Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn 01 của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ HÀNG HẢI QUY NHƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn 01 của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016371 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:17:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,773,260,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là530.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét bao gồm dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu hoặc tàu công vụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủyĐã làm chủ nhiệm công trình hoặc tương đương ít nhất 1 (một) công trình sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần vỏ tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ hàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ máy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ trang trí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG VỤ HÀNG HẢI QUY NHƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn 01 của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn 01 của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Danh sách và kèm theo chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn
+ Địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
+ Điện thoại: 84-(256) 3891809
+ Fax: 84-(256) 3893106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn + Địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 84-(256) 3891809 + Fax: 84-(256) 3893106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn + Địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 84-(256) 3891809 + Fax: 84-(256) 3893106 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn + Địa chỉ: số 01 đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 84-(256) 3891809 + Fax: 84-(256) 3893106 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rửa nước ngọt toàn tàu trước khi thi công | Chương V của EHSMT | m2 | 726 | |
| 2 | Mạn khô và con lươn ngoài, be gió ngoài | Chương V của EHSMT | m2 | 115 | |
| 3 | Gỏ rỉ các vị trí rỉ nặng trước khi bắn cát | Chương V của EHSMT | m2 | 11,5 | 10% DT |
| 4 | Bắn cát toàn bộ bề mặt trước khi sơn mạn khô | Chương V của EHSMT | m2 | 115 | Sa 2.0 |
| 5 | Thổi gió trước khi sơn các lớp | Chương V của EHSMT | m2 | 345 | 3 lớp |
| 6 | Sơn theo quy trình sơn CHUGUKU (02 lớp chống rỉ + 01 lớp phủ màu) | Chương V của EHSMT | m2 | 345 | |
| 7 | Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 25,5556 | |
| 8 | Sơn lớp 2 BANNOH 500 GREY | Chương V của EHSMT | lít | 25,5556 | |
| 9 | Sơn lớp 3 phủ màu ACRI 700 FINISH Blue CS 744 | Chương V của EHSMT | lít | 23 | |
| 10 | Dung môi EPOXY THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 5 | |
| 11 | Dung môi CR/ ACRI THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 3 | |
| 12 | Dưới mớn nước | Chương V của EHSMT | m2 | 234 | |
| 13 | Cạo hà vỏ ngoài phần ngập nước | Chương V của EHSMT | m2 | 234 | |
| 14 | Phun cát toàn bộ diện tích phần dưới mớn nước | Chương V của EHSMT | m2 | 234 | Sa 2.0 |
| 15 | Thổi gió trước khi sơn các lớp | Chương V của EHSMT | m2 | 936 | 4 lớp |
| 16 | Sơn các lớp vỏ ngoài theo quy trình sơn CHUGUKU (02 chống rỉ + 02 chống hà) | Chương V của EHSMT | m2 | 936 | |
| 17 | Bắn cát và sơn theo quy trình hộp van thông biển | Chương V của EHSMT | hộp | 2 | |
| 18 | Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 52 | |
| 19 | Sơn lớp 2 BANNOH 500 N GREY | Chương V của EHSMT | lít | 46,8 | |
| 20 | Sơn chống hà SEA GRANDPRIX 220 HS LIGHT BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 46,8 | |
| 21 | Sơn chống hà SEA GRANDPRIX 220 HS BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 46,8 | |
| 22 | Dung môi EPOXY THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 10 | |
| 23 | Dung mô CR/ ACRI THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 10 | |
| 24 | Vẽ dấu đăng kiểm | Chương V của EHSMT | tàu | 1 | |
| 25 | Kẻ chử : MARITIME ADMINISTRATION OF QUY NHƠN | Chương V của EHSMT | tàu | 1 | |
| 26 | Decan chữ và lô gô trên | Chương V của EHSMT | tàu | 1 | |
| 27 | Trang trí ống khói cờ đỏ sao vàng | Chương V của EHSMT | tàu | 1 | |
| 28 | Di chuyển rải xích phục vụ vệ sinh sơn | Chương V của EHSMT | hệ | 1 | |
| 29 | Bắn cát sạch 2 sợi xích | Chương V của EHSMT | sợi | 2 | |
| 30 | Thổi gió trước khi sơn | Chương V của EHSMT | sợi | 2 | |
| 31 | Sơn 2 lớp theo quy trình (1 chống rỉ, 1 màu) | Chương V của EHSMT | sợi | 2 | |
| 32 | Gõ rỉ và bắn cát sơn theo quy trình neo tàu | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 33 | Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 20 | |
| 34 | Sơn lớp 2 ACRI 700 FINSIH BLACK CS 650 | Chương V của EHSMT | lít | 20 | |
| 35 | Dung môi EPOXY THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 2 | |
| 36 | Dung mô CR/ ACRI THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 2 | |
| 37 | Boong chính và thiết bị boong, be gió trong | Chương V của EHSMT | m2 | 182 | |
| 38 | Gõ rỉ các vị trí rỉ nặng trước khi thì công | Chương V của EHSMT | m2 | 182 | 30%DT |
| 39 | Bắn cát toàn bộ bề mặt mặt boong và be gió trong | Chương V của EHSMT | m2 | 182 | Sa 2.0 |
| 40 | Thổi gió trước khi sơn | Chương V của EHSMT | m2 | 364 | |
| 41 | Sơn 2 lớp theo quy trình (1 chống rỉ, 1 màu) | Chương V của EHSMT | m2 | 364 | |
| 42 | Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 40,4444 | |
| 43 | Sơn lớp 2 phủ màu ACRI 700 FINISH Green | Chương V của EHSMT | lít | 36,4 | |
| 44 | Dung môi EPOXY THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 4,0444 | |
| 45 | Dung mô CR/ ACRI THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 3,64 | |
| 46 | Gõ rỉ, mài chà và sơn theo quy trình nắp hầm các loại | Chương V của EHSMT | cái | 6 | |
| 47 | Gõ rỉ, mài chà và sơn theo quy trình cột bích tàu các loại | Chương V của EHSMT | cái | 5 | |
| 48 | Gõ rỉ bắn cát và sơn theo quy trình tời neo tàu | Chương V của EHSMT | bộ | 1 | |
| 49 | Gõ rỉ, mài chà và sơn theo quy trình cột đèn lái | Chương V của EHSMT | cột | 1 | |
| 50 | Khoang két (két nước ngọt): 2 két | Chương V của EHSMT | m2 | 50 | |
| 51 | Hốt nước, dọn vệ sinh ra khỏi các két | Chương V của EHSMT | két | 2 | |
| 52 | Gõ rỉ, xi măng cũ toàn bộ diện tích | Chương V của EHSMT | m2 | 50 | |
| 53 | Mài chà toàn bộ diện tích trước khi quét xi măng | Chương V của EHSMT | m2 | 50 | |
| 54 | Quét xi măng toàn bộ diện tích | Chương V của EHSMT | m2 | 50 | |
| 55 | Xi măng | Chương V của EHSMT | bao | 3 | |
| 56 | Adao | Chương V của EHSMT | hủ | 15 | |
| 57 | Chổi quét | Chương V của EHSMT | cây | 10 | |
| 58 | Boong hành lang, bảng tên | Chương V của EHSMT | m2 | 50 | |
| 59 | Gõ rỉ các vị trí rỉ nặng trước khi thì công | Chương V của EHSMT | m2 | 15 | 30%DT |
| 60 | Bắn cát toàn bộ bề mặt trước khi sơn | Chương V của EHSMT | m2 | 50 | Sa 2.0 |
| 61 | Thổi gió trước khi sơn | Chương V của EHSMT | m2 | 100 | |
| 62 | Sơn 2 lớp theo quy trình (1 chống rỉ, 1 màu) | Chương V của EHSMT | m2 | 100 | |
| 63 | Mài chà và sơn bảng tên tàu | Chương V của EHSMT | bộ | 2 | |
| 64 | Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 11,1111 | |
| 65 | Sơn lớp 2 phủ màu ACRI 700 FINISH Grey | Chương V của EHSMT | lít | 10 | |
| 66 | Dung môi EPOXY THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 1,1111 | |
| 67 | Dung mô CR/ ACRI THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 1 | |
| 68 | Boong thượng tầng | Chương V của EHSMT | m2 | 25 | |
| 69 | Gõ rỉ các vị trí rỉ nặng trước khi thì công | Chương V của EHSMT | m2 | 7,5 | 30%DT |
| 70 | Bắn cát toàn bộ bề mặt trước khi sơn | Chương V của EHSMT | m2 | 25 | Sa 2.0 |
| 71 | Thổi gió trước ki sơn | Chương V của EHSMT | m2 | 50 | |
| 72 | Sơn 2 lớp theo quy trình (1 chống rỉ, 1 màu) | Chương V của EHSMT | m2 | 50 | |
| 73 | Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 5,5556 | |
| 74 | Sơn lớp 2 phủ màu ACRI 700 FINISH Grey | Chương V của EHSMT | lít | 5 | |
| 75 | Dung môi EPOXY THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 1 | |
| 76 | Dung mô CR/ACRI THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 1 | |
| 77 | Cabin mặt ngoài | Chương V của EHSMT | m2 | 120 | |
| 78 | Gõ rỉ các vị trí rỉ nặng trước khi thi công | Chương V của EHSMT | m2 | 36 | 30%DT |
| 79 | Sơn dặm một lớp chống rỉ các vị trí rỉ nặng trên | Chương V của EHSMT | m2 | 36 | |
| 80 | Mài chà bằng chà cối, đá mài đĩa trước khi sơn phủ màu | Chương V của EHSMT | m2 | 120 | |
| 81 | Nhân công che chắn các cửa kính trước khi sơn phủ màu | Chương V của EHSMT | tàu | 1 | |
| 82 | Thổi gió trước khi sơn | Chương V của EHSMT | m2 | 120 | |
| 83 | Sơn một lớp phủ màu toàn bộ diện tích | Chương V của EHSMT | m2 | 120 | |
| 84 | Kẻ viền chân cabin tầng 1 và 2 | Chương V của EHSMT | tàu | 1 | |
| 85 | Mài chà và sơn toàn bộ lan can tàu theo quy trình | Chương V của EHSMT | tàu | 1 | |
| 86 | Sơn lớp 1 BANNOH 500 RED BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 26,6667 | |
| 87 | Sơn lớp 2 phủ màu ACRI 700 FINISH White | Chương V của EHSMT | lít | 24 | |
| 88 | Dung môi EPOXY THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 2,6667 | |
| 89 | Dung môI CR/ ACRI THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 2,4 | |
| 90 | Sơn BANNOH 500 RED BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 180 | |
| 91 | Sơn BANNOH 500 GREY | Chương V của EHSMT | lít | 80 | |
| 92 | Sơn phủ màu ACRI 700 FINISH Blue CS 744 | Chương V của EHSMT | lít | 30 | |
