Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015188-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211005266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:45:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,379,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện dân dụng; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC (tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy, có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc ≥ 0,65m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 0,8 tấn, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Nhà nội trú
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Phát Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6542100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt52,3715m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2nt117,0273m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt1,5376100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt3,731tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt4,4988tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2nt10,7109m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt1,372100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,2044tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt0,7341tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmnt1,5352tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt10,7313100m3
13Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIInt9,8136100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp, đất cấp IIInt9,8136100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt54,7852m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt33,993m3
17Ván khuôn móng dàint2,478100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt30,6838m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt2,5002100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,4772tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,1352tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2nt30,8049m3
23Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhậtnt5,3072100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,9463tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt3,9232tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmnt1,5966tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt61,8354m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt5,5285100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,2582tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt9,1633tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt144,0332m3
32Ván khuôn gỗ sàn máint12,4452100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt20,4218tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt13,4911m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt1,2195100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmnt0,8542tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmnt0,9565tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt22,5767m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt3,3617100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmnt2,3927tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmnt0,0723tấn
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75nt490,1316m2
43Quét nước xi măng 2 nướcnt490,1316m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt490,1316m2
45Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (Gạch nung)nt191,7424m3
46Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x9,5x20cm, vữa XM M75 (Gạch không nung)nt191,7424m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 (Gạch nung)nt19,8262m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75nt19,8262m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 10x15x22cm, vữa XM M75nt11,8665m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x202cm, vữa XM M75nt11,8665m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75nt11,2007m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x9,5x20cm, vữa XM M75nt11,2007m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75nt3,2396m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75nt7,839m3
55Gia công xà gồ thépnt2,786tấn
56Bách sắt hàn đầu vì kèo liên kết tường thu hôi sắt 40x200x5lynt34,54kg
57Bu long vít nở d12 liên kết thanh kèo vào tường thu hồint22cái
58Lắp dựng xà gồ thépnt2,786tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt186,86881m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi tương đương Austnamnt5,7772100m2
61Tôn dày 1ly găm vào tường hai đầu hồint2,58m2
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm tương đương Tiền Phongnt0,018100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm tương đương Tiền Phongnt0,048100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm tương đương Tiền Phongnt1,428100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm tương đương Tiền Phongnt36cái
66Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt12cái
67Bách giữ ống thoát nước định vị vào trụ, vào tườngnt108cái
68Cầu cản rác thoát nước máint12cái
69Nắp tôn 5ly có móc bằng D8+khóant0,6724m2
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt67,068m2
71Miết mạch chân tườngnt67,068m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.075,0012m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.487,006m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt756,03m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75nt552,85m2
76Trát trần, vữa XM M75nt1.244,52m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt336,17m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt635,46m
79Đắp phào kép, vữa XM M75nt22,76m
80Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75nt49,748m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tương đương super matexnt818,0692m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tương đương super matexnt4.376,576m2
83Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2, tương đương Viglaceant890,496m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 tương đương Viglaceant44,8647m2
85Lát nền, sàn gạch tương đương Viglacea chống trượt-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt308,7348m2
86Lát nền, sàn gạch tương đương Viglacea-tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt785,9592m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Gạch 600x600 cắt 120x600) tương đương Viglaceant53,28m2
88Lát đá bậc cầu thang tương đương granit Bình Địnhnt176,4246m2
89Vách kính cố định, kính cường lực dày 8mm, khung nhựa lõi thép thanh sparler, tương đương Trang Khánhnt30,2643m2
90Cửa mở hất kính cường lực dày 8mm, thanh sparler, tương đương Trang Khánhnt29,3157m2
91Cửa sổ mở trượt kính cường lực dày 8mm, thanh sparler, tương đương Trang Khánhnt22,32m2
92Phụ kiện cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt hoặc khóa sập, tương đương GQnt12bộ
93Khóa đa điểm cửa sổ mở hất, tương đương GQnt61bộ
94Sản xuất cửa đi, D1,D1,D3 khung sắt thép hộp mạ kẽm, pa nô thép tấm dập nổi hai tấm ghép lại (ô mở hất cửa d1 làm bách cài) bao gồm gông lề, chốt, khóa, sơn phủ 03 nước.nt184,32m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhànt30,2643m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt235,9557m2
97Gia công hoa sắt thép hộp 13x26x1,4 lynt65,52m2
98Lắp dựng hoa sắt cửant65,52m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt70,8151m2
100Sản xuất và lắp dựng cửa kéo bao gồm phụ kiện (tương đương Cửa Đài Loan U1,2 ly sơn tỉnh điện)nt20,121m2
101Khung thép bảo vệ bên trên cửa kéo ô cầu thang ( sơn 3 nước)nt5,295m2
102Khóa tương đương việt tiệp khóa của kéo ô cầu thangnt2cái
103Gia công lan can Inoxnt0,0328tấn
104Lắp dựng lan can inoxnt5,0175m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài nhànt1,1592100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong nhànt4,356100m2
107Công tác dọn vệ sinh bàn giao công trìnhnt5công
108Nhà đặt máy bơm khung thép hộp lợp tôn và che xung quanhnt1cái
109Vận chuyển vật liệu các loại lên caont1.102,443tấn
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng 120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện tổng 60Ant3cái
3Lắp đặt tủ điện tổng 30Ant24cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt78bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt19bộ
6Lắp đặt quạt trần tương đương vinawinnt48cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt, tương đương sinont27cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt, tương đương sinont19cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt, tương đương sinont4cái
10Lắp đặt công tắc điện 2 chiều, tương đương sinont3cái
11Lắp đặt ô cắm đôi, tương đương sinont48cái
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, cống cứng chống cháy , tương đương sinont800m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2, tương đương cadivint120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2, tương đương cadivint15m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, tương đương cadivint120m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, tương đương cadivint250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2, tương đương cadivint220m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2, tương đương cadivint1.020m
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤120A, tương đương sinont1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A, tương đương sinont3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A, tương đương sinont24cái
C CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
2Đắp đất nền móngnt16,92m3
3Gia công kim thu sét, dài 1mnt5cái
4Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt11cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmnt220m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mmnt45m
7Cát vàngnt0,1m3
8Xi măng PC 30nt20kg
9Bulong M-12nt12cái
10Thép dẹt 40x4nt1,2m
11Tấm chì 40x2ly (Đệm giữa hai mối nối tiếp địa)nt0,6m
12Que hàn điệnnt1kg
13Ống gốm trang trínt5ống
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,09100m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2, tương đương cadivint120m
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, tương đương sinont1cái
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm tương đương Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm tương đương Tiền Phongnt2,5100m
3Lắp đặt van nhựa PPR- D32mm tương đương Tiền Phongnt6cái
4Lắp đặt van nhựa PPR- D25mm tương đương Tiền Phongnt24cái
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 32mmnt4cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn tương đương Tiền Phongnt20cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn tương đương Tiền Phongnt96cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn tương đương Tiền Phongnt120cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn tương đương Tiền Phongnt26cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn tương đương Tiền Phongnt72cái
11Lắp đặt măng song nhựa PPR 2 đầu ren trong ĐK 20mm tương đương Tiền Phongnt120cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm tương đương Tiền Phongnt1,75100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm tương đương Tiền Phongnt2,4100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm tương đương Tiền Phongnt0,5100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm tương đương Tiền Phongnt0,2100m
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm tương đương Tiền Phongnt66cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương Tiền Phongnt62cái
18Lắp đặt tê kiểm tra + bu bịt đầu D140x140nt8cái
19Lắp đặt tê kiểm tra + bu bịt đầu D90x90nt8cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x60mm tương đương Tiền Phongnt8cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm tương đương Tiền Phongnt8cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm tương đương Tiền Phongnt48cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương Tiền Phongnt62cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm tương đương Tiền Phongnt8cái
25Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 tương đương tân ánt4bể
26Lắp đặt xí bệt, tương đương linaxnt48bộ
27Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt48cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu và chân chậu)nt24bộ
29Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòint24bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bằng đồng)nt48bộ
31Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt48cái
32Lắp đặt gương soint24cái
33Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhnt48cái
34Lắp đặt giá để xà bongnt24cái
E HẦM TỰ HOẠI ( 2 HẦM) + HỐ THẤM:
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt2,261m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4nt4,0635m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75nt9,8835m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1363tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,1057100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt1,8818m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt34cái
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt2cái
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,1519tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1957100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt1,5596m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0966tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0509tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0034tấn
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt48,622m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt39,872m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt46,224m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75nt12,304m2
20Quét nước xi măng 2 nướcnt107,15m2
21Đá 4x6nt0,1354m3
F GIẾNG KHOAN ( 2 CÁI)
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK nt20m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mmnt0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmnt0,42100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x60mmnt2cái
7Lắp đặt bịt nhựa D90nt2cái
8Lắp đặt bích nhựa D160/50nt2cái
9Máy bơm nước Hoả Tiễn tương đương Espa Acuaria 07 4M (550W)nt2cái
10Đồng hồ áp lực 7KGF/CM2nt2cái
11Dây treo Inox D4 treo bơmnt60m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt0,288m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt0,288m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75nt0,6773m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt3,168m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt0,2m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,008100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngnt2cái
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0122tấn
G PHẦN BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7788100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt5,1503m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt2,9m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1235tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt0,4399tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4nt10,9725m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,2973100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt2,071tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,8527tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20 (gạch nung), vữa XM M75nt2,8925m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt1,6626m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,2277100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,1161tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt0,048tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmnt0,5083tấn
16Băng keo chống thấm tương đương Xika BestWaterBar SV200 bảo vệ thép tấm mạch ngưngnt28,8m
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2nt12,19m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳngnt1,219100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,479100m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt2,0324m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,9896100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,4105tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt4,784m3
24Ván khuôn gỗ sàn máint0,4784100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt0,5502tấn
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75nt120,76m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75nt120,76m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75nt120,76m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt74,88m2
30Quét nước xi măng 2 nướcnt74,88m2
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmnt0,007100m
32Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmnt0,014100m
H HỐ THU (SỐ 1,2,3,4) + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Đào móng bằng máy, đất cấp IIInt0,5613100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4nt11,3359m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75nt8,194m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,2444100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt3,8599m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt113cái
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt2cái
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,2602tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,5391100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt2,1318m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,301tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0093tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngnt0,0034tấn
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt74,59m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt11,52m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75nt26,414m2
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmnt0,069100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 315mmnt3cái
20Tấm chắn rác bằng thép KT: 300x400 ( thép lá 30x30x3ly mạ kẽm)nt4cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnt31cấu kiện
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIInt0,2899100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1172100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt5,2367m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳngnt1,7963100m2
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt33,0355m3
27Trát xà dầm, vữa XM M75nt66,8958m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,148100m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmnt0,1100m
30Đá 4x6 ( làm tầng lọc ngược)nt0,36m3
31Gia công lan can bằng tổ hợp thép ống mạ kẽm D76 dày 1,8ly, D34 dày 1,8 lynt0,2183tấn
32Lắp dựng lan can sắtnt28,746m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt17,55971m2
34Bu long M 12x80nt76cái
35Thép tấm dày 5 lynt23,6481kg
36San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90nt8,2225100m3
37Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IInt8,2225100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp, đất cấp IIInt8,2225100m3
39Rải bạt sọcnt12,4614100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt112,4202m3
41Lát gạch Terazzo 400x400 tương đương Thiên Tânnt849,8688m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75nt2,6071m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt39,3624m2
44Lát nền, sàn gạch ceramicnt10,224m2
45Ốp tường trụ, cộtnt16,56m2
I PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 8 kênh tương đương Yun YangMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Nguồn dự phòng 24VDCnt1Bình
3Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt gia tăng + đế tương đương Yun Yang-TW/..nt24bộ
4Lắp đặt nút ấn tương đương Yun Yangnt3cái
5Lắp đặt đèn báo phòng tương đương Yun Yangnt24bộ
6Lắp đặt đèn báo tín hiệu tương đương Yun Yangnt3bộ
7Lắp đặt tổ hợp báo cháy tương đương Yun Yangnt3cái
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 tương đương Cadivint370m
9Lắp đặt dây tín hiệu chuông đèn 2x2,5mm2 tương đương Cadivint125m
10Lắp đặt đế tròn 1-3 ngã tương đương AC tương đương Sacomnt35cái
11Lắp đặt hộp đấu dây kt 15x15x6 tương đương ACnt5hộp
12Lắp đặt ống nhựa cứng PPR chống cháy luồn dây D20 tương đương SPnt450m
13Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 tương đương SPnt20m
14Măng song nối ống D20nt250
15Đóng cọc tiếp địa bọc đồng d16 L2,4mnt2cọc
16Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 tương đương Cadivint8m
17Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống DN100mm dày 3,2ly tương đương Vinapipent0,22100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống DN65mm dày 2,90ly tương đương Hòa phátnt1,1100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống DN50mm dày 2,7ly tương đương Hòa phátnt0,22100m
20Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống DN40mm dày 2,5ly tương đương Hòa phátnt0,06100m
21Lắp bích thép, đường kính ống 100mm + bulong + joăng cao sunt4cặp bích
22Lắp bích thép, đường kính ống 80mm + bulong + joăng cao sunt18cặp bích
23Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmnt3cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mmnt2100m
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn thép 50mmnt3cái
26Côn thu 100/80nt2cái
27Côn thu 80/50nt10cái
28Sắt U, V các loại, ty cùm ống (giá đỡ ống)nt1Bộ
29Rắc co Dn 50 Vinant6cái
30Co hàn Dn 100 Vinant8cái
31Co hàn Dn 80 Vinant6cái
32Co ren Dn 50 Vinant12cái
33Co ren Dn 40 Vinant4cái
34Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển 2 ruột 2x2,5mm2nt100m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2nt30m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2nt18m
37Vật tư phụ (cao su non, que hàn…)nt1
38Lắp bích mù, đường kính ống 100mmnt18cái
39Lắp joăng cao sunt18cái
40Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa có đường kính 100/65mmnt2cái
41Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính họng 100/65nt1cái
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10.Parnt3cái
43Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mmnt4cái
44Lắp đặt van, đường kính van 100mmnt4cái
45Lắp đặt van, đường kính van nt2cái
46Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmnt2cái
47Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm tương đương Mihant1cái
48Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 15mm tương đương Mihant3cái
49Lắp đặt van góc chuyên dụng, đường kính van 50mm (lắp tủ PCCC)nt3cái
50Lọc chữ Y đường kính D100mmnt2cái
51Luppe đường kính D100mmnt2cái
52Lắp đặt công tắc áp suất (tương đương Ấn độ)nt2cái
53Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm tự độngnt1hộp
54Bảng tiêu lệnh PCCCnt4bộ
55Lắp đặt đế để bình chữa cháynt4cái
56Bình chữa cháy CO2-MT5kgnt10cái
57Bình chữa cháy ABC -MFZ8kgnt10cái
58Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=24-72m3/h, H=51-32m bao gồm trọn gói tương đương Parolint1cái
59Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện; Q=24-72m3/h, H=51-32m bao gồm trọn gói tương đương Parolint1cái
60Lắp đặt Hộp đựng vòi lăng kt 500x600x180nt4hộp
61Lắp đặt Hộp đựng vòi lăng kt 1050x1050x200nt2hộp
62Cuộn vòi chữa cháy D50 bao gồm khớp nối (tương đương TOMOKEN)nt3cuộn
63Cuộn vòi chữa cháy D65 bao gồm khớp nối (tương đương TOMOKEN)nt2cuộn
64Lăng phun chữa cháy D65 tương đương TOMOKENnt2hộp
65Lăng phun chữa cháy D50 tương đương TOMOKENnt3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện dân dụng; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
4 Công nhân kỹ thuật: 15 Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
5 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC (tối thiểu 01 người) 1 Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy, có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực5
2 Máy hàn điện Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
3 Máy xúc ≥ 0,65m3 Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi 1,5kw Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép 5kw Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt1
11 Máy vận thăng Tải trọng nâng tối thiểu 0,8 tấn, còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy cân bằng laser còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->