Gói thầu: Mua hóa chất dùng trong kiểm nghiệm thuốc năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất dùng trong kiểm nghiệm thuốc năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501482 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 11:05:00 đến ngày 2020-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,749,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Aceton | 2 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 99,5% | ||
| 2 | Acid formic | 1 | chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 3 | Acetonitrile HPLC | 14 | chai | Chai 4L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 4 | Acid acetic | 1 | chai | Chai 2,5L; hàm lượng ≥ 98%, dùng cho máy HPLC | ||
| 5 | Acid boric | 1 | chai | Chai 500g, hàm lượng ≥ 98%, dùng cho máy HPLC | ||
| 6 | Acid clohydric 0.1N | 1 | ống | Ống 1L, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 7 | Acid clohydric 1N | 1 | ống | Ống 1L, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 8 | Acid hydrocloric | 20 | chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 35% | ||
| 9 | Acid hydrocloric 37% | 3 | chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 35%, dùng cho máy HPLC | ||
| 10 | Acid Nitrit | 1 | chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 65% | ||
| 11 | Acid sulfuric | 2 | chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 95% | ||
| 12 | Acid Tartaric | 1 | chai | Chai 500g, hàm lượng ≥ 95%, dùng cho máy HPLC | ||
| 13 | Amonium acetat | 1 | chai | Chai 1kg; hàm lượng ≥ 98%, dùng cho máy HPLC | ||
| 14 | Amoni dihydrogen phosphat | 2 | chai | Chai 500g; hàm lượng ≥ 98%, dùng cho máy HPLC | ||
| 15 | Ammoniac 25% | 1 | chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 25%, dùng cho máy HPLC | ||
| 16 | Amoni hydroxyd | 2 | chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 23% | ||
| 17 | Anhydric Acetic | 1 | chai | Chai 1kg; hàm lượng ≥ 98%, dùng cho máy HPLC | ||
| 18 | Benzen | 2 | chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 90%, | ||
| 19 | Bột Magnesium | 1 | chai | Chai 250g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 20 | Bromocresol purple | 1 | chai | Chai 5g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 21 | Cloroform 99.8% | 1 | chai | Chai 2,5L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 22 | Cloroform | 25 | chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 94% | ||
| 23 | Cồn tuyệt đối 99.5% | 70 | chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 99% | ||
| 24 | Ethanol | 4 | chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 25 | Dicloromethan | 3 | chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 26 | Di Sodium hydrogen phosphat | 2 | chai | Chai 500g; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 27 | Diethyl Ether GR | 1 | chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 28 | Ether dầu hỏa 30-60 | 6 | chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 95% | ||
| 29 | Ethyl acetat | 6 | chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 95% | ||
| 30 | Formaldehyd | 2 | chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 35% | ||
| 31 | Iod 0.1N | 1 | ống | Ống 1L, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 32 | Potassium dihydrogen phosphat | 2 | Chai | Chai 1kg; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 33 | Kali dihydrophosphat | 3 | Chai | Chai 500g; hàm lượng ≥ 99% | ||
| 34 | Methanol | 70 | Chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 99% | ||
| 35 | Natri Hydroxyd 0.1N | 1 | ống | Ống 1L, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 36 | Natri Hydroxyd 1N | 1 | ống | Ống 1L, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 37 | Natri laurylsulfat (Dodecyl sulfate sodium salt) | 1 | Chai | Chai 2,5kg; hàm lượng ≥ 85%, dùng cho máy HPLC | ||
| 38 | Natrithiosulfat 0.1N | 1 | ống | Ống 1L, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 39 | Propanol-2 | 1 | Chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 98%, dùng cho máy HPLC | ||
| 40 | Toluen | 10 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 41 | Triethylamin for analysis | 1 | Chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 42 | Titriplex III sol 0,1mol/l | 1 | ống | Ống 1L, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 43 | N- butanol | 4 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 44 | Diamoni oxalat | 1 | Chai | Chai 500g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 45 | Calcium hydroxide | 1 | Chai | Chai 500g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 46 | Methy da cam | 1 | Chai | Chai 25g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 47 | Natri nitroprusside | 1 | Chai | Chai 25g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 48 | Ninhydrin | 1 | Chai | Chai 25g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 49 | Phenolphtalein | 1 | Chai | Chai 25g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 50 | Chì acetat | 1 | Chai | Chai 500g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 51 | Kẽm sulfat | 1 | Chai | Chai 500g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 52 | Hồ tinh bột | 1 | Chai | Chai 500g, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 53 | Ether | 10 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 95% | ||
| 54 | Dicloromethan | 10 | Chai | Chai 1L, hàm lượng ≥ 95% | ||
| 55 | 2-Propanol | 2 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 56 | Cyclohexane, for HPLC | 1 | Chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 57 | Aceton | 1 | Chai | Chai 2,5L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 58 | Buffer solution pH 4 (phthalate), for pH measurement | 1 | Chai | Chai 1L | ||
| 59 | Buffer solution pH 7 (phosphate), for pH measurement | 1 | Chai | Chai 1L | ||
| 60 | Buffer solution pH 10 (borate), for pH measurement | 1 | Chai | Chai 1L | ||
| 61 | Methanol for HPLC | 20 | Chai | Chai 4L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 62 | N- hexane | 1 | Chai | Chai 4L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 63 | 1-Heptan sulfonic acid sodium salt | 1 | Chai | Chai 25g, hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 64 | 1-Hexane sulfonic acid sodium salt | 1 | Chai | Chai 25g, hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 65 | Môi trường Lactobacillus MRS agar | 1 | Chai | Chai 500g, Dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 66 | Môi trường MRS broth | 1 | Chai | Chai 500g, Dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 67 | Môi trường Sabouraund Dextrose Agar | 1 | Chai | Chai 500g, Dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 68 | Môi trường Sabouraund Dextrose broth | 1 | Chai | Chai 500g, Dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 69 | Môi trường Plate Count Agar PCA | 1 | Chai | Chai 500g, Dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 70 | Pepton | 1 | Chai | Chai 500g, Dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 71 | Tryptic Soy Agar | 1 | Chai | Chai 500g, Dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 72 | Môi trường Antibiotic No1 | 1 | Chai | Chai 500g, Dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 73 | Fluid thioglycolate | 1 | Chai | Chai 500g, Dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 74 | Bromo Cresol Purple BCP Agar | 1 | Chai | Chai 500g, Dùng nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 75 | Titrant 5 (Apura titrant 5 for karl fischer) | 5 | Chai | Chai 1L, hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy Karl Fisher | ||
| 76 | Slolvent (Apura solvent for volumetric karl fischer) | 10 | Chai | Chai 1L, hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy Karl Fisher |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi