Gói thầu: Sửa chữa đồ gỗ, nội thất tại trụ sở làm việc của Chính phủ và Văn phòng Chính phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đồ gỗ, nội thất tại trụ sở làm việc của Chính phủ và Văn phòng Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị (Kp không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:33:00 đến ngày 2021-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,186,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác sửa chữa hoặc cung cấp đồ gỗ hoặc nội thất, hoặc hợp đồng có hạng mục, công việc sửa chữa đồ gỗ; nội thất có giá trị tối thiểu: 150.000.000 VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có bản cam kết nhân sự tham gia gói thầu có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Địa phương nơi sinh sống.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có bản cam kết nhân sự tham gia gói thầu có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Địa phương nơi sinh sống.- Kinh nghiệm đã tham gia công trình: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình, có bảng kê khai kinh nghiệm.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 05 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề mộc, sơn PU.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có bản cam kết nhân sự tham gia gói thầu có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Địa phương nơi sinh sống.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đồ gỗ, nội thất tại trụ sở làm việc của Chính phủ và Văn phòng Chính phủ Sửa chữa đồ gỗ, nội thất tại trụ sở làm việc của Chính phủ và Văn phòng Chính phủ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị (Kp không tự chủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng - Bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây nhất và một trong các tài liệu sau: (1) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; (2) Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020; (3) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2018, 2019, 2020; (4) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020; (5) Báo cáo kiểm toán (nếu có) trong 03 năm 2018, 2019, 2020; - Đối với các hợp đồng tương tự: + Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A và 10B Chương IV- Biểu mẫu dự thầu kèm theo các tài liệu sau: + Bản sao công chứng hoặc có chứng thực các hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu công việc hoặc hạng mục đối với các hợp đồng đang thực hiện; Biên bản thanh lý hoặc quyết toán đối với hợp đồng đã hoàn thành. + Hóa đơn GTGT giá trị quyết toán của Hợp đồng. - Đối với Nhân sự tham gia gói thầu: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. + Có bản cam kết Nhân sự tham gia gói thầu có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Địa phương nơi sinh sống. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công việc tương tự. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác). (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, văn phòng Chính phủ, địa chỉ: số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 08040909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 08040909. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ. Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 08040909. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ cửa đi (khuôn + cánh cửa) gỗ tự nhiên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi (khuôn + cánh cửa) gỗ tự nhiên | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| B | Tháo + vận chuyển bàn họp, ghế họp từ tầng 3 tòa nhà mới xuống phòng họp tầng 2 (đi cầu thang bộ) | |||
| 1 | Tháo + vận chuyển bàn họp, ghế họp từ tầng 3 tòa nhà mới xuống phòng họp tầng 2 (đi cầu thang bộ) - 01 bàn họp (Kích thước: 5000x2200x750mm) + Chất liệu mặt gỗ veneer, kết hợp bo viền gỗ tự nhiên, bàn nguyên khối dài 5m, không tháo rời được, mặt bàn dày 10cm, - 01 ghế chủ tọa (Kích thước: 600x620x980mm), 08 ghế họp (Kích thước: 480x550x950mm) gỗ tự nhiên bọc nỉ; | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Tháo dỡ 03 bộ rèm cửa + khung hộp rèm gỗ tự nhiên ở phòng làm việc tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ 03 bộ rèm cửa + khung hộp rèm gỗ tự nhiên ở phòng làm việc tầng 2 | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| D | Chuyển đồ nội thất gỗ tự nhiên khảm trai về xưởng sơn lại và thay mặt đá cho 3 chiếc đôn tròn đặt bình hoa | |||
| 1 | Chuyển đồ nội thất gỗ tự nhiên khảm trai về xưởng sơn lại và thay mặt đá cho 3 chiếc đôn tròn đặt bình hoa + Ghế tiếp khách (Kích thước: 860x600x1050mm): 12 chiếc + Bàn nước lớn (kê giữa phòng, Kích thước bàn: 1400x700x450mm): 03 chiếc + Bàn nước nhỏ (kẹp giữa 02 ghế, Kích thước bàn: 400x400x500mm): 04 chiếc; + Đôn vuông, Kích thước: 400x400x500mm: 03 chiếc; + Đôn tròn đặt bình hoa, Kích thước: D350x500mm: 03 chiếc + Mặt đá tự nhiên cao cấp - Hoàn thiện phun sơn PU (dung dịch sơn có pha màu màu) hoàn thiện bề mặt ngoài. - Phun sơn PU (dung dịch sơn lót không pha màu) hoàn thiện các bề mặt dưới. | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Hoàn thiện vách gỗ trang trí | |||
| 1 | Hoàn thiện vách gỗ trang trí - Đặt làm theo yêu cầu riêng + Khung xương thép hộp 30x30x1,4mm đan ô vuông dày chắc chắn; + Lớp nền 1 gỗ MDF chống ẩm dày 18mm, + Lớp 2 hoàn thiện bằng MDF chống ẩm phủ melamine dày 18mm + Lớp 3 là nan, tạo hình backdrop trang trí bao gồm nan gỗ tự nhiên cao cấp xung quanh, ở giữa để phẳng, bên dưới làm giả cánh tủ. Chất liệu melamine cao cấp. | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| F | Hoàn thiện phào chân tường gỗ MDF 18mm phủ melamine, KT 18x140 mm | |||
| 1 | Hoàn thiện phào chân tường gỗ MDF 18mm phủ melamine, KT 18x140 mm | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,8 | md |
| G | Cung cấp, lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp phủ melamine | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp phủ melamine + Khuôn cửa gỗ cao su (loại 1) ghép thanh ghép bằng 2 lớp gỗ dày 18mm, bề mặt phủ melamine dày 6mm; + Cánh cửa gỗ CN phủ melamine, cửa chia thành hai phần, phần trên là ô kính cố định, kính dày 8mm, phần dưới là cánh mở; + Kich thước cửa 870x2680mm; + Phụ kiện 03 bản lề inox 304, 01 bộ khóa gạt cao cấp Huy Hoàng, vật tư phụ kèm theo. | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,332 | m2 |
| H | Cung cấp khung đèn panel gỗ tự nhiên cao cấp, sơn PU hoàn thiện | |||
| 1 | Cung cấp khung đèn panel gỗ tự nhiên cao cấp, sơn PU hoàn thiện + KT khung đèn 680x680x65mm | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| I | Chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên (bào cánh cửa kích chân, chỉnh lại bản lề, thay mới khóa cửa bằng khóa tay gạt cao cấp Huy Hoàng) | |||
| 1 | Chỉnh sửa lại cửa đi gỗ tự nhiên (bào cánh cửa kích chân, chỉnh lại bản lề, thay mới khóa cửa bằng khóa tay gạt cao cấp Huy Hoàng) | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| J | Chỉnh sửa lại cửa sổ gỗ tự nhiên (bào cánh bị kích, chỉnh lại bản lề, lắp thêm chốt cài inox 304) | |||
| 1 | Chỉnh sửa lại cửa sổ gỗ tự nhiên (bào cánh bị kích, chỉnh lại bản lề, lắp thêm chốt cài inox 304) | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| K | Cung cấp nẹp cửa gỗ tự nhiên (Gỗ Lim loại 1) cao cấp, Kích thước 30x45mm (Cửa sổ, cửa đi khu wc) | |||
| 1 | Cung cấp nẹp cửa gỗ tự nhiên (Gỗ Lim loại 1) cao cấp, Kích thước 30x45mm (Cửa sổ, cửa đi khu wc) | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,8 | md |
| L | Cung cấp nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên (Gỗ Lim loại 1) cao cấp, Kích thước: 12x40mm (nẹp mặt trong bộ cửa đi mục 7) | |||
| 1 | Cung cấp nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên (Gỗ Lim loại 1) cao cấp, Kích thước: 12x40mm (nẹp mặt trong bộ cửa đi mục 7) | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,23 | md |
| M | Cung cấp nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên (Gỗ Lim loại 1) cao cấp, Kích thước: 15x15mm (nẹp mặt ngoài bộ cửa đi mục 7) | |||
| 1 | Cung cấp nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên (Gỗ Lim loại 1) cao cấp, Kích thước: 15x15mm (nẹp mặt ngoài bộ cửa đi mục 7) | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,43 | md |
| N | Bịt cửa đi từ phòng làm việc ra hành lang bằng tấm gỗ CN phủ verneer, sơn dầu hoàn thiện (tấm gỗ phủ lên phần kính của cánh cửa) | |||
| 1 | Bịt cửa đi từ phòng làm việc ra hành lang bằng tấm gỗ CN phủ verneer, sơn dầu hoàn thiện (tấm gỗ phủ lên phần kính của cánh cửa) | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| O | Bàn nước | |||
| 1 | Bàn nước - Bàn đặt làm riêng theo yêu cầu. - Chất liệu: gỗ tự nhiên (Gỗ Hương loại 1 nhập khẩu Lào), đã qua sử lý tẩm sấy chông cong vênh mối mọt, hoàn thiện sơn PU cao cấp. - Bàn bàn, khung bàn,… được làm tấm liền dày dặn chắc chắn, toàn bộ được soi huỳnh tinh tế - Kích thước: 810x475x590mm | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| P | Bàn họp | |||
| 1 | Bàn họp - Bàn đặt làm riêng theo yêu cầu. - Chất liệu: gỗ tự nhiên (Gỗ Hương loại 1 nhập khẩu Lào), đã qua sử lý tẩm sấy chông cong vênh mối mọt, hoàn thiện sơn PU cao cấp. - Bàn bàn, khung bàn,… được làm tấm liền dày dặn chắc chắn, toàn bộ được soi huỳnh tinh tế, trạm khắc hoa văn trang trí bởi nghệ nhân làm tỷ mỷ tinh sảo. - Kích thước: 1991x1080x790mm | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác sửa chữa hoặc cung cấp đồ gỗ hoặc nội thất, hoặc hợp đồng có hạng mục, công việc sửa chữa đồ gỗ; nội thất có giá trị tối thiểu: 150.000.000 VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có bản cam kết nhân sự tham gia gói thầu có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Địa phương nơi sinh sống.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | - Là Kiến trúc sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có bản cam kết nhân sự tham gia gói thầu có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Địa phương nơi sinh sống.- Kinh nghiệm đã tham gia công trình: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình, có bảng kê khai kinh nghiệm.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 05 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề mộc, sơn PU.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có bản cam kết nhân sự tham gia gói thầu có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Địa phương nơi sinh sống.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi