Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066724-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211066715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 15:00:00 đến ngày 2021-11-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,909,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51531E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem Khoản 2.1, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa và đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,25m3; Có giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10T; Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=2,5T; Có giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng công trình nhà huấn luyện Công an thành phố
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán, lập HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Quảng Bình; Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH TV & XDTH Tiến Minh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Thống Nhất, TP Đồng Hới, T Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0915.445.344
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0915.445.344
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9986100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,728m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4611m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1453100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8668tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3721tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0587tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0692m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7336100m2
11Xây móng bằng gạch đặc tuynel KT 6,1x10x20, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1999m3
12Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6662100m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0954100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6868100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,3024m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,6173m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8271tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7484tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0105tấn
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,797100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (BT dầm cốt 4,5m)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6521m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (BT dầm cốt 8,6m)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1233m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2491tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9741tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2581tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0617tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9905tấn
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng (Cốt 4,5m)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2257100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng (Cốt 8,6m)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2429100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn cốt 4,5m)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7973m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn cốt 8,6m)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6921m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7043tấn
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6489100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1463m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6546100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1692tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5106tấn
23Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, (cứ 3 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,253m3
24Xây gạch chỉ không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,9943m3
25Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1684m3
26Xây gạch chỉ không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng ram dốc, chiều dày Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8481m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 100Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1171m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9588m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật982,9284m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật873,6732m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật346,86m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,89m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,064m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật567,584m
35Trát phù điêuXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
36Láng sàn sê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,4086m2
37Quét nước xi măng nguyên chất chống thấm sê nôXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,4086m2
38Láng ram dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8472m2
39Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,029m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,739m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.249,3812m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.224,3604m2
43Sơn mặt sân thể thao US NOVACOMBINATION SPORTS Màu xanh 6 lớp (khoán gọn cấu tạo theo thiết kế)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật668,6824m2
44Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay (kính dày 5mm)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
45Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (kính dày 5mm)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
46Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay (kính dày 5mm)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
47Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay (kính dày 5mm)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
48Lắp dựng cửa sổ lá chớp (kính dày 5mm)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,8496m2
49Lắp dựng vách kính cố định (kính dày 5mm)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,76m2
50Lắp dựng vách kính cửa đi (kính dày 5mm)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
51SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm A150Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63m2
52SXLD lan can ram dốc inox 304 KT 30x30x1Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7md
53Gia công khung thép hộp chống bão vách kínhXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0766tấn
54Lắp dựng khung thép hộp chống bão vách kínhXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0766tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,524m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7341tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7341tấn
58Gia công giằng mái thépXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,158tấn
59Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,158tấn
60SXLD tăng đơ D16Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
61SXLD neo dầm D16Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
62SLXD cáp treo tăng đơ D16Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,72m
63SLXD cáp giằng xà gồ D14Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,8m
64Lắp đặt Bu lông M12x40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
65Lắp đặt Bu lông M14x150Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
66Lắp đặt Bu lông M18x40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
67Lắp đặt Bu lông M20x550Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
68Gia công xà gồ thép C KT 150x50x20x2,4mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0804tấn
69Lắp dựng xà gồ thép thép C KT 150x50x20x2,4mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0804tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật843,2168m2
71Lợp mái tôn sóng, dày 0,42lyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7637100m2
72Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát tràn D76Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m
73Lắp rọ chắn rác bằng InoxXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
74Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,208100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK cút 90mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7662100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6868100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,4341100m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7637100m2
80Quét nước xi măng 2 nước chân móngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,522m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn HIGHT bay LED 150W-220VXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300x35mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x450x120mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
6Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt mặt ổ cắm 2 lỗXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Kéo rải các loại dây dẫn, cáp nguồn Cadivi CVV 2x25mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi Cu/PVC 2x4mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi Cu/PVC 2x2,5mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi Cu/PVC 2x1,5mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25/32Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52hộp
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
21Gia công kim thu sét dài 1m, D16Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt kim thu sét dài 1m, D16Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
25Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép góc KT 63x63x6, L=2500Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét, đường kính 25mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
27Đào tiếp địa bằng thủ côngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
28Lấp đất chôn tiếp địaXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
29Chân bật thépXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
30Bu lông M14x30Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Gia công đặt đặt kẹp kiểm traXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Đo điện trở nối đấtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà nhà KT 600x500x180Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt tủ cứu hỏa trong nhà KT 400x500x180Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả D100x2D65Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van cứu hỏa D50Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi Cu/PVC 2x0,75mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
13Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
14Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy Beam bằng tia chiếuXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
15Lắp đặt hộp nối dâyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
16Lắp đặt chuông báo cháyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65 chuông
17Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65 nút
18Lắp đặt đèn báo cháyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
19Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh NetworxXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
20Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
E THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL4Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bình
2Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Kệ đựng bình chữa cháy loại đôiXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
5Lăng chữa cháy D65Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
7Lăng chữa cháy D50Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51531E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem Khoản 2.1, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Kỹ thuật thi công 1 (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phòng cháy chữa cháy 1 (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách trắc địa và đo đạc 1 (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường 1 (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng 1 (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
7 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán 1 (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
8 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
9 Công nhân kỹ thuật 30 (Xem chương Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất >=0,25m3; Có giấy chứng nhận đăng ký1
2 Cần cẩu tự hành Công suất >=10T; Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng >=2,5T; Có giấy chứng nhận đăng ký1
4 Máy trộn bê tông Có hóa đơn VAT1
5 Máy trộn vữa Có hóa đơn VAT1
6 Máy cắt uốn sắt Có hóa đơn VAT1
7 Máy đầm cóc Có hóa đơn VAT1
8 Máy đầm dùi Có hóa đơn VAT1
9 Máy đầm bàn Có hóa đơn VAT1
10 Máy bơm nước Có hóa đơn VAT1
11 Máy phát điện Có hóa đơn VAT1
12 Máy toàn đạc Có hóa đơn VAT1
13 Máy thủy bình Có hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->