Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + thiết bị + thí nghiệm vật liệu và nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073087-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + thiết bị + thí nghiệm vật liệu và nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20211028528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án nâng cấp hệ thống tiêu Bình Phú, huyện Thạch Thất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 13:55:00 đến ngày 2021-11-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,123,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường điện, đường viễn thông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành về điện tử viễn thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực (trường hợp vị trí chỉ huy trưởng là chuyên ngành về điện tử viễn thông thì không yêu cầu có chứng chỉ hành nghề).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn hà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành về điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công phục vụ gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc bằng nghề về: điện hoặc điện tử viễn thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Nhân công phục vụ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + thiết bị + thí nghiệm vật liệu và nghiệm thu đóng điện
Di chuyển tuyến đường điện trung thế, hạ thế, hệ thống viễn thông nằm trong chỉ giới giải phóng mặt bằng phục vụ thi công dự án nâng cấp hệ thống tiêu Bình Phú, huyện Thạch Thất
60 Ngày
E-CDNT 3 Lấy từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án nâng cấp hệ thống tiêu Bình Phú, huyện Thạch Thất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và công nghiệp HT (Địa chỉ: Xóm Miễu, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội) + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội) + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày mở thầu; - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Đại chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Đại chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường dây trung thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,304m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,82m3
5Gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1081000v
7Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
9Mốc báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Mốc
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0179100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1248100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1248100m3
14Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
15Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0657100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,57m3
17Gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật135viên
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1351000v
19Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
21Mốc báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3mốc
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,14m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
26Cáp ngầm 24kV 3x240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,52m
27Đầu cáp ngoài trời 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2đầu
28Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76100m
30Thanh cái đồng MT50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
31Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 m
32Dây đồng mềm M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
33Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 m
34Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
36thanh cái đồng 24kV 1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
37Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 m
38Sứ đứng 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Sứ
39Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 sứ
40Ống thép D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m
41Giá đỡ hệ thống cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.590,56kg
42Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5906tấn
43Thu hồi cáp ngầm 24kV 3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,58100m
44Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cách điện
45Thu hồi giá đỡ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
B Tuyến đường dây hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,632m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1156100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,776m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
9Lắp dựng khung móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
13Cột BTLT 10-4.3-190Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
15Xà lánh cột đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7cái
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật157,08m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154km/dây
19Cáp ngầm 0,6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,08m
20Cáp đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,08m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
22Hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp nối
24Đầu cốt đồng M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Đầu cốt đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu cốt
27Khóa hãm cáp vặn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Ống nối A120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 mối
30Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 Cọc
31Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1541km/ 1dây (4 sợi)
32Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
33Thay cột đèn cột sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
34Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
35Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1541km/ 1dây (4 sợi)
36Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
37Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7tấn
38Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7tấn
C Chi phí thiết bị
1Chống sét van 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Thay chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
D Chi phí nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
E Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Vị trí
F Tuyến cáp viễn thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8267m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0614100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1502100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0067m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0282100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0282100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1659100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8432m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,298m3
12Rải băng báo hiệu cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0304100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,635m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,173m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,797m3
21Rải băng báo hiệu cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017km
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0304100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,635m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1091100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1091100m3
26Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2192100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,436m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,456m3
30Rải băng báo hiệu cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024km
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (chỉ tính nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
34Cột BTLT 8,5-4.3-160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
36Cáp đồng đôi 600x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,64m
37Ra, kéo cáp đồng loại cáp 600x2 trong cống bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,082km cáp
38Cáp đồng đôi 500x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,82m
39Ra, kéo cáp đồng loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41km cáp
40Cáp đồng đôi 300x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật376,38m
41Cáp đồng đôi 200x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật292,74m
42Ra, kéo cáp đồng loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,656km cáp
43Cáp đồng đôi 100x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật209,1m
44Cáp đồng đôi 20x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,82m
45Ra, kéo cáp đồng loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,246km cáp
46Tủ đấu cáp đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
47Lắp đặt tủ bệ, loại tủ >600 x 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
48Cáp quang 96FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,82m
49Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041km cáp
50Cáp quang 48FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật209,1m
51Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,205km cáp
52Cáp quang 24FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,64m
53Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,082km cáp
54Cáp quang 12FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,82m
55Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041km cáp
56Cáp quang 8FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,82m
57Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041km cáp
58Măng sông cáp quang 96FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ MX
60Măng sông cáp quang 48FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
61Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ MX
62Măng sông cáp quang 24FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ MX
64Măng sông cáp quang 12FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ MX
66Măng sông cáp quang 8FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ MX
68Xà đỡ cáp cột đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,84kg
69Xà đỡ cáp cột đúp dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27kg
70Khóa treo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
71Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
72Giá đỡ cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật719,6kg
73Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7196tấn
74Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bể
75Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8nắp đan
76Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bể
77Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165m
78Tháo ra lắp đặt lại ống thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: đường điện, đường viễn thông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành về điện tử viễn thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực (trường hợp vị trí chỉ huy trưởng là chuyên ngành về điện tử viễn thông thì không yêu cầu có chứng chỉ hành nghề).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh và đáp ứng yêu cầu cho vị trí chỉ huy trưởng nêu trên.52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông 1 hà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần viễn thông.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
5 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành về điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ chuyên trách an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
6 Nhân công phục vụ gói thầu 5 Nhà thầu nộp bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc bằng nghề về: điện hoặc điện tử viễn thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Nhân công phục vụ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5T Hoạt động tốt.1
2 Máy đào Hoạt động tốt.1
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt.1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
5 Pa lăng xích Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
6 Máy tời Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
7 Máy hàn Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.2
8 Máy đo điện trở Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.2
10 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
11 Máy đo cáp quang Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2016 trở lại đây.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->