Gói thầu: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073100-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Hải huyện Nam Trực
Tên gói thầu Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải
Số hiệu KHLCNT 20211051586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ, nguồn đấu giá đất khu dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:23:00 đến ngày 2021-11-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,396,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2793554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.599194E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,478 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,478 tỷ đồng (2x 4,478 = 8,966 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,478 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,956 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình ; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD và hoàn thiện công trình dân dụng.- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Nam Hải huyện Nam Trực
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải
Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ, nguồn đấu giá đất khu dân cư tập trung và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Hải huyện Nam Trực , địa chỉ: xã Nam Hải, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Nam Hải. + Chủ đầu tư: UBND xã Nam Hải. Tên gói thầu: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải, xã Nam Hải, huyện Nam Trực Tên dự án là: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải, xã Nam Hải, huyện Nam Trực
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nhà Việt. Địa chỉ: Lô số 2, Khu tái định cư hồ Hàng Nan, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định, Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nam Trực. Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại 236. Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. SĐT: 0943112236 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trực. Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Hải huyện Nam Trực , địa chỉ: xã Nam Hải, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Nam Hải. + Chủ đầu tư: UBND xã Nam Hải. Tên gói thầu: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải, xã Nam Hải, huyện Nam Trực Tên dự án là: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải, xã Nam Hải, huyện Nam Trực


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2018; 2019; 2020 và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm đó. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Nam Hải. + Chủ đầu tư: UBND xã Nam Hải. Tên gói thầu: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải, xã Nam Hải, huyện Nam Trực Tên dự án là: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Hải, xã Nam Hải, huyện Nam Trực
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Nam Hải, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nam Hải, huyện Nam Trực
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trực
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng 8 phòng học
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V406,0875m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V151,8669100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3337m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3798100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,4792m3
6Mua bê tông thương phẩm đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8064m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3721100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0283tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2622tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8661tấn
11Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0233m3
12Mua bê tông thương phẩm đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0986m3
13Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5504100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,377tấn
16Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9323m3
17Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0058tấn
20Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4445m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,67m2
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,72m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,675m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9872m3
30Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,742m3
31Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (đá Granite tự nhiên, màu đỏ sẫm kết hợp vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9597m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá Granite tự nhiên, màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3988m2
33Láng granitô nền sàn (màu đỏ sẫm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6554m2
34Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn graniteMô tả kỹ thuật theo chương V28,25m
35Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 6x20cm, XM PCB30 (màu đỏ sẫm)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2075m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5258100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5351100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3797100m3
39Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6978m3
40Mua bê tông đá 1x2 M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2783m3
41Lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V378,6298m2
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC f110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
43Lắp đặt cút nhựa u.PVC f110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5749m3
45Mua bê tông đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8085m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6868100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4825tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7312tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0459tấn
50Lắp dựng cốt thép liên kết tường xây gạch vào cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6044m3
52Mua bê tông đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4235m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4299100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9447tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3711tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1642tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,7735m3
58Mua bê tông đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3151m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9443100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,2046tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,526m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,878100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5365tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3402tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,1544m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5454m3
67Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6501m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6886m3
69Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9463m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3459100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5115tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806tấn
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
74Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
75Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,0596m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8m
77Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo chương V30,86m
78Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm kt : 860*860Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng inox hộp KT30x30x1.2 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,235kg
81Mua, lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vị trí xây tường xây và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
82Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính trắng mờ an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
83Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính trắng an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
84Cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió, kính trắng an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
85Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
86Sản xuất ô thoáng cửa đi, cửa sổ dùng kính trắng an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
87Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,0107m2
88Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,0(dùng inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V552,3kg
89Gia công, lắp đặt thép gia cường chống rung bằng inox vuông 50x50x1,2 (dùng inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67kg
90Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V746,341kg
91Mua sẵn tay vin gỗ lim kt 70x100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
92Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan canMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
94Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá (dùng inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,12kg
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá Granite tự nhiên vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0064m2
96Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic KT600x600mm , XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V699,2701m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT120x600mm (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2656m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT120x600mm (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m2
99Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic KT300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0921m2
100Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V246,24m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika)Mô tả kỹ thuật theo chương V497,1885m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2535m3
103Mua, lắp đặt cục bê tông xốp KT40x40x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5346m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V788,6346m2
105Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V191,125m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4749m2
107Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,59m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,8245m2
109Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V723,8584m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V442,99m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V853,754m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.020,6024m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V219,22m
114Vét chỉ lõm KT70x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V134,68m
115Vét chỉ lõm KT30x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,33m
116Vét chỉ lõm KT20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,29m
117Tạo chỉ nổi thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25,47m
118Đắp chi tiết kiến trúc đầu, chân cột tròn sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Đắp chi tiết kiến trúc trang trí cột tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V488,2759m2
121Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V62,14m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,14m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,14m2
124Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 18mm (màu ghi)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2352m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7415100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2144100m2
127Lắp đặt lưới mắt cáo chắn côn trùng kt400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
128Sản xuất xà gồ, thanh xối thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2802tấn
129Sản xuất tấm liên kết với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602tấn
130Lắp dựng xà gồ thép, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4404tấn
131Mua + Lắp dựng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V2.521cái
132Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5166100m2
133Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,925m
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
135Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
136Lắp đặt đèn treo tường kiểu ánh sáng hắt, 220V-24WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Lắp đặt hút gió gắn tường (300x300) - 1x30wMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
141Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi hai chân 3 chỗ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
143Lắp đế âm tường chống cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
144Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
145Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A/4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
150Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V958m
151Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
152Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
153Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
154Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
155Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
156Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
157Lắp đặt hộp phân dây110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.046m
159Khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
161Khớp nối chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
162Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT1400-N + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
163Lắp đặt móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
164Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,761m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m3
168Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
169Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41m
170Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
171Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
172Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,1911m2
174Gia công, lắp đặt kim thu sét 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
175Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V237cái
176Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
183Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
185Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
186Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
187Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Lắp đặt kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
189Giá đựng cốcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt vòi rửa đồng tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
192Lắp đặt vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Dây nối nhựa mềm fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
194Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
195Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
196Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
197Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
198Lắp đặt van chặn ren ngoại f25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
204Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt ống nhựa u.PVC f34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
208Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o f34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
211Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
212Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
213Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
214Lắp đặt van chặn ren trong f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Lắp đặt van chặn ren trong f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
216Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
217Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
218Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
219Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
220Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
223Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
227Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, f32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Lắp đặt ống nhựa u.PVC f110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
229Lắp đặt ống nhựa u.PVC f90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
230Lắp đặt ống nhựa u.PVC f60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
231Lắp đặt ống nhựa u.PVC f34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
232Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o f110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
233Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o f60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
234Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o f110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o f90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o f60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o f34mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
238Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o f110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
239Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o f90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o f60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
241Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o f110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
242Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o f90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
243Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o f60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
244Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o f90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
245Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o f60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
246Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC f110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC f90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC f110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
249Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC f90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
250Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC 90o f60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC f60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt ống nhựa u.PVC f75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
253Lắp đặt ống nhựa u.PVC f34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
254Lắp đặt ống nhựa u.PVC f21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
255Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90of75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
256Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90of75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o f75mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
258Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC f110-75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
259Lắp đặt đai giữ ống f75 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
260Cầu chắn rác f110 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
B Phần sân bê tông rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,23281m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1834m3
3Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2369m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,7611m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7387m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3515tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Gia công, lắp dựng tấm đan inox hộp 15x30x1.2 (inox 304) thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V79,022kg
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1839100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5121m3
14Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5269100m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
17Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138,915m3
18Mua bê tông thương phẩm đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V140,9987m3
19Lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V926,1m2
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3892100m3
21Cắt mạch tạo khe co giãn mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
C Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,36m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106tấn
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V69,0631m3
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V214,1164m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7506100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7506100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8318100m3
8Cắt tường, sàn bằng máy cắt bê tông chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016tấn
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40,56m3
12Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V65,7241m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4567100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4567100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0618100m3
16Xây cổ móng, xây bịt tường chắn nước mái, tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2793554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.599194E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,478 tỷ VND (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,478 tỷ đồng (2x 4,478 = 8,966 tỷ đồng), hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,478 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,956 tỷ đồng- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình ; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD và hoàn thiện công trình dân dụng.- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. ( tài liệu chứng minh bừng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất ≥5kW1
2 Máy đầm bàn 1kW Công suất ≥1kW2
3 Máy đầm cóc Công suất ≥1
4 Máy đầm dùi 1,5kw Công suất ≥1,5kw2
5 Máy đào >=0,6m3 Công suất ≥0,6m31
6 Máy hàn điện 23kW Công suất ≥23kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Công suất ≥250 lít2
8 Máy trộn vữa 80L Công suất ≥80L1
9 Ô tô tự đổ 7T Công suất ≥7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->