Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072224-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211072110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:46:00 đến ngày 2021-11-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,673,982,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng trụ sở UBND xã Phương Độ thành phố Hà Giang; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng nhà trụ sở + Cải tạo nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố - Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9 + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng quản lý dô thị + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố - Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.1 (g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố - Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đức Duy - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD thành phố; Đ/C: Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ TRỤ SỞ
1Tháo dỡ hệ thống điện1ct
2Tháo dỡ lan can cầu thang, hệ thống thoát nước mái1ct
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công64,6852m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 182,952m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,3362m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,6635m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ321,0748m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ585,4048m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần258,54m2
10Phá dỡ nền gạch lá nem272,97m2
11Phá dỡ nền gạch lá nem19,7076m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem17,82m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,53100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,53100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,737m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III154,372m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 33,824m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường62,732m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18,445m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7951100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,4496100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0617tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4869tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,6939tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2107tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5456tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 37,0916m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20014,382m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,7673100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3642tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,6322tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5995tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 15,831m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,637100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7453tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9396tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,4798tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20029,7888m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,3484100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,28tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20060,32m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,1854100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2808tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2001,854m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0589100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0162tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1302tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,419m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,93m3
50Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75143,2626m3
51Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7513,877m3
52Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao 15,8293m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4545100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1819tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,7997m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75895,775m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.655,835m2
58Trát trần, vữa XM mác 75793,38m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75341,3675m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7596,413m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10096,7m
62Đắp quốc huy1cái
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.449,215m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.333,5555m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100283,28m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10085,76m2
67Gia công xà gồ thép0,6951tấn
68Lắp dựng xà gồ thép0,6951tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,2825100m2
70Tấm bê tông siêu nhẹ121,985m2
71Khung thép hộp 50x50x1,4 a500x5001.150,7722m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75633,84m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7559,86m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75125,46m2
75Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa COMPACT48,84m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7517,82m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7537,7569m2
78Lan can INOX hành lang42,4m
79Lan can INOX cầu thang18,14m
80Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện)81,63m2
81Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện)62,28m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm143,91m2
83Vách kính nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện)10,86m2
84Vách kính khung nhôm mặt tiền10,86m2
85Hoa sắt cửa sổ60,48m2
86Lắp dựng hoa sắt cửa60,48m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,6861100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m8,0184100m2
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 15,9242m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,5387m3
91Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,217m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7532,17m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7516,085m2
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,3081m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2268100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1419tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,916m3
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2200m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2150m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2300m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2250m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2600m
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe3cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe23cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt trần23cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng46bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần21bộ
110Lắp đặt ổ cắm đôi67cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc29cái
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 23hộp
114Tủ điện âm tường3hộp
115Xà đón điện + sứ bướm1bộ
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm600m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm200m
118Hộp đựng bình chữa cháy3hộp
119Bình chữa cháy6Bình
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
121Lắp đặt gương soi12cái
122Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
124Lắp đặt chắn thu đường kính 100mm6cái
125Máy bơm nước1cái
126Rơ le phao tự động1bộ
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
128Cầu chắn rác D15010cái
129Ống nhựa PVC D901,2100m
130Cút nhựa PVC D9010cái
131Cút PPR D20 ren trong7cái
132Tê PPR D20 ren trong17cái
133Cút PPR D2030cái
134Tê PPR D204cái
135Van khóa PPR D203cái
136Côn thu PPR D32*203cái
137Cút PPR D321cái
138Tê PPR D322cái
139Chếch PPR D501cái
140Côn thu PPR D50*321cái
141Ống nhựa PPR D200,6100m
142Ống nhựa PPR D320,12100m
143Ống nhựa PPR D500,06100m
144Cút PVC D4212cái
145Y thu PVC D90*4212cái
146Cút PVC D906cái
147Tê PVC D905cái
148Chếch PVC D11021cái
149Y PVC D11021cái
150Tê PVC D11014cái
151Cút PVC D1103cái
152Ống nhựa PVC D1100,4100m
153Ống nhựa PVC D900,5100m
154Ống nhựa PVC D420,12100m
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,588m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0147100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0648tấn
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,882m3
159Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây bể chứa, vữa XM mác 752,969m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,015100m2
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0297tấn
162Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,432m3
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan4cái
164Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,88m2
165Quét nước xi măng 2 nước18,88m2
166Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1003,41m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ1ct
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái1ct
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m248,4m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công64,52m2
5Tháo dỡ trần194,36m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ228,91m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụ103,68m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ244,47m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ49,98m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần157,2m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng69,255m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem267,64m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng179,42m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3012100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,3012100m3
16Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày 15,2525m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình59,64m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15010,08m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,84m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,0624m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ)244,47m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ)228,91m2
23Trát trần, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ)157,2m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ)49,98m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ)103,68m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100179,42m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75276,74m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích phá dỡ)69,255m2
29Thi công trần bằng hợp kim nhôm194,36m2
30Gia công xà gồ thép0,5872tấn
31Lắp dựng xà gồ thép0,5872tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( bằng diện tích phá dỡ)2,484100m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ405,51m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ391,6324m2
35Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện)27,7208m2
36Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện)36,416m2
37Lắp dựng cửa vào khuôn64,13681m2 cấu kiện
38Hoa sắt cửa sổ36,416m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa36,416m2
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2150m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2600m
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe6cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng15bộ
49Lắp đặt đèn LED gắn trần7bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 13hộp
54Tủ điện âm tường1tủ
55Xà đón điện + sứ bướm1bộ
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm500m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30mm100m
58Hộp đựng bình cứu hỏa2hộp
59Bình cứu hỏa4bình
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m214,66100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm14,66100m2
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm14,66100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,3888m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,3703m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,1234m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,1983m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,5376m3
9Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày 1,9664m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,292m2
11Thanh bê tông đúc sẵn ( tính thi công hoàn thiện cả sơn)40thanh
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ262,2976m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ284,5896m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->