Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071421-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 13:39:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,897,725,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành điện: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về điện công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt sắt ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Xây dựng Trụ sở UBND xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/03/2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; ĐT: (0275).3878456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | TRỤ SỞ UBND XÃ (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,944 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,966 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 81,784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,933 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,903 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 11 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,171 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,161 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 45,339 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,335 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,612 | m3 |
| 17 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,474 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,345 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,34 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá granít | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,26 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,806 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,806 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,806 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,934 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,988 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,941 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,325 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100,209 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,265 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 173,474 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 173,474 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 142,686 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 142,686 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 142,686 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,802 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 237,806 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 583,13 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 820,936 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 820,936 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm ERON | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,075 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,416 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 47 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,998 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,938 | 100m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,808 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,808 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,808 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,616 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,162 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,9 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,844 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,085 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,837 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,73 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,314 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,13 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 641,999 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.377,742 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.920,923 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 626,484 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.295,729 | m2 |
| 68 | Trát chỉ bánh ú, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,1 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 309,72 | m |
| 71 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,532 | 10m |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm (gạch ceramic) | Theo thiết kế được phê duyệt | 101,61 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,118 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, cao 150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,298 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,81 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ 100x100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,352 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính vật tư) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,977 | 100m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,88 | m3 |
| 80 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,243 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,72 | tấn |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (Gạch granit) | Theo thiết kế được phê duyệt | 550,55 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm (gạch ceramic) | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,9 | m2 |
| 84 | Ốp đá tự nhiên 100x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,288 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,07 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm hệ 72, kính trắng dày 5ly ( Bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 110,34 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 110,34 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 72, kính mờ dày 5ly (Bao gồm phụ kiên) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính cánh cố định khung nhôm hệ 72, kính trắng dày 5ly (Bao gồm phụ kiên) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm hệ 100, kính trắng đày 5ly (Bao gồm phụ kiên) | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,17 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa cánh mở khung nhôm hệ 72, lambri 2 mặt độ dày TB 1,2ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 5ly (Bao gồm phụ kiện, ổ khoá,...) | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,92 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính trắng 5ly (Bao gồm phụ kiện, ổ khoá,...) | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,88 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 72, lambri dưới dày 1,2 ly, kính mờ dày 5ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,44 | m2 |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,517 | tấn |
| 98 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,008 | 100m2 |
| 99 | Lắp nắp tole lên mái (Tole 0,8mm + khung L40x40) ( Bao gồm nhân công lắp, sơn hoàn thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,279 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,19 | 100m2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng quốc huy (composite mạ đồng ĐK 800) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Vách compact dày 12mm chân đế inox (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,53 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,179 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,636 | m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,382 | m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,926 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 116 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,669 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,413 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,602 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,818 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m2 |
| 124 | Quét và ngăm nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,698 | m2 |
| 125 | Lớp lọc hầm phân | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,812 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,523 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,053 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,002 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,863 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,296 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,425 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,447 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,237 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,586 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,255 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,29 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,419 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,833 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,746 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,66 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,97 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,503 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,382 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,351 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,272 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,551 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,761 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,252 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,648 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thépD12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| C | TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 520*520*60, 60W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 0.6m, 36W-220V hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 227 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 2P 150A-220V/85KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường (KT: 400*300*210*1,2, PK) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 2PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 35mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.100 | m |
| 24 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 920 | m |
| D | TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước loại lớn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phiểu thu inox D60mm (150*150) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt móc áo inox đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc áo inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nhựa cao cấp (1 vòi, 1 hương sen) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi+kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại lớn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo chân ngắn loại lớn +bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR D25/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt thông tắc PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt thông tắc PVC D90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt thông tắc PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm (van xoay) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm(van gạt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao đầu đồng D27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bít PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bít PVC D90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng song PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn giảm PPR D32/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC D60/34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa D42+D60+D90+D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| E | TRỤ SỞ UBND XÃ (PHẦN MẠNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ rack 10U (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Router Wifi (2 antenna ngoài, dual band 2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps, phụ kiện treo, phích cái…) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, 3m nhảy, phụ kiện...) | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 port (tốc độ 10/100/1000Mbps, RJ45) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng CAT5E | Theo thiết kế được phê duyệt | 720 | m |
| 8 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 750 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| F | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,283 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Đắp san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,469 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,411 | m2 |
| 10 | Rải vải nhựa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,519 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,185 | m3 |
| 12 | Lăn nhám mặt vữa xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,035 | m2 |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,79 | 10m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( khối lượng đất tận dụng để đắp nền đã trừ trong phần hao phí của bảng phân tích vật tư) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép không rỉ (STK) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép không rỉ (STK) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 20 | Cung cấp cột bằng thép hình không rỉ (STK) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép không rỉ (STK) các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình không rỉ (STK) khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,391 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép không rỉ (STK) khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,391 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,198 | m2 |
| 25 | Lắp bulong | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,498 | 100m2 |
| 29 | Lợp tole phẳng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,169 | 100m |
| G | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,603 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Đắp san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,549 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,83 | m2 |
| 10 | Rải vải nhựa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,681 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,811 | m3 |
| 12 | Lăn nhám mặt vữa xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,7 | m2 |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,48 | 10m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( khối lượng đất tận dụng để đắp nền đã trừ trong phần hao phí của bảng phân tích vật tư) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép không rỉ (STK) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép không rỉ (STK) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 20 | Cung cấp cột bằng thép hình không rỉ (STK) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép không rỉ (STK) các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình không rỉ (STK) khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,499 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép không rỉ (STK) khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,499 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,097 | m2 |
| 25 | Lắp bulong | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,651 | 100m2 |
| 29 | Lợp tole phẳng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,221 | 100m |
| H | HỒ NƯỚC NGẦM 80M3-NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,899 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,552 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,552 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm (Bao gồm phụ gia chống thấm theo thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,055 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,758 | 100m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 126,7 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,78 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm phụ gia chống thấm theo thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,494 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,72 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,456 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,22 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m (Bao gồm phụ gia chống thấm theo thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,722 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,298 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 78 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm phụ gia chống thấm theo thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,815 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,595 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,863 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,38 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,545 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,478 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,714 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,291 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,279 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,339 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,44 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,44 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,46 | m2 |
| 36 | Lăn nhám mặt vữa xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,189 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,725 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,363 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,363 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,272 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,233 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,233 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn ( Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,163 | m2 |
| 48 | Kẻ ron tường (ron 20 sâu 10) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,87 | 10m |
| 49 | Nắp đậy thép không gỉ dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,649 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,901 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (sóng vuông 0.4mm) chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép chử C Kt: 100x45x10x2.0 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,61 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,383 | tấn |
| 4 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,23 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co 10*30 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,15 | 10m |
| 6 | Lăn nhám mặt vữa xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 623 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,471 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,907 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,23 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 105,135 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 105,135 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,734 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 355mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,117 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1221 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,07 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,07 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,736 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,291 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 159,489 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,424 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,454 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,206 | tấn |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,243 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,319 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,254 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,971 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,147 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 178 | cái |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,218 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,35 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,996 | m2 |
| 38 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,209 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,052 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,194 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 9 | Rải nhựa nilon tái sinh làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,057 | m3 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,302 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (Gạch granit) | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,304 | m2 |
| 13 | Cung cấp cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,22 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm dày 2,77 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3,05 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm dày 3,05 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ròng rọc D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| L | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,197 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,469 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,606 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,984 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,862 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,586 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,248 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,7 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,7 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,266 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,504 | m3 |
| 13 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,986 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,273 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,272 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,656 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,567 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,384 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 147,306 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100,368 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 147,306 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá bốc 100x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,292 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,066 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,905 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 664,544 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 664,544 | m2 |
| 29 | Lắp dựng gai sắt đầu tường (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,313 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can rào sắt không rỉ (STK) (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,816 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng rào sắt không rỉ (STK) (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,92 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,246 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,557 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,277 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,788 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,598 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,275 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,319 | tấn |
| 45 | Lắp chữ inox (Bao gồm công lắp hoàn thiện theo thiết kể) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| M | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P 250A-220V/85KA hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P 150A-220V/85KA hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện CXV 70mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Đào đất mương cáp ngầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | m3 |
| 9 | Gạch thẻ 40*80*180 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 10 | Cát đệm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| N | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt clupe D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 1,5HP , chân đế chống rung, rơ le điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi lấy nước nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều đồng D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT thau) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PPR D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D32/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu RN thau D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu RN thau D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa D25+D32+D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,035 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, (Đào đất lên xe chở đến nơi quy định) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,652 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đến chân công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 165,23 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,797 | 100m3 |
| P | PCCC-CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | tủ |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114mm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm ( giảm D114/34) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114 ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co D90 ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt bích D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bơm diesel cong suất 15Kw/20HP | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt bích D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính D=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa đường kính D90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa an toàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm lệch tâm D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn giảm đồng tâm D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV( 2x4,0mm2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa tròn D20 luồn dây điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt Y lọc D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt REPPIN D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 5Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bình |
| 33 | Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bình |
| 34 | Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,15 | m3 |
| 39 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 06Zone và nguồn dự phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt còi báo động | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt còi công tắc khẩn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P 20Ax250V | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 470 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 310 | m |
| 46 | Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 106 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 472 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 50 | lắp đèn chiếu sáng dự phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện âm 2-PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 60m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Hàn CADWELD | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | mối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.658.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: | 1 | Tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành điện: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về điện công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23 kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Cây chống sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 500 |
| 6 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 20 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Cần trục ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt sắt ≥ 5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi