Gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032420 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 14:48:00 đến ngày 2021-11-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 281,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ Thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ Thông tin.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương có phạm vi hoạt động liên quan đến lĩnh vực của gói thầu do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản chụp có công chứng nhà nước); - Bản cam kết theo nội dung đã nêu ở chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: a. Cam kết cung cấp đúng chất lượng theo E - HSMT trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Nếu Nhà thầu vi phạm thì Bên mời thầu có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng tại thời điểm đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Tên gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021
Tên dự toán là: Thuê dịch vụ cung cấp phần mềm quản lý bệnh viện năm 2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 Tháng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Y Tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ Cs1: Huỳnh Bá Thịnh. Điện thoại: (0256) 3580427 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Huỳnh Bá Thịnh – Phó Giám đốc Địa chỉ : 48 Nguyễn Huệ, TT. Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định Điện thoại : (0256) 3580427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn, 48 Nguyễn Huệ - Phú Phong - Tây Sơn-Bình Định Số điện thoại - Fax: 02563780689 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn, 48 Nguyễn Huệ - Phú Phong - Tây Sơn Bình Định Số điện thoại - Fax: 02563780689 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Phân hệ đăng ký khám chữa bệnh | modul số 1 | Modul | 1 | |
| 2 | Phát số STT chờ Đăng ký KCB | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 3 | Chức năng Gọi bệnh nhân vào Đăng ký KCB | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 4 | Chức năng Đăng ký KCB cho bệnh nhân (BHYT, Viện phí, Bệnh nhân Khám sức khỏe,Mua dịch vụ …) | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 5 | Chức năng In phiếu KCB | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 6 | Kết nối đầu đọc mã vạch thông minh | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 7 | Kết nối màn hình hiển thị thứ tự đăng ký KCB | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 8 | Chức năng in thẻ khám chữa bệnh thông minh | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 9 | Chức năng chuyển đối tượng bệnh nhân | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 10 | Tiện ích thống kê bệnh nhân đăng ký theo nhân viên | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 11 | Tiện ích xem số lượng bệnh nhân đã khám và chờ khám tại các phòng khám | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 12 | Biết được tổng số bệnh nhân đã đăng ký trong ngày | Chức năng trong modul số 1 | chức năng | 1 | |
| 13 | II. KHÁM BỆNH | modul số 2 | Modul | 1 | |
| 14 | Chức năng gọi bệnh nhân vào khám | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 15 | Kết nối màn hình LCD hiển thị danh sách bệnh nhân chờ khám, | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 16 | Chức năng nhập thông tin Khám bệnh | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 17 | Chức năng chỉ định dịch vụ CLS (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN, Phẫu thuật- Thủ thuật dich vụ khác) | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 18 | Chức năng Xem, in kết quả CLS | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 19 | Chức năng Xuất gói dịch vụ | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 20 | Chức năng kê đơn thuốc | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 21 | Chức năng xuất gói thuốc | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 22 | Chức năng Xem Lịch sử khám | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 23 | Chức năng Xuất thuốc từ tủ trực | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 24 | Chức năng Quản lý Hẹn khám lại | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 25 | Chức năng Chuyển phòng khám | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 26 | Chức năng Nhờ khám (Nhờ hội chẩn) | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 27 | Chức năng kê dịch vụ Phẫu thuât, thủ thuật | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 28 | Chức năng kê thuốc, vật tư sử dụng trong ca Phẫu thuật, thủ thuật | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 29 | Chức năng quản lý số ngày dùng thuốc | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 30 | Chức năng xem Lịch sử dùng thuốc và lấy lại đơn thuốc cũ | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 31 | Chức năng kê khai dị ứng thuốc của bệnh nhân | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 32 | Chức năng Cảnh báo kê thuốc trùng nhau | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 33 | Chức năng Cảnh báo kê dịch vụ trùng nhau | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 34 | Chức năng Cảnh báo bệnh nhânViện phí chưa có tiền thu, tiền tạm ứng | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 35 | Chức năng Quản lý bệnh án ngoại trú | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 36 | Chức năng kê khai tai nạn thương tích | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 37 | Chức năng kê khai tật tử vong | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 38 | Chức năng kê khai sức khỏe sinh sản | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 39 | Chức năng Báo cáo GIZ | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 40 | Chức năng Nhập viện | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 41 | Chức năng Chuyển viện | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 42 | Chức năng khai báo gõ tắt cách dùng thuốc | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 43 | Chức năng tra cứu thông tin tồn thuốc | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 44 | Chức năng Dự trù thuốc vật tư | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 45 | Chức năng xem Danh sách bệnh nhân: Danh sách bệnh nhân chờ khám, Danh sách bệnh nhân chờ đơn, Danh sách bệnh nhân đã khám, Danh sách bệnh nhân nhập viện\chuyển viện. | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 46 | In đơn theo mẫu quy định | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 47 | In phiếu khám bệnh trước vào viện | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 48 | In phơi thanh toán | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 49 | Tra cứu thông tin tồn kho | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 50 | Liên thông hệ thống hồ sơ sức khỏe điện tử | chức năng trong modul số 2 | chức năng | 1 | |
| 51 | III. NỘI TRÚ | modul số 3 | Modul | 1 | |
| 52 | Tiếp nhận bệnh nhân vào khoa | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 53 | Xem Danh sách bệnh nhân : Bệnh nhân đang điều trị, Bệnh nhân chuyển viện, Bệnh nhân đăng ký ra viện, Bệnh nhân thanh toán ra viện, Bệnh nhân Treo | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 54 | Chức năng hiển thị trạng thái của bệnh nhân: Nội trú , Điều trị ngoại trú, ĐK ra viện hay Thanh toán ra viện. | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 55 | Tìm kiếm bệnh nhân | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 56 | Xem Lịch sử khám điều trị của bệnh nhân | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 57 | Chức năng nhờ khám | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 58 | Tiện ích Tra cứu tồn kho của thuốc | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 59 | Chức năng kê thông tin y lệnh (Thuốc, dịch vụ …) | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 60 | Chức năng sao chép y lệnh từ một ngày sang nhiều ngày của một bệnh nhân | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 61 | Phân Phòng giường cho bệnh nhân | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 62 | Chức năng Xuất tủ trực | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 63 | Chức năng xuất gói thuốc, dịch vụ | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 64 | Tiện ích xem Sổ lên thuốc | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 65 | Chức năng Theo dõi điều trị | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 66 | Chức năng Tờ Điều trị | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 67 | In phơi thanh toán | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 68 | Kiểm tra trước thanh toán | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 69 | Xem kết quả cận lâm sàng, thông tin y lệnh | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 70 | Tạm dừng kê | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 71 | Xem Thông tin chi phí | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 72 | Chuyển khoản thanh toán | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 73 | Tra cứu trả lại thuốc | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 74 | Chức năng theo dõi đặc biệt (đối với bệnh nhân nặng) | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 75 | Phiếu chăm sóc | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 76 | Kê thuốc, vật tư Phẫu thuật- thủ thuật | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 77 | Phẫu thuật- thủ thuật | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 78 | Dự trù thuốc, vật tư | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 79 | Duyệt Y lệnh tại khoa | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 80 | Thông tin bệnh án | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 81 | Thông tin tai nạn thương tích | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 82 | Thông tin bệnh tật tử vong | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 83 | Thông tin trẻ sơ sinh | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 84 | Thông tin truyền dịch | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 85 | Thông tin truyền máu | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 86 | Theo dõi chức năng sống | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 87 | Thử phản ứng thuốc | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 88 | Tra cứu bệnh | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 89 | Tra cứu thuốc thay thế | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 90 | Đăng ký chuyển khoa | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 91 | Đăng ký chuyển viện | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 92 | Đăng ký ra viện | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 93 | In Giấy xác nhận điều trị | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 94 | In Giấy y chứng | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 95 | Đề nghị tạm ứng | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 96 | Tra cứu thông tin dược | chức năng trong modul số 3 | chức năng | 1 | |
| 97 | IV. CẬN LÂM SÀNG | modul số 4 | Modul | 1 | |
| 98 | a. Chẩn đoán hình ảnh | modul số 4.1 | Modul | 1 | |
| 99 | Kết nối hệ thống hàng đợi gọi bệnh vào làm CLS, trả kết quả | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 100 | Kết nối màn hình LCD hiển thị danh sách bệnh nhân chờ khám, | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 101 | Chức năng xác nhận làm CĐHA | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 102 | Chức năng Lập kết quả CLS | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 103 | Sửa kết quả CLS | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 104 | Xóa kết quả CLS | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 105 | Chức năng tạo mẫu CLS | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 106 | Chức năng Xuất tủ trực | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 107 | Chức năng lĩnh thuốc vật tư | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 108 | Kê vật tư tiêu hao | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 109 | Xem kết quả CLS | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 110 | Tìm kiểm bệnh nhân | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 111 | Xem Lịch sử CLS | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 112 | Xem Ai làm CLS | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 113 | In kết quả | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 114 | In danh sách bệnh nhân | chức năng trong modul số 4.1 | chức năng | 1 | |
| 115 | b. Xét nghiệm | modul số 4.2 | Modul | 1 | |
| 116 | Kết nối hệ thống hàng đợi gọi bệnh vào làm CLS, trả kết quả | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 117 | Kết nối màn hình LCD hiển thị danh sách bệnh nhân làm | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 118 | Chức năng nhập và duyệt kết quả xét nghiệm | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 119 | Chức năng tạo mẫu và in kết quả tùy biết theo mẫu của từng đơn vị | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 120 | Chức năng Xuất vật tư tiêu hao | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 121 | Chức năng lĩnh thuốc vật tư | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 122 | Kê vật tư tiêu hao | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 123 | Tìm kiếm bệnh nhân | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 124 | Xem Lịch sử CLS | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 125 | Xem Ai làm CLS | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 126 | In danh sách bệnh nhân | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 127 | In kết quả | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 128 | Khóa sổ CLS tránh trưòng hợp xóa sửa làm sai báo cáo của các phòng | chức năng trong modul số 4.2 | chức năng | 1 | |
| 129 | V. QUẢN LÝ DƯỢC | Modul số 5 | Modul | 1 | |
| 130 | a. Nhập xuất nhập | Modul số 5.1 | Modul | 1 | |
| 131 | Phiếu Nhập kho | chức năng trong modul số 5.1 | chức năng | 1 | |
| 132 | Phiếu Xuất kho: xuất điều trị, xuất luân chuyển, xuất hủy.. | chức năng trong modul số 5.1 | chức năng | 1 | |
| 133 | In phiếu nhập/xuất theo mẫu quy định | chức năng trong modul số 5.1 | chức năng | 1 | |
| 134 | Lập phiếu nhập từ file excel | chức năng trong modul số 5.1 | chức năng | 1 | |
| 135 | Tiện ích lọc phiếu nhập/xuất | chức năng trong modul số 5.1 | chức năng | 1 | |
| 136 | b. Dự trù - duyệt | Modul số 5.2 | Modul | 1 | |
| 137 | Duyệt Y lệnh theo khoa | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 138 | In phiếu lĩnh | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 139 | Duyệt cấp phát ngoại trú | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 140 | Duyệt không cấp thuốc | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 141 | Trả lại thuốc | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 142 | Tìm kiếm bệnh nhân cấp thuốc | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 143 | Lập phiếu Duyệt Dự trù - trả lại cơ số | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 144 | Lập phiếu trả lại | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 145 | Xem danh sách phiếu trả lại | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 146 | Dự trù lĩnh thuốc Vật tư | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 147 | Tổng hợp Thuốc - vật tư bù trực | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 148 | Lập phiếu bào chế thuốc - hóa chất | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 149 | Lập phiếu Sắc thuốc | chức năng trong modul số 5.2 | chức năng | 1 | |
| 150 | c.Danh mục dược | Modul số 5.3 | Modul | 1 | |
| 151 | Khai báo đơn vị giao nhận | chức năng trong modul số 5.3 | chức năng | 1 | |
| 152 | Khai báo người giao nhận | chức năng trong modul số 5.3 | chức năng | 1 | |
| 153 | Gom người giao nhận | chức năng trong modul số 5.3 | chức năng | 1 | |
| 154 | Tìm kiếm đơn vị giao nhận | chức năng trong modul số 5.3 | chức năng | 1 | |
| 155 | Chuyển nhóm Danh sách nhà cung cấp sang Danh sách Đơn vị giao nhận và ngược lại | chức năng trong modul số 5.3 | chức năng | 1 | |
| 156 | Tìm kiếm nhà cung cấp | chức năng trong modul số 5.3 | chức năng | 1 | |
| 157 | Khai báo lý do thống kê | chức năng trong modul số 5.3 | chức năng | 1 | |
| 158 | Khai báo tính giá cấp độ | chức năng trong modul số 5.3 | chức năng | 1 | |
| 159 | Khai báo đầu phiếu phát sinh phiếu nhập, xuất | chức năng trong modul số 5.3 | chức năng | 1 | |
| 160 | d. Tiện ích khác | Modul số 5.4 | Modul | 1 | |
| 161 | Liệt kê chứng từ xuất nhập | chức năng trong modul số 5.4 | chức năng | 1 | |
| 162 | Tìm kiếm chứng từ xuất nhập | chức năng trong modul số 5.4 | chức năng | 1 | |
| 163 | Quản lý nợ thuốc các khoa | chức năng trong modul số 5.4 | chức năng | 1 | |
| 164 | Quản lý tổng hợp tủ trực | chức năng trong modul số 5.4 | chức năng | 1 | |
| 165 | Quản lý tổng hợp xuất | chức năng trong modul số 5.4 | chức năng | 1 | |
| 166 | In phiếu kiểm kê | chức năng trong modul số 5.4 | chức năng | 1 | |
| 167 | In công khai thuốc | chức năng trong modul số 5.4 | chức năng | 1 | |
| 168 | Tra cứu thông tin của thuốc: tồn kê, tồn thực trong kho, tồn đầu Tên thuốc, mã thuốc, số lô, số đăng ký, giá,.. Nhập/xuất trong phiếu nào, hạn sử dụng, thuốc thay thế. | chức năng trong modul số 5.4 | chức năng | 1 | |
| 169 | Liên thông cổng dược quốc gia | chức năng trong modul số 5.4 | chức năng | 1 | |
| 170 | VI. QUẢN LÝ VIỆN PHÍ | Modul số 6 | Modul | 1 | |
| 171 | Kê chi phí cho bệnh nhân: dịch vụ, thuốc vật tư... | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 172 | Xuất gói dịch vụ | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 173 | Chuyển khoản | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 174 | Cập nhật lại giá BHYT chấp nhận | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 175 | Xác nhận nghèo, Dân tộc | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 176 | Thiết lập Quỹ ngoài định xuất | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 177 | Duyệt Cận Lâm Sàng không làm | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 178 | Quyết toán | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 179 | Xuất toán đối với tài khoản Bảo hiểm | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 180 | Điều chỉnh giá | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 181 | Kiểm tra chi phí của bệnh nhân | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 182 | Thanh toán viện phí cho bệnh nhân | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 183 | Hủy thanh toán viện phí cho bệnh nhân | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 184 | Thanh toán tuyến dưới | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 185 | Nhập chi phí cũ cho bệnh nhân | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 186 | Chuyển đối tượng bệnh nhân | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 187 | Chi phí tiêu hao | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 188 | Lập phiếu thu | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 189 | Lập phiếu chi | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 190 | Lập phiếu tạm thu | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 191 | Quản lý quyển hóa đơn | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 192 | In hóa đơn | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 193 | Khóa sổ thanh toán ngoại trú | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 194 | Khóa sổ thanh toán nội trú | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 195 | Tiện ích kiểm tra hàng ngày (bệnh nhân ngoại trú chưa thanh toán, bệnh nhân đã thanh toán chưa lập phiếu thu …) | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 196 | Tổng hợp thu chi | chức năng trong modul số 6 | chức năng | 1 | |
| 197 | VII. KẾ HOẠCH TỔNG HỢP | modul số 7 | Modul | 1 | |
| 198 | Cấp mã Bệnh án | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 199 | Cấp mã Bệnh án tự động | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 200 | Hủy bệnh án ra viện | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 201 | Chấp nhận Bệnh án Ra viện | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 202 | Sao bệnh án | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 203 | Sửa mã Bệnh án | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 204 | In Danh sách bệnh nhân | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 205 | Kết xuất Danh sách bệnh nhân ra Excel | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 206 | Xem Danh sách bệnh nhân theo điều kiện chọn | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 207 | Tìm kiếm bệnh nhân | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 208 | Quản lý bệnh án ngoại trú | Chức năng trong modul số 7 | chức năng | 1 | |
| 209 | VIII. QUẢN LÝ NHÂN VIÊN | modul số 8 | Modul | 1 | |
| 210 | Khai báo thông tin nhân viên | Chức năng trong modul số 8 | chức năng | 1 | |
| 211 | Sửa thông tin nhân viên | Chức năng trong modul số 8 | chức năng | 1 | |
| 212 | Xóa nhân viên | Chức năng trong modul số 8 | chức năng | 1 | |
| 213 | Đẩy danh sách nhân viên từ Excel vào phần mềm | Chức năng trong modul số 8 | chức năng | 1 | |
| 214 | Gộp tên nhân viên | Chức năng trong modul số 8 | chức năng | 1 | |
| 215 | In lý lịch của nhân viên | Chức năng trong modul số 8 | chức năng | 1 | |
| 216 | Xem Danh sách nhân viên: xem tất cả theo từng khoa | Chức năng trong modul số 8 | chức năng | 1 | |
| 217 | IX. BÁO CÁO – THỐNG KÊ | Modul số 9 | Modul Báo cáo | 1 | |
| 218 | Thống kê chi phí KCB nội trú các nhóm đối tượng theo tuyến chuyên môn kỹ thuật (mẫu 14/bhyt) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 219 | Thống kê vật tư y tế thanh toán BHYT (mẫu 19/bhyt) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 220 | Thống kê thuốc thanh toán BHYT (mẫu 20/bhyt) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 221 | Thống kê dịch vụ kỹ thuật thanh toán BHYT (mẫu 21/bhyt) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 222 | Danh sách chi tiết bệnh nhân ngoại trú BHYT đề nghị thanh toán (79a-CT/bhyt) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 223 | Tổng hợp chi phí KCB ngoại trú BHYT đề nghị thanh toán (79a-TH/bhyt) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 224 | 80CT – Danh sách chi tiết bệnh nhân nội trú BHYT đề nghị thanh toán (80a-CT/bhyt) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 225 | 80TH – Tổng hợp chi phí KCB ngoại trú BHYT đề nghị thanh toán (80a-TH/bhyt) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 226 | Mẫu 79 theo công văn 3360 (531) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 227 | Mẫu 80 theo công văn 3360 (531) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 228 | Thông kê vật tư y tế thanh toán BHYT theo công văn (19-917 ) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 229 | Thông kê thuốc thanh toán BHYT theo công văn 917 (20-917) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 230 | Thông kê dịch vụ kỹ thuật thanh toán BHYT theo công văn 917 ( 21-917 ) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 231 | Thông kê tổng hợp bệnh nhân ngoại/nội trú BHYT đề nghị (công văn 7980-917) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 232 | Báo cáo tiền chênh DVKT | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 233 | Báo cáo xuất nhập tồn kho, khoa, tủ trực | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 234 | Bảng kê nhập | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 235 | Bảng kê xuất | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 236 | Biên bản kiểm kê thuốc, vật tư, hóa chất | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 237 | Báo cáo sử dụng thuốc, vật tư, hóa chất | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 238 | Thẻ kho | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 239 | Báo cáo đối ứng giữa kho, khoa, tủ trực | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 240 | Báo cáo thống kê CLS | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 241 | Sổ kết quả XN Huyết học | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 242 | Sổ kết quả XN Huyết học | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 243 | Sổ kết quả XN Sinh hóa | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 244 | Sổ kết quả XN Vi sinh | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 245 | Sổ kết quả XN Nước tiểu | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 246 | Sổ kết quả XN HIV | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 247 | Sổ kết quả XN KHÁC | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 248 | Sổ X-QUANG | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 249 | Sổ Siêu âm | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 250 | Sổ nội soi (Có thể chia cụ thể Sổ Nội soi Dạ dày, Sổ Nội soi Tai –Mũi-Họng…) | Báo cáo trong modul số 9 | Báo cáo | 1 | |
| 251 | X ĐIỀU HÀNH | Modul số 10 | Modul chức năng | 1 | |
| 252 | Tra cứu hiệu quả công việc | chức năng trong modul số 10 | chức năng | 1 | |
| 253 | Tra cứu chi phí ngoại trú BHYT | chức năng trong modul số 10 | chức năng | 1 | |
| 254 | Danh sách bệnh nhân chuyển viện | chức năng trong modul số 10 | chức năng | 1 | |
| 255 | Tổng hợp xuất toán BHYT | chức năng trong modul số 10 | chức năng | 1 | |
| 256 | Tổng hợp số lần khám chữa bệnh BHYT | chức năng trong modul số 10 | chức năng | 1 | |
| 257 | Tra cứu bệnh nhân treo | chức năng trong modul số 10 | chức năng | 1 | |
| 258 | Thuốc khoa sử dụng | chức năng trong modul số 10 | chức năng | 1 | |
| 259 | Xuất phơi XML theo thông tư của BHYT và BYT | chức năng trong modul số 10 | chức năng | 1 | |
| 260 | XI QUẢN TRỊ - HỆ THỐNG | Modul số 11 | Quản trị | 1 | |
| 261 | Đổi mật khẩu | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 262 | Khóa chương trình (Đăng nhập bằng tài khoản khác mà không cần thoát hẳn phần mềm, khi đăng nhập lại giữ nguyên được màn hình làm việc) | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 263 | Cài đặt thông báo trên phần mềm | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 264 | Lưu vết người dùng xem ai làm, ai thực hiện trên hệ thống | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 265 | Thiết lập tạm dừng làm việc trên phần mềm ở các máy con | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 266 | Thoát phần mềm ở các máy con | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 267 | Chốt số liệu bệnh nhân đã thanh toán | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 268 | Tự động cập nhật phiên bản mới ở máy con khi máy chủ update phiên bản mới | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 269 | Thông báo ở máy trạm khi máy chủ không tự động sao lưu | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 270 | Quản lý, phân quyền tài khoản người dùng | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 271 | Sao chép phần quyền (Tiện ích phân quyền nhanh cho các nhân viên có nhóm quyền giống nhau) | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 272 | Thiết lập sử dụng (chỉ cho phép kê dịch vụ, thuốc – vật tư cho đối tượng bệnh nhân được thiết lập) | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 273 | Thiết lập sử dụng chức năng (Một số chức năng thiết lập mới hiển thị) | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 274 | Khai báo khoản thanh toán | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 275 | Khai báo loại dịch vụ | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 276 | Khai báo thẻ BHYT | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 277 | Khai báo đối tượng bệnh nhân | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 278 | Khai báo dịch vụ kỹ thuật | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 279 | Khai báo thuốc vật tư | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 280 | Khai báo khoa kho | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 281 | Khai báo chỉ số xét nghiệm | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 282 | Khai báo giường phòng | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 283 | Khai báo định nghĩa xuất gói | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 284 | Khai báo định mức CLS | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 285 | Khai báo chuyên khoa khám | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 286 | Khai báo bệnh kèm theo | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 287 | Khai báo ICD10 | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 288 | Khai báo khác (Danh mục bảo hiểm, danh mục hành chính, danh mục điều trị …) | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 289 | Khai báo địa chỉ 4 cấp | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 290 | Khai báo nghạch lương | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 291 | Khai báo trình độ đào tạo | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 292 | XII Phân hệ Bảo hiểm Y tế | Modul số 12 | Modul chức năng | 1 | |
| 293 | Kiểm tra thẻ BHYT ( tích hợp vào modul đăng ký) | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 294 | Xuất file XML tự động theo chuẩn của BHXH và BYT | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 | |
| 295 | Các chức năng mẫu biểu khác theo Yêu cầu của BYT và BHYT | chức năng trong modul số 11 | chức năng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ Thuật: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ Thông tin.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi