Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 13:49:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,826,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1740317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.478.815.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.957.630.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23Kw, Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=8,5T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trung Lương, đoạn từ XL2 qua khu dân cư (thôn Cửa Câu Trại) đến khu công nghiệp Trung Lương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Lương, địa chỉ: xã Trung Lương, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trung Lương; Địa chỉ: Xã Trung Lương, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; SĐT: 0226.852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5722 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5722 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4693 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4693 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0318 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5684 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6002 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2534 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.415,912 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4407 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,71 | m3 |
| 12 | Nilon lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,869 | 100m2 |
| 13 | Đệm cát đen dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3065 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8197 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6189 | 100m3 |
| 16 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640,457 | m3 |
| 17 | Đào móng mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4843 | 100m3 |
| 20 | Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,959 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 22 | Mua cống tròn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Mua cột biển báo (BG02/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 25 | Biển báo tam giác W.201A, W.201B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| B | RÃNH BTCT B=0,4m | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0532 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0532 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6504 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,552 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,94 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6777 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Thép rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7749 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7085 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân rãnh mác 300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,34 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7345 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10mm, Tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8966 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9721 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan mác 300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | cái |
| C | HỐ GA LOẠI 2 (chiều cao trung bình Htb=0.90m) | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8526 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8526 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga mác 150#, đá 2x4, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, BTCT mũ mố đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2956 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6361 | 100m3 |
| 3 | Mua đất lẫn đá, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,693 | m3 |
| 4 | Đắp trả móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1771 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,57 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,85 | m3 |
| 8 | Xây thân kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,88 | m3 |
| 9 | Chét khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Cọc tre L=2.5m, 25 cọc/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,0626 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60mm, 6m / ống, L=1.20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2746 | 100m |
| 13 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Ca |
| 14 | Ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông, Bê tông xi măng M200# đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m3 |
| 16 | Sơn hộ lan 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,8 | m2 |
| E | CỐNG HỘP BTCT BXH= 3X(2X2) | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống hộp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | 100m3 |
| 2 | Phá đường cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tấm đan cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7051 | 100m3 |
| 7 | Mua đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,6763 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, cọc tre L=2.5m mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,98 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cốt thép thân cống kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4227 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cốt thép cốt thép thân đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9307 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6893 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,71 | m3 |
| 14 | Thép đổ tại chỗ 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tường chắn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đổ tại chỗ M300# đá 1x2 tường chắn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đổ tại chỗ M300# đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bê tông móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng cống M200# đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bê tông lót đổ bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M100# đá 4x6 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 23 | Thép đổ tại chỗ D≤10. Thép sân cống trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 24 | Thép đổ tại chỗ 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn | |
| 25 | Thép đổ tại chỗ D>18. Thép sân cống trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1992 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sân cống trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đổ tại chỗ M200# đá 2x4 sân cống trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m3 |
| 28 | Thép đổ tại chỗ D≤10. Thép sân cống phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 29 | Thép đổ tại chỗ 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn | |
| 30 | Thép đổ tại chỗ D>18. Thép sân cống phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1992 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sân cống phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đổ tại chỗ M250# đá 2x4 sân cống phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót M100# đá 4x6 móng sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 35 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8438 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất K95 đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8268 | 100m3 |
| 37 | Mua đá lẫn đất, thải đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,264 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 39 | Thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7696 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7696 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 42 | Mua ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 43 | Lắp đặt khối đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 44 | Mua đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đế |
| 45 | Đào móng kè đá, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7415 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7415 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 48 | Mua đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,627 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, Gia cố cọc tre L=2.5m mật độ 20 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,33 | 100m |
| 50 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,79 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 54 | BTXM gờ chắn bánh M250# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 56 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 57 | BTXM mặt đường M250# đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 58 | Nilon lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | 100m2 |
| 59 | Đệm cát đen dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m3 |
| 62 | Mua đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,589 | m3 |
| 63 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ca |
| F | CỐNG HỘP BXH=0.6x0.6 (m) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5052 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5318 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | 100m3 |
| 4 | Mua đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,424 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống đúc sẵn, 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cống đúc sẵn, Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6598 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân cống M300# đá 1x2, Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (TẠI VỊ TRÍ ĐẦU TUYẾN VÀ CUỐI TUYẾN): | |||
| 1 | Cọc tre (Cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | cái |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Biển báo công trường số 441b KT 800x1400 (bao gồm cả cột đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo số 227, biển báo 245 (Biển tam giác) (bao gồm cột đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 8 | Cờ nheo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1740317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.478.815.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.957.630.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23Kw, Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Công suất >=8,5T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi