Gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034837-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211032420
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:48:00 đến ngày 2021-11-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 281,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ Thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ Thông tin.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021
Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn Tên gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 Tên dự toán là: Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 Tháng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Quyết định số 2042/QĐ-TTYT ngày 24/08/2021 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn về việc thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 của trung tâm y tế huyện Tây Sơn; Quyết định số 2045/QĐ-TTYT ngày 24/8/2021 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn về việc thành lập Tổ thẩm định đấu thầu gói thầu: Cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn , địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, Phú Phong, Tây Sơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn Tên gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 Tên dự toán là: Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 Tháng


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương có phạm vi hoạt động liên quan đến lĩnh vực của gói thầu do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản chụp có công chứng nhà nước); - Bản cam kết theo nội dung đã nêu ở chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 15.2
Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: a. Cam kết cung cấp đúng chất lượng theo E - HSMT trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Nếu Nhà thầu vi phạm thì Bên mời thầu có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng tại thời điểm đó.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn Tên gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 Tên dự toán là: Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 Tháng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ Cs1: Huỳnh Bá Thịnh. Điện thoại: (0256) 3580427 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Huỳnh Bá Thịnh – Phó Giám đốc Địa chỉ : 48 Nguyễn Huệ, TT. Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định Điện thoại : (0256) 3580427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn, 48 Nguyễn Huệ - Phú Phong - Tây Sơn-Bình Định Số điện thoại - Fax: 02563780689
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn, 48 Nguyễn Huệ - Phú Phong - Tây Sơn Bình Định Số điện thoại - Fax: 02563780689
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Phân hệ đăng ký khám chữa bệnh modul số 1 Modul 1
2 Phát số STT chờ Đăng ký KCB Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
3 Chức năng Gọi bệnh nhân vào Đăng ký KCB Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
4 Chức năng Đăng ký KCB cho bệnh nhân (BHYT, Viện phí, Bệnh nhân Khám sức khỏe,Mua dịch vụ …) Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
5 Chức năng In phiếu KCB Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
6 Kết nối đầu đọc mã vạch thông minh Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
7 Kết nối màn hình hiển thị thứ tự đăng ký KCB Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
8 Chức năng in thẻ khám chữa bệnh thông minh Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
9 Chức năng chuyển đối tượng bệnh nhân Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
10 Tiện ích thống kê bệnh nhân đăng ký theo nhân viên Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
11 Tiện ích xem số lượng bệnh nhân đã khám và chờ khám tại các phòng khám Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
12 Biết được tổng số bệnh nhân đã đăng ký trong ngày Chức năng trong modul số 1 chức năng 1
13 II. KHÁM BỆNH modul số 2 Modul 1
14 Chức năng gọi bệnh nhân vào khám chức năng trong modul số 2 chức năng 1
15 Kết nối màn hình LCD hiển thị danh sách bệnh nhân chờ khám, chức năng trong modul số 2 chức năng 1
16 Chức năng nhập thông tin Khám bệnh chức năng trong modul số 2 chức năng 1
17 Chức năng chỉ định dịch vụ CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN, Phẫu thuật- Thủ thuật dich vụ khác) chức năng trong modul số 2 chức năng 1
18 Chức năng Xem, in kết quả CLS chức năng trong modul số 2 chức năng 1
19 Chức năng Xuất gói dịch vụ chức năng trong modul số 2 chức năng 1
20 Chức năng kê đơn thuốc chức năng trong modul số 2 chức năng 1
21 Chức năng xuất gói thuốc chức năng trong modul số 2 chức năng 1
22 Chức năng Xem Lịch sử khám chức năng trong modul số 2 chức năng 1
23 Chức năng Xuất thuốc từ tủ trực chức năng trong modul số 2 chức năng 1
24 Chức năng Quản lý Hẹn khám lại chức năng trong modul số 2 chức năng 1
25 Chức năng Chuyển phòng khám chức năng trong modul số 2 chức năng 1
26 Chức năng Nhờ khám (Nhờ hội chẩn) chức năng trong modul số 2 chức năng 1
27 Chức năng kê dịch vụ Phẫu thuât, thủ thuật chức năng trong modul số 2 chức năng 1
28 Chức năng kê thuốc, vật tư sử dụng trong ca Phẫu thuật, thủ thuật chức năng trong modul số 2 chức năng 1
29 Chức năng quản lý số ngày dùng thuốc chức năng trong modul số 2 chức năng 1
30 Chức năng xem Lịch sử dùng thuốc và lấy lại đơn thuốc cũ chức năng trong modul số 2 chức năng 1
31 Chức năng kê khai dị ứng thuốc của bệnh nhân chức năng trong modul số 2 chức năng 1
32 Chức năng Cảnh báo kê thuốc trùng nhau chức năng trong modul số 2 chức năng 1
33 Chức năng Cảnh báo kê dịch vụ trùng nhau chức năng trong modul số 2 chức năng 1
34 Chức năng Cảnh báo bệnh nhânViện phí chưa có tiền thu, tiền tạm ứng chức năng trong modul số 2 chức năng 1
35 Chức năng Quản lý bệnh án ngoại trú chức năng trong modul số 2 chức năng 1
36 Chức năng kê khai tai nạn thương tích chức năng trong modul số 2 chức năng 1
37 Chức năng kê khai tật tử vong chức năng trong modul số 2 chức năng 1
38 Chức năng kê khai sức khỏe sinh sản chức năng trong modul số 2 chức năng 1
39 Chức năng Báo cáo GIZ chức năng trong modul số 2 chức năng 1
40 Chức năng Nhập viện chức năng trong modul số 2 chức năng 1
41 Chức năng Chuyển viện chức năng trong modul số 2 chức năng 1
42 Chức năng khai báo gõ tắt cách dùng thuốc chức năng trong modul số 2 chức năng 1
43 Chức năng tra cứu thông tin tồn thuốc chức năng trong modul số 2 chức năng 1
44 Chức năng Dự trù thuốc vật tư chức năng trong modul số 2 chức năng 1
45 Chức năng xem Danh sách bệnh nhân: Danh sách bệnh nhân chờ khám, Danh sách bệnh nhân chờ đơn, Danh sách bệnh nhân đã khám, Danh sách bệnh nhân nhập viện\chuyển viện. chức năng trong modul số 2 chức năng 1
46 In đơn theo mẫu quy định chức năng trong modul số 2 chức năng 1
47 In phiếu khám bệnh trước vào viện chức năng trong modul số 2 chức năng 1
48 In phơi thanh toán chức năng trong modul số 2 chức năng 1
49 Tra cứu thông tin tồn kho chức năng trong modul số 2 chức năng 1
50 Liên thông hệ thống hồ sơ sức khỏe điện tử chức năng trong modul số 2 chức năng 1
51 III. NỘI TRÚ modul số 3 Modul 1
52 Tiếp nhận bệnh nhân vào khoa chức năng trong modul số 3 chức năng 1
53 Xem Danh sách bệnh nhân : Bệnh nhân đang điều trị, Bệnh nhân chuyển viện, Bệnh nhân đăng ký ra viện, Bệnh nhân thanh toán ra viện, Bệnh nhân Treo chức năng trong modul số 3 chức năng 1
54 Chức năng hiển thị trạng thái của bệnh nhân: Nội trú , Điều trị ngoại trú, ĐK ra viện hay Thanh toán ra viện. chức năng trong modul số 3 chức năng 1
55 Tìm kiếm bệnh nhân chức năng trong modul số 3 chức năng 1
56 Xem Lịch sử khám điều trị của bệnh nhân chức năng trong modul số 3 chức năng 1
57 Chức năng nhờ khám chức năng trong modul số 3 chức năng 1
58 Tiện ích Tra cứu tồn kho của thuốc chức năng trong modul số 3 chức năng 1
59 Chức năng kê thông tin y lệnh (Thuốc, dịch vụ …) chức năng trong modul số 3 chức năng 1
60 Chức năng sao chép y lệnh từ một ngày sang nhiều ngày của một bệnh nhân chức năng trong modul số 3 chức năng 1
61 Phân Phòng giường cho bệnh nhân chức năng trong modul số 3 chức năng 1
62 Chức năng Xuất tủ trực chức năng trong modul số 3 chức năng 1
63 Chức năng xuất gói thuốc, dịch vụ chức năng trong modul số 3 chức năng 1
64 Tiện ích xem Sổ lên thuốc chức năng trong modul số 3 chức năng 1
65 Chức năng Theo dõi điều trị chức năng trong modul số 3 chức năng 1
66 Chức năng Tờ Điều trị chức năng trong modul số 3 chức năng 1
67 In phơi thanh toán chức năng trong modul số 3 chức năng 1
68 Kiểm tra trước thanh toán chức năng trong modul số 3 chức năng 1
69 Xem kết quả cận lâm sàng, thông tin y lệnh chức năng trong modul số 3 chức năng 1
70 Tạm dừng kê chức năng trong modul số 3 chức năng 1
71 Xem Thông tin chi phí chức năng trong modul số 3 chức năng 1
72 Chuyển khoản thanh toán chức năng trong modul số 3 chức năng 1
73 Tra cứu trả lại thuốc chức năng trong modul số 3 chức năng 1
74 Chức năng theo dõi đặc biệt (đối với bệnh nhân nặng) chức năng trong modul số 3 chức năng 1
75 Phiếu chăm sóc chức năng trong modul số 3 chức năng 1
76 Kê thuốc, vật tư Phẫu thuật- thủ thuật chức năng trong modul số 3 chức năng 1
77 Phẫu thuật- thủ thuật chức năng trong modul số 3 chức năng 1
78 Dự trù thuốc, vật tư chức năng trong modul số 3 chức năng 1
79 Duyệt Y lệnh tại khoa chức năng trong modul số 3 chức năng 1
80 Thông tin bệnh án chức năng trong modul số 3 chức năng 1
81 Thông tin tai nạn thương tích chức năng trong modul số 3 chức năng 1
82 Thông tin bệnh tật tử vong chức năng trong modul số 3 chức năng 1
83 Thông tin trẻ sơ sinh chức năng trong modul số 3 chức năng 1
84 Thông tin truyền dịch chức năng trong modul số 3 chức năng 1
85 Thông tin truyền máu chức năng trong modul số 3 chức năng 1
86 Theo dõi chức năng sống chức năng trong modul số 3 chức năng 1
87 Thử phản ứng thuốc chức năng trong modul số 3 chức năng 1
88 Tra cứu bệnh chức năng trong modul số 3 chức năng 1
89 Tra cứu thuốc thay thế chức năng trong modul số 3 chức năng 1
90 Đăng ký chuyển khoa chức năng trong modul số 3 chức năng 1
91 Đăng ký chuyển viện chức năng trong modul số 3 chức năng 1
92 Đăng ký ra viện chức năng trong modul số 3 chức năng 1
93 In Giấy xác nhận điều trị chức năng trong modul số 3 chức năng 1
94 In Giấy y chứng chức năng trong modul số 3 chức năng 1
95 Đề nghị tạm ứng chức năng trong modul số 3 chức năng 1
96 Tra cứu thông tin dược chức năng trong modul số 3 chức năng 1
97 IV. CẬN LÂM SÀNG modul số 4 Modul 1
98 a. Chẩn đoán hình ảnh modul số 4.1 Modul 1
99 Kết nối hệ thống hàng đợi gọi bệnh vào làm CLS, trả kết quả chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
100 Kết nối màn hình LCD hiển thị danh sách bệnh nhân chờ khám, chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
101 Chức năng xác nhận làm CĐHA chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
102 Chức năng Lập kết quả CLS chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
103 Sửa kết quả CLS chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
104 Xóa kết quả CLS chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
105 Chức năng tạo mẫu CLS chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
106 Chức năng Xuất tủ trực chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
107 Chức năng lĩnh thuốc vật tư chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
108 Kê vật tư tiêu hao chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
109 Xem kết quả CLS chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
110 Tìm kiểm bệnh nhân chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
111 Xem Lịch sử CLS chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
112 Xem Ai làm CLS chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
113 In kết quả chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
114 In danh sách bệnh nhân chức năng trong modul số 4.1 chức năng 1
115 b. Xét nghiệm modul số 4.2 Modul 1
116 Kết nối hệ thống hàng đợi gọi bệnh vào làm CLS, trả kết quả chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
117 Kết nối màn hình LCD hiển thị danh sách bệnh nhân làm chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
118 Chức năng nhập và duyệt kết quả xét nghiệm chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
119 Chức năng tạo mẫu và in kết quả tùy biết theo mẫu của từng đơn vị chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
120 Chức năng Xuất vật tư tiêu hao chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
121 Chức năng lĩnh thuốc vật tư chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
122 Kê vật tư tiêu hao chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
123 Tìm kiếm bệnh nhân chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
124 Xem Lịch sử CLS chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
125 Xem Ai làm CLS chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
126 In danh sách bệnh nhân chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
127 In kết quả chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
128 Khóa sổ CLS tránh trưòng hợp xóa sửa làm sai báo cáo của các phòng chức năng trong modul số 4.2 chức năng 1
129 V. QUẢN LÝ DƯỢC Modul số 5 Modul 1
130 a. Nhập xuất nhập Modul số 5.1 Modul 1
131 Phiếu Nhập kho chức năng trong modul số 5.1 chức năng 1
132 Phiếu Xuất kho: xuất điều trị, xuất luân chuyển, xuất hủy.. chức năng trong modul số 5.1 chức năng 1
133 In phiếu nhập/xuất theo mẫu quy định chức năng trong modul số 5.1 chức năng 1
134 Lập phiếu nhập từ file excel chức năng trong modul số 5.1 chức năng 1
135 Tiện ích lọc phiếu nhập/xuất chức năng trong modul số 5.1 chức năng 1
136 b. Dự trù - duyệt Modul số 5.2 Modul 1
137 Duyệt Y lệnh theo khoa chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
138 In phiếu lĩnh chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
139 Duyệt cấp phát ngoại trú chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
140 Duyệt không cấp thuốc chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
141 Trả lại thuốc chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
142 Tìm kiếm bệnh nhân cấp thuốc chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
143 Lập phiếu Duyệt Dự trù - trả lại cơ số chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
144 Lập phiếu trả lại chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
145 Xem danh sách phiếu trả lại chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
146 Dự trù lĩnh thuốc Vật tư chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
147 Tổng hợp Thuốc - vật tư bù trực chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
148 Lập phiếu bào chế thuốc - hóa chất chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
149 Lập phiếu Sắc thuốc chức năng trong modul số 5.2 chức năng 1
150 c.Danh mục dược Modul số 5.3 Modul 1
151 Khai báo đơn vị giao nhận chức năng trong modul số 5.3 chức năng 1
152 Khai báo người giao nhận chức năng trong modul số 5.3 chức năng 1
153 Gom người giao nhận chức năng trong modul số 5.3 chức năng 1
154 Tìm kiếm đơn vị giao nhận chức năng trong modul số 5.3 chức năng 1
155 Chuyển nhóm Danh sách nhà cung cấp sang Danh sách Đơn vị giao nhận và ngược lại chức năng trong modul số 5.3 chức năng 1
156 Tìm kiếm nhà cung cấp chức năng trong modul số 5.3 chức năng 1
157 Khai báo lý do thống kê chức năng trong modul số 5.3 chức năng 1
158 Khai báo tính giá cấp độ chức năng trong modul số 5.3 chức năng 1
159 Khai báo đầu phiếu phát sinh phiếu nhập, xuất chức năng trong modul số 5.3 chức năng 1
160 d. Tiện ích khác Modul số 5.4 Modul 1
161 Liệt kê chứng từ xuất nhập chức năng trong modul số 5.4 chức năng 1
162 Tìm kiếm chứng từ xuất nhập chức năng trong modul số 5.4 chức năng 1
163 Quản lý nợ thuốc các khoa chức năng trong modul số 5.4 chức năng 1
164 Quản lý tổng hợp tủ trực chức năng trong modul số 5.4 chức năng 1
165 Quản lý tổng hợp xuất chức năng trong modul số 5.4 chức năng 1
166 In phiếu kiểm kê chức năng trong modul số 5.4 chức năng 1
167 In công khai thuốc chức năng trong modul số 5.4 chức năng 1
168 Tra cứu thông tin của thuốc: tồn kê, tồn thực trong kho, tồn đầu Tên thuốc, mã thuốc, số lô, số đăng ký, giá,.. Nhập/xuất trong phiếu nào, hạn sử dụng, thuốc thay thế. chức năng trong modul số 5.4 chức năng 1
169 Liên thông cổng dược quốc gia chức năng trong modul số 5.4 chức năng 1
170 VI. QUẢN LÝ VIỆN PHÍ Modul số 6 Modul 1
171 Kê chi phí cho bệnh nhân: dịch vụ, thuốc vật tư... chức năng trong modul số 6 chức năng 1
172 Xuất gói dịch vụ chức năng trong modul số 6 chức năng 1
173 Chuyển khoản chức năng trong modul số 6 chức năng 1
174 Cập nhật lại giá BHYT chấp nhận chức năng trong modul số 6 chức năng 1
175 Xác nhận nghèo, Dân tộc chức năng trong modul số 6 chức năng 1
176 Thiết lập Quỹ ngoài định xuất chức năng trong modul số 6 chức năng 1
177 Duyệt Cận Lâm Sàng không làm chức năng trong modul số 6 chức năng 1
178 Quyết toán chức năng trong modul số 6 chức năng 1
179 Xuất toán đối với tài khoản Bảo hiểm chức năng trong modul số 6 chức năng 1
180 Điều chỉnh giá chức năng trong modul số 6 chức năng 1
181 Kiểm tra chi phí của bệnh nhân chức năng trong modul số 6 chức năng 1
182 Thanh toán viện phí cho bệnh nhân chức năng trong modul số 6 chức năng 1
183 Hủy thanh toán viện phí cho bệnh nhân chức năng trong modul số 6 chức năng 1
184 Thanh toán tuyến dưới chức năng trong modul số 6 chức năng 1
185 Nhập chi phí cũ cho bệnh nhân chức năng trong modul số 6 chức năng 1
186 Chuyển đối tượng bệnh nhân chức năng trong modul số 6 chức năng 1
187 Chi phí tiêu hao chức năng trong modul số 6 chức năng 1
188 Lập phiếu thu chức năng trong modul số 6 chức năng 1
189 Lập phiếu chi chức năng trong modul số 6 chức năng 1
190 Lập phiếu tạm thu chức năng trong modul số 6 chức năng 1
191 Quản lý quyển hóa đơn chức năng trong modul số 6 chức năng 1
192 In hóa đơn chức năng trong modul số 6 chức năng 1
193 Khóa sổ thanh toán ngoại trú chức năng trong modul số 6 chức năng 1
194 Khóa sổ thanh toán nội trú chức năng trong modul số 6 chức năng 1
195 Tiện ích kiểm tra hàng ngày (bệnh nhân ngoại trú chưa thanh toán, bệnh nhân đã thanh toán chưa lập phiếu thu …) chức năng trong modul số 6 chức năng 1
196 Tổng hợp thu chi chức năng trong modul số 6 chức năng 1
197 VII. KẾ HOẠCH TỔNG HỢP modul số 7 Modul 1
198 Cấp mã Bệnh án Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
199 Cấp mã Bệnh án tự động Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
200 Hủy bệnh án ra viện Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
201 Chấp nhận Bệnh án Ra viện Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
202 Sao bệnh án Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
203 Sửa mã Bệnh án Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
204 In Danh sách bệnh nhân Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
205 Kết xuất Danh sách bệnh nhân ra Excel Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
206 Xem Danh sách bệnh nhân theo điều kiện chọn Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
207 Tìm kiếm bệnh nhân Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
208 Quản lý bệnh án ngoại trú Chức năng trong modul số 7 chức năng 1
209 VIII. QUẢN LÝ NHÂN VIÊN modul số 8 Modul 1
210 Khai báo thông tin nhân viên Chức năng trong modul số 8 chức năng 1
211 Sửa thông tin nhân viên Chức năng trong modul số 8 chức năng 1
212 Xóa nhân viên Chức năng trong modul số 8 chức năng 1
213 Đẩy danh sách nhân viên từ Excel vào phần mềm Chức năng trong modul số 8 chức năng 1
214 Gộp tên nhân viên Chức năng trong modul số 8 chức năng 1
215 In lý lịch của nhân viên Chức năng trong modul số 8 chức năng 1
216 Xem Danh sách nhân viên: xem tất cả theo từng khoa Chức năng trong modul số 8 chức năng 1
217 IX. BÁO CÁO – THỐNG KÊ Modul số 9 Modul Báo cáo 1
218 Thống kê chi phí KCB nội trú các nhóm đối tượng theo tuyến chuyên môn kỹ thuật (mẫu 14/bhyt) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
219 Thống kê vật tư y tế thanh toán BHYT (mẫu 19/bhyt) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
220 Thống kê thuốc thanh toán BHYT (mẫu 20/bhyt) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
221 Thống kê dịch vụ kỹ thuật thanh toán BHYT (mẫu 21/bhyt) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
222 Danh sách chi tiết bệnh nhân ngoại trú BHYT đề nghị thanh toán (79a-CT/bhyt) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
223 Tổng hợp chi phí KCB ngoại trú BHYT đề nghị thanh toán (79a-TH/bhyt) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
224 80CT – Danh sách chi tiết bệnh nhân nội trú BHYT đề nghị thanh toán (80a-CT/bhyt) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
225 80TH – Tổng hợp chi phí KCB ngoại trú BHYT đề nghị thanh toán (80a-TH/bhyt) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
226 Mẫu 79 theo công văn 3360 (531) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
227 Mẫu 80 theo công văn 3360 (531) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
228 Thông kê vật tư y tế thanh toán BHYT theo công văn (19-917 ) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
229 Thông kê thuốc thanh toán BHYT theo công văn 917 (20-917) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
230 Thông kê dịch vụ kỹ thuật thanh toán BHYT theo công văn 917 (   21-917 ) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
231 Thông kê tổng hợp bệnh nhân ngoại/nội trú BHYT đề nghị (công văn 7980-917) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
232 Báo cáo tiền chênh DVKT Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
233 Báo cáo xuất nhập tồn kho, khoa, tủ trực Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
234 Bảng kê nhập Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
235 Bảng kê xuất Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
236 Biên bản kiểm kê thuốc, vật tư, hóa chất Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
237 Báo cáo sử dụng thuốc, vật tư, hóa chất Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
238 Thẻ kho Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
239 Báo cáo đối ứng giữa kho, khoa, tủ trực Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
240 Báo cáo thống kê CLS Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
241 Sổ kết quả XN Huyết học Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
242 Sổ kết quả XN Huyết học Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
243 Sổ kết quả XN Sinh hóa Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
244 Sổ kết quả XN Vi sinh Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
245 Sổ kết quả XN Nước tiểu Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
246 Sổ kết quả XN HIV Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
247 Sổ kết quả XN KHÁC Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
248 Sổ X-QUANG Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
249 Sổ Siêu âm Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
250 Sổ nội soi (Có thể chia cụ thể Sổ Nội soi Dạ dày, Sổ Nội soi Tai –Mũi-Họng…) Báo cáo trong modul số 9 Báo cáo 1
251 X ĐIỀU HÀNH Modul số 10 Modul chức năng 1
252 Tra cứu hiệu quả công việc chức năng trong modul số 10 chức năng 1
253 Tra cứu chi phí ngoại trú BHYT chức năng trong modul số 10 chức năng 1
254 Danh sách bệnh nhân chuyển viện chức năng trong modul số 10 chức năng 1
255 Tổng hợp xuất toán BHYT chức năng trong modul số 10 chức năng 1
256 Tổng hợp số lần khám chữa bệnh BHYT chức năng trong modul số 10 chức năng 1
257 Tra cứu bệnh nhân treo chức năng trong modul số 10 chức năng 1
258 Thuốc khoa sử dụng chức năng trong modul số 10 chức năng 1
259 Xuất phơi XML theo thông tư của BHYT và BYT chức năng trong modul số 10 chức năng 1
260 XI QUẢN TRỊ - HỆ THỐNG Modul số 11 Quản trị 1
261 Đổi mật khẩu chức năng trong modul số 11 chức năng 1
262 Khóa chương trình (Đăng nhập bằng tài khoản khác mà không cần thoát hẳn phần mềm, khi đăng nhập lại giữ nguyên được màn hình làm việc) chức năng trong modul số 11 chức năng 1
263 Cài đặt thông báo trên phần mềm chức năng trong modul số 11 chức năng 1
264 Lưu vết người dùng xem ai làm, ai thực hiện trên hệ thống chức năng trong modul số 11 chức năng 1
265 Thiết lập tạm dừng làm việc trên phần mềm ở các máy con chức năng trong modul số 11 chức năng 1
266 Thoát phần mềm ở các máy con chức năng trong modul số 11 chức năng 1
267 Chốt số liệu bệnh nhân đã thanh toán chức năng trong modul số 11 chức năng 1
268 Tự động cập nhật phiên bản mới ở máy con khi máy chủ update phiên bản mới chức năng trong modul số 11 chức năng 1
269 Thông báo ở máy trạm khi máy chủ không tự động sao lưu chức năng trong modul số 11 chức năng 1
270 Quản lý, phân quyền tài khoản người dùng chức năng trong modul số 11 chức năng 1
271 Sao chép phần quyền (Tiện ích phân quyền nhanh cho các nhân viên có nhóm quyền giống nhau) chức năng trong modul số 11 chức năng 1
272 Thiết lập sử dụng (chỉ cho phép kê dịch vụ, thuốc – vật tư cho đối tượng bệnh nhân được thiết lập) chức năng trong modul số 11 chức năng 1
273 Thiết lập sử dụng chức năng (Một số chức năng thiết lập mới hiển thị) chức năng trong modul số 11 chức năng 1
274 Khai báo khoản thanh toán chức năng trong modul số 11 chức năng 1
275 Khai báo loại dịch vụ chức năng trong modul số 11 chức năng 1
276 Khai báo thẻ BHYT chức năng trong modul số 11 chức năng 1
277 Khai báo đối tượng bệnh nhân chức năng trong modul số 11 chức năng 1
278 Khai báo dịch vụ kỹ thuật chức năng trong modul số 11 chức năng 1
279 Khai báo thuốc vật tư chức năng trong modul số 11 chức năng 1
280 Khai báo khoa kho chức năng trong modul số 11 chức năng 1
281 Khai báo chỉ số xét nghiệm chức năng trong modul số 11 chức năng 1
282 Khai báo giường phòng chức năng trong modul số 11 chức năng 1
283 Khai báo định nghĩa xuất gói chức năng trong modul số 11 chức năng 1
284 Khai báo định mức CLS chức năng trong modul số 11 chức năng 1
285 Khai báo chuyên khoa khám chức năng trong modul số 11 chức năng 1
286 Khai báo bệnh kèm theo chức năng trong modul số 11 chức năng 1
287 Khai báo ICD10 chức năng trong modul số 11 chức năng 1
288 Khai báo khác (Danh mục bảo hiểm, danh mục hành chính, danh mục điều trị …) chức năng trong modul số 11 chức năng 1
289 Khai báo địa chỉ 4 cấp chức năng trong modul số 11 chức năng 1
290 Khai báo nghạch lương chức năng trong modul số 11 chức năng 1
291 Khai báo trình độ đào tạo chức năng trong modul số 11 chức năng 1
292 XII Phân hệ Bảo hiểm Y tế Modul số 12 Modul chức năng 1
293 Kiểm tra thẻ BHYT ( tích hợp vào modul đăng ký) chức năng trong modul số 11 chức năng 1
294 Xuất file XML tự động theo chuẩn của BHXH và BYT chức năng trong modul số 11 chức năng 1
295 Các chức năng mẫu biểu khác theo Yêu cầu của BYT và BHYT chức năng trong modul số 11 chức năng 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ Thuật: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ Thông tin.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai của nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->