Gói thầu: Gói thầu 8: Mua vật tư thức ăn thủy sản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507402-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
Tên gói thầu Gói thầu 8: Mua vật tư thức ăn thủy sản
Số hiệu KHLCNT 20200471875
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 08:51:00 đến ngày 2020-05-16 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 748,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Artemia 15 Lon/420g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
2 Artemia 2 Lon/420g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
3 B Complex 20 Hộp - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
4 Cá nguyên liệu 3.000 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
5 Canxi 3 hộp - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
6 Chất kết dính tự nhiên (Nutribind) 2 Kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
7 Chế phẩm EM 10 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
8 Emzym protease 10 lít - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
9 Kháng sinh oxytetracyline 10 Kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
10 Kháng sinh tetracyline 16 Kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
11 Men vi sinh 58 hủ - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
12 Men vi sinh 20 hủ - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
13 Muối 1.000 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
14 Nupro 120 bịch/500g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
15 Nước ót 40 m3 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
16 Nhãn dán 1.200 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
17 Oli-Mos 3 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
18 Oxytetracyline 7 Kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
19 Probio 3 hộp/12 gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
20 Sâu gạo 100 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
21 Tảo Spirulina 14 Hộp/100g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
22 Tảo Spirulina 25 hộp/200g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
23 Tép bò 100 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
24 Tim bò 277 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
25 Thuốc nâu 320 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
26 Thức ăn 35% đạm 935 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
27 Thức ăn cho tôm Cargill(hoặc tương đương) 380 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
28 Thức ăn cho tôm Uni president 100 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
29 Thức ăn Red Flake cho cá con và cá bố mẹ 10 Hộp/Kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
30 Thức ăn viên cho cá con 350 Kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
31 Thức ăn viên cho cá chép Koi bố mẹ (Aquamaster) 300 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
32 Thức ăn viên độ đạm 1.000 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
33 Trùn chỉ 1.669 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
34 Vitamin C 6 Kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
35 Vitamin E 3 Kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->