Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo mệnh lệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo mệnh lệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 13:59:00 đến ngày 2021-11-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42494E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo mệnh lệnh Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo mệnh lệnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Xưởng Khí tài Điện tử – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0968430881; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Xưởng Khí tài Điện tử – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0968430881 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính đen cách điện | 20 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 2 | Băng dính giấy 2f | 10 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 3 | Băng dính giấy 5f | 10 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 4 | Băng dính trắng 5f | 5 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 5 | Biến áp ГН4.720.034 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 6 | Biến áp TH10-220-400 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 7 | Biến áp TH7-115-400 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 8 | Biến áp TP171-220-400B | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 9 | Biến áp TP190-220-400B | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 10 | Biến áp TP253-220-400B | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 11 | Biến áp TP359-220-400B | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 12 | Biến áp TP484-220-400B | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 13 | Biến áp TP525-220-400B | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 14 | Biến áp xung ЛЛ4.720.019 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 15 | Biến áp ЛЛ4.720.041 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 16 | Biến trở ПЭВP-10-10 Om | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 17 | Bộ chỉ báo CBH-2-02 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 18 | Bút đánh dấu màu (đen, trắng) | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 19 | Cầu chì ВП1-1 0,25А 250В | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 20 | Cầu chì ВП1-1 0,5А 250В | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 21 | Cầu chì ВП1-1В 0,25A 250В | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 22 | Cầu chì ВП1-1В 0,5A 250В | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 23 | Cầu chì ВП1-1В 1A 250В | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 24 | Cầu đo PГ-3-1 | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 25 | Chiết áp CП5-16BA-220Oм | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 26 | Chiết áp CП5-2B-1KОм | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 27 | Chiết áp CП5-2В-100Oм | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 28 | Chiết áp CП5-2В-10KОм | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 29 | Chổi lông 2f | 50 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 30 | chổi lông 5f | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 31 | Chuyển mạch ПГ3-11П2НB | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 32 | Cồn công nghiệp | 15 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 33 | Cuộn chặn Д15НВ | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 34 | Cuộn chặn Д230B | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 35 | Cuộn chặn Д232B | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 36 | Cuộn chặn Д237B | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 37 | Cuộn chặn Д43HB | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 38 | Cuộn chặn ДМ-0,1 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 39 | Cuộn chặn ЛA4.777.005 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 40 | Dao rọc giấy loại lớn | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 41 | Đầu cốt các loại | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 42 | Dầu RP7 | 5 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 43 | Đèn cao tần 6Д16Д –P | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 44 | Đèn pin đội đầu | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 45 | Đi ốt 2A512A-4 | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 46 | Đi ốt 2Д106A | 13 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 47 | Đi ốt 2Д213A | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 48 | Đi ốt 2Д522Б | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 49 | Đi ốt cao áp TBC-7-19M | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 50 | Đi ốt nắn 2Ц202Б | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 51 | Đi ốt ổn áp Д818Г | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 52 | Đi ốt quang 3Л341Б | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 53 | Đi ốt siêu cao tần 2A557A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 54 | Đi ốt siêu cao tần 2А509Б | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 55 | Đi ốt Д223Б | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 56 | Đi ốt Д237Б | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 57 | Đi ốt Д312 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 58 | Đi ốt Д814AПП | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 59 | Đi ốt Д817A | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 60 | Đi ốt Д817B | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 61 | Điện trở OMЛT (các loại) | 35 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 62 | Điện trở công suất ПЭВ-15-51 Om | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 63 | Điện trở công suất ПЭВ-15-51 Om | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 64 | Điện trở OMЛT (các loại) | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 65 | Dung dịch contact cleanner (USA) | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 66 | Giấy nhám thô, tinh | 100 | Tờ | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 67 | Khuếch đại thuật toán 140УД1A | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 68 | Lưỡi dao rọc giấy (hộp 10 cái) | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 69 | Màn bọc thực phẩm KT600x5000 | 5 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 70 | Mỡ bảo quản | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 71 | Nhựa thông | 0,5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 72 | Ống ghen chịu nhiệt các loại | 50 | m | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 73 | Opto 2Д906 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 74 | Pin ER14P 3,4V-4,5Ah | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 75 | Pin РЦ-85 | 70 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 76 | Rơ le điện tử PЭK43 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 77 | Rơ le PЭC60 | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 78 | Rơ le PЭH 33 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 79 | Rơ le PЭH 35 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 80 | Rơ le РФ4.500.472-00.01 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 81 | Rơ le РЭH34 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 82 | Rơ le РЭK 63 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 83 | Rơ le РЭK63 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 84 | Rơ le РЭС-48 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 85 | Sơn phủ cách điện AC-100 | 5 | Chai | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 86 | Thiếc hàn | 0,5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 87 | Transistor МП16Б | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 88 | Transistor П308 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 89 | Transistor 2T3117A | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 90 | Transistor 2T326Б | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 91 | Transistor 2T608Б | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 92 | Transistor 2T903A | 13 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 93 | Transistor 2T908A | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 94 | Transistor 2Т312В | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 95 | Transistor cao tần 2T630A | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 96 | Transistor công suất 2T908A | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 97 | Transistor khuếch đại dải rộng 2T921A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 98 | Transitor 2T3117A | 19 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 99 | Transitor 2T312B | 17 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 100 | Transitor 2T608Б | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 101 | Transitor 2T830Б | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 102 | Transitor 2T831Б | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 103 | Transitor 2T921A | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 104 | Transitor công suất 2T809A | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 105 | Tranzistor МП14Б | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 106 | Tranzistor П201A | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 107 | Tranzistor П416A | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 108 | Tụ cao áp КБГП | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 109 | Tụ điện К50-20-450В-20 мкФ | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 110 | Tụ điện МБГП-2-200 B | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 111 | Tụ điện МБГЧ-1- 0,5µF 500B | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 112 | Tụ điện МБМ-160-1 | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 113 | Tụ điện ОМБГ-1000В-10 мкФ±10% | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 114 | Tụ điện СГМ-1-250-Г | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 115 | Tụ điện СГМ-3-1000 -470 пФ±10% | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 116 | Tụ điện СГМ-3-1000-1200 пФ±10% | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 117 | Tụ gốm cao tần K10-17 0,022µF 20B | 13 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 118 | Tụ gốm cao tần K10-17A 1,5µF 25B | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 119 | Tụ hóa K50-20B-10мкф-16B | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 120 | Tụ hóa K73-16B-400B-1мкф | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 121 | Tụ hóa K75-24-2,2мкф-1000B | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 122 | Tụ K10-17A 0.22мкф-25B | 14 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 123 | Tụ K10-17A 1.5мкф-50B | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 124 | Tụ K50-20B-10µF-100B | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 125 | Tụ K53-18B-22µF-32B | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 126 | Tụ K53-18B-33µF-16B | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 127 | Tụ K73-16B-400B-1µF | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 128 | Vải phin trắng | 250 | M | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 129 | Vi công tắc MT1 B | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 130 | Vi công tắc MT3 B | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 131 | Vi mạch 109ЛИ1 | 14 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 132 | Vi mạch 122УД1В | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 133 | Vi mạch 133TM2 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 134 | Vi mạch 133ИE7 | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 135 | Vi mạch 133ЛA3 | 14 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 136 | Vi mạch 133ЛA7 | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 137 | Vi mạch 133ЛA8 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 138 | Vi mạch 134PY6Б | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 139 | Vi mạch 134ЛБ2A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 140 | Vi mạch 136TM2 | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 141 | Vi mạch 136ЛA3 | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 142 | Vi mạch 136ЛP1 | 32 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 143 | Vi mạch 136ЛP3 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 144 | Vi mạch 136ЛP3 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 145 | Vi mạch 136ЛP4 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 146 | Vi mạch 142EH1Б | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 147 | Vi mạch 149KT1B | 17 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 148 | Vi mạch 1533AП5 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 149 | Vi mạch 159HT1Б | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 150 | Vi mạch 198HT1A | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 151 | Vi mạch 198HT5A | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 152 | Vi mạch 198HT5Б | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 153 | Vi mạch 198НТ1А | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 154 | Vi mạch 198НТ5А | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 155 | Vi mạch 2TC622A | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 156 | Vi mạch 2ДC627A | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 157 | Vi mạch ma trận transistor 1HT251 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà SX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42494E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi