Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Mầm non Đông Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073111-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Mầm non Đông Xuân
Số hiệu KHLCNT 20211041922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:47:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,597,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.118.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ 03 - 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 03-05 tấn hoặc lớn hơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Mầm non Đông Xuân
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Mầm non Đông Xuân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân – Địa chỉ: Xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu và Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An - Địa chỉ: Lô 110, khu quy hoạch giáp làng trẻ SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC – Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân – Địa chỉ: Xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân – Địa chỉ: Xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Xuân - Trụ sở UBND xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.004,22
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5545tấn
3Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,05
4Nhân công vận chuyển bàn ghế, thiết bị học tập ra và vào phòng trước và sau khi cải tạoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32công
5Mua bạt phủ bàn ghế và thiết bị học tập khi vận chuyển ra ngoài (tạm tính mỗi phòng 100m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt800
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt389,02
7Phá lớp vữa trát ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,28
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,382
9Phá dỡ nền lát gạch men cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt906,08
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5625100m³
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5625100m³/km
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,662
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,484100m²
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1647
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1967100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0974tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9855tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt389,02
19Trát gắn vá tường trong phòng học, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65
20Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,4
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,896
22Trát gắn vá trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt75
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,28
24Ốp chân tường gạch ceramic 120x600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,4416
25Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt906,08
26Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,503tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135,63191m²
28Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,98
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1698
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111,2328
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt439,61m²
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3997tấn
33Bulong D12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3997tấn
35Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0575tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0575tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt276,66881m²
38Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,329100m²
39Ke chống bão (khoảng cách 30cm theo chiều dài xà gồ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.693cái
40Chống thấm mái bằng tấm trải Lemax dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt186,3
41Nhân công phá dỡ bể nước trên mái, vệ sinh mặt mái để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt765,98
43Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm việt pháp hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,2
44Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27
45Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,2
46Sản xuất vách kính cố định hệ FV-HAL 4400 nhôm việt pháp kính dán an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,7118m2
47Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,7118
48Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.347,095
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.480,328
50Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.920,753
51Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.631,506
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9488100m²
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,08100m²
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bể
55Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m
59Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
60Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
61Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
62Lắp đặt Côn nhựa PVC, đường kính 50/34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
63Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
64Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42cái
65Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
67Lắp đặt khóa van nhựa PVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
68Lắp đặt khóa van nhựa PVC, đường kính 25-27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
69Lắp đặt van phao đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
70Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
71Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-284VC Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
74Lắp đặt gương soi tráng bạc (KF-6090VA, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
75Lắp đặt kệ kính (KF-842V, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
76Lắp đặt giá treo khăn (KF-545VW, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
77Máy bơm nước 220v-0,75w, Qmax 4,2m3, H47mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.118.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm bàn 1,0Kw Công suất ≥ 1Kw1
5 Máy đầm dùi 1,1Kw Công suất ≥ 1,1Kw1
6 Máy hàn điện 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,7Kw1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
10 Ô tô tải tự đổ 03 - 05 tấn Tải trọng 03-05 tấn hoặc lớn hơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->