Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư phục vụ sẩn xuất và gỗ đóng hòm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507660-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư phục vụ sẩn xuất và gỗ đóng hòm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 10:15:00 đến ngày 2020-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vải thủy tinh thô | 1.040 | kg | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Vải thủy tinh mát | 1.080 | kg | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Nhựa Polyester | 3.200 | kg | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Nhựa cây | 376 | kg | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Bột thạch anh | 792 | kg | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Chất đông rắn | 488 | kg | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Chất chống dính | 584 | kg | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Zencoat trong | 544 | kg | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Chất PVA | 120 | kg | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Epsen pha sơn | 136 | lít | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Mầu pha | 80 | kg | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Thuốc đánh bóng | 72 | hộp | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Axeton | 176 | lít | Đáp ứng theo mục 2 chương V- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Cồn 90 độ | 240 | lít | Dạng chất lỏng không màu., loại Ethanol 96% | ||
| 15 | Gỗ nhóm 4 | 5,6 | m3 | Gỗ cây xẻ, chiều dày 9 mm | ||
| 16 | Gỗ nhóm 5 | 11,2 | m3 | Gỗ cây xẻ, chiều dày 6 mm | ||
| 17 | Giấy dán | 240 | m2 | Dạng vải phủ lớp chất dính.Chiều dày 0.4 mm | ||
| 18 | Ắc quy 12V-180Ah | 8 | cái | Loại Ac qui khô. Dung dịch Axit H2S04 dạng Gel. Thiết kế kín, không cần thêm nước định kỳ. | ||
| 19 | Xốp chống chìm mật độ cao | 24 | m3 | Dạng xốp, không thẩm thấu nước | ||
| 20 | Giấy ráp tinh | 2.640 | tờ | Giấy dày 0.1 mm có phủ lớp hạt silicat đường kính 10 micro met | ||
| 21 | Mỏ neo | 8 | cái | Loại neo bám, khối lượng 20 Kg | ||
| 22 | Dây neo Capston | 280 | m | Dạng dây Capston nhiều sợi, bện chặt với nhau. Loại d24 | ||
| 23 | Dây đèn Led | 160 | cái | Loại 34 bóng Led, điện áp cho một dây 12V | ||
| 24 | Đèn tín hiệu và thiết bị | 32 | bộ | Loại: ECH-15, độ kín nước IP 5 | ||
| 25 | Thép tấm hợp kim | 640 | kg | Loại EH 32, chiều dày d= 2 mm | ||
| 26 | Thép tấm hợp kim | 1.600 | kg | Loại EH 32, chiều dày d= 3 mm | ||
| 27 | Thép tấm hợp kim | 1.440 | kg | Loại EH 32, chiều dày d= 4 mm | ||
| 28 | Thép tấm hợp kim | 4.440 | kg | Loại EH 32, chiều dày d= 5 mm | ||
| 29 | Thép tấm hợp kim | 720 | kg | Loại EH 32, chiều dày d= 6 mm | ||
| 30 | Thép tấm hợp kim | 760 | kg | Loại EH 32, chiều dày d= 8 mm | ||
| 31 | Thép ống hợp kim | 360 | kg | Loại 20Cr. 63,5 dày 5 | ||
| 32 | Thép tròn hợp kim | 40 | kg | Loại 20Cr. 16 | ||
| 33 | Lưới nhựa | 240 | m2 | Dạng tấm nhựa khoét lỗ, màu xanh lá cây | ||
| 34 | Mani | 64 | cái | Loại M20 | ||
| 35 | Tăng đơ chằng phao | 192 | kg | Loại M20 | ||
| 36 | Dây cáp mềm | 800 | kg | Dạng dây kim loại d 0,5 mm bện chặt với nhau. Loại bọc nhựa | ||
| 37 | Êcu bulông inox | 400 | Bộ | M8x40 | ||
| 38 | Êcu bulông Inox | 3.520 | Bộ | M12x50 | ||
| 39 | Dây hàn | 240 | kg | Loại AWS A5.29, 15 Kg/cuộn | ||
| 40 | Dây hàn | 240 | kg | Loại AWS A5.29, 15 Kg/cuộn | ||
| 41 | Ruột dây hàn | 16 | cái | Loại Teflon | ||
| 42 | Đầu chụp máy | 16 | cái | 200A | ||
| 43 | Vòi phun | 16 | cái | Loại MIG | ||
| 44 | Điện cực tungsten | 24 | cái | Loại WC20 2.0x150mm | ||
| 45 | Điện cực máy cắt Plasma | 16 | cái | Loại TET | ||
| 46 | Bép cắt Plasma to | 16 | cái | Loại MAXPRO 200 | ||
| 47 | Bép cắt Plasma nhỏ | 16 | cái | Loại MAXPRO 100 | ||
| 48 | Đầu chụp Plasma | 16 | cái | Loại TOPCUT 65-300 | ||
| 49 | Ống tiếp xúc | 16 | cái | Loại Set 9 | ||
| 50 | Ống kẹp đầu tiếp xúc | 16 | cái | Loại PC-102 | ||
| 51 | Đá cắt | 80 | viên | Loại f100 | ||
| 52 | Đá mài | 80 | viên | Loại f100 | ||
| 53 | Ráp xếp | 40 | lít | Loại f100 | ||
| 54 | Chổi sắt | 24 | cái | Loại cán bọc thép, đầu có nhiều sợi cáp d0,1 mm | ||
| 55 | Đá cắt | 16 | viên | Loại f350 | ||
| 56 | Đá mài | 64 | viên | Loại f125 | ||
| 57 | Dung môi pha sơn | 80 | Lít | Dạng hỗn hợp Xilene và Axeton | ||
| 58 | Sơn chống gỉ | Jotun | 160 | Lít | Loại: Jotamastic 90 | |
| 59 | Sơn màu | Jotun | 40 | Lít | Loại: Midthem- 260 | |
| 60 | Dung dịch phốt phát nguội | 80 | Lít | Dạng chất lỏng không màu. Loại NOC | ||
| 61 | Cóc nối | 960 | Cái | Loại bằng thép không rỉ | ||
| 62 | Bản lề, đinh các loại | 8 | Bộ | Loại bằng thép không rỉ. Kích thước 75 x20 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi