Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình: Đường bê tông bản Huổi Chổn giai đoạn 1, xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Nà Nhạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình: Đường bê tông bản Huổi Chổn giai đoạn 1, xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế giai đoạn 2021- 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:41:00 đến ngày 2021-11-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,450,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,900,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59535E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 838.915.480 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông vận tải hoặc đại học công nghệ giao thông vận tải, có chuyên ngành cầu đường bộ. Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, chứng chỉ an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng 1 công trình cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông vận tải hoặc đại học công nghệ giao thông vận tải hoặc đại học xây dựng, có chuyên ngành cầu đường bộ hoặc XD dân dụng & công nghiệp. Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng, đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp đào tạo nghề thép, cốp pha, bê tông, nề, mộc hoặc máy xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích > = 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (thi công cống ngang) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông (thi công mặt đường, rãnh dọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn >= 0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép hoặc bánh lốp >= 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Nà Nhạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng công trình: Đường bê tông bản Huổi Chổn giai đoạn 1, xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ Đường bê tông bản Huổi Chổn giai đoạn 1, xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế giai đoạn 2021- 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Biên bản khảo sát hiện trường mặt bằng khu đất xây dựng của nhà thầu có ký xác nhận của bên mời thầu (Nhà thầu đi khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT. Toàn bộ chi phí đi khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả); + Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách, công nhân chính tham gia gói thầu - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. Bản scan gửi trên hệ thống. Nộp bản gốc văn bằng chứng chỉ, báo cáo tài chính, hóa đơn máy móc thiết bị đo đạc, thiết bị thi công, văn bản chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu làm rõ E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND Xã Nà Nhạn, địa chỉ: Xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Điện Biên Phủ - Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3810843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ - Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3810843 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3825.409 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, rãnh dọc, cống ngang | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,0626 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,5815 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,0831 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,2006 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,3775 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối dọc để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,9135 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,914 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,8154 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6686 | 100m3 |
| 12 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m3 |
| 13 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,2695 | 100m2 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 134,8392 | m3 |
| 17 | Đệm dăm sạn bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,3684 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,7471 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 117,4708 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép tấm bản | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5427 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép tấm bản >10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,0167 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3864 | tấn |
| 23 | Cốt thép mũ mố, đường kính >10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 25 | Bê tông đúc sẵn, mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9327 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, tường cánh, tường đầu cầu cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 66,55 | m3 |
| 30 | Đệm dăm sạn bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,79 | m3 |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 rọ |
| 32 | Đào cống, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,5667 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2342 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59535E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 838.915.480 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông vận tải hoặc đại học công nghệ giao thông vận tải, có chuyên ngành cầu đường bộ. Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, chứng chỉ an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng 1 công trình cùng cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học giao thông vận tải hoặc đại học công nghệ giao thông vận tải hoặc đại học xây dựng, có chuyên ngành cầu đường bộ hoặc XD dân dụng & công nghiệp. Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Tổ trưởng, đội thi công | 5 | Bằng cấp đào tạo nghề thép, cốp pha, bê tông, nề, mộc hoặc máy xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích > = 250,0 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (thi công cống ngang) | Máy đầm bê tông, đầm dùi >= 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (thi công mặt đường, rãnh dọc) | Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn >= 0,5kw | 2 |
| 5 | Máy xúc đào | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 7 | Máy lu đầm đất | Máy lu bánh thép hoặc bánh lốp >= 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi