Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn 01 của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061518-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG VỤ HÀNG HẢI QUY NHƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn 01 của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20211016371
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:17:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,773,260,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là530.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét bao gồm dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu hoặc tàu công vụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủyĐã làm chủ nhiệm công trình hoặc tương đương ít nhất 1 (một) công trình sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần vỏ tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ hàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ máy
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ trang trí
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CẢNG VỤ HÀNG HẢI QUY NHƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn 01 của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn
Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn 01 của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CẢNG VỤ HÀNG HẢI QUY NHƠN , địa chỉ: Số 01 Phan Chu Trinh - Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn + Địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 84-(256) 3891809 + Fax: 84-(256) 3893106
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và thẩm tra Đề cương và dự toán chi tiết: Công ty TNHH Sunrise Pacific; Công ty cổ phần kỹ thuật Nam Phong; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng LITEUP, Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng LITEUP, Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn.


- Bên mời thầu: CẢNG VỤ HÀNG HẢI QUY NHƠN , địa chỉ: Số 01 Phan Chu Trinh - Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn + Địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 84-(256) 3891809 + Fax: 84-(256) 3893106


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Danh sách và kèm theo chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn + Địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 84-(256) 3891809 + Fax: 84-(256) 3893106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn + Địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 84-(256) 3891809 + Fax: 84-(256) 3893106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn + Địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 84-(256) 3891809 + Fax: 84-(256) 3893106
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn + Địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 84-(256) 3891809 + Fax: 84-(256) 3893106
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rửa nước ngọt toàn tàu trước khi thi công Chương V của EHSMT m2 726
2 Mạn khô và con lươn ngoài, be gió ngoài Chương V của EHSMT m2 115
3 Gỏ rỉ các vị trí rỉ nặng trước khi bắn cát Chương V của EHSMT m2 11,5 10% DT
4 Bắn cát toàn bộ bề mặt trước khi sơn mạn khô Chương V của EHSMT m2 115 Sa 2.0
5 Thổi gió trước khi sơn các lớp Chương V của EHSMT m2 345 3 lớp
6 Sơn theo quy trình sơn CHUGUKU (02 lớp chống rỉ + 01 lớp phủ màu) Chương V của EHSMT m2 345
7 Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN Chương V của EHSMT lít 25,5556
8 Sơn lớp 2 BANNOH 500 GREY Chương V của EHSMT lít 25,5556
9 Sơn lớp 3 phủ màu ACRI 700 FINISH Blue CS 744 Chương V của EHSMT lít 23
10 Dung môi EPOXY THINNER A Chương V của EHSMT lít 5
11 Dung môi CR/ ACRI THINNER A Chương V của EHSMT lít 3
12 Dưới mớn nước Chương V của EHSMT m2 234
13 Cạo hà vỏ ngoài phần ngập nước Chương V của EHSMT m2 234
14 Phun cát toàn bộ diện tích phần dưới mớn nước Chương V của EHSMT m2 234 Sa 2.0
15 Thổi gió trước khi sơn các lớp Chương V của EHSMT m2 936 4 lớp
16 Sơn các lớp vỏ ngoài theo quy trình sơn CHUGUKU (02 chống rỉ + 02 chống hà) Chương V của EHSMT m2 936
17 Bắn cát và sơn theo quy trình hộp van thông biển Chương V của EHSMT hộp 2
18 Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN Chương V của EHSMT lít 52
19 Sơn lớp 2 BANNOH 500 N GREY Chương V của EHSMT lít 46,8
20 Sơn chống hà SEA GRANDPRIX 220 HS LIGHT BROWN Chương V của EHSMT lít 46,8
21 Sơn chống hà SEA GRANDPRIX 220 HS BROWN Chương V của EHSMT lít 46,8
22 Dung môi EPOXY THINNER A Chương V của EHSMT lít 10
23 Dung mô CR/ ACRI THINNER A Chương V của EHSMT lít 10
24 Vẽ dấu đăng kiểm Chương V của EHSMT tàu 1
25 Kẻ chử : MARITIME ADMINISTRATION OF QUY NHƠN Chương V của EHSMT tàu 1
26 Decan chữ và lô gô trên Chương V của EHSMT tàu 1
27 Trang trí ống khói cờ đỏ sao vàng Chương V của EHSMT tàu 1
28 Di chuyển rải xích phục vụ vệ sinh sơn Chương V của EHSMT hệ 1
29 Bắn cát sạch 2 sợi xích Chương V của EHSMT sợi 2
30 Thổi gió trước khi sơn Chương V của EHSMT sợi 2
31 Sơn 2 lớp theo quy trình (1 chống rỉ, 1 màu) Chương V của EHSMT sợi 2
32 Gõ rỉ và bắn cát sơn theo quy trình neo tàu Chương V của EHSMT cái 2
33 Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN Chương V của EHSMT lít 20
34 Sơn lớp 2 ACRI 700 FINSIH BLACK CS 650 Chương V của EHSMT lít 20
35 Dung môi EPOXY THINNER A Chương V của EHSMT lít 2
36 Dung mô CR/ ACRI THINNER A Chương V của EHSMT lít 2
37 Boong chính và thiết bị boong, be gió trong Chương V của EHSMT m2 182
38 Gõ rỉ các vị trí rỉ nặng trước khi thì công Chương V của EHSMT m2 182 30%DT
39 Bắn cát toàn bộ bề mặt mặt boong và be gió trong Chương V của EHSMT m2 182 Sa 2.0
40 Thổi gió trước khi sơn Chương V của EHSMT m2 364
41 Sơn 2 lớp theo quy trình (1 chống rỉ, 1 màu) Chương V của EHSMT m2 364
42 Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN Chương V của EHSMT lít 40,4444
43 Sơn lớp 2 phủ màu ACRI 700 FINISH Green Chương V của EHSMT lít 36,4
44 Dung môi EPOXY THINNER A Chương V của EHSMT lít 4,0444
45 Dung mô CR/ ACRI THINNER A Chương V của EHSMT lít 3,64
46 Gõ rỉ, mài chà và sơn theo quy trình nắp hầm các loại Chương V của EHSMT cái 6
47 Gõ rỉ, mài chà và sơn theo quy trình cột bích tàu các loại Chương V của EHSMT cái 5
48 Gõ rỉ bắn cát và sơn theo quy trình tời neo tàu Chương V của EHSMT bộ 1
49 Gõ rỉ, mài chà và sơn theo quy trình cột đèn lái Chương V của EHSMT cột 1
50 Khoang két (két nước ngọt): 2 két Chương V của EHSMT m2 50
51 Hốt nước, dọn vệ sinh ra khỏi các két Chương V của EHSMT két 2
52 Gõ rỉ, xi măng cũ toàn bộ diện tích Chương V của EHSMT m2 50
53 Mài chà toàn bộ diện tích trước khi quét xi măng Chương V của EHSMT m2 50
54 Quét xi măng toàn bộ diện tích Chương V của EHSMT m2 50
55 Xi măng Chương V của EHSMT bao 3
56 Adao Chương V của EHSMT hủ 15
57 Chổi quét Chương V của EHSMT cây 10
58 Boong hành lang, bảng tên Chương V của EHSMT m2 50
59 Gõ rỉ các vị trí rỉ nặng trước khi thì công Chương V của EHSMT m2 15 30%DT
60 Bắn cát toàn bộ bề mặt trước khi sơn Chương V của EHSMT m2 50 Sa 2.0
61 Thổi gió trước khi sơn Chương V của EHSMT m2 100
62 Sơn 2 lớp theo quy trình (1 chống rỉ, 1 màu) Chương V của EHSMT m2 100
63 Mài chà và sơn bảng tên tàu Chương V của EHSMT bộ 2
64 Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN Chương V của EHSMT lít 11,1111
65 Sơn lớp 2 phủ màu ACRI 700 FINISH Grey Chương V của EHSMT lít 10
66 Dung môi EPOXY THINNER A Chương V của EHSMT lít 1,1111
67 Dung mô CR/ ACRI THINNER A Chương V của EHSMT lít 1
68 Boong thượng tầng Chương V của EHSMT m2 25
69 Gõ rỉ các vị trí rỉ nặng trước khi thì công Chương V của EHSMT m2 7,5 30%DT
70 Bắn cát toàn bộ bề mặt trước khi sơn Chương V của EHSMT m2 25 Sa 2.0
71 Thổi gió trước ki sơn Chương V của EHSMT m2 50
72 Sơn 2 lớp theo quy trình (1 chống rỉ, 1 màu) Chương V của EHSMT m2 50
73 Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN Chương V của EHSMT lít 5,5556
74 Sơn lớp 2 phủ màu ACRI 700 FINISH Grey Chương V của EHSMT lít 5
75 Dung môi EPOXY THINNER A Chương V của EHSMT lít 1
76 Dung mô CR/ACRI THINNER A Chương V của EHSMT lít 1
77 Cabin mặt ngoài Chương V của EHSMT m2 120
78 Gõ rỉ các vị trí rỉ nặng trước khi thi công Chương V của EHSMT m2 36 30%DT
79 Sơn dặm một lớp chống rỉ các vị trí rỉ nặng trên Chương V của EHSMT m2 36
80 Mài chà bằng chà cối, đá mài đĩa trước khi sơn phủ màu Chương V của EHSMT m2 120
81 Nhân công che chắn các cửa kính trước khi sơn phủ màu Chương V của EHSMT tàu 1
82 Thổi gió trước khi sơn Chương V của EHSMT m2 120
83 Sơn một lớp phủ màu toàn bộ diện tích Chương V của EHSMT m2 120
84 Kẻ viền chân cabin tầng 1 và 2 Chương V của EHSMT tàu 1
85 Mài chà và sơn toàn bộ lan can tàu theo quy trình Chương V của EHSMT tàu 1
86 Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN Chương V của EHSMT lít 26,6667
87 Sơn lớp 2 phủ màu ACRI 700 FINISH White Chương V của EHSMT lít 24
88 Dung môi EPOXY THINNER A Chương V của EHSMT lít 2,6667
89 Dung môI CR/ ACRI THINNER A Chương V của EHSMT lít 2,4
90 Sơn BANNOH 500 RED BROWN Chương V của EHSMT lít 180
91 Sơn BANNOH 500 GREY Chương V của EHSMT lít 80
92 Sơn phủ màu ACRI 700 FINISH Blue CS 744 Chương V của EHSMT lít 30
93 Sơn chống hà SEA GRANDPRIX 220 HS LIGHT BROWN Chương V của EHSMT lít 60
94 Sơn chống hà SEA GRANDPRIX 220 HS BROWN Chương V của EHSMT lít 60
95 Sơn ACRI 700 FINSIH BLACK CS 650 Chương V của EHSMT lít 20
96 Sơn phủ màu ACRI 700 FINISH Green Chương V của EHSMT lít 40
97 Sơn lớp phủ màu ACRI 700 FINISH Grey Chương V của EHSMT lít 15
98 Sơn phủ màu ACRI 700 FINISH White Chương V của EHSMT lít 25
99 Dung môi EPOXY THINNER A Chương V của EHSMT lít 35
100 Dung môi CR/ ACRI THINNER A Chương V của EHSMT lít 25
101 Cắt thay mới tole vỏ và kết đáy, mạn boong hư hỏng (dự kiến) Chương V của EHSMT kg 3.500 Thép tấm 6, 8mm
102 Thép hình V63x6 (42m) Chương V của EHSMT kg 290
103 - Nắp hầm mũi, két nước ngọt Chương V của EHSMT cái 2 500x650
104 - Nắp hầm lái Chương V của EHSMT cái 2 650x650
105 Tháo lắp đệm chống va Chương V của EHSMT cái 40
106 Nhân công cắt kẽm chống ăn mòn cũ thay kẽm chống ăn mòn mới Chương V của EHSMT kg 99 22 cục x 4.5kg/cục
107 Bulong kẽm Chương V của EHSMT bộ 44 M12x50
108 Thử áp lực khoang két nước ngọt Chương V của EHSMT két 2
109 Thử áp lực khoang két dầu dự trữ Chương V của EHSMT két 2
110 Thử áp lực két dầu dầu thải Chương V của EHSMT két 1
111 Thử kín hộp van thông biển Chương V của EHSMT hộp 2
112 Mài siêu âm tole vỏ, kết cấu Chương V của EHSMT điểm 500
113 Lập hồ sơ đo tole ghi số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm Chương V của EHSMT bộ 4
114 Kiểm tra bảo dưỡng bình, nạp lại môi chất cứu hỏa CO2 và cấphồ sơ theo qui định Chương V của EHSMT bình 1 Bình 35 kg (MFT35)
115 Bình 3 kg (MT3) Chương V của EHSMT bình 6
116 Hàn bù điểm Chương V của EHSMT điểm 350
117 Hàn bù đường hàn Chương V của EHSMT m 45
118 Hệ tời neo mũi: Chương V của EHSMT hệ 1
119 Hạ rãi xích neo, vệ sinh đo đường kính xích lập hồ sơ số liệu trình đăng kiểm theo quy chuẩn Chương V của EHSMT sợi 2 Xích Ø14
120 Phòng câu lạc bộ Chương V của EHSMT cái 1 Máy điều hòa DAIKIN 1,0 HP
121 Phòng ngủ tập thể Chương V của EHSMT cái 1 Máy điều hòa DAIKIN 1,5 HP
122 Ổn áp LIOA Chương V của EHSMT cái 2 5 KVA
123 Tháo các chi tiết hệ thủy lực lái phục vụ tháo hệ lái. Tháo hạ bánhlái, trục lái vận chuyển về xưởng phục vụ kiểm tra. Vệ sinh bảo dưỡng các chi tiết và lắp ráp lên tàu hoàn chỉnh Chương V của EHSMT hệ 2
124 Bulon thép M30x120 Chương V của EHSMT bộ 12
125 Bulon inox M14x50 Chương V của EHSMT bộ 4
126 Xi măng+mật đường+cát Chương V của EHSMT bộ 2
127 Mỡ bò Chương V của EHSMT kg 2
128 Dầu diesel Chương V của EHSMT lít 10
129 Giẻ lau Chương V của EHSMT kg 2
130 Tết chì M20x20 Chương V của EHSMT m 3
131 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái thủy lực hầm lái và hệ thốngđường ống dẫn Chương V của EHSMT hệ 1 2.5T.m
132 Dầu thủy lực Shell M68 Chương V của EHSMT lít 20 Dầu thủy lực Shell M68
133 Hàn đắp 2 cổ trục lái, gia công tiện trả lại kích thước theo yêu cầu Chương V của EHSMT trục 2
134 Que hàn thép Chương V của EHSMT kg 20 Que hàn thép
135 Cạo rà khử độ côn và ôvan của cặp bạc lái Chương V của EHSMT cái 4
136 Bột màu Chương V của EHSMT kg 0,4
137 Giấy nhám nhật Chương V của EHSMT tờ 4
138 Tách ráp tuốc tô kiểm tra độ lệch tâm gãy khúc trước khi tàu lên triền và sau khi hạ thủy Chương V của EHSMT hệ 2
139 Chân vịt đồng : Tháo lắp, hàn đắp nắn sửa cánh, đánh bóng, cạo rà côn, đo bước và cân bằng tĩnh Chương V của EHSMT cái 2 4 cánh - D=1360mm
140 Đá nhám xếp Chương V của EHSMT viên 8
141 Que hàn đồng Chương V của EHSMT que 40
142 Bột màu Chương V của EHSMT kg 0,5
143 Trục chân vịt: Tháo rút trục chân vịt, vận chuyển trục chân vịt về xưởng vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng. Cạo rà côn tuốc tô và lắp ráp hoàn chỉnh lên tàu Chương V của EHSMT trục 2
144 Tết chì 20x20 Chương V của EHSMT m 4
145 Mỡ bò Chương V của EHSMT kg 2
146 Giấy nhám nhật Chương V của EHSMT tờ 10
147 Bột màu Chương V của EHSMT kg 0,5
148 Giẻ lau Chương V của EHSMT kg 2
149 Dầu diesel Chương V của EHSMT lít 10
150 Bulon inox M10x20 Chương V của EHSMT bộ 16
151 Kiểm tra trục chân vịt trên máy tiện băng dài Chương V của EHSMT trục 2 Trục Ø105; L=5700mm
152 Bọc vải sợi thủy tinh + epoxy bảo vệ phần thân trục chân vịt Chương V của EHSMT trục 2 L=3200
153 Nhân công tháo cảo bạc cũ; Gia công lắp ép thay mới bạc trục chân vịt Chương V của EHSMT cái 4
154 Cấp mới bạc trục chân vịt - Hãng Trí Tuệ Chương V của EHSMT cái 2 Bạc cao su áo thau Ø105 - bạc dài
155 Cấp mới bạc trục chân vịt - Hãng Trí Tuệ Chương V của EHSMT cái 2 Bạc cao su áo thau Ø105 - bạc ngắn
156 Kiểm tra từ tính 2 đầu côn và 2 rãnh then trục chân vịt Chương V của EHSMT trục 2
157 Tháo rã toàn bộ máy chính phục vụ kiểm tra đo thông số trình Đăng Kiểm (Khe hở bạc trục và bạc biên, cụm piston thanh truyền, xilanh..) và lắp ráp hoàn chỉnh Chương V của EHSMT máy 2 Đại tu máy chính
158 Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun Chương V của EHSMT bộ 12 Cụm BCA+ 06 Vòi phun
159 Thay mới bộ kim phun (Dự kiến thay 50%) Chương V của EHSMT bộ 6
160 Sinh hàn nước ngọt Chương V của EHSMT cái 2
161 Sinh hàn nhớt máy Chương V của EHSMT cái 2
162 Sinh hàn nhớt hộp số Chương V của EHSMT cái 2
163 Vật tư phục vụ Chương V của EHSMT sợi 12 Siêu sinh hàn
164 Kẽm chống mòn Ø20x50 Chương V của EHSMT viên 16
165 Dung dịch HCL 32% Chương V của EHSMT lít 20
166 Dung dịch nước làm mát Prestone (USA) Chương V của EHSMT bình 6
167 Tháo các chi tiết nắp quy lát, rà xoáy xupap Chương V của EHSMT máy 2
168 Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng van hằng nhiệt Chương V của EHSMT cái 2
169 Bảo dưỡng cụm tuabin tăng áp Chương V của EHSMT cụm 2
170 Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển và bơm nước ngọt Chương V của EHSMT cái 4
171 Phốt bơm Chương V của EHSMT cái 4
172 Vòng bi Chương V của EHSMT cái 8
173 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài máy sau sửa chữa Chương V của EHSMT máy 2
174 Kiểm tra hệ thống bảo vệ động cơ, điều chỉnh khe hở xupap Chương V của EHSMT máy 2
175 Thay mới bình ắc quy khởi động máy chính Chương V của EHSMT bình 4 Bình ắc quy 12V-200Ah
176 Thay dầu bôi trơn hộp số máy chính Chương V của EHSMT cái 2
177 Bảo dưỡng bộ điều khiển và thay mới dây gas số Chương V của EHSMT bộ 2
178 Dây gas số Chương V của EHSMT sợi 4 Dây gas số
179 Xéc măng (Thay 100%) Chương V của EHSMT bộ 12
180 Xi lanh (Dự kiến thay 50%) Chương V của EHSMT cái 6
181 Bạc cổ biên (Dự kiến thay 50%) Chương V của EHSMT bộ 6
182 Bạc cổ chính (Dự kiến thay cho 01 máy) Chương V của EHSMT bộ 7
183 Dây chì mềm Chương V của EHSMT m 20 0.5-1mm
184 Bộ joăng siêu phốt (Đủ bộ máy chính) Chương V của EHSMT bộ 2
185 Joăng tấm bìa chịu nhiệt Chương V của EHSMT tấm 1 0.5-1mm
186 Lọc dầu Chương V của EHSMT cái 6 FF105
187 Lọc nhớt Chương V của EHSMT cái 4 LF9004
188 Lọc nhớt hộp số Chương V của EHSMT cái 2
189 Lọc nước làm mát Chương V của EHSMT cái 4 DCA4, WF2076
190 Dầu diesel (Vệ sinh máy) Chương V của EHSMT lít 120
191 Nhớt máy hộp số Chương V của EHSMT lít 160 Castrol 15W40
192 Mỡ chịu nhiệt Chương V của EHSMT hộp 2
193 Dây đai rãnh dọc Chương V của EHSMT sợi 2
194 Keo máy (Gasket) Chương V của EHSMT tuýp 6
195 Giấy nhám nhật Chương V của EHSMT tờ 40
196 Giẻ lau Chương V của EHSMT kg 10
197 Cát rà Chương V của EHSMT hộp 5
198 Tháo lắp kiểm tra bảo dưỡng, bọc cách nhiệt lại ống khí xả máychính (khu vực hầm máy) Chương V của EHSMT hệ 2 Hệ cách nhiệt khí xả máy chính
199 Joăng tấm bìa chịu nhiệt 3mm Chương V của EHSMT m2 1
200 Ron dập turbo khí xả Chương V của EHSMT cái 2
201 Vải chống cháy - ceramit Chương V của EHSMT thùng 2
202 Vải sợi thủy tinh Chương V của EHSMT kg 8
203 Lưới mắt cáo Chương V của EHSMT m2 8
204 Dây kẽm 1mm Chương V của EHSMT kg 3
205 Lắp mới ống thông hơi 02 máy chính Chương V của EHSMT m 10 Ống thép phi 60x3.6
206 Co hàn Ø60 Chương V của EHSMT cái 8
207 Bích 5K50A Chương V của EHSMT cái 8
208 Bulon kẽm M14x50 Chương V của EHSMT bộ 16
209 Ống cao su bố Ø76x8 Chương V của EHSMT m 0,4
210 Cổ dê inox Ø76 Chương V của EHSMT cái 4
211 Cùm ống Ø60 Chương V của EHSMT bộ 2
212 Lập quy trình thử, thử tàu theo quy phạm Chương V của EHSMT tàu 1
213 Tháo rã và lắp ráp toàn bộ máy phục vụ kiểm tra đo thông số trìnhĐăng Kiểm (Khe hở bạc trục và bạc biên, cụm piston thanh truyền, xilanh..) Chương V của EHSMT máy 1 D226B-3CD45CV
214 Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun Chương V của EHSMT máy 1 Cụm BCA+ 03 Vòi phun
215 Tháo lắp vận chuyển, vệ sinh sinh hàn nước Chương V của EHSMT cái 1
216 Siêu sinh hàn Chương V của EHSMT sợi 2
217 Kẽm chống mòn Chương V của EHSMT viên 2
218 Dung dịch HCL 32% Chương V của EHSMT lít 5
219 Dung dịch nước làm mát Prestone (USA) Chương V của EHSMT bình 1
220 Tháo các chi tiết nắp quy lát, rà xoáy xupap Chương V của EHSMT máy 1
221 Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển và bơm nước ngọt Chương V của EHSMT cái 2
222 Phốt bơm Chương V của EHSMT cái 2
223 Vòng bi Chương V của EHSMT cái 4
224 Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sau sửa chữa Chương V của EHSMT máy 1
225 Thay mới bình ắc quy khởi động máy phát Chương V của EHSMT bình 2 Bình ắc quy 12V-50Ah
226 Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun Chương V của EHSMT máy 1 Cụm BCA+ 03 Vòi phun
227 Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sau sửa chữa Chương V của EHSMT máy 1
228 Bảo dưỡng bơm nước ngọt Chương V của EHSMT cái 1
229 Phốt bơm Chương V của EHSMT cái 1
230 Vòng bi Chương V của EHSMT cái 2
231 Thay mới bình ắc quy khởi động máy phát Chương V của EHSMT bình 2 Bình ắc quy 12V-50Ah
232 Van thông biển: Tháo lắp cạo rà thử kín, sơn chống rỉ Chương V của EHSMT cái 4 Van bích DN125
233 Vệ sinh mặt sàng Chương V của EHSMT cái 2
234 Vệ sinh bảo dưỡng bầu lọc rác Chương V của EHSMT cái 2
235 Bảo dưỡng van, đường ống và thiết bị hầm máy Chương V của EHSMT cái 2 Van bích DN65
236 Van bích DN50 Chương V của EHSMT cái 10
237 Van bích DN40 Chương V của EHSMT cái 4
238 Van bích DN32 Chương V của EHSMT cái 4
239 Ống Ø140 Chương V của EHSMT m 3
240 Ống Ø60 Chương V của EHSMT m 30
241 Ống Ø49 Chương V của EHSMT m 40
242 Bảo dưỡng rơ bin Ø49 Chương V của EHSMT cái 8
243 Vật tư dùng chung Chương V của EHSMT m2 3 Joang cao su 5mm
244 Joang tấm bìa 2mm Chương V của EHSMT m2 2
245 Bulon kẽm M16x80 Chương V của EHSMT bộ 50
246 Bulon kẽm M14x50 Chương V của EHSMT bộ 100
247 Bulon kẽm M12x50 Chương V của EHSMT bộ 150
248 Tết mỡ 8x8 Chương V của EHSMT m 5
249 Cát rà Chương V của EHSMT hộp 5
250 Giấy nhám nhật Chương V của EHSMT tờ 20
251 Thay mới van và một số đoạn ống bị mòn quá giới hạn Chương V của EHSMT m 6 Ống thép tráng kẽm phi 76x5
252 Ống thép tráng kẽm Ø60x4 Chương V của EHSMT m 6
253 Ống thép tráng kẽm Ø49x3.6 Chương V của EHSMT m 12
254 Ống thép tráng kẽm Ø27x2.8 Chương V của EHSMT m 6
255 Van bích DN40 - TQ Chương V của EHSMT cái 3
256 Van bích DN50 - TQ Chương V của EHSMT cái 2
257 Co hàn Ø76 Chương V của EHSMT cái 5
258 Co hàn Ø60 Chương V của EHSMT cái 10
259 Co hàn Ø49 Chương V của EHSMT cái 10
260 Bích ống 5K40A-65A Chương V của EHSMT cái 20
261 Sem gai inox Ø27-49 Chương V của EHSMT cái 10
262 Que hàn inox Chương V của EHSMT kg 1
263 Kiểm tra đo cách điện hệ thống điện toàn tàu, lập bảng thông số Chương V của EHSMT hệ 1
264 Kiểm tra hệ đèn chiếu sáng toàn tàu Chương V của EHSMT hệ 1 24V & 220V
265 Bảo dưỡng đềmarơ và dinamo máy chính và máy phát điện Chương V của EHSMT máy 4
266 Bảo dưỡng tủ điện chính Chương V của EHSMT tủ 1
267 Bảo dưỡng tẩm sấy động cơ bơm hút khô, cứu hỏa, dùng chung, 2 máy lái thủy lực, 2 quạt thông gió, bơm dầu và bơm nước sinh hoạt Chương V của EHSMT cái 9
268 Vòng bi Chương V của EHSMT cái 18
269 Phốt bơm Chương V của EHSMT cái 7
270 Thay mới bình ắc quy hệ chiếu sáng hàng hải Chương V của EHSMT bình 4 Ắc quy Đồng Nai + cọc bình12V-200Ah
271 Thay mới áp to mát, dây cáp điện bờ và bộ đèn pha led Chương V của EHSMT hệ 1
272 Áp to mát 1 pha 40A Chương V của EHSMT cái 1
273 Dây cáp điện cadivi 2x6 Chương V của EHSMT m 40
274 Bộ đèn led 40W-220V (bóng + đuôi) Chương V của EHSMT bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là530.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét bao gồm dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu hoặc tàu công vụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủyĐã làm chủ nhiệm công trình hoặc tương đương ít nhất 1 (một) công trình sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy.73
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần vỏ tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu53
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần máy tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy53
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử53
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần cơ khí 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí53
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy 1 Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
7 Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan 2 Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế32
8 Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ hàn 3 Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực)32
9 Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ máy 5 Bậc 4/7 trở lên32
10 Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ điện 3 Bậc 4/7 trở lên32
11 Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ trang trí 5 Bậc 4/7 trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->