Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070466-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211070204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:34:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,371,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Nhà văn hóa thôn Văn Minh xã Văn Nhân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến , địa chỉ: Xã Nam Tiến, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến; Địa chỉ: Xã Nam Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn quản lý dự án và thương mại Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến , địa chỉ: Xã Nam Tiến, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến; Địa chỉ: Xã Nam Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động Chi phí xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến; Địa chỉ: Xã Nam Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Xuyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến; Địa chỉ: Xã Nam Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,1768100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 35,2978m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1766100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,3532100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,3532100m3
6Đóng cọc tre gia cố móng93,65100m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,233100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18,582m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,2657100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2565100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,939tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,1595tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,6311tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 74,6617m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 42,0472m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3151100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2748tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,5379m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,1446100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4225tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0667tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,9828tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,798100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,21100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8648tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4687tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,3623tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25019,4312m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,31m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái3,3228100m2
31Ván khuôn gỗ ván khuôn sê nô mái1,5956100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,6031tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25055,5777m3
34Gia công xà gồ thép1,7115tấn
35Lắp dựng xà gồ thép1,7115tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,57m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1642100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0637tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2041tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,7474m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 116,3753m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,6938m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,7472m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75637,8336m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,2834m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75553,0634m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75184,6656m2
49Trát trần, vữa XM mác 75305,4511m2
50Trát sê nô mái159,56m2
51Trát hèm má cửa34,408m2
52Trát lanh tô, ô văng7,712m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75427,58m
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 7522,56m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ842,389m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.110,5881m2
57Ốp gạch thẻ34,827m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …154,1562m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75122,0394m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,0463100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15028,6434m3
62Lát Gạch Ceramic 600x600292,0476m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0924100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,546m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao 21,393m3
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7559,9668m2
67Láng Granito cầu thang59,9668m2
68Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm12,96m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm12,96m2
70Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm8,64m2
71Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm25,2m2
72Cửa sổ 1 cánh mở hất, PKKK chữ A, nhựa lõi thép, kính an toàn 5.0mm3,2m2
73Vách kính, nhựa lõi thép, kính an toàn 5.0mm6,4m2
74Chênh kính 5mm và 6.38mm69,36m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5955tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,8m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa34,8m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,3884100m2
79Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN VĂN MINH"10công
80Tủ điện 600x400x2001Tủ
81Aptomat MCB-2P/75A-15KA1cái
82Aptomat MCB-2P/30A-4.5KA6cái
83Aptomat MCB-1P/20A-4.5KA3cái
84Aptomat MCB-1P/10A-4.5KA1cái
85Đèn LED đôi 2x18W-220V17bộ
86Đèn ốp trần compact 15W-22011bộ
87Lắp đặt đèn pha Halogen 300W2bộ
88Lắp đặt ổ cắm đôi14cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
91Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A9cái
92Đế âm cho công tắc, ổ cắm21cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
94Chờ điều hòa4vị trí
95Dây điện CU/XPLE/PVC 2x10mm2100m
96Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2180m
97Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2240m
98Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2270m
99Dây điện CU/PVC 1x6mm210m
100Dây điện CU/PVC 1x2.5mm260m
101Ống gen PVC D20490m
102Ống gen PVC D16270m
103Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
104Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
105Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm30m
107Thanh tiếp địa thép dẹt 40x412m
108Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=10020cái
109Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm10bộ
110Kẹp kiểm tra5cái
111Bu lông đai ốc, vành đệm5bộ
112Đệm chì lá 40x1200,6m
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường12m3
115Rọ chắn rác inox D15014bộ
116Ống PVC D900,8100m
117Cút PVC D9042cái
118Ống PVC D480,02100m
B PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,6486m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5084100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1883100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3766100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3766100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,179100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,513m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7515,7295m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,9441m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3788100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0784tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4159tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,1672m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,3256m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,9342m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,5901m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7599,6929m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75150,6952m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75412,6m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75163,68m
21Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,306m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ264,6941m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt2,1429tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửa110,0115m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ220,023m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,148m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4533100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5383100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0765100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0765100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,1825m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7521,5475m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 35,9125m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1144100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0237tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1256tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2584m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,1259m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,0704m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,17m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,135m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,166m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75126m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7552,8m
45Trát xà dầm, vữa XM mác 754,26m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ139,561m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m,1,7595m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1584100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0587100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1173100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1173100m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0164100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,561m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0087tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0809tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,0285m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0783100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4308m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,5827m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,0938m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7531,9754m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 758,16m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7541,04m
65Gia công cột bằng thép hình0,0696tấn
66Lắp dựng cột thép các loại0,1449tấn
67Gia công cổng sắt0,3218tấn
68Gia công hệ khung dàn0,052tấn
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,33m2
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,052tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,73m2
72Chữ mạ đồng biển tên cổng" NHÀ VĂN HÓA THÔN VĂN MINH XÃ VĂN NHÂN"1gói
73Chốt cổng2bộ
74Bản lề cổng6bộ
75bánh xe cổng3bộ
76Khóa cổng2bộ
77Mũi giáo47mũi
78Hộp bảo vệ đèn1cái
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,4841m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7636100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2828100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5656100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5656100m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống4,7117m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2035100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,2819m3
87Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7515,4374m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,885m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7540,5575m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5548100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,7981m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2506100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4745tấn
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2006,0219m3
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 99,85cái
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,96m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1764100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,163100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,033100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,033100m3
101Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,518m3
102Đế cống D40020cái
103Cống D40010cái
104Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 20cái
105Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm9mối nối
106Gioăng cao su nối cống9bộ
107Bóc hữu cơ, TC 10%44,46m3
108Bóc hữu cơ, M 90%4,0014100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,223100m3
110Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9020,007100m3
111Ni lon chống thấm973m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20097,3m3
113Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ77,8410m
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2144100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,4304m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,4336m3
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,744m2
118Lắp đặt ống PVC D480,1072100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào ≥0,4m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy trộn bê tông 250l - 500l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy mài Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->