Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo mệnh lệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053673-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo mệnh lệnh
Số hiệu KHLCNT 20211052566
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 13:59:00 đến ngày 2021-11-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 474,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42494E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo mệnh lệnh
Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo mệnh lệnh
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: • Bên mời thầu: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân • Chủ đầu tư: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: • Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân; • Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân; • Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: • Bên mời thầu: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân • Chủ đầu tư: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân


- Bên mời thầu: Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230;


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất;
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Xưởng Khí tài Điện tử – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0968430881;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Xưởng Khí tài Điện tử – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0968430881
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính đen cách điện20CuộnTheo tiêu chuẩn nhà SX
2Băng dính giấy 2f10CuộnTheo tiêu chuẩn nhà SX
3Băng dính giấy 5f10CuộnTheo tiêu chuẩn nhà SX
4Băng dính trắng 5f5CuộnTheo tiêu chuẩn nhà SX
5Biến áp ГН4.720.0342CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
6Biến áp TH10-220-4006CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
7Biến áp TH7-115-4002CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
8Biến áp TP171-220-400B1CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
9Biến áp TP190-220-400B6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
10Biến áp TP253-220-400B5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
11Biến áp TP359-220-400B1CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
12Biến áp TP484-220-400B1CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
13Biến áp TP525-220-400B1CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
14Biến áp xung ЛЛ4.720.0191CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
15Biến áp ЛЛ4.720.0411CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
16Biến trở ПЭВP-10-10 Om4CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
17Bộ chỉ báo CBH-2-021CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
18Bút đánh dấu màu (đen, trắng)6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
19Cầu chì ВП1-1 0,25А 250В2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
20Cầu chì ВП1-1 0,5А 250В5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
21Cầu chì ВП1-1В 0,25A 250В10CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
22Cầu chì ВП1-1В 0,5A 250В10CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
23Cầu chì ВП1-1В 1A 250В10CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
24Cầu đo PГ-3-17CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
25Chiết áp CП5-16BA-220Oм3CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
26Chiết áp CП5-2B-1KОм5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
27Chiết áp CП5-2В-100Oм2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
28Chiết áp CП5-2В-10KОм6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
29Chổi lông 2f50CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
30chổi lông 5f30CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
31Chuyển mạch ПГ3-11П2НB3CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
32Cồn công nghiệp15LítTheo tiêu chuẩn nhà SX
33Cuộn chặn Д15НВ1CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
34Cuộn chặn Д230B11CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
35Cuộn chặn Д232B1CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
36Cuộn chặn Д237B2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
37Cuộn chặn Д43HB4CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
38Cuộn chặn ДМ-0,15CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
39Cuộn chặn ЛA4.777.0052CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
40Dao rọc giấy loại lớn3CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
41Đầu cốt các loại200CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
42Dầu RP75HộpTheo tiêu chuẩn nhà SX
43Đèn cao tần 6Д16Д –P6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
44Đèn pin đội đầu3CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
45Đi ốt 2A512A-415CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
46Đi ốt 2Д106A13CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
47Đi ốt 2Д213A6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
48Đi ốt 2Д522Б6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
49Đi ốt cao áp TBC-7-19M8CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
50Đi ốt nắn 2Ц202Б12CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
51Đi ốt ổn áp Д818Г15CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
52Đi ốt quang 3Л341Б12CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
53Đi ốt siêu cao tần 2A557A2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
54Đi ốt siêu cao tần 2А509Б3CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
55Đi ốt Д223Б9CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
56Đi ốt Д237Б11CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
57Đi ốt Д3125CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
58Đi ốt Д814AПП15CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
59Đi ốt Д817A5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
60Đi ốt Д817B5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
61Điện trở OMЛT (các loại)35CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
62Điện trở công suất ПЭВ-15-51 Om2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
63Điện trở công suất ПЭВ-15-51 Om3CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
64Điện trở OMЛT (các loại)20CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
65Dung dịch contact cleanner (USA)6ChaiTheo tiêu chuẩn nhà SX
66Giấy nhám thô, tinh100TờTheo tiêu chuẩn nhà SX
67Khuếch đại thuật toán 140УД1A9CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
68Lưỡi dao rọc giấy (hộp 10 cái)2HộpTheo tiêu chuẩn nhà SX
69Màn bọc thực phẩm KT600x50005CuộnTheo tiêu chuẩn nhà SX
70Mỡ bảo quản10KgTheo tiêu chuẩn nhà SX
71Nhựa thông0,5KgTheo tiêu chuẩn nhà SX
72Ống ghen chịu nhiệt các loại50mTheo tiêu chuẩn nhà SX
73Opto 2Д9065CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
74Pin ER14P 3,4V-4,5Ah4CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
75Pin РЦ-8570CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
76Rơ le điện tử PЭK434CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
77Rơ le PЭC607CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
78Rơ le PЭH 333CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
79Rơ le PЭH 356CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
80Rơ le РФ4.500.472-00.012CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
81Rơ le РЭH342CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
82Rơ le РЭK 634CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
83Rơ le РЭK632CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
84Rơ le РЭС-4810CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
85Sơn phủ cách điện AC-1005ChaiTheo tiêu chuẩn nhà SX
86Thiếc hàn0,5KgTheo tiêu chuẩn nhà SX
87Transistor МП16Б8CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
88Transistor П3088CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
89Transistor 2T3117A3CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
90Transistor 2T326Б3CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
91Transistor 2T608Б5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
92Transistor 2T903A13CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
93Transistor 2T908A9CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
94Transistor 2Т312В9CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
95Transistor cao tần 2T630A10CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
96Transistor công suất 2T908A8CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
97Transistor khuếch đại dải rộng 2T921A2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
98Transitor 2T3117A19CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
99Transitor 2T312B17CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
100Transitor 2T608Б8CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
101Transitor 2T830Б9CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
102Transitor 2T831Б1CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
103Transitor 2T921A5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
104Transitor công suất 2T809A1CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
105Tranzistor МП14Б8CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
106Tranzistor П201A4CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
107Tranzistor П416A3CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
108Tụ cao áp КБГП5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
109Tụ điện К50-20-450В-20 мкФ4CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
110Tụ điện МБГП-2-200 B10CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
111Tụ điện МБГЧ-1- 0,5µF 500B5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
112Tụ điện МБМ-160-112CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
113Tụ điện ОМБГ-1000В-10 мкФ±10%2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
114Tụ điện СГМ-1-250-Г9CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
115Tụ điện СГМ-3-1000 -470 пФ±10%3CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
116Tụ điện СГМ-3-1000-1200 пФ±10%6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
117Tụ gốm cao tần K10-17 0,022µF 20B13CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
118Tụ gốm cao tần K10-17A 1,5µF 25B8CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
119Tụ hóa K50-20B-10мкф-16B4CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
120Tụ hóa K73-16B-400B-1мкф4CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
121Tụ hóa K75-24-2,2мкф-1000B2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
122Tụ K10-17A 0.22мкф-25B14CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
123Tụ K10-17A 1.5мкф-50B6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
124Tụ K50-20B-10µF-100B6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
125Tụ K53-18B-22µF-32B5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
126Tụ K53-18B-33µF-16B4CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
127Tụ K73-16B-400B-1µF4CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
128Vải phin trắng250MTheo tiêu chuẩn nhà SX
129Vi công tắc MT1 B5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
130Vi công tắc MT3 B5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
131Vi mạch 109ЛИ114CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
132Vi mạch 122УД1В6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
133Vi mạch 133TM24CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
134Vi mạch 133ИE77CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
135Vi mạch 133ЛA314CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
136Vi mạch 133ЛA79CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
137Vi mạch 133ЛA84CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
138Vi mạch 134PY6Б10CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
139Vi mạch 134ЛБ2A2CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
140Vi mạch 136TM29CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
141Vi mạch 136ЛA311CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
142Vi mạch 136ЛP132CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
143Vi mạch 136ЛP36CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
144Vi mạch 136ЛP33CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
145Vi mạch 136ЛP42CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
146Vi mạch 142EH1Б12CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
147Vi mạch 149KT1B17CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
148Vi mạch 1533AП55CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
149Vi mạch 159HT1Б1CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
150Vi mạch 198HT1A4CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
151Vi mạch 198HT5A10CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
152Vi mạch 198HT5Б8CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
153Vi mạch 198НТ1А9CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
154Vi mạch 198НТ5А12CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
155Vi mạch 2TC622A5CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
156Vi mạch 2ДC627A6CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
157Vi mạch ma trận transistor 1HT2515CáiTheo tiêu chuẩn nhà SX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42494E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->