Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo Nhà làm việc; Cải tạo, nâng cấp Trạm bảo dưỡng sửa chữa tàu thuyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo Nhà làm việc; Cải tạo, nâng cấp Trạm bảo dưỡng sửa chữa tàu thuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:10:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,116,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu một trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.511643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Tháo dỡ, hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu) .Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng: 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự điền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cải tạo Nhà làm việc; Cải tạo, nâng cấp Trạm bảo dưỡng sửa chữa tàu thuyền Cải tạo, nâng cấp Trạm bảo dưỡng, sửa chữa tàu thuyền Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng thành phố Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo nội dung file đính kèm (Chương II.Bảng dữ liệu đấu thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.116.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Đà Nẵng, Số 06 đường Lý Thường Kiệt, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA KHỐI NHÀ SỐ 02 | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa chống thấm cũ | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 30 | m2 |
| 2 | Bốc lên xe để vận chuyển - phế thải các loại | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 3,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 3,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 11Km bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 3,9 | m3 |
| 5 | Vệ sinh làm khô bằng máy nén khí | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 3 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm 02 lớp | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 30 | m2 |
| 7 | Láng vữa XM M75 tạo dốc dày trung bình 3cm | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 30 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 870,26 | m2 |
| 9 | Sơn kiềm chống thấm tường ngoài | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 203,22 | m2 |
| 10 | Sơn 01 lót, 02 màu tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 203,22 | m2 |
| 11 | Sơn 01 lót, 02 màu tường trong nhà | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 667,04 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA NÉN THẲNG ĐƯỜNG RAY P43 CÓ SẲN | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ray cũ | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 2,3218 | tấn |
| 2 | Nén thẳng đường ray P43 cũ | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 2,3218 | tấn |
| 3 | Cân chỉnh, lắp đặt lại đường ray P43 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 2,3218 | tấn |
| C | PHẦN THI CÔNG NHÀ CHE, CHE TRÊN ĐƯỜNG RAY P43 ĐỂ KÉO TÀU, THUYỀN VÀO SỬA CHỮA TRÁNH MƯA, NẮNG | |||
| 1 | San ủi, giải phóng mặt bằng | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 704 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 1,0529 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 0,351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m- đất cấp II | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 0,7019 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 52,87 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dâychuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 12,6997 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 4,8904 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 4,704 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 92,256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 0,4704 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 0,3252 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 0,1395 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 1,6461 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 9,408 | m3 |
| 16 | Cắt roan chống nứt nền + rót nhựa đường | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 126 | md |
| 17 | Gia công kết cấu khung kèo thép, trụ, hệ giằng (thép CT3 hoặc tương đương) | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 15,46 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu khung kèo thép, trụ, hệ giằng | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 15,46 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 762,82 | 1m2 |
| 20 | Gia công kết cấu hệ giằng I200x100x5,5x8; V63x63x6 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 3,52 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu hệ giằng I200x100x5,5x8; V63x63x6 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 3,52 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu hệ giằng cáp: thép D14, D12 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 0,1 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 5 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 5 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,5mm | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 3,936 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái lấy sáng Polycarbonate dày 2mm | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 0,864 | 100m2 |
| 27 | Thưng tol vách 04 mặt mạ màu dày 0,5mm | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 8,3 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt hệ diềm, tôn mạ màu dày 0,5mm | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 262,62 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt mang xối tôn dày 0,5mm khổ 800 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 62 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống xối nhựa D90x2,7+ phụ kiện | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 174 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt lam gió trên tôn 1300x2000 tôn dày 0,5mm | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 27,3 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ty giằng xà gồ d12 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 115 | kg |
| 33 | Tăng cáp M18 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 16 | bộ |
| 34 | Óc xiết cáp M14 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 16 | bộ |
| 35 | Gia công và lắp đặt bu lông móng M28x750 (Gr5,6) | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 40 | bộ |
| 36 | Gia công và lắp đặt bu lông móng M22x600 (Gr5,6) | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 8 | bộ |
| 37 | Đèn pha 100w | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 12 | cái |
| 38 | Dây điện 3x25 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 50 | md |
| 39 | Dây điện 1x4.0 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 400 | md |
| 40 | Ống nước cấp Pvc phi27 | Chi tiết chương III và V Đính kèm TBMT | 50 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.511643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Tháo dỡ, hoàn thiện | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện. | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị nước. | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu) .Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng: 07 T | Nhà thầu tự điền | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Nhà thầu tự điền | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Nhà thầu tự điền | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Nhà thầu tự điền | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Nhà thầu tự điền | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | Nhà thầu tự điền | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Nhà thầu tự điền | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Nhà thầu tự điền | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Nhà thầu tự điền | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Nhà thầu tự điền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi