Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:46:00 đến ngày 2021-11-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,673,982,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.942.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng trụ sở UBND xã Phương Độ thành phố Hà Giang; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng nhà trụ sở + Cải tạo nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | E-CDNT 10.1 (g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD thành phố - Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đức Duy - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD thành phố; Đ/C: Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | ct | |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hệ thống thoát nước mái | 1 | ct | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 64,6852 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 182,952 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,3362 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,6635 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 321,0748 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 585,4048 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 258,54 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 272,97 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 19,7076 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 17,82 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,53 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,53 | 100m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,737 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 154,372 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 33,824 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,732 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,445 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7951 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4496 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0617 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4869 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,6939 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2107 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5456 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 37,0916 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,382 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,7673 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3642 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,6322 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5995 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 15,831 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,637 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7453 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9396 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,4798 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 29,7888 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,3484 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,28 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 60,32 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1854 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2808 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,854 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0589 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0162 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1302 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,419 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,93 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 143,2626 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 13,877 | m3 | |
| 52 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | 15,8293 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4545 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1819 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,7997 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 895,775 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.655,835 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 793,38 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 341,3675 | m2 | |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 96,413 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 96,7 | m | |
| 62 | Đắp quốc huy | 1 | cái | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.449,215 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.333,5555 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 283,28 | m2 | |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 85,76 | m2 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 0,6951 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6951 | tấn | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,2825 | 100m2 | |
| 70 | Tấm bê tông siêu nhẹ | 121,985 | m2 | |
| 71 | Khung thép hộp 50x50x1,4 a500x500 | 1.150,7722 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 633,84 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 59,86 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 125,46 | m2 | |
| 75 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa COMPACT | 48,84 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,82 | m2 | |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 37,7569 | m2 | |
| 78 | Lan can INOX hành lang | 42,4 | m | |
| 79 | Lan can INOX cầu thang | 18,14 | m | |
| 80 | Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện) | 81,63 | m2 | |
| 81 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện) | 62,28 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 143,91 | m2 | |
| 83 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện) | 10,86 | m2 | |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 10,86 | m2 | |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ | 60,48 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 60,48 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,6861 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,0184 | 100m2 | |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 15,9242 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,5387 | m3 | |
| 91 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,217 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,17 | m2 | |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,085 | m2 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,3081 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2268 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1419 | tấn | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,916 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 200 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 150 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 300 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 23 | cái | |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 23 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 46 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 21 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 67 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 29 | cái | |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 23 | hộp | |
| 114 | Tủ điện âm tường | 3 | hộp | |
| 115 | Xà đón điện + sứ bướm | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 600 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | 200 | m | |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| 119 | Bình chữa cháy | 6 | Bình | |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt chắn thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 125 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 126 | Rơ le phao tự động | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 128 | Cầu chắn rác D150 | 10 | cái | |
| 129 | Ống nhựa PVC D90 | 1,2 | 100m | |
| 130 | Cút nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 131 | Cút PPR D20 ren trong | 7 | cái | |
| 132 | Tê PPR D20 ren trong | 17 | cái | |
| 133 | Cút PPR D20 | 30 | cái | |
| 134 | Tê PPR D20 | 4 | cái | |
| 135 | Van khóa PPR D20 | 3 | cái | |
| 136 | Côn thu PPR D32*20 | 3 | cái | |
| 137 | Cút PPR D32 | 1 | cái | |
| 138 | Tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 139 | Chếch PPR D50 | 1 | cái | |
| 140 | Côn thu PPR D50*32 | 1 | cái | |
| 141 | Ống nhựa PPR D20 | 0,6 | 100m | |
| 142 | Ống nhựa PPR D32 | 0,12 | 100m | |
| 143 | Ống nhựa PPR D50 | 0,06 | 100m | |
| 144 | Cút PVC D42 | 12 | cái | |
| 145 | Y thu PVC D90*42 | 12 | cái | |
| 146 | Cút PVC D90 | 6 | cái | |
| 147 | Tê PVC D90 | 5 | cái | |
| 148 | Chếch PVC D110 | 21 | cái | |
| 149 | Y PVC D110 | 21 | cái | |
| 150 | Tê PVC D110 | 14 | cái | |
| 151 | Cút PVC D110 | 3 | cái | |
| 152 | Ống nhựa PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 153 | Ống nhựa PVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 154 | Ống nhựa PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,588 | m3 | |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0147 | 100m2 | |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0648 | tấn | |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,882 | m3 | |
| 159 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,969 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,015 | 100m2 | |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0297 | tấn | |
| 162 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,432 | m3 | |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 4 | cái | |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,88 | m2 | |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,88 | m2 | |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,41 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | ct | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | ct | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 248,4 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 64,52 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 194,36 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 228,91 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 103,68 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 244,47 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,98 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 157,2 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 69,255 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 267,64 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 179,42 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3012 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,3012 | 100m3 | |
| 16 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | 15,2525 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 59,64 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10,08 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,0624 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ) | 244,47 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ) | 228,91 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ) | 157,2 | m2 | |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ) | 49,98 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ) | 103,68 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 179,42 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 276,74 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ) | 69,255 | m2 | |
| 29 | Thi công trần bằng hợp kim nhôm | 194,36 | m2 | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,5872 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5872 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( bằng diện tích phá dỡ) | 2,484 | 100m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 405,51 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 391,6324 | m2 | |
| 35 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện) | 27,7208 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện) | 36,416 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 64,1368 | 1m2 cấu kiện | |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ | 36,416 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,416 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 150 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 600 | m | |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | 15 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt đèn LED gắn trần | 7 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 13 | hộp | |
| 54 | Tủ điện âm tường | 1 | tủ | |
| 55 | Xà đón điện + sứ bướm | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 500 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30mm | 100 | m | |
| 58 | Hộp đựng bình cứu hỏa | 2 | hộp | |
| 59 | Bình cứu hỏa | 4 | bình | |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 14,66 | 100m2 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 14,66 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 14,66 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,3888 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,3703 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,1234 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1983 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2,5376 | m3 | |
| 9 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9664 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,292 | m2 | |
| 11 | Thanh bê tông đúc sẵn ( tính thi công hoàn thiện cả sơn) | 40 | thanh | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 262,2976 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 284,5896 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.942.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi