Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:45:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,379,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện dân dụng; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy, có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc ≥ 0,65m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng tối thiểu 0,8 tấn, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Nhà nội trú 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh
Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: 0233.3820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6542 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 52,3715 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 117,0273 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,5376 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 3,731 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 4,4988 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 10,7109 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,372 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,2044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 0,7341 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | nt | 1,5352 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 10,7313 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | nt | 9,8136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp, đất cấp III | nt | 9,8136 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 54,7852 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 33,993 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,478 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 30,6838 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,5002 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4772 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 3,1352 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 30,8049 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | nt | 5,3072 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,9463 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 3,9232 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | nt | 1,5966 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 61,8354 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 5,5285 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 1,2582 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 9,1633 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 144,0332 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 12,4452 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 20,4218 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 13,4911 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 1,2195 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | nt | 0,8542 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | nt | 0,9565 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 22,5767 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 3,3617 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | nt | 2,3927 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | nt | 0,0723 | tấn |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 490,1316 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 490,1316 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 490,1316 | m2 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (Gạch nung) | nt | 191,7424 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x9,5x20cm, vữa XM M75 (Gạch không nung) | nt | 191,7424 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 (Gạch nung) | nt | 19,8262 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | nt | 19,8262 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 10x15x22cm, vữa XM M75 | nt | 11,8665 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x202cm, vữa XM M75 | nt | 11,8665 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | nt | 11,2007 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x9,5x20cm, vữa XM M75 | nt | 11,2007 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | nt | 3,2396 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,839 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,786 | tấn |
| 56 | Bách sắt hàn đầu vì kèo liên kết tường thu hôi sắt 40x200x5ly | nt | 34,54 | kg |
| 57 | Bu long vít nở d12 liên kết thanh kèo vào tường thu hồi | nt | 22 | cái |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,786 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 186,8688 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tương đương Austnam | nt | 5,7772 | 100m2 |
| 61 | Tôn dày 1ly găm vào tường hai đầu hồi | nt | 2,58 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm tương đương Tiền Phong | nt | 0,018 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm tương đương Tiền Phong | nt | 0,048 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm tương đương Tiền Phong | nt | 1,428 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm tương đương Tiền Phong | nt | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 67 | Bách giữ ống thoát nước định vị vào trụ, vào tường | nt | 108 | cái |
| 68 | Cầu cản rác thoát nước mái | nt | 12 | cái |
| 69 | Nắp tôn 5ly có móc bằng D8+khóa | nt | 0,6724 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 67,068 | m2 |
| 71 | Miết mạch chân tường | nt | 67,068 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.075,0012 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.487,006 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 756,03 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 552,85 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 1.244,52 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 336,17 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 635,46 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 22,76 | m |
| 80 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 49,748 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tương đương super matex | nt | 818,0692 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tương đương super matex | nt | 4.376,576 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2, tương đương Viglacea | nt | 890,496 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 tương đương Viglacea | nt | 44,8647 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch tương đương Viglacea chống trượt-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | nt | 308,7348 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch tương đương Viglacea-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | nt | 785,9592 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Gạch 600x600 cắt 120x600) tương đương Viglacea | nt | 53,28 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang tương đương granit Bình Định | nt | 176,4246 | m2 |
| 89 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 8mm, khung nhựa lõi thép thanh sparler, tương đương Trang Khánh | nt | 30,2643 | m2 |
| 90 | Cửa mở hất kính cường lực dày 8mm, thanh sparler, tương đương Trang Khánh | nt | 29,3157 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở trượt kính cường lực dày 8mm, thanh sparler, tương đương Trang Khánh | nt | 22,32 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt hoặc khóa sập, tương đương GQ | nt | 12 | bộ |
| 93 | Khóa đa điểm cửa sổ mở hất, tương đương GQ | nt | 61 | bộ |
| 94 | Sản xuất cửa đi, D1,D1,D3 khung sắt thép hộp mạ kẽm, pa nô thép tấm dập nổi hai tấm ghép lại (ô mở hất cửa d1 làm bách cài) bao gồm gông lề, chốt, khóa, sơn phủ 03 nước. | nt | 184,32 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 30,2643 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 235,9557 | m2 |
| 97 | Gia công hoa sắt thép hộp 13x26x1,4 ly | nt | 65,52 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 65,52 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 70,815 | 1m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng cửa kéo bao gồm phụ kiện (tương đương Cửa Đài Loan U1,2 ly sơn tỉnh điện) | nt | 20,121 | m2 |
| 101 | Khung thép bảo vệ bên trên cửa kéo ô cầu thang ( sơn 3 nước) | nt | 5,295 | m2 |
| 102 | Khóa tương đương việt tiệp khóa của kéo ô cầu thang | nt | 2 | cái |
| 103 | Gia công lan can Inox | nt | 0,0328 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | nt | 5,0175 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | nt | 1,1592 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | nt | 4,356 | 100m2 |
| 107 | Công tác dọn vệ sinh bàn giao công trình | nt | 5 | công |
| 108 | Nhà đặt máy bơm khung thép hộp lợp tôn và che xung quanh | nt | 1 | cái |
| 109 | Vận chuyển vật liệu các loại lên cao | nt | 1.102,443 | tấn |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng 60A | nt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng 30A | nt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 78 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần tương đương vinawin | nt | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, tương đương sino | nt | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, tương đương sino | nt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, tương đương sino | nt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều, tương đương sino | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi, tương đương sino | nt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, cống cứng chống cháy , tương đương sino | nt | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2, tương đương cadivi | nt | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2, tương đương cadivi | nt | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, tương đương cadivi | nt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, tương đương cadivi | nt | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2, tương đương cadivi | nt | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2, tương đương cadivi | nt | 1.020 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤120A, tương đương sino | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A, tương đương sino | nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A, tương đương sino | nt | 24 | cái |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | nt | 16,92 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 5 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 11 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | nt | 220 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm | nt | 45 | m |
| 7 | Cát vàng | nt | 0,1 | m3 |
| 8 | Xi măng PC 30 | nt | 20 | kg |
| 9 | Bulong M-12 | nt | 12 | cái |
| 10 | Thép dẹt 40x4 | nt | 1,2 | m |
| 11 | Tấm chì 40x2ly (Đệm giữa hai mối nối tiếp địa) | nt | 0,6 | m |
| 12 | Que hàn điện | nt | 1 | kg |
| 13 | Ống gốm trang trí | nt | 5 | ống |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2, tương đương cadivi | nt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, tương đương sino | nt | 1 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm tương đương Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm tương đương Tiền Phong | nt | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van nhựa PPR- D32mm tương đương Tiền Phong | nt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PPR- D25mm tương đương Tiền Phong | nt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 32mm | nt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn tương đương Tiền Phong | nt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn tương đương Tiền Phong | nt | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn tương đương Tiền Phong | nt | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn tương đương Tiền Phong | nt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn tương đương Tiền Phong | nt | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng song nhựa PPR 2 đầu ren trong ĐK 20mm tương đương Tiền Phong | nt | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm tương đương Tiền Phong | nt | 1,75 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm tương đương Tiền Phong | nt | 2,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm tương đương Tiền Phong | nt | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm tương đương Tiền Phong | nt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm tương đương Tiền Phong | nt | 66 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương Tiền Phong | nt | 62 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê kiểm tra + bu bịt đầu D140x140 | nt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê kiểm tra + bu bịt đầu D90x90 | nt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x60mm tương đương Tiền Phong | nt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm tương đương Tiền Phong | nt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm tương đương Tiền Phong | nt | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương Tiền Phong | nt | 62 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm tương đương Tiền Phong | nt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 tương đương tân á | nt | 4 | bể |
| 26 | Lắp đặt xí bệt, tương đương linax | nt | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu và chân chậu) | nt | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | nt | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bằng đồng) | nt | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | nt | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | nt | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá để xà bong | nt | 24 | cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI ( 2 HẦM) + HỐ THẤM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 2,261 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | nt | 4,0635 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,8835 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1363 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1057 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 1,8818 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 34 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1519 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1957 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,5596 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0966 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0509 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0034 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 48,622 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 39,872 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 46,224 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 12,304 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 107,15 | m2 |
| 21 | Đá 4x6 | nt | 0,1354 | m3 |
| F | GIẾNG KHOAN ( 2 CÁI) | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | nt | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | nt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | nt | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x60mm | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bịt nhựa D90 | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích nhựa D160/50 | nt | 2 | cái |
| 9 | Máy bơm nước Hoả Tiễn tương đương Espa Acuaria 07 4M (550W) | nt | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ áp lực 7KGF/CM2 | nt | 2 | cái |
| 11 | Dây treo Inox D4 treo bơm | nt | 60 | m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 0,288 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 0,288 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,6773 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,168 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 0,2 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | nt | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0122 | tấn |
| G | PHẦN BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7788 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 5,1503 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,9 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1235 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,4399 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | nt | 10,9725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,2973 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,071 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,8527 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20 (gạch nung), vữa XM M75 | nt | 2,8925 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 1,6626 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2277 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,1161 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 0,048 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | nt | 0,5083 | tấn |
| 16 | Băng keo chống thấm tương đương Xika BestWaterBar SV200 bảo vệ thép tấm mạch ngưng | nt | 28,8 | m |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 12,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | nt | 1,219 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,479 | 100m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,0324 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,9896 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,4105 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 4,784 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,4784 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 0,5502 | tấn |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 120,76 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 120,76 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 120,76 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 74,88 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 74,88 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | nt | 0,007 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | nt | 0,014 | 100m |
| H | HỐ THU (SỐ 1,2,3,4) + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | nt | 0,5613 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | nt | 11,3359 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,194 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2444 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 3,8599 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 113 | cái |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2602 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,5391 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,1318 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0093 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | nt | 0,0034 | tấn |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 74,59 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 11,52 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 26,414 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | nt | 0,069 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 315mm | nt | 3 | cái |
| 20 | Tấm chắn rác bằng thép KT: 300x400 ( thép lá 30x30x3ly mạ kẽm) | nt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 3 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,2899 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1172 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 5,2367 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | nt | 1,7963 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 33,0355 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 66,8958 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,148 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,1 | 100m |
| 30 | Đá 4x6 ( làm tầng lọc ngược) | nt | 0,36 | m3 |
| 31 | Gia công lan can bằng tổ hợp thép ống mạ kẽm D76 dày 1,8ly, D34 dày 1,8 ly | nt | 0,2183 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 28,746 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 17,5597 | 1m2 |
| 34 | Bu long M 12x80 | nt | 76 | cái |
| 35 | Thép tấm dày 5 ly | nt | 23,6481 | kg |
| 36 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 8,2225 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | nt | 8,2225 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp, đất cấp III | nt | 8,2225 | 100m3 |
| 39 | Rải bạt sọc | nt | 12,4614 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 112,4202 | m3 |
| 41 | Lát gạch Terazzo 400x400 tương đương Thiên Tân | nt | 849,8688 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,6071 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 39,3624 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic | nt | 10,224 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột | nt | 16,56 | m2 |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh tương đương Yun Yang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | nt | 1 | Bình |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt gia tăng + đế tương đương Yun Yang-TW/.. | nt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn tương đương Yun Yang | nt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng tương đương Yun Yang | nt | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu tương đương Yun Yang | nt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy tương đương Yun Yang | nt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 tương đương Cadivi | nt | 370 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu chuông đèn 2x2,5mm2 tương đương Cadivi | nt | 125 | m |
| 10 | Lắp đặt đế tròn 1-3 ngã tương đương AC tương đương Sacom | nt | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây kt 15x15x6 tương đương AC | nt | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng PPR chống cháy luồn dây D20 tương đương SP | nt | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 tương đương SP | nt | 20 | m |
| 14 | Măng song nối ống D20 | nt | 250 | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng d16 L2,4m | nt | 2 | cọc |
| 16 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 tương đương Cadivi | nt | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống DN100mm dày 3,2ly tương đương Vinapipe | nt | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống DN65mm dày 2,90ly tương đương Hòa phát | nt | 1,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống DN50mm dày 2,7ly tương đương Hòa phát | nt | 0,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống DN40mm dày 2,5ly tương đương Hòa phát | nt | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm + bulong + joăng cao su | nt | 4 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm + bulong + joăng cao su | nt | 18 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | nt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm | nt | 2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn thép 50mm | nt | 3 | cái |
| 26 | Côn thu 100/80 | nt | 2 | cái |
| 27 | Côn thu 80/50 | nt | 10 | cái |
| 28 | Sắt U, V các loại, ty cùm ống (giá đỡ ống) | nt | 1 | Bộ |
| 29 | Rắc co Dn 50 Vina | nt | 6 | cái |
| 30 | Co hàn Dn 100 Vina | nt | 8 | cái |
| 31 | Co hàn Dn 80 Vina | nt | 6 | cái |
| 32 | Co ren Dn 50 Vina | nt | 12 | cái |
| 33 | Co ren Dn 40 Vina | nt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | nt | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | nt | 18 | m |
| 37 | Vật tư phụ (cao su non, que hàn…) | nt | 1 | Lô |
| 38 | Lắp bích mù, đường kính ống 100mm | nt | 18 | cái |
| 39 | Lắp joăng cao su | nt | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa có đường kính 100/65mm | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính họng 100/65 | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10.Par | nt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van, đường kính van 100mm | nt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van, đường kính van | nt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm tương đương Miha | nt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 15mm tương đương Miha | nt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van góc chuyên dụng, đường kính van 50mm (lắp tủ PCCC) | nt | 3 | cái |
| 50 | Lọc chữ Y đường kính D100mm | nt | 2 | cái |
| 51 | Luppe đường kính D100mm | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc áp suất (tương đương Ấn độ) | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm tự động | nt | 1 | hộp |
| 54 | Bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đế để bình chữa cháy | nt | 4 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy CO2-MT5kg | nt | 10 | cái |
| 57 | Bình chữa cháy ABC -MFZ8kg | nt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=24-72m3/h, H=51-32m bao gồm trọn gói tương đương Paroli | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện; Q=24-72m3/h, H=51-32m bao gồm trọn gói tương đương Paroli | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Hộp đựng vòi lăng kt 500x600x180 | nt | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt Hộp đựng vòi lăng kt 1050x1050x200 | nt | 2 | hộp |
| 62 | Cuộn vòi chữa cháy D50 bao gồm khớp nối (tương đương TOMOKEN) | nt | 3 | cuộn |
| 63 | Cuộn vòi chữa cháy D65 bao gồm khớp nối (tương đương TOMOKEN) | nt | 2 | cuộn |
| 64 | Lăng phun chữa cháy D65 tương đương TOMOKEN | nt | 2 | hộp |
| 65 | Lăng phun chữa cháy D50 tương đương TOMOKEN | nt | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện dân dụng; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay), có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC (tối thiểu 01 người) | 1 | Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy, có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy hàn điện | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc ≥ 0,65m3 | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi 1,5kw | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng tối thiểu 0,8 tấn, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cân bằng laser | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi