám mặt vữa xi măngTheo thiết kế được phê duyệt0,6m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt2,189m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,135m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt54,725m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt27,363m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt27,363m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,272m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,152100m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt15,233m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt15,233m2
46Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,126100m
47Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn ( Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo thiết kế)Theo thiết kế được phê duyệt4,163m2
48Kẻ ron tường (ron 20 sâu 10)Theo thiết kế được phê duyệt1,8710m
49Nắp đậy thép không gỉ dày 3mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
50Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo thiết kế được phê duyệt0,006100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,027100m
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,003100m
54Lắp đặt cầu chắn rácTheo thiết kế được phê duyệt1cái
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,258tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt1,649tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,901tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,033tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,019tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,017tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,045tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,043tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,156tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,009tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,023tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,048tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,166tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,02tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,001tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,004tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi (sóng vuông 0.4mm) chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt0,129100m2
72Lắp dựng xà gồ thép chử C Kt: 100x45x10x2.0Theo thiết kế được phê duyệt0,054tấn
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt43,61m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,062100m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D6Theo thiết kế được phê duyệt1,383tấn
4Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt6,23100m2
5Cắt khe co 10*30 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế được phê duyệt31,1510m
6Lăn nhám mặt vữa xi măngTheo thiết kế được phê duyệt623m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt4,471m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt8,907m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,23100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt105,135m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt105,135m2
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,226100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,734100m3
3Lắp đặt ống HDPE nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mmTheo thiết kế được phê duyệt0,083100m
4Lắp đặt ống HDPE nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 355mmTheo thiết kế được phê duyệt0,117100m
5Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi)Theo thiết kế được phê duyệt0,1221100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế được phê duyệt11,07m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt11,07m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt6,736m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt10,291m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt159,489m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt60m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt5,424m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,105100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt2,454m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo thiết kế được phê duyệt0,443100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmTheo thiết kế được phê duyệt0,174tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,188tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,07tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,293tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,034tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,006tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được phê duyệt0,206tấn
23Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,649100m3
24Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt0,243100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt1,319m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt2,254m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,971m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,133100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt2,147m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,432100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,105100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt178cái
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo thiết kế được phê duyệt0,047100m3
34Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,029100m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,218m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt2,35m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt18,996m2
38Lớp lọc hầm vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,48m3
K CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,209m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,036m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,02100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,25m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được phê duyệt0,053m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,052m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,194m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,15m3
9Rải nhựa nilon tái sinh làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế được phê duyệt0,164100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt2,057m3
11Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế được phê duyệt5,302m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (Gạch granit)Theo thiết kế được phê duyệt11,304m2
13Cung cấp cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt0,061tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được phê duyệt0,061tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt3,22m2
16Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 2,77Theo thiết kế được phê duyệt0,034100m
17Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3,05Theo thiết kế được phê duyệt0,035100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm dày 3,05Theo thiết kế được phê duyệt0,03100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,025100m
20Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
21Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
22Lắp đặt ròng rọc D50Theo thiết kế được phê duyệt4cái
23Lắp đặt bu lôngTheo thiết kế được phê duyệt2cái
L CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt1,197100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt4,469m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt13,606m3
4Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt0,984100m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,579100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt9,862m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,586100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,248100m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt74,7m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt74,7m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế được phê duyệt15,266m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt17,504m3
13Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,538100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,986100m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt60,273m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt60,272m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt11,656m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,62m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,567m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,384m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt147,306m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt100,368m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt147,306m2
24Công tác ốp đá bốc 100x200Theo thiết kế được phê duyệt41,292m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế được phê duyệt6,066m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt29,905m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt664,544m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt664,544m2
29Lắp dựng gai sắt đầu tường (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế)Theo thiết kế được phê duyệt24,313m2
30Lắp dựng lan can rào sắt không rỉ (STK) (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế)Theo thiết kế được phê duyệt49,816m2
31Lắp dựng cổng rào sắt không rỉ (STK) (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế)Theo thiết kế được phê duyệt13,92m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,246tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,557tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,05tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,277tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,788tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Theo thiết kế được phê duyệt0,121tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D8Theo thiết kế được phê duyệt0,132tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Theo thiết kế được phê duyệt0,412tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Theo thiết kế được phê duyệt0,598tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mmTheo thiết kế được phê duyệt0,042tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,159tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,275tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,319tấn
45Lắp chữ inox (Bao gồm công lắp hoàn thiện theo thiết kể)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
M ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt MCCB 2P 250A-220V/85KA hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt MCCB 2P 150A-220V/85KA hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KATheo thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt dây điện CXV 70mm2Theo thiết kế được phê duyệt200m
6Lắp đặt ống HDPE D65/50Theo thiết kế được phê duyệt100m
7Đào đất mương cáp ngầmTheo thiết kế được phê duyệt30m3
8Đắp đất mương cápTheo thiết kế được phê duyệt21m3
9Gạch thẻ 40*80*180Theo thiết kế được phê duyệt0,72m3
10Cát đệmTheo thiết kế được phê duyệt5m3
N NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt clupe D40mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
2Lắp đặt máy bơm cấp nước 1,5HP , chân đế chống rung, rơ le điệnTheo thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt vòi lấy nước nhựaTheo thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm D32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
6Lắp đặt khớp nối mềm D40mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
7Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mmTheo thiết kế được phê duyệt0,02100m
8Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mmTheo thiết kế được phê duyệt0,64100m
9Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mmTheo thiết kế được phê duyệt0,02100m
10Lắp đặt van hai chiều PPR D25mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
11Lắp đặt van một chiều đồng D32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
12Lắp đặt van hai chiều PPR D32mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
13Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
14Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT thau)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt co PPR D25mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
16Lắp đặt co PPR D32mmTheo thiết kế được phê duyệt15cái
17Lắp đặt co PPR D40mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt tê PPR D32/25mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt tê PPR D32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
20Lắp đặt khâu nối 1 đầu RN thau D32Theo thiết kế được phê duyệt3cái
21Lắp đặt khâu nối 1 đầu RN thau D40Theo thiết kế được phê duyệt2cái
22Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D32mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
23Thử áp lực đường ống nhựa D25+D32+D40mmTheo thiết kế được phê duyệt1100m
24Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắtTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
O SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo thiết kế được phê duyệt35,035100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, (Đào đất lên xe chở đến nơi quy định)Theo thiết kế được phê duyệt1,652100m3
3Cung cấp đất dính đến chân công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt165,23m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo thiết kế được phê duyệt17,797100m3
P PCCC-CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,84100m
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo thiết kế được phê duyệt0,06100m
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,18100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,14100m
5Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..)Theo thiết kế được phê duyệt4tủ
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi )Theo thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114mm)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
8Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
9Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
10Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm ( giảm D114/34)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
11Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
12Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114 )Theo thiết kế được phê duyệt2cái
13Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co D90 )Theo thiết kế được phê duyệt4cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt mặt bích D90Theo thiết kế được phê duyệt2cái
16Lắp đặt bơm diesel cong suất 15Kw/20HPTheo thiết kế được phê duyệt2cái
17Lắp đặt mặt bích D60Theo thiết kế được phê duyệt4cái
18Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
19Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính D=90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
20Lắp đặt van khóa đường kính D90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
22Lắp đặt van khóa an toànTheo thiết kế được phê duyệt1cái
23Lắp đặt côn giảm lệch tâm D114mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
24Lắp đặt côn giảm đồng tâm D114mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
25Lắp đặt khớp chống rung đường kính D114mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
26Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV( 2x4,0mm2)Theo thiết kế được phê duyệt70m
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được phê duyệt1cái
29Lắp đặt ống nhựa tròn D20 luồn dây điệnTheo thiết kế được phê duyệt15m
30Lắp đặt Y lọc D114mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
31Lắp đặt REPPIN D114mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
32Lắp đặt bình chữa cháy bột 5KgTheo thiết kế được phê duyệt4Bình
33Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5KgTheo thiết kế được phê duyệt4Bình
34Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
35Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được phê duyệt4cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo thiết kế được phê duyệt0,5100m
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt21m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được phê duyệt25,15m3
39Lắp đặt trung tâm báo cháy 06Zone và nguồn dự phòngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
40Lắp đặt còi báo độngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
41Lắp đặt còi công tắc khẩnTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
42Lắp đặt đầu báo khóiTheo thiết kế được phê duyệt21cái
43Lắp đặt MCB 2P 20Ax250VTheo thiết kế được phê duyệt2cái
44Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2Theo thiết kế được phê duyệt470m
45Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20Theo thiết kế được phê duyệt310m
46Lắp đặt nối ống nhựa D20mmTheo thiết kế được phê duyệt106m
47Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt472m
48Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt140m
49Lắp đặt đèn EXITTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
50lắp đèn chiếu sáng dự phòngTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
51Lắp đặt tủ điện âm 2-PLTheo thiết kế được phê duyệt2cái
52Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
53Lắp đặt dây đồng trần 22mm2Theo thiết kế được phê duyệt6m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo thiết kế được phê duyệt50m
55Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo thiết kế được phê duyệt80m
56Lắp đặt dây cáp neo 4mm2Theo thiết kế được phê duyệt30m
57Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 60mTheo thiết kế được phê duyệt1cái
58Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế được phê duyệt6cọc
59Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo thiết kế được phê duyệt40m
60Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTheo thiết kế được phê duyệt1cái
61Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiệnTheo thiết kế được phê duyệt1cái
62Hàn CADWELDTheo thiết kế được phê duyệt6mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).55
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 1 Tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành điện: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về điện công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3(có giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy hàn điện ≥ 23 kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Cây chống sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.500
6 Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.20
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Cần trục ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy cắt sắt ≥ 5 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->