Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Rải thảm nhựa và Xử lý gia cố lề đường TC4; bổ sung hệ thống chiếu sáng đường TC4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Rải thảm nhựa và Xử lý gia cố lề đường TC4; bổ sung hệ thống chiếu sáng đường TC4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:32:00 đến ngày 2021-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,919,159,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,787,300 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bảy trăm tám mươi bảy nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878739133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75747826E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét; hoặc/và có các công việc tương tự của gói thầu như: thi công rải thảm bê tông nhựa nóng, xử lý gia cố lề đường và thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng Nhà thầu có thể trình 01 hợp đồng có các công việc tương tự, hoặc kết hợp nhiều hợp đồng để có đủ các công việc tương tự;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; ) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.411.595 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.686.823.190 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 1 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật kiêm đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn kỹ sư cầu xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2 còn hiệu lực(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu: 0,80 m3 (Công suất tối thiểu135HP)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 23kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu: 0,62kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tối thiểu: 16TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tối thiểu: 10TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất tối thiểu: 600m3/hNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130CV - 140CVNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 500 lítNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 10TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 190CV. Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính)..Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Rải thảm nhựa và Xử lý gia cố lề đường TC4; bổ sung hệ thống chiếu sáng đường TC4 Hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Rải thảm nhựa và Xử lý gia cố lề đường TC4; bổ sung hệ thống chiếu sáng đường TC4 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực); -Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền (nếu có). -Các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018 – 2020). + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018-2020) đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính gần nhất (2020) đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). -Tài liệu chứng minh về số lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu trong năm 2020 có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội. -Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. Các tài liệu hồ sơ theo quy định E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.787.300 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Đồng Nai 5-TKV;
+ Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Xuân Quỳnh – Chức vụ: Giám đốc. + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư –Vật tư, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rải thảm nhựa và Xử lý gia cố lề đường TC4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường (sân) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 39,851 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Rải thảm mặt đường (sân) bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 39,851 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Bù vênh Rải thảm mặt đường (sân) bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 39,851 | 100 m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | 66,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV, đảm bảo vệ sinh môi trường. | 0,667 | 100 m3 |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,667 | 100 m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 16,675 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm vữa Mác 200 đá 1x2, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 50,025 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông. | 0,5 | 100 m2 |
| B | BỔ SUNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TC4 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | - Xác định vị trí, kích thước rãnh theo đúng thiết kế và tiến hành đào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, theo Bản vẽ thi công được duyệt, có biện pháp thoát nước mưa Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 1,454 | 100 m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 4,4 | 100 m |
| 3 | Rải cáp ngầm, cáp DSTA 3x6+1x4 | Rải cáp ngầm, cáp DSTA 3x6+1x4, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | 4,4 | 100 m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình (rãnh chôn cáp ngầm), nền đường bằng thủ công, Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 145,44 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Xác định vị trí, kích thước Đào móng công trình (móng trụ đèn) bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III, theo Bản vẽ thi công được duyệt, có biện pháp thoát nước mưa Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa xi măng PCB40 Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4 | -Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa xi măng PCB40 Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4. | 2,184 | m3 |
| 7 | Boulon khung móng trụ M24x1000 + tán + lông đền (1 bộ bulong gồm: 4 cái bao gồm cả phụ kiện) | Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật, Boulon khung móng trụ M24x1000 + tán + lông đền (1 bộ bulong gồm: 4 cái bao gồm cả phụ kiện) | 7 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | Cung cấp vật tư đúng Mchủng loại, thông số kỹ thuật, cột đèn bằng thép cao <= 8 m, Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngLắp dựng cột đèn bằng cần trục 3T.Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngPhù hợp theo Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cột |
| 9 | Lắp đặt CB tép 10A | Cung cấp vật tư đúng chủng loại, thông số kỹ thuật.Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống, Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng cần trục 3T.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, theo Bản vẽ thi công được duyệtLắp đặt CB tép 10A | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Cung cấp vật tư đúng chủng loại, thông số kỹ thuật.Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống , Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 bằng thủ công, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, theo Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn bằng thủ công theo Bản vẽ thi công được duyệt. | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D27 | Cung cấp vật tư đúng chủng loại, thông số kỹ thuật ,Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D27 bằng thủ công, theo Bản vẽ thi công được duyệt | 33 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Cung cấp vật tư đúng chủng loại, thông số kỹ thuật.Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật, , theo Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Luồn cáp ngầm cửa cột bằng thủ công, , theo Bản vẽ thi công được duyệt | 7 | đầucáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Lắp bảng điện cửa cột, bằng thủ công, theo Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Lắp cửa cột bằng thủ công. | 7 | cửa |
| 17 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Cung cấp vật tư đúng chủng loại, thông số kỹ thuật.Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m sử dụng xe nâng, , Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật, , theo Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cầnđèn |
| 18 | Lắp đặt cùm cần đèn | Cung cấp vật tư đúng chủng loại, thông số kỹ thuật, Lắp đặt cùm cần đèn, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật , theo Bản vẽ thi công được duyệt. | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đèn và chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | Cung cấp vật tư đúng chủng loại, thông số kỹ thuật.Lắp đèn led 120W/220V và chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật, , theo Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878739133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75747826E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét; hoặc/và có các công việc tương tự của gói thầu như: thi công rải thảm bê tông nhựa nóng, xử lý gia cố lề đường và thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng Nhà thầu có thể trình 01 hợp đồng có các công việc tương tự, hoặc kết hợp nhiều hợp đồng để có đủ các công việc tương tự;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; ) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.411.595 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.686.823.190 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 1 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 7 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật kiêm đội trưởng đội thi công | 1 | có trình độ chuyên môn kỹ sư cầu xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 6 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2 còn hiệu lực(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu tối thiểu: 0,80 m3 (Công suất tối thiểu135HP)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 2 | Máy hàn | công suất tối thiểu 23kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất tối thiểu: 0,62kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tối thiểu: 16TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tối thiểu: 10TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất tối thiểu: 600m3/hNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: 130CV - 140CVNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | dung tích 500 lítNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 10TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | công suất tối thiểu 190CV. Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính)..Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi