Gói thầu: Xây dựng Hội trường và Nhà làm việc Công an xã Long Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073118-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng Hội trường và Nhà làm việc Công an xã Long Tân
Số hiệu KHLCNT 20211069270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:02:00 đến ngày 2021-11-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,723,322,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.300.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.300.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 6.600.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh – Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 50
12-Cốt pha (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng Hội trường và Nhà làm việc Công an xã Long Tân
Xây dựng Hội trường và Nhà làm việc Công an xã Long Tân
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công dãy phòng làm việc trệt hiện hữuMô tả theo chương V3dãy phòng
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V1,6034100m3
3Đào phá đá chiều dày bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả theo chương V128,272m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V11,877m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,4412100m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V56,367m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V19,244m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,7517100m3
9Mua đất để đắp nền nhàMô tả theo chương V118,803m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V1,188100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,188100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V36,36m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V33,1633m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,5024100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V3,9579m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,5968100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1937tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,9037tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,4395tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V7,112m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,156100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V7,532m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,4308100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6032tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,1918tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,2318tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V14,3045m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,5023100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3209tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,9206tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V22,7583m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,3957100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4524tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,0748tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,1815tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V17,892m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,9559100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,372tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,2611tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V65,62m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V6,7264100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,0781tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,6491m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V0,3822100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,191tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,4289tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V12,2022m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V1,6616100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,8676tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,318tấn
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V10,5648m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V1,6875m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V95,0565m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V8,2829m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V117,6343m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V8,8384m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V56,925m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V725,5825m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.291,7475m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V105,695m2
61Trát trụ, cột, hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V293,614m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V601,32m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V672,64m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V623,1m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V85,2m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V49,0275m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V161,6m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V44,6433m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V281,6m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V281,6m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V251m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V219m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V405,4m
74Đắp ô vuông nổi trang tríMô tả theo chương V24cái
75Đắp và cắt trang trí mái đón sảnh chínhMô tả theo chương V10cái
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V1.498,1225m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.603,869m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.024,62m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.077,3715m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 4,5 zem)Mô tả theo chương V4,4844100m2
81Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600Mô tả theo chương V292,84m2
82Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V2,8395tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V2,8395tấn
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V3,8164tấn
85Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V3,8164tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V166,7469m2
87Bu long liên kết kèo D20, D22; L=650Mô tả theo chương V56cái
88SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 7 lyMô tả theo chương V77,32m2
89SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 + kính 7 ly (phụ kiện tay nắm cửa, khóa gài xoay)Mô tả theo chương V159,71m2
90SX hoa sắt bảo vệ cửa sổMô tả theo chương V100,08m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V100,08m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V200,16m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V237,03m2
94Khóa cửa tay nắm (loại 1)Mô tả theo chương V17bộ
95Sản xuất Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL chống ẩm dày 12mm (khung nhôm định hình và phụ kiện: Khóa gạt xanh đỏ,chân đặc, tay nắm, bản lề...Inox 304)Mô tả theo chương V79,4m2
96Lắp dựng cửa, tấm vách ngăn CompactMô tả theo chương V79,4m2
97SX Lan can hành langMô tả theo chương V28,69m2
98Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V28,69m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V28,69m2
100SXLD tay vịn lan can hành lang (sắt hộp 50x100 chân 20x40, sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V12m
101SXLD Tay vịn gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II), tính sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnMô tả theo chương V11,05m
102SXLD trụ đề pa cầu thang đường kính > 200mm, (gỗ nhóm II)Mô tả theo chương V1cái
103SXLD con tiện gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II), tính sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnMô tả theo chương V60cái
104Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 30x60Mô tả theo chương V14,6m
105Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mmMô tả theo chương V81,54m2
106SXLD hoàn thiện tấm lát sàn sân khấu gỗ nhóm II dày 2.5cmMô tả theo chương V35,25m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V9,2169100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V6,7264100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp dẹp 2x18WMô tả theo chương V36bộ
2Lắp đặt LED Dowlight D150*16W - Đèn sát trầnMô tả theo chương V16bộ
3Lắp đặt chụp tròn Panel D225-LED 18WMô tả theo chương V16bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 300x300*35WMô tả theo chương V1cái
5Lắp đặt đèn tường, đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V8bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V8cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V20cái
8Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả theo chương V7cái
9Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả theo chương V11cái
10Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 2 hạtMô tả theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm baMô tả theo chương V36cái
12Lắp đặt MCCB- B100A 2P-10kAMô tả theo chương V1cái
13Lắp đặt MCCB- B63A 2P-6kAMô tả theo chương V2cái
14Lắp đặt MCB-10A 1P-4.5kAMô tả theo chương V2cái
15Lắp đặt MCB-10A 1P-4.5kA (cho máy lạnh dự phòng)Mô tả theo chương V7cái
16Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kAMô tả theo chương V13cái
17Tủ điện âm tường STD 400x600x150 (Gồm có: 01 bộ MTC 200A-10VA, đồng hồ V, A, đèn báo pha, thanh cái đồng)Mô tả theo chương V1cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D100Mô tả theo chương V20hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D60Mô tả theo chương V60hộp
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x22mm2Mô tả theo chương V50m
21Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo chương V1.200m
22Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả theo chương V720m
23Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Mô tả theo chương V400m
24Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Mô tả theo chương V100m
25Lắp đặt dây đơn 10.0mm2Mô tả theo chương V180m
26Lắp đặt dây đơn16.0mm2Mô tả theo chương V15m
27Ống luồn xoắn bảo vệ dây dẫn TFP D85/65Mô tả theo chương V50m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả theo chương V8m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V80m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V400m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V300m
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V6,45m3
33Lớp cát đệm đường ốngMô tả theo chương V2,5m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V3,95m3
35Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V50m
36Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả theo chương V10cọc
37Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V60m
C HỆ THỐNG MẠNG LAN VÀ ĐIỆN THOẠI:
1Tủ điện âm tường 400x500x150Mô tả theo chương V1cái
2HUB phân phối 16 OUT PORTMô tả theo chương V1cái
3Tổng đài nội bộ 2 đường vào 8 máy nhánh, MODEL PABX CS 208Mô tả theo chương V1cái
4MODUM ADSLMô tả theo chương V1cái
5Hộp chống sétMô tả theo chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả theo chương V7cái
7Lắp đặt ổ cắm internet âm tường+đế PVCMô tả theo chương V9cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V20hộp
9Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi (1x2x0.5mm2)Mô tả theo chương V300m
10Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line)Mô tả theo chương V300m
11Lắp đặt ống nhựa Xoắn TFP 40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo chương V60m
12Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=40mmMô tả theo chương V10m
13Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả theo chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmMô tả theo chương V200m
D HỆ THỐNG PCCC
1Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg xách tayMô tả theo chương V5bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tayMô tả theo chương V5bình
3Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả theo chương V5cái
4Chân để bình chữa cháyMô tả theo chương V5cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m, mạ kẽm ( theo TCVN)Mô tả theo chương V7cái
2Giá đỡ kim thu sétMô tả theo chương V7bộ
3Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V90m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V20m
5Đai nẹp inox D25Mô tả theo chương V20cái
6Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả theo chương V11cọc
7Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loạiMô tả theo chương V2cái
8Bu long siết cápMô tả theo chương V18cái
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V7,92m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V7,92100m3
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả theo chương V0,48100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmMô tả theo chương V0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V1,72100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,44100m
9Băng keo cao su nonMô tả theo chương V40cuộn
10Keo dán liên kết ống PVCMô tả theo chương V2kg
11Keo A-B chống thấmMô tả theo chương V5kg
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V14bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V14cái
14Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 (dùng cho xí bệt)Mô tả theo chương V14cái
15Lắp đặt lavabo chân treoMô tả theo chương V8bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V8bộ
17Bộ xả InoxMô tả theo chương V8bộ
18Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V8cái
19Lắp đặt chậu rửa chén Inox 1470x440Mô tả theo chương V1bộ
20Lắp đặt vòi chénMô tả theo chương V1bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V10bộ
22Lắp đặt bộ xả tiểu nam cảm ứng tự độngMô tả theo chương V10bộ
23Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60mmMô tả theo chương V12cái
24Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D27Mô tả theo chương V1cái
25Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D34Mô tả theo chương V3cái
26Lắp đặt co nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V50cái
27Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V10cái
28Lắp đặt tê nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V20cái
29Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V20cái
30Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V10cái
31Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V10cái
32Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V6cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21Mô tả theo chương V12cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21Mô tả theo chương V2cái
35Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21Mô tả theo chương V24cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21Mô tả theo chương V8cái
37Lắp đặt co nhựa uPVC D34 ren ngoài đồng D34Mô tả theo chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 ren ngoài đồng D34Mô tả theo chương V4cái
39Lắp đặt nút bít nhựa uPVC D21 ren trong, ren ngoài D21Mô tả theo chương V50cái
40Lắp đặt co nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V25cái
41Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V20cái
42Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V14cái
43Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V15cái
44Lắp đặt co nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V30cái
45Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V40cái
46Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V12cái
47Quả cầu chặn rác Inox D90Mô tả theo chương V13cái
48Quả cầu chặn rác Inox D60Mô tả theo chương V2cái
49Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V15cái
50Lắp đặt co nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V30cái
51Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V20cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V10cái
53Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V20cái
54Thẳng ren trong và ngoài uPVC D49Mô tả theo chương V4cái
55Lắp đặt co, lơi chếch nhựa uPVC D49Mô tả theo chương V6cái
56Lắp đặt co nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V30cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V6cái
58Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V6cái
59Lắp đặt co nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V20cái
60Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V10cái
61Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V10cái
62Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-21Mô tả theo chương V20cái
63Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27Mô tả theo chương V2cái
64Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34Mô tả theo chương V4cái
65Lắp đặt côn nhựa uPVC D49-42Mô tả theo chương V4cái
66Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-42Mô tả theo chương V15cái
67Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-60Mô tả theo chương V6cái
68Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-42Mô tả theo chương V1cái
69Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-42Mô tả theo chương V1cái
70Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-60Mô tả theo chương V2cái
71Bít thông tắc uPVC D60Mô tả theo chương V3cái
72Bít thông tắc uPVC D90Mô tả theo chương V1cái
73Bít thông tắc uPVC D114Mô tả theo chương V1cái
74Bồn Inox 2m3 + chân, giá đỡMô tả theo chương V1bộ
75Máy bơm nước chìm điện 2HPMô tả theo chương V1cái
76Tủ điều khiển bơm nước tự độngMô tả theo chương V1bộ
77Lắp đặt ống mềm PVC D34, dày 2.0mmMô tả theo chương V0,1100m
78Đai kẹp inox D34Mô tả theo chương V10cái
79Thanh ti ren suốt M8 + ngàm treoMô tả theo chương V10bộ
80Thanh ti ren suốt M12 + ngàm treoMô tả theo chương V6bộ
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,0712100m3
82Đào phá đá chiều dày Mô tả theo chương V15,575m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V0,89m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,77m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0451100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,8265m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0827100m2
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả theo chương V5cái
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0536tấn
90Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V4,68m3
91Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,72m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V38,6m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,275m2
94Lớp sỏi trứng, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
95Lớp than củi, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
96Lớp đá dăm, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
97Tấm bê tông đúc sẵn đục lỗ (KT: 0.7*1.5)Mô tả theo chương V1tấm
G SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả theo chương V0,3100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V20m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V12m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), KT 1500*1500Mô tả theo chương V1,7778100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.300.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.300.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 6.600.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh – Quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
3 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
5 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);2
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
11 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);50
12 Cốt pha (đơn vị: m2) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->