| 93 | Sơn chống hà SEA GRANDPRIX 220 HS LIGHT BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 60 | |
| 94 | Sơn chống hà SEA GRANDPRIX 220 HS BROWN | Chương V của EHSMT | lít | 60 | |
| 95 | Sơn ACRI 700 FINSIH BLACK CS 650 | Chương V của EHSMT | lít | 20 | |
| 96 | Sơn phủ màu ACRI 700 FINISH Green | Chương V của EHSMT | lít | 40 | |
| 97 | Sơn lớp phủ màu ACRI 700 FINISH Grey | Chương V của EHSMT | lít | 15 | |
| 98 | Sơn phủ màu ACRI 700 FINISH White | Chương V của EHSMT | lít | 25 | |
| 99 | Dung môi EPOXY THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 35 | |
| 100 | Dung môi CR/ ACRI THINNER A | Chương V của EHSMT | lít | 25 | |
| 101 | Cắt thay mới tole vỏ và kết đáy, mạn boong hư hỏng (dự kiến) | Chương V của EHSMT | kg | 3.500 | Thép tấm 6, 8mm |
| 102 | Thép hình V63x6 (42m) | Chương V của EHSMT | kg | 290 | |
| 103 | - Nắp hầm mũi, két nước ngọt | Chương V của EHSMT | cái | 2 | 500x650 |
| 104 | - Nắp hầm lái | Chương V của EHSMT | cái | 2 | 650x650 |
| 105 | Tháo lắp đệm chống va | Chương V của EHSMT | cái | 40 | |
| 106 | Nhân công cắt kẽm chống ăn mòn cũ thay kẽm chống ăn mòn mới | Chương V của EHSMT | kg | 99 | 22 cục x 4.5kg/cục |
| 107 | Bulong kẽm | Chương V của EHSMT | bộ | 44 | M12x50 |
| 108 | Thử áp lực khoang két nước ngọt | Chương V của EHSMT | két | 2 | |
| 109 | Thử áp lực khoang két dầu dự trữ | Chương V của EHSMT | két | 2 | |
| 110 | Thử áp lực két dầu dầu thải | Chương V của EHSMT | két | 1 | |
| 111 | Thử kín hộp van thông biển | Chương V của EHSMT | hộp | 2 | |
| 112 | Mài siêu âm tole vỏ, kết cấu | Chương V của EHSMT | điểm | 500 | |
| 113 | Lập hồ sơ đo tole ghi số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm | Chương V của EHSMT | bộ | 4 | |
| 114 | Kiểm tra bảo dưỡng bình, nạp lại môi chất cứu hỏa CO2 và cấphồ sơ theo qui định | Chương V của EHSMT | bình | 1 | Bình 35 kg (MFT35) |
| 115 | Bình 3 kg (MT3) | Chương V của EHSMT | bình | 6 | |
| 116 | Hàn bù điểm | Chương V của EHSMT | điểm | 350 | |
| 117 | Hàn bù đường hàn | Chương V của EHSMT | m | 45 | |
| 118 | Hệ tời neo mũi: | Chương V của EHSMT | hệ | 1 | |
| 119 | Hạ rãi xích neo, vệ sinh đo đường kính xích lập hồ sơ số liệu trình đăng kiểm theo quy chuẩn | Chương V của EHSMT | sợi | 2 | Xích Ø14 |
| 120 | Phòng câu lạc bộ | Chương V của EHSMT | cái | 1 | Máy điều hòa DAIKIN 1,0 HP |
| 121 | Phòng ngủ tập thể | Chương V của EHSMT | cái | 1 | Máy điều hòa DAIKIN 1,5 HP |
| 122 | Ổn áp LIOA | Chương V của EHSMT | cái | 2 | 5 KVA |
| 123 | Tháo các chi tiết hệ thủy lực lái phục vụ tháo hệ lái. Tháo hạ bánhlái, trục lái vận chuyển về xưởng phục vụ kiểm tra. Vệ sinh bảo dưỡng các chi tiết và lắp ráp lên tàu hoàn chỉnh | Chương V của EHSMT | hệ | 2 | |
| 124 | Bulon thép M30x120 | Chương V của EHSMT | bộ | 12 | |
| 125 | Bulon inox M14x50 | Chương V của EHSMT | bộ | 4 | |
| 126 | Xi măng+mật đường+cát | Chương V của EHSMT | bộ | 2 | |
| 127 | Mỡ bò | Chương V của EHSMT | kg | 2 | |
| 128 | Dầu diesel | Chương V của EHSMT | lít | 10 | |
| 129 | Giẻ lau | Chương V của EHSMT | kg | 2 | |
| 130 | Tết chì M20x20 | Chương V của EHSMT | m | 3 | |
| 131 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái thủy lực hầm lái và hệ thốngđường ống dẫn | Chương V của EHSMT | hệ | 1 | 2.5T.m |
| 132 | Dầu thủy lực Shell M68 | Chương V của EHSMT | lít | 20 | Dầu thủy lực Shell M68 |
| 133 | Hàn đắp 2 cổ trục lái, gia công tiện trả lại kích thước theo yêu cầu | Chương V của EHSMT | trục | 2 | |
| 134 | Que hàn thép | Chương V của EHSMT | kg | 20 | Que hàn thép |
| 135 | Cạo rà khử độ côn và ôvan của cặp bạc lái | Chương V của EHSMT | cái | 4 | |
| 136 | Bột màu | Chương V của EHSMT | kg | 0,4 | |
| 137 | Giấy nhám nhật | Chương V của EHSMT | tờ | 4 | |
| 138 | Tách ráp tuốc tô kiểm tra độ lệch tâm gãy khúc trước khi tàu lên triền và sau khi hạ thủy | Chương V của EHSMT | hệ | 2 | |
| 139 | Chân vịt đồng : Tháo lắp, hàn đắp nắn sửa cánh, đánh bóng, cạo rà côn, đo bước và cân bằng tĩnh | Chương V của EHSMT | cái | 2 | 4 cánh - D=1360mm |
| 140 | Đá nhám xếp | Chương V của EHSMT | viên | 8 | |
| 141 | Que hàn đồng | Chương V của EHSMT | que | 40 | |
| 142 | Bột màu | Chương V của EHSMT | kg | 0,5 | |
| 143 | Trục chân vịt: Tháo rút trục chân vịt, vận chuyển trục chân vịt về xưởng vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng. Cạo rà côn tuốc tô và lắp ráp hoàn chỉnh lên tàu | Chương V của EHSMT | trục | 2 | |
| 144 | Tết chì 20x20 | Chương V của EHSMT | m | 4 | |
| 145 | Mỡ bò | Chương V của EHSMT | kg | 2 | |
| 146 | Giấy nhám nhật | Chương V của EHSMT | tờ | 10 | |
| 147 | Bột màu | Chương V của EHSMT | kg | 0,5 | |
| 148 | Giẻ lau | Chương V của EHSMT | kg | 2 | |
| 149 | Dầu diesel | Chương V của EHSMT | lít | 10 | |
| 150 | Bulon inox M10x20 | Chương V của EHSMT | bộ | 16 | |
| 151 | Kiểm tra trục chân vịt trên máy tiện băng dài | Chương V của EHSMT | trục | 2 | Trục Ø105; L=5700mm |
| 152 | Bọc vải sợi thủy tinh + epoxy bảo vệ phần thân trục chân vịt | Chương V của EHSMT | trục | 2 | L=3200 |
| 153 | Nhân công tháo cảo bạc cũ; Gia công lắp ép thay mới bạc trục chân vịt | Chương V của EHSMT | cái | 4 | |
| 154 | Cấp mới bạc trục chân vịt - Hãng Trí Tuệ | Chương V của EHSMT | cái | 2 | Bạc cao su áo thau Ø105 - bạc dài |
| 155 | Cấp mới bạc trục chân vịt - Hãng Trí Tuệ | Chương V của EHSMT | cái | 2 | Bạc cao su áo thau Ø105 - bạc ngắn |
| 156 | Kiểm tra từ tính 2 đầu côn và 2 rãnh then trục chân vịt | Chương V của EHSMT | trục | 2 | |
| 157 | Tháo rã toàn bộ máy chính phục vụ kiểm tra đo thông số trình Đăng Kiểm (Khe hở bạc trục và bạc biên, cụm piston thanh truyền, xilanh..) và lắp ráp hoàn chỉnh | Chương V của EHSMT | máy | 2 | Đại tu máy chính |
| 158 | Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun | Chương V của EHSMT | bộ | 12 | Cụm BCA+ 06 Vòi phun |
| 159 | Thay mới bộ kim phun (Dự kiến thay 50%) | Chương V của EHSMT | bộ | 6 | |
| 160 | Sinh hàn nước ngọt | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 161 | Sinh hàn nhớt máy | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 162 | Sinh hàn nhớt hộp số | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 163 | Vật tư phục vụ | Chương V của EHSMT | sợi | 12 | Siêu sinh hàn |
| 164 | Kẽm chống mòn Ø20x50 | Chương V của EHSMT | viên | 16 | |
| 165 | Dung dịch HCL 32% | Chương V của EHSMT | lít | 20 | |
| 166 | Dung dịch nước làm mát Prestone (USA) | Chương V của EHSMT | bình | 6 | |
| 167 | Tháo các chi tiết nắp quy lát, rà xoáy xupap | Chương V của EHSMT | máy | 2 | |
| 168 | Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng van hằng nhiệt | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 169 | Bảo dưỡng cụm tuabin tăng áp | Chương V của EHSMT | cụm | 2 | |
| 170 | Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển và bơm nước ngọt | Chương V của EHSMT | cái | 4 | |
| 171 | Phốt bơm | Chương V của EHSMT | cái | 4 | |
| 172 | Vòng bi | Chương V của EHSMT | cái | 8 | |
| 173 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài máy sau sửa chữa | Chương V của EHSMT | máy | 2 | |
| 174 | Kiểm tra hệ thống bảo vệ động cơ, điều chỉnh khe hở xupap | Chương V của EHSMT | máy | 2 | |
| 175 | Thay mới bình ắc quy khởi động máy chính | Chương V của EHSMT | bình | 4 | Bình ắc quy 12V-200Ah |
| 176 | Thay dầu bôi trơn hộp số máy chính | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 177 | Bảo dưỡng bộ điều khiển và thay mới dây gas số | Chương V của EHSMT | bộ | 2 | |
| 178 | Dây gas số | Chương V của EHSMT | sợi | 4 | Dây gas số |
| 179 | Xéc măng (Thay 100%) | Chương V của EHSMT | bộ | 12 | |
| 180 | Xi lanh (Dự kiến thay 50%) | Chương V của EHSMT | cái | 6 | |
| 181 | Bạc cổ biên (Dự kiến thay 50%) | Chương V của EHSMT | bộ | 6 | |
| 182 | Bạc cổ chính (Dự kiến thay cho 01 máy) | Chương V của EHSMT | bộ | 7 | |
| 183 | Dây chì mềm | Chương V của EHSMT | m | 20 | 0.5-1mm |
| 184 | Bộ joăng siêu phốt (Đủ bộ máy chính) | Chương V của EHSMT | bộ | 2 | |
| 185 | Joăng tấm bìa chịu nhiệt | Chương V của EHSMT | tấm | 1 | 0.5-1mm |
| 186 | Lọc dầu | Chương V của EHSMT | cái | 6 | FF105 |
| 187 | Lọc nhớt | Chương V của EHSMT | cái | 4 | LF9004 |
| 188 | Lọc nhớt hộp số | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 189 | Lọc nước làm mát | Chương V của EHSMT | cái | 4 | DCA4, WF2076 |
| 190 | Dầu diesel (Vệ sinh máy) | Chương V của EHSMT | lít | 120 | |
| 191 | Nhớt máy hộp số | Chương V của EHSMT | lít | 160 | Castrol 15W40 |
| 192 | Mỡ chịu nhiệt | Chương V của EHSMT | hộp | 2 | |
| 193 | Dây đai rãnh dọc | Chương V của EHSMT | sợi | 2 | |
| 194 | Keo máy (Gasket) | Chương V của EHSMT | tuýp | 6 | |
| 195 | Giấy nhám nhật | Chương V của EHSMT | tờ | 40 | |
| 196 | Giẻ lau | Chương V của EHSMT | kg | 10 | |
| 197 | Cát rà | Chương V của EHSMT | hộp | 5 | |
| 198 | Tháo lắp kiểm tra bảo dưỡng, bọc cách nhiệt lại ống khí xả máychính (khu vực hầm máy) | Chương V của EHSMT | hệ | 2 | Hệ cách nhiệt khí xả máy chính |
| 199 | Joăng tấm bìa chịu nhiệt 3mm | Chương V của EHSMT | m2 | 1 | |
| 200 | Ron dập turbo khí xả | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 201 | Vải chống cháy - ceramit | Chương V của EHSMT | thùng | 2 | |
| 202 | Vải sợi thủy tinh | Chương V của EHSMT | kg | 8 | |
| 203 | Lưới mắt cáo | Chương V của EHSMT | m2 | 8 | |
| 204 | Dây kẽm 1mm | Chương V của EHSMT | kg | 3 | |
| 205 | Lắp mới ống thông hơi 02 máy chính | Chương V của EHSMT | m | 10 | Ống thép phi 60x3.6 |
| 206 | Co hàn Ø60 | Chương V của EHSMT | cái | 8 | |
| 207 | Bích 5K50A | Chương V của EHSMT | cái | 8 | |
| 208 | Bulon kẽm M14x50 | Chương V của EHSMT | bộ | 16 | |
| 209 | Ống cao su bố Ø76x8 | Chương V của EHSMT | m | 0,4 | |
| 210 | Cổ dê inox Ø76 | Chương V của EHSMT | cái | 4 | |
| 211 | Cùm ống Ø60 | Chương V của EHSMT | bộ | 2 | |
| 212 | Lập quy trình thử, thử tàu theo quy phạm | Chương V của EHSMT | tàu | 1 | |
| 213 | Tháo rã và lắp ráp toàn bộ máy phục vụ kiểm tra đo thông số trìnhĐăng Kiểm (Khe hở bạc trục và bạc biên, cụm piston thanh truyền, xilanh..) | Chương V của EHSMT | máy | 1 | D226B-3CD45CV |
| 214 | Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun | Chương V của EHSMT | máy | 1 | Cụm BCA+ 03 Vòi phun |
| 215 | Tháo lắp vận chuyển, vệ sinh sinh hàn nước | Chương V của EHSMT | cái | 1 | |
| 216 | Siêu sinh hàn | Chương V của EHSMT | sợi | 2 | |
| 217 | Kẽm chống mòn | Chương V của EHSMT | viên | 2 | |
| 218 | Dung dịch HCL 32% | Chương V của EHSMT | lít | 5 | |
| 219 | Dung dịch nước làm mát Prestone (USA) | Chương V của EHSMT | bình | 1 | |
| 220 | Tháo các chi tiết nắp quy lát, rà xoáy xupap | Chương V của EHSMT | máy | 1 | |
| 221 | Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển và bơm nước ngọt | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 222 | Phốt bơm | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 223 | Vòng bi | Chương V của EHSMT | cái | 4 | |
| 224 | Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sau sửa chữa | Chương V của EHSMT | máy | 1 | |
| 225 | Thay mới bình ắc quy khởi động máy phát | Chương V của EHSMT | bình | 2 | Bình ắc quy 12V-50Ah |
| 226 | Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun | Chương V của EHSMT | máy | 1 | Cụm BCA+ 03 Vòi phun |
| 227 | Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sau sửa chữa | Chương V của EHSMT | máy | 1 | |
| 228 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt | Chương V của EHSMT | cái | 1 | |
| 229 | Phốt bơm | Chương V của EHSMT | cái | 1 | |
| 230 | Vòng bi | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 231 | Thay mới bình ắc quy khởi động máy phát | Chương V của EHSMT | bình | 2 | Bình ắc quy 12V-50Ah |
| 232 | Van thông biển: Tháo lắp cạo rà thử kín, sơn chống rỉ | Chương V của EHSMT | cái | 4 | Van bích DN125 |
| 233 | Vệ sinh mặt sàng | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 234 | Vệ sinh bảo dưỡng bầu lọc rác | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 235 | Bảo dưỡng van, đường ống và thiết bị hầm máy | Chương V của EHSMT | cái | 2 | Van bích DN65 |
| 236 | Van bích DN50 | Chương V của EHSMT | cái | 10 | |
| 237 | Van bích DN40 | Chương V của EHSMT | cái | 4 | |
| 238 | Van bích DN32 | Chương V của EHSMT | cái | 4 | |
| 239 | Ống Ø140 | Chương V của EHSMT | m | 3 | |
| 240 | Ống Ø60 | Chương V của EHSMT | m | 30 | |
| 241 | Ống Ø49 | Chương V của EHSMT | m | 40 | |
| 242 | Bảo dưỡng rơ bin Ø49 | Chương V của EHSMT | cái | 8 | |
| 243 | Vật tư dùng chung | Chương V của EHSMT | m2 | 3 | Joang cao su 5mm |
| 244 | Joang tấm bìa 2mm | Chương V của EHSMT | m2 | 2 | |
| 245 | Bulon kẽm M16x80 | Chương V của EHSMT | bộ | 50 | |
| 246 | Bulon kẽm M14x50 | Chương V của EHSMT | bộ | 100 | |
| 247 | Bulon kẽm M12x50 | Chương V của EHSMT | bộ | 150 | |
| 248 | Tết mỡ 8x8 | Chương V của EHSMT | m | 5 | |
| 249 | Cát rà | Chương V của EHSMT | hộp | 5 | |
| 250 | Giấy nhám nhật | Chương V của EHSMT | tờ | 20 | |
| 251 | Thay mới van và một số đoạn ống bị mòn quá giới hạn | Chương V của EHSMT | m | 6 | Ống thép tráng kẽm phi 76x5 |
| 252 | Ống thép tráng kẽm Ø60x4 | Chương V của EHSMT | m | 6 | |
| 253 | Ống thép tráng kẽm Ø49x3.6 | Chương V của EHSMT | m | 12 | |
| 254 | Ống thép tráng kẽm Ø27x2.8 | Chương V của EHSMT | m | 6 | |
| 255 | Van bích DN40 - TQ | Chương V của EHSMT | cái | 3 | |
| 256 | Van bích DN50 - TQ | Chương V của EHSMT | cái | 2 | |
| 257 | Co hàn Ø76 | Chương V của EHSMT | cái | 5 | |
| 258 | Co hàn Ø60 | Chương V của EHSMT | cái | 10 | |
| 259 | Co hàn Ø49 | Chương V của EHSMT | cái | 10 | |
| 260 | Bích ống 5K40A-65A | Chương V của EHSMT | cái | 20 | |
| 261 | Sem gai inox Ø27-49 | Chương V của EHSMT | cái | 10 | |
| 262 | Que hàn inox | Chương V của EHSMT | kg | 1 | |
| 263 | Kiểm tra đo cách điện hệ thống điện toàn tàu, lập bảng thông số | Chương V của EHSMT | hệ | 1 | |
| 264 | Kiểm tra hệ đèn chiếu sáng toàn tàu | Chương V của EHSMT | hệ | 1 | 24V & 220V |
| 265 | Bảo dưỡng đềmarơ và dinamo máy chính và máy phát điện | Chương V của EHSMT | máy | 4 | |
| 266 | Bảo dưỡng tủ điện chính | Chương V của EHSMT | tủ | 1 | |
| 267 | Bảo dưỡng tẩm sấy động cơ bơm hút khô, cứu hỏa, dùng chung, 2 máy lái thủy lực, 2 quạt thông gió, bơm dầu và bơm nước sinh hoạt | Chương V của EHSMT | cái | 9 | |
| 268 | Vòng bi | Chương V của EHSMT | cái | 18 | |
| 269 | Phốt bơm | Chương V của EHSMT | cái | 7 | |
| 270 | Thay mới bình ắc quy hệ chiếu sáng hàng hải | Chương V của EHSMT | bình | 4 | Ắc quy Đồng Nai + cọc bình12V-200Ah |
| 271 | Thay mới áp to mát, dây cáp điện bờ và bộ đèn pha led | Chương V của EHSMT | hệ | 1 | |
| 272 | Áp to mát 1 pha 40A | Chương V của EHSMT | cái | 1 | |
| 273 | Dây cáp điện cadivi 2x6 | Chương V của EHSMT | m | 40 | |
| 274 | Bộ đèn led 40W-220V (bóng + đuôi) | Chương V của EHSMT | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là530.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét bao gồm dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu hoặc tàu công vụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủyĐã làm chủ nhiệm công trình hoặc tương đương ít nhất 1 (một) công trình sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần vỏ tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần máy tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu phần cơ khí | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy | 1 | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 2 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ hàn | 3 | Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ máy | 5 | Bậc 4/7 trở lên | 3 | 2 |
| 10 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ điện | 3 | Bậc 4/7 trở lên | 3 | 2 |
| 11 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu: Thợ trang trí | 5 | Bậc 4/7 trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi