Gói thầu: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Hải huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ, nguồn đấu giá đất khu dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:23:00 đến ngày 2021-11-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,396,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2793554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.599194E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,478 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,478 tỷ đồng (2x 4,478 = 8,966 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,478 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,956 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình ; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD và hoàn thiện công trình dân dụng.- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nam Hải huyện Nam Trực |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ, nguồn đấu giá đất khu dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2018; 2019; 2020 và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm đó. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Nam Hải.
+ Chủ đầu tư: UBND xã Nam Hải.
Tên gói thầu: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải, xã Nam Hải, huyện Nam Trực
Tên dự án là: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải, xã Nam Hải, huyện Nam Trực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Nam Hải, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nam Hải, huyện Nam Trực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trực |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 2 tầng 8 phòng học | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,0875 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8669 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3337 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4792 | m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3721 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0283 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2622 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8661 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0233 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0986 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5504 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9323 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0058 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4445 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,675 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9872 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,742 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (đá Granite tự nhiên, màu đỏ sẫm kết hợp vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9597 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá Granite tự nhiên, màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3988 | m2 |
| 33 | Láng granitô nền sàn (màu đỏ sẫm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6554 | m2 |
| 34 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 6x20cm, XM PCB30 (màu đỏ sẫm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2075 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5258 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5351 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3797 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6978 | m3 |
| 40 | Mua bê tông đá 1x2 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2783 | m3 |
| 41 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,6298 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC f110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC f110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5749 | m3 |
| 45 | Mua bê tông đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8085 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6868 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4825 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7312 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0459 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép liên kết tường xây gạch vào cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6044 | m3 |
| 52 | Mua bê tông đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4235 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4299 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9447 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3711 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1642 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7735 | m3 |
| 58 | Mua bê tông đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3151 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9443 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2046 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,526 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5365 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3402 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1544 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5454 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6501 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6886 | m3 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9463 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | tấn |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0596 | m2 |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m |
| 77 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,86 | m |
| 78 | Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm kt : 860*860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng inox hộp KT30x30x1.2 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,235 | kg |
| 81 | Mua, lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vị trí xây tường xây và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính trắng mờ an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính trắng an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió, kính trắng an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 86 | Sản xuất ô thoáng cửa đi, cửa sổ dùng kính trắng an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0107 | m2 |
| 88 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,0(dùng inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,3 | kg |
| 89 | Gia công, lắp đặt thép gia cường chống rung bằng inox vuông 50x50x1,2 (dùng inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | kg |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,341 | kg |
| 91 | Mua sẵn tay vin gỗ lim kt 70x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 92 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá (dùng inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | kg |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá Granite tự nhiên vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0064 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic KT600x600mm , XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,2701 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT120x600mm (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2656 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT120x600mm (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic KT300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0921 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,24 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,1885 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2535 | m3 |
| 103 | Mua, lắp đặt cục bê tông xốp KT40x40x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5346 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,6346 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,125 | m2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4749 | m2 |
| 107 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,59 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,8245 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,8584 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,99 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,754 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020,6024 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,22 | m |
| 114 | Vét chỉ lõm KT70x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,68 | m |
| 115 | Vét chỉ lõm KT30x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,33 | m |
| 116 | Vét chỉ lõm KT20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,29 | m |
| 117 | Tạo chỉ nổi thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m |
| 118 | Đắp chi tiết kiến trúc đầu, chân cột tròn sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Đắp chi tiết kiến trúc trang trí cột tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,2759 | m2 |
| 121 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,14 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,14 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,14 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 18mm (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2352 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7415 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2144 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt lưới mắt cáo chắn côn trùng kt400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 128 | Sản xuất xà gồ, thanh xối thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2802 | tấn |
| 129 | Sản xuất tấm liên kết với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4404 | tấn |
| 131 | Mua + Lắp dựng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.521 | cái |
| 132 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5166 | 100m2 |
| 133 | Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,925 | m |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn treo tường kiểu ánh sáng hắt, 220V-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hút gió gắn tường (300x300) - 1x30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chân 3 chỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 143 | Lắp đế âm tường chống cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 144 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt hộp phân dây110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046 | m |
| 159 | Khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 161 | Khớp nối chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT1400-N + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 163 | Lắp đặt móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 164 | Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 168 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,191 | 1m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt kim thu sét 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 176 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 183 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa đồng tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 198 | Lắp đặt van chặn ren ngoại f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC f34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 208 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o f34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 214 | Lắp đặt van chặn ren trong f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van chặn ren trong f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 218 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC f110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC f90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC f60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC f34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 232 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o f110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o f60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 234 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o f110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o f90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o f60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o f34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 238 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o f110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 239 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o f90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o f60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o f110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o f90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o f60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 244 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o f90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o f60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 246 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC f110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC f90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC f110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC f90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC 90o f60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC f60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC f75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC f34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC f21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 255 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90of75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 256 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90of75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o f75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 258 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC f110-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 259 | Lắp đặt đai giữ ống f75 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 260 | Cầu chắn rác f110 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | Phần sân bê tông rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2328 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1834 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2369 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7611 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7387 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng tấm đan inox hộp 15x30x1.2 (inox 304) thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,022 | kg |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,512 | 1m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,915 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9987 | m3 |
| 19 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,1 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3892 | 100m3 |
| 21 | Cắt mạch tạo khe co giãn mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0631 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1164 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8318 | 100m3 |
| 8 | Cắt tường, sàn bằng máy cắt bê tông chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7241 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0618 | 100m3 |
| 16 | Xây cổ móng, xây bịt tường chắn nước mái, tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2793554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.599194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,478 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,478 tỷ đồng (2x 4,478 = 8,966 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,478 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,956 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình ; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD và hoàn thiện công trình dân dụng.- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất ≥5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất ≥1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kw | Công suất ≥1,5kw | 2 |
| 5 | Máy đào >=0,6m3 | Công suất ≥0,6m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Công suất ≥23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất ≥250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80L | Công suất ≥80L | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T | Công suất ≥7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi