Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công đường huyện 57 (đoạn 2). Tổng chiều dài là: 9.050m gồm 02 đoạn. Đoạn 01 dài 7.386m (từ km0+00đến km7+386 và 05 cây cầu); Đoạn 02 dài 1.664m (từ Km7+386 đến K9+050 và 03 cây cầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031011-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công đường huyện 57 (đoạn 2). Tổng chiều dài là: 9.050m gồm 02 đoạn. Đoạn 01 dài 7.386m (từ km0+00đến km7+386 và 05 cây cầu); Đoạn 02 dài 1.664m (từ Km7+386 đến K9+050 và 03 cây cầu)
Số hiệu KHLCNT 20211020353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 10:25:00 đến ngày 2021-11-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,934,777,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông các loại có hạng mục thi công đường có kết cấu đá dăm láng nhựa và hạng mục cầu BTCT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe lu ≥9 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tải ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị đóng cọc dưới nước (Búa đóng cọc, sà lan và các thiết bị kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công đường huyện 57 (đoạn 2). Tổng chiều dài là: 9.050m gồm 02 đoạn. Đoạn 01 dài 7.386m (từ km0+00đến km7+386 và 05 cây cầu); Đoạn 02 dài 1.664m (từ Km7+386 đến K9+050 và 03 cây cầu)
Đường huyện 57 (đoạn 2), huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVXD Khánh Hưng; Địa chỉ: Số 135/29, 135/31 đường Hùng Vương, Phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thông Thái Thắng; Địa chỉ: 215 đường Phú Lợi, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Lộc Huy Hoàng; Địa chỉ: Số 4/17, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (nếu nhà thầu là thầu phụ). 3. Về nhân sự, bao gồm: - Hợp đồng mà nhân sự tham gia kèm theo bảng khối lượng; tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời bên cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,3226100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7431100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.93,3234100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8498100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100,5502100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48,3102100m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.241,5526100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.241,5526100m2
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2431100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1053100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1392100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8428100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1371100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,6857100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,0528100m2
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,5883100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,9943100m3
20Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72,205100m
21Cừ tràm cặp cổ D>=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,063100m
22Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.150,552100m
23Cừ tràm cặp cổ D>=80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,788100m
24Vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,851100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2421m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,548m3
27Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.95cái
28Làm cột km BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
32Cung cấp biển báo tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
33Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
34Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
35Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
36Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
37Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
38Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4100m3
40Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cây
41Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7gốc
42Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,2811100m3
43Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,7433100m3
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0107100m3
45Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,37100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,948100m3
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,7402100m2
48Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,7402100m2
49Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1914100m3
50Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6695100m3
51Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6394100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2558100m3
53Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2789100m2
54Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2789100m2
55Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,6559100m3
56Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,1746100m3
57Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,245100m
58Cừ tràm cặp cổ D>=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,807100m
59Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,9144100m
60Cừ tràm cặp cổ D>=80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6836100m
61Vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4906100m2
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3781m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,182m3
64Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33cái
65Làm cột km BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
69Cung cấp biển báo tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
70Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
71Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
72Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
73Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
74Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
75Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
76Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8100m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3014100m3
78Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,065100m
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0167100m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,668m3
81Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0521tấn
82Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1315tấn
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,968m3
84Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,07m3
85Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0858100m2
86Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0809100m2
87Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
88Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2mối nối
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 cấu kiện
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm H30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 đoạn ống
91Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,01m2
92Vải địa kỹ thuật K>=12KN/MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,082100m2
93Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,155100m
94Cừ tràm cặp cổ D>=80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,31100m
95Vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5778100m2
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2114100m3
97Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2114100m3
98Thép neo fi=6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,326kg
99Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.179,0811100m3
100Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.74,7768100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.74,7768100m3
102Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.74,7768100m3
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1035100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6135100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3685100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,93100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0446100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,464m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,695m3
8Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1798100m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91 cấu kiện
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6mối nối
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5m2
14Vải địa kỹ thuật K>=12KN/MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,246100m2
15Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,95100m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0886100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,634m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,936m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,686m3
20Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3439100m2
21Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6082100m2
22Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,68100m
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,109100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,872m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,416m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,296m3
27Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5616100m2
28Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8269100m2
29Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26,64100m
30Cừ tràm cặp cổ D>=80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,96100m
31Vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5628100m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5956100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5956100m3
34Thép neo fi=6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,644kg
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,1828100m3
36Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,19100m
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2506100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,074m3
39Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1509100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,151m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5362tấn
42Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4151100m2
43Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,08m3
44Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0507100m3
C CẦU KÊNH SÔ LA 2
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,57tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,504tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,6637tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4392tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,2318tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.77,9128m3
7Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,212100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,5876100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.451 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,608m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0858tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,981tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5707tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7538100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0593100m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,386100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9592tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,56tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,1321tấn
26Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,488tấn
27Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,702tấn
28Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.86,2976m3
29Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,45100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,0818100m2
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.501 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3475m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,19m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2478tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7497tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5905100m2
38Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10dầm
39Cung cấp dầm cầu "I" 15m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5dầm
40Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
41Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
42Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,333m3
44Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,458tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,313m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,552m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,805tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6583tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8339100m2
50Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.92,3m2
53Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0672100m
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,393m3
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6656tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3647tấn
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,664100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,767100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,767100m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.76,7m2
61Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,067100m
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,976m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0163tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0103tấn
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2851100m2
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,25m2
69Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,6m2
70Gia công, lắp đặt khe co giãn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13m
71Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,766m3
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2739tấn
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,111m3
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6061tấn
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3335100m2
76Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61,2351m2
77Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2901tấn
78Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,59m2
79Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2637100m3
80Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2129100m3
81Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,7689100m3
82Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,5244100m3
83Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3131100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6465100m3
85Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,2327100m2
86Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,2327100m2
87Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1084100m3
88Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5092100m3
89Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4609100m3
90Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,5398100m2
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7681tấn
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90,478m3
93Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7392100m2
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,12m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,3m3
96Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,43100m2
97Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0308100m3
98Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1649100m3
99Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0446100m3
100Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0446100m3
101Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,223100m2
102Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,223100m2
103Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1974100m3
104Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,3071100m3
105Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,75100m
106Cừ tràm cặp cổ D>=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,25100m
107Vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,25100m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1081m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,102m3
110Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
111Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
113Cung cấp biển báo tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
114Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
115Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
116Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
117Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2100m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m3
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6966100m3
120Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.262,61100m
121Cừ tràm cặp cổ D>=80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,848100m
122Thép neo fi=6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,714kg
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6063100m3
124Vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5264100m2
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3202100m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4535100m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,004m3
129Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,296m3
130Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5616100m2
131Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8269100m2
132Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.76cái
133Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36mối nối
134Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.381 cấu kiện
135Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm H10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.381 đoạn ống
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,18m2
137Vải địa kỹ thuật K>=12KN/MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,476100m2
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4805100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2904100m3
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0022100m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34,995m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81,556m3
143Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8105tấn
144Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,1556100m2
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6161m3
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,536m3
147Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,32m
148Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
149Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
150Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
151Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
152Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
153Cung cấp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160cái
154Cung cấp D19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
155Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
156Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
157Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
158Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
159Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
160Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
161Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,852100m
162Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,54100m
163Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9174tấn
164Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
165Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
166Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
167Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
168Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
169Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
170Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
171Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,68100m
172Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4100m
173Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0017tấn
174Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
175Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
176Khấu hao khung định vị đóng cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
177Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
178Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
179Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9191tấn
180Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
181Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
182Cung cấp biển báo vuông (40x40)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
183Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1115100m3
184Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0147100m3
185Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0293100m3
186Đóng cọc bạch đàn D20cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
187Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m (không tính VT chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7271m3
188Cung cấp cừ bạch đàn D20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55m
189Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0721m3
190Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,221m3
191Gia công, lắp dựng các loại kết cấu lan can (không tính VT chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,311m3
192Cung cấp cừ tràm D8-10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61,71m
193Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,748m3
194Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cấu kiện
195Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,748m3
196Vận chuyển dầm cũ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,717210 tấn/1km
197Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,787100m3
198Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,1096100m3
199Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,1096100m3
200Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,1096100m3
D CẦU KÊNH SÔ LA 1
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1514tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4032tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,5617tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3514tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3854tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,7388m3
7Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0356100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,2348100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.361 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,608m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0858tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,981tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5707tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7538100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0593100m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,386100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4947tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,448tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,9136tấn
26Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3904tấn
27Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7616tấn
28Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.79,4376m3
29Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,254100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6898100m2
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.401 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3475m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,23m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0692tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7497tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5409100m2
38Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10dầm
39Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5dầm
40Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
41Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,016m3
43Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3992tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2802m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,552m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,805tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6583tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8339100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.92,3m2
52Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0672100m
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,318m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4996tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0192tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,493100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,572100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,572100m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.57,2m2
60Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,067100m
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,976m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0163tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0103tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2851100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,25m2
68Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,6m2
69Gia công, lắp đặt khe co giãn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13m
70Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,766m3
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2739tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,738m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5518tấn
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3035100m2
75Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,6851m2
76Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0864tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,9m2
78Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2488100m3
79Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,4789100m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5252100m3
81Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3301100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0654100m3
83Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3269100m2
84Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3269100m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1081m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,102m3
87Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
88Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
89Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
90Cung cấp biển báo tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
91Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
92Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
93Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
94Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2100m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m3
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,351100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4489100m3
98Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,45100m
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2129100m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,584m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,708m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3709tấn
103Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6708100m2
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6161m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,536m3
106Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,32m
107Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
108Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
109Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
110Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
111Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
112Cung cấp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160cái
113Cung cấp D19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
114Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
115Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
116Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
117Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
119Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
120Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,548100m
121Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m
122Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,16100m
123Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
124Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9174tấn
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
126Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
127Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
128Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
129Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
130Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
132Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,92100m
133Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m
134Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0017tấn
135Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
136Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
137Khấu hao khung định vị đóng cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
138Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
139Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
140Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9191tấn
141Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
142Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
143Cung cấp biển báo vuông (40x40)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
144Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,8946100m3
145Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,983100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,983100m3
147Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,983100m3
E CẦU KÊNH TRÀ MẸT 1
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1509tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4032tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,5617tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3514tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3854tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,7388m3
7Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0356100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,2348100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.361 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,608m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0858tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,981tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5707tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7538100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0593100m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,386100m2
23Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5dầm
24Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
25Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,672m3
27Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1331tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0934m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,508m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6352tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3301tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6828100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,741100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,741100m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.74,1m2
36Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0336100m
37Gia công, lắp đặt khe co giãn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13m
38Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,766m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2739tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,49m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,225tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1225100m2
43Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,21m2
44Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8637tấn
45Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,76m2
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3033100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4385100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,841100m3
49Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5998100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7733100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8663100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8663100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1081m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,502m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
58Cung cấp biển báo tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
59Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
60Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
61Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
62Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,324100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2046100m3
66Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,5100m
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1439100m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,79m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,232m3
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2272tấn
71Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0232100m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6161m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,536m3
74Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,32m
75Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
76Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
77Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
78Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
79Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
80Cung cấp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160cái
81Cung cấp D19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
82Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
83Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
84Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
85Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
87Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
88Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,628100m
89Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,26100m
90Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9174tấn
91Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
92Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
93Khấu hao khung định vị đóng cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
94Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
95Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
96Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9174tấn
97Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
98Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
99Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9127100m3
100Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3851100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3851100m3
102Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3851100m3
F CẦU KÊNH TRÀ MẸT
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1514tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4032tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,5617tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3514tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3854tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,7388m3
7Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0356100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,2348100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.361 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,608m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0858tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,981tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5707tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7538100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0593100m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,386100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4947tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,448tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,9136tấn
26Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3904tấn
27Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7616tấn
28Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.79,4376m3
29Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,254100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6898100m2
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.401 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3475m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,23m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0692tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7497tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5409100m2
38Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10dầm
39Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5dầm
40Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
41Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,016m3
43Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3992tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2802m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,552m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,805tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6583tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8339100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.92,3m2
52Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0672100m
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,318m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4996tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0192tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,493100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,572100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,572100m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.57,2m2
60Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,067100m
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,976m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0163tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0103tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2851100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,25m2
68Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,6m2
69Gia công, lắp đặt khe co giãn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13m
70Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,766m3
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2739tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,738m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5518tấn
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3035100m2
75Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,6851m2
76Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0864tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,9m2
78Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7107100m3
79Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,7447100m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3831100m3
81Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1358100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9877100m3
83Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9384100m2
84Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9384100m2
85Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7849100m3
86Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,737100m3
87Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0953100m3
88Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8842100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7537100m3
90Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7686100m2
91Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7686100m2
92Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1463100m3
93Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9469100m3
94Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,1919100m3
95Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6813100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0725100m3
97Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3627100m2
98Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3627100m2
99Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0985100m3
100Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,983100m3
101Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,76100m
102Cừ tràm cặp cổ D>=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,336100m
103Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,036100m
104Cừ tràm cặp cổ D>=80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,334100m
105Vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,67100m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7561m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,664m3
108Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.118cái
109Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
110Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
111Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
112Cung cấp biển báo tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
113Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
114Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
115Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
116Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
117Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
118Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
119Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2100m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m3
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1925100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,204100m3
123Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,525100m
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8366100m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,016m3
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72,455m3
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6085tấn
128Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2455100m2
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,5451m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,32m3
131Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.123,48m
132Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
133Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39cái
134Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
135Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
136Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
137Cung cấp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.450cái
138Cung cấp D19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
139Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
140Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
141Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
142Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
143Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
144Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
145Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,548100m
146Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m
147Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,16100m
148Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
149Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9174tấn
150Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
151Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
152Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
153Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
154Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
155Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
156Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
157Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,92100m
158Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m
159Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0017tấn
160Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
161Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
162Khấu hao khung định vị đóng cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
163Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
164Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
165Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9191tấn
166Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
167Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
168Cung cấp biển báo vuông (40x40)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
169Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,3447100m3
170Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,0707100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,0707100m3
172Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,0707100m3
G CẦU KÊNH RANH THAM ĐÔN - THẠNH PHÚ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9893tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4032tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5674tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3514tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3854tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.65,5648m3
7Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8592100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,882100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.361 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,608m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0858tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,981tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5707tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7538100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0593100m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,386100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3146tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,448tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,8088tấn
26Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3904tấn
27Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7616tấn
28Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72,5776m3
29Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,058100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,2978100m2
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.401 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3475m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,23m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0692tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7497tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5409100m2
38Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10dầm
39Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5dầm
40Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
41Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,016m3
43Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3992tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2802m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,552m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,805tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6583tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8339100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.92,3m2
52Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0672100m
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,318m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4996tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0192tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,493100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,572100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,572100m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.57,2m2
60Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,067100m
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,976m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0163tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0103tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2851100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,25m2
68Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,6m2
69Gia công, lắp đặt khe co giãn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13m
70Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,766m3
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2739tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,738m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5518tấn
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3035100m2
75Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,6851m2
76Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0864tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,9m2
78Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0252100m3
79Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,6954100m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5634100m3
81Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1204100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9815100m3
83Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9077100m2
84Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9077100m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1081m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,102m3
87Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
88Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
89Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
90Cung cấp biển báo tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
91Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
92Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
93Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
94Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2100m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m3
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,351100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4489100m3
98Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,45100m
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2129100m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,584m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,708m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3709tấn
103Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6708100m2
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6161m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,536m3
106Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,32m
107Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
108Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
109Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
110Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
111Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
112Cung cấp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160cái
113Cung cấp D19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
114Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
115Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
116Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
117Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
119Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
120Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,324100m
121Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m
122Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,88100m
123Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
124Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9174tấn
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
126Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
127Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
128Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
129Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
130Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
132Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,36100m
133Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m
134Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0017tấn
135Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
136Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
137Khấu hao khung định vị đóng cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
138Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
139Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
140Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9191tấn
141Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
142Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
143Cung cấp biển báo vuông (40x40)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
144Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,4653100m3
145Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,2402100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,2402100m3
147Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,2402100m3
H CẦU KÊNH KD4
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5004tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,448tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,953tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3904tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7616tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.79,6826m3
7Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,261100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,7038100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.401 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3475m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,032m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,198m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0867tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,147tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9272tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8306100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,168m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,168m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,45m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1631tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,924m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0593100m3
23Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,386100m2
24Cung cấp dầm cầu "I" 18m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5dầm
25Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
26Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,476m3
28Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2591tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,22m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,855m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9238tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0211tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0248100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,131100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,131100m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.113,1m2
37Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0336100m
38Gia công, lắp đặt khe co giãn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13m
39Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,766m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2739tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,236m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3328tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1825100m2
44Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,31m2
45Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8379tấn
46Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,5618m2
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4649100m3
48Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,821100m3
49Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,2593100m3
50Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8468100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2721100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,3606100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,3606100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1081m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,102m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
58Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
59Cung cấp biển báo tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
60Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
61Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
62Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2100m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3709100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0325100m3
67Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,6100m
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3676100m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,846m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,44m3
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6758tấn
72Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,044100m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6161m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,536m3
75Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,32m
76Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
77Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
78Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
79Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
80Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
81Cung cấp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160cái
82Cung cấp D19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
83Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
84Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
85Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
86Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
88Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
89Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,28100m
90Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,26100m
91Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,1985tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,397tấn
93Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,397tấn
94Khấu hao khung định vị đóng cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
95Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
96Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
97Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,1985tấn
98Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
99Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
100Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,0605100m3
101Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,5475100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,5475100m3
103Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,5475100m3
I CẦU KÊNH KD3
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9893tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4032tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5674tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3514tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3854tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.65,5648m3
7Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8592100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,882100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.361 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,608m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0858tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,981tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5707tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7538100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0593100m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,386100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3146tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,448tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,8088tấn
26Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3904tấn
27Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7616tấn
28Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72,5776m3
29Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,058100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,2978100m2
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.401 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3475m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,23m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0692tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7497tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5409100m2
38Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15dầm
39Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
40Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,016m3
42Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3992tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2802m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,552m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,805tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6583tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8339100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.92,3m2
51Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0672100m
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,181m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3491tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6737tấn
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,322100m2
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,377100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,377100m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,7m2
59Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,067100m
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,976m3
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0163tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0103tấn
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2851100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,25m2
67Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,6m2
68Gia công, lắp đặt khe co giãn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13m
69Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,766m3
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2739tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,366m3
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4974tấn
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2735100m2
74Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50,1351m2
75Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8826tấn
76Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,21m2
77Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6814100m3
78Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,6496100m3
79Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,813100m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5075100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1364100m3
82Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,6818100m2
83Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,6818100m2
84Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5594100m3
85Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4434100m3
86Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,152100m
87Cừ tràm cặp cổ D>=80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,188100m
88Vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,188100m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1081m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,102m3
91Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
92Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
93Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
94Cung cấp biển báo tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
95Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
96Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
97Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
98Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2100m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m3
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3885100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5923100m3
102Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,3100m
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2278100m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,916m3
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,026m3
106Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4002tấn
107Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8026100m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6161m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,536m3
110Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,32m
111Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
112Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
113Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
114Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
115Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
116Cung cấp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160cái
117Cung cấp D19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
118Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
119Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
120Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
121Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
123Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
124Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,324100m
125Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m
126Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,88100m
127Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
128Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9174tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
130Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
131Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
132Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
133Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
134Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
135Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
136Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,4100m
137Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,56100m
138Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0017tấn
139Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
140Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
141Khấu hao khung định vị đóng cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
142Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
143Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
144Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9191tấn
145Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
146Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
147Cung cấp biển báo vuông (40x40)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
148Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,0214100m3
149Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,4621100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,4621100m3
151Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,4621100m3
J CẦU KÊNH PHÚ THUẬN
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9893tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4032tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5674tấn
4Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3514tấn
5Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3854tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.65,5648m3
7Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8592100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,882100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.361 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2128m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,608m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0858tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,981tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5707tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7538100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,246m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,45m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1631tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,924m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0593100m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,386100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3146tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,448tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,8088tấn
26Gia công thép hình mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3904tấn
27Gia công thép tấm mối nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7616tấn
28Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72,5776m3
29Lót tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,058100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,2978100m2
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.401 mối nối
32Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3475m3
33Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,23m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,069tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0692tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7497tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5409100m2
38Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10dầm
39Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5dầm
40Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
41Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,016m3
43Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3992tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2802m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,552m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,805tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6583tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8339100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,923100m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.92,3m2
52Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0672100m
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,318m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4996tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0192tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,493100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,572100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,572100m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.57,2m2
60Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,067100m
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,976m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0163tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0103tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2851100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4225100m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,25m2
68Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,6m2
69Gia công, lắp đặt khe co giãn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13m
70Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,766m3
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2739tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,738m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5518tấn
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3035100m2
75Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,6851m2
76Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0864tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,9m2
78Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6152100m3
79Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,6012100m3
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6807100m3
81Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0684100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9607100m3
83Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,8037100m2
84Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,8037100m2
85Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5024100m3
86Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4491100m3
87Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,405100m
88Cừ tràm cặp cổ D>=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,183100m
89Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,32100m
90Cừ tràm cặp cổ D>=80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m
91Vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,263100m2
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1081m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,102m3
94Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
96Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
97Cung cấp biển báo tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
98Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
99Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
100Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
101Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2100m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m3
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8557100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8494100m3
105Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,6100m
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2705100m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,436m3
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,018m3
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4888tấn
110Trải tấm nylon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2018100m2
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6161m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,536m3
113Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,32m
114Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
115Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
116Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
117Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
118Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
119Cung cấp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160cái
120Cung cấp D19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
121Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
122Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
123Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
124Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
126Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
127Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,324100m
128Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m
129Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,88100m
130Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
131Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9174tấn
132Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
133Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8348tấn
134Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
135Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696100m
136Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,744100m
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
138Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5695tấn
139Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,36100m
140Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m
141Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0017tấn
142Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
143Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0034tấn
144Khấu hao khung định vị đóng cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8924tấn
145Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
146Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
147Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9191tấn
148Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
149Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
150Cung cấp biển báo vuông (40x40)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
151Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,3833100m3
152Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,4111100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,4111100m3
154Mua đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,4111100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông các loại có hạng mục thi công đường có kết cấu đá dăm láng nhựa và hạng mục cầu BTCT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường 3 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu 3 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị đầu vào 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)4
2 Xe ủi ≥110CV (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)3
3 Xe lu ≥9 tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)3
4 Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)5
5 Xe tưới nhựa đường -2
6 Thiết bị đóng cọc dưới nước (Búa đóng cọc, sà lan và các thiết bị kèm theo) (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